1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuẩn KT-KN môn Địa lý THCS

37 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 298,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ời ở đới nóng Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc điểmtự nhiên cơ bản của các môi trờng ở đới nóng : + Môi trờng xích đạo ẩm.. Trình bày và giải thích ở mức độ đơn g

Trang 1

Lớp 6 : trái đất môi trờng sống của con ngời

Kĩ năng :

Xác định đợc kinh tuyến gốc, các kinh tuyến Đông, kinh tuyếnTây ; vĩ tuyến gốc, các vĩ tuyến Bắc, vĩ tuyến Nam ; nửa cầu Bắc,nửa cầu Nam, nửa cầu Đông, nửa cầu Tây trên bản đồ và trên quả

Địa cầu

Dựa vào tỉ lệ bản đồ tính đợc khoảng cách trên thực tế và ngợclại

Xác định đợc phơng hớng, toạ độ địa lí của một điểm trên bản

đồ và quả Địa cầu

Đọc và hiểu nội dung bản đồ dựa vào kí hiệu bản đồ

Sử dụng địa bàn để xác định phơng hớng của một số đối tợng

địa lí trên thực địa

Biết cách vẽ sơ đồ đơn giản của một lớp học Xác định đợc phơng hớng của học và vẽ sơ đồ lớp học trên giấy :

ra vào, cửa sổ, bàn giáo viên, bàn họcsinh

Trang 2

Trình bày đợc hệ quả các chuyển động của Trái Đất : + Chuyển động tự quay : hiện tợng ngày và đêm kế tiếp, sựlệch hớng chuyển động của các vật thể

+ Chuyển động quanh Mặt Trời : hiện tợng các mùa và hiện ợng ngày đêm dài ngắn khác nhau theo mùa

t-Kĩ năng :

Sử dụng hình vẽ để mô tả chuyển động tự quay của Trái Đất

và chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời

Tính chất : hớng và độ nghiêng củatrục Trái Đất không đổi trong khichuyển động trên quỹ đạo

3 Cấu tạo của

Trình bày đợc cấu tạo và vai trò của lớp vỏ Trái Đất

Biết tỉ lệ lục địa, đại dơng và sự phân bố lục địa, đại dơng trên

bề mặt Trái Đất

Khoảng 2/3 diện tích bề mặtTrái Đất là đại dơng Đại dơng phân

bố chủ yếu ở nửa cầu Nam, lục địaphân bố chủ yếu ở nửa cầu Bắc

Các mảng kiến tạo : Âu-á, Phi,

ấn Độ, Bắc Mĩ, Nam Mĩ, Nam Cực,Thái Bình Dơng

Trang 3

chúng đến địa hình trên bề mặt Trái Đất.

Nêu đợc hiện tợng động đất, núi lửa và tác hại của chúng Biếtkhái niệm mác ma

Do tác động của nội, ngoại lực nên

địa hình trên Trái Đất có nơi cao,nơi thấp, có nơi bằng phẳng, có nơi

gồ ghề

Nêu đợc đặc điểm hình dạng, độ cao của bình nguyên, caonguyên, đồi, núi ; ý nghĩa của các dạng địa hình đối với sản xuấtnông nghiệp

Nêu đợc các khái niệm : khoáng sản, mỏ khoáng sản, mỏ nộisinh, mỏ ngoại sinh Kể tên và nêu đợc công dụng của một sốloại khoáng sản phổ biến

Khoáng sản năng lợng : than, dầu

mỏ, khí đốt ; khoáng sản kim loại :sắt, mangan, đồng, chì, kẽm ; khoángsản phi kim loại : muối mỏ, a-pa-tit,

 Biết nhiệt độ của không khí ; nêu đợc các nhân tố ảnh hởng đến

sự thay đổi của nhiệt độ không khí

Nêu đợc khái niệm khí áp và trình bày đợc sự phân bố các đaikhí áp cao và thấp trên Trái Đất

Nêu đợc tên, phạm vi hoạt động và hớng của các loại gió thổithờng xuyên trên Trái Đất : Tín phong, gió Tây ôn đới, gió Đôngcực

Các nhân tố : vĩ độ địa lí, độ caocủa địa hình, vị trí gần hay xa biển

Phạm vi hoạt động của mỗi loại gió(từ vĩ độ nào đến vĩ độ nào) ; hgió thổi ở nửa cầu Bắc, nửa cầu Nam

Trang 4

Biết đợc vì sao không khí có độ ẩm và nhận xét đợc mối quan

hệ giữa nhiệt độ không khí và độ ẩm

Trình bày đợc quá trình tạo thành mây, ma

Nêu đợc sự khác nhau giữa thời tiết và khí hậu Biết đợc 5 đớikhí hậu chính trên Trái Đất ; trình bày đợc giới hạn và đặc điểmcủa từng đới

Kĩ năng :

Quan sát và ghi chép một số yếu tố thời tiết đơn giản ở địa

ph-ơng : nhiệt độ, gió, ma

Tính nhiệt độ trung bình ngày, tháng, năm

Tính đợc lợng ma trong ngày, trong tháng, trong năm và lợng

ma trung bình năm

Đọc biểu đồ nhiệt độ, lợng ma

Đọc bản đồ Phân bố lợng ma trên thế giới,

Nhận xét hình biểu diễn : + Các tầng của lớp vỏ khí

+ Các đai khí áp và các loại gió chính

+ 5 đới khí hậu chính trên Trái Đất

+ Biểu đồ các thành phần của không khí

Nhiệt độ có ảnh hởng đến khả năngchứa hơi nớc của không khí

5 đới khí hậu chính : 1 nhiệt đới, 2

ôn đới, 2 hàn đới Đặc điểm : nhiệt

độ, lợng ma và loại gió thổi thxuyên

Quan sát thực tế ở địa phơng vànghe, đọc bản tin dự báo thời tiết củacác khu vực trên cả nớc

Biểu đồ hình tròn

3 Lớp nớc Kiến thức :

Trình bày đợc khái niệm sông, lu vực sông, hệ thống sông, lu ợng nớc ; nêu đợc mối quan hệ giữa nguồn cấp nớc và chế độ nớcsông

l-Trình bày đợc khái niệm hồ ; phân loại hồ căn cứ vào nguồngốc, tính chất của nớc

Biết đợc độ muối của nớc biển và đại dơng, nguyên nhân làmcho độ muối của các biển và đại dơng không giống nhau

Hồ núi lửa, hồ băng hà, hồ móngngựa ; hồ nớc mặn, hồ nớc ngọt

Trang 5

Trình bày đợc ba hình thức vận động của nớc biển và đại dơng

là : sóng, thuỷ triều và dòng biển Nêu đợc nguyên nhân hìnhthành sóng biển, thuỷ triều

Trình bày đợc hớng chuyển động của các dòng biển nóng vàlạnh trong đại dơng thế giới Nêu đợc ảnh hởng của dòng biển

đến nhiệt độ, lợng ma của các vùng bờ tiếp cận với chúng

Hớng chuyển động của các dòngbiển : các dòng biển nóng thờng chảy

từ các vĩ độ thấp về phía các vĩ độcao Ngợc lại, các dòng biển lạnh thờng chảy từ các vĩ độ cao về các vĩ độthấp

Dòng biển Gơn-xtrim, C-rô-si-ô,Pê-ru, Ben-ghê-la

 Trình bày đợc khái niệm lớp vỏ sinh vật, ảnh hởng của các nhân

tố tự nhiên và của con ngời đến sự phân bố thực vật và động vậttrên Trái Đất

Kĩ năng :

Sử dụng tranh ảnh để mô tả một phẫu diện đất, một số cảnhquan tự nhiên trên thế giới

2 thành phần chính là thành phầnkhoáng và thành phần hữu cơ

Các nhân tố : đá mẹ, sinh vật,khí hậu

Các nhân tố tự nhiên : khí hậu, địahình, đất

Cảnh quan : rừng ma nhiệt đới,hoang mạc nhiệt đới

Trang 6

 Trình bày đợc quá trình phát triển và tình hình gia tăng dân

số thế giới, nguyên nhân và hậu quả của nó

Nhận biết đợc sự khác nhau giữa các chủng tộc

Môn-gô-lô-it, Nê-grô-it và ơ-rô-pê-ô-it về hình thái bên ngoài của cơ thể

và nơi sinh sống chủ yếu của mỗi chủng tộc

 Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản sự phân bố dân ckhông đồng đều trên thế giới

So sánh đợc sự khác nhau giữa quần c nông thôn và quần c

đô thị về hoạt động kinh tế, mật độ dân số, lối sống

Biết sơ lợc quá trình đô thị hoá và sự hình thành các siêu đô

của con ngời

1 Môi trờng đới

Trang 7

ời ở đới nóng Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc điểm

tự nhiên cơ bản của các môi trờng ở đới nóng : + Môi trờng xích đạo ẩm

+ Môi trờng nhiệt đới

+ Môi trờng nhiệt đới gió mùa

Phân biệt đợc sự khác nhau giữa 3 hình thức canh tác trongnông nghiệp ở đới nóng

Biết những thuận lợi và khó khăn của điều kiện tự nhiên đốivới sản xuất nông nghiệp ở đới nóng

Biết một số cây trồng, vật nuôi chủ yếu ở đới nóng

Phân tích đợc mối quan hệ giữa dân số với tài nguyên, môitrờng ở đới nóng

 Trình bày đợc vấn đề di dân, sự bùng nổ đô thị ở đới nóng ;nguyên nhân và hậu quả

Nóng quanh năm và có thời kì khô hạn,lợng ma và thảm thực vật thay đổi từXích đạo về phía hai chí tuyến : rừng th

đồng cỏ cao nhiệt đới (xa van), nửahoang mạc

Nhiệt độ và lợng ma thay đổi theo mùagió, thời tiết diễn biến thất thờng, thảmthực vật phong phú, đa dạng

Làm nơng rẫy, thâm canh lúa nớc, sảnxuất nông sản hàng hoá theo quy mô

Cây lơng thực : lúa gạo, ngô ; câycông nghiêp nhiệt đới : cà phê, cao su,dừa, bông, mía ; chăn nuôi : trâu, bò,

dê, lợn

Dân số đông, gia tăng dân số nhanh đã

đẩy nhanh tốc độ khai thác tài nguyênlàm suy thoái môi trờng, diện tích rừngngày càng thu hẹp, đất bạc màu, khoángsản bị cạn kiệt, thiếu nớc sạch

Trang 8

Biết vị trí của đới ôn hoà trên bản đồ Tự nhiên thế giới.

Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản 2 đặc điểm tựnhiên cơ bản của môi trờng đới ôn hoà :

+ Tính chất trung gian của khí hậu

+ Sự thay đổi của thiên nhiên theo thời gian và không gian

Hiểu và trình bày đợc đặc điểm của ngành kinh tế nôngnghiệp và công nghiệp ở đới ôn hoà

Trình bày đợc những đặc điểm cơ bản của đô thị hoá và cácvấn đề về môi trờng, kinh tế xã hội đặt ra ở các đô thị đới ônhoà

Biết đợc hiện trạng ô nhiễm không khí và ô nhiễm nớc ở đới

ôn hoà ; nguyên nhân và hậu quả

Kĩ năng :

Quan sát tranh ảnh và nhận xét về các hoạt động sản xuất,

đô thị, môi trờng ở đới ôn hoà

Nhận biết các môi trờng ở đới ôn hoà qua tranh ảnh và biểu

Có 4 mùa rõ rệt : xuân, hạ, thu, đông ;thiên nhiên thay đổi rõ rệt từ Tây sang

Đông, từ Bắc xuống Nam

Nông nghiệp : trình độ kĩ thuật tiêntiến, tổ chức theo kiểu công nghiệp, sảnxuất chuyên môn hoá với quy mô lớn ;công nghiệp : nền công nghiệp phát triểnsớm, hiện đại, công nghiệp chế biến làthế mạnh của nhiều nớc

Phát triển nhanh, có quy hoạch Nạnthất nghiệp, thiếu nhà ở và công trìnhcông cộng, ô nhiễm môi trờng

Ma axit, hiệu ứng nhà kính, thủng tầng

ôdôn, hiện tợng “thuỷ triều đen”, “thuỷtriều đỏ”

Môi trờng : ôn đới hải dơng, ôn đới lục

địa, địa trung hải

Trang 9

3 Môi trờng đới

lạnh và hoạt động

kinh tế của con

ng-ời ở đới lạnh

Kiến thức :

Biết vị trí của đới lạnh trên bản đồ Tự nhiên thế giới

Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc điểm

tự nhiên cơ bản của đới lạnh

Biết đợc sự thích nghi của động vật và thực vật với môi trờng

Đọc và phân tích biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của một vài

địa điểm ở môi trờng đới lạnh

Quan sát tranh ảnh và nhận xét về một số cảnh quan, hoạt

động kinh tế ở đới lạnh

Lập sơ đồ về mối quan hệ giữa các thành phần tự nhiên, giữa

tự nhiên và hoạt động kinh tế của con ngời ở đới lạnh

Nằm từ vòng cực Bắc đến cực Bắc và từvòng cực Nam đến cực Nam

Khí hậu lạnh lẽo, mùa đông rất dài, m

ít và chủ yếu dới dạng tuyết rơi, đất đóngbăng quanh năm

Thực vật chỉ phát triển đợc vào mùa hạngắn ngủi ; động vật thờng có lớp mỡdày, lông dày , ngủ đông, di trú 

Hoạt động kinh tế cổ truyền chủ yếu làchăn nuôi hay săn bắn động vật ; kinh tếhiện đại : khai thác tài nguyên thiênnhiên

Hai vấn đề lớn phải giải quyết : thiếunhân lực, nguy cơ tuyệt chủng của một sốloài động vật quý

Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc điểm

tự nhiên cơ bản của môi trờng hoang mạc

Phân tích đợc sự khác nhau về chế độ nhiệt của hoang mạc ở

đới nóng và hoang mạc ở đới ôn hoà

 Biết đợc sự thích nghi của thực vật và động vật ở môi trờng

Khí hậu khô hạn và khắc nghiệt, độngthực vật nghèo nàn, dân c chỉ tập trung ởcác ốc đảo

Một số loài cây rút ngắn chu kì sinh tr

Trang 10

Đọc và phân tích biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của một số địa

điểm ở môi trờng hoang mạc

Phân tích ảnh địa lí : cảnh quan hoang mạc ở đới nóng vàhoang mạc ở đới ôn hoà, hoạt động kinh tế ở hoang mạc

ởng ; động vật có các loài chịu đợc hoàncảnh khắc nghiệt

Hoạt động kinh tế cổ truyền : chănnuôi du mục, trồng trọt trong các ốc đảo ;kinh tế hiện đại : khai thác dầu khí,khoáng sản, nớc ngầm

5 Môi trờng vùng

núi và hoạt động

kinh tế của con

ng-ời ở môi trờng

vùng núi

Kiến thức :

 Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc điểm

tự nhiên cơ bản của môi trờng vùng núi

Biết đợc sự khác nhau về c trú của con ngời ở một số vùngnúi trên thế giới

Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản các hoạt độngkinh tế cổ truyền và hiện đại của con ngời ở vùng núi

Nêu đợc những vấn đề về môi trờng đặt ra trong quá trìnhphát triển kinh tế ở vùng núi

Kĩ năng :

Đọc sơ đồ phân tầng thực vật theo độ cao ở vùng núi

Quan sát tranh ảnh và nhận xét về : các cảnh quan, các dântộc, các hoạt động kinh tế ở vùng núi

Khí hậu và thực vật thay đổi theo độcao và hớng của sờn núi

Hoạt động kinh tế cổ truyền : chănnuôi, trồng trọt, khai thác lâm sản, nghềthủ công ; kinh tế hiện đại : phát triểncông nghiệp, du lịch

Phá rừng, xói mòn đất, săn bắt độngvật quý hiếm, gây ô nhiễm các nguồn nớc

Phần ba :

Thiên nhiên và

Trang 11

I Châu Phi Kiến thức :

Biết đợc vị trí địa lí, giới hạn của châu Phi trên bản đồ thếgiới

 Trình bày đợc đặc điểm về hình dạng lục địa, về địa hình vàkhoáng sản của châu Phi

 Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản đặc điểm của thiênnhiên châu Phi

 Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc điểmcơ bản về dân c, xã hội châu Phi

 Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản đặc điểm kinh tếchung và các ngành kinh tế của châu Phi

Biết đợc châu Phi có tốc độ đô thị hoá khá nhanh và sự bùng

nổ dân số đô thị ; nguyên nhân và hậu quả

Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản những đặc điểmnổi bật về tự nhiên, dân c, kinh tế của khu vực Bắc Phi, khu

 Nằm tơng đối cân xứng hai bên đXích đạo

Khối sơn nguyên lớn, địa hình khá đơngiản ; khoáng sản phong phú, nhiều kimloại quý hiếm

Khí hậu nóng và khô vào bậc nhất thếgiới ; các môi trờng tự nhiên nằm đốixứng qua Xích đạo

Sự phân bố dân c rất không đồng đều,

tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số vào loại caonhất thế giới ; đại dịch AIDS và xung độtsắc tộc

Chuyên môn hoá phiến diện, phần lớncác quốc gia có nền kinh tế lạc hậu Chútrọng trồng cây công nghiệp nhiệt đới vàkhai thác khoáng sản để xuất khẩu

 Đô thị hoá tự phát

Trang 12

vực Trung Phi, khu vực Nam Phi

Kĩ năng :

Sử dụng bản đồ để trình bày đặc điểm tự nhiên, dân c, kinh

tế và các khu vực của châu Phi

Phân tích một số biểu đồ nhiệt độ và lợng ma ở châu Phi

Phân tích bảng số liệu về tỉ lệ gia tăng dân số, tỉ lệ dân thànhthị ở một số quốc gia châu Phi

II Châu Mĩ

Khái quát châu Mĩ

Biết đợc vị trí địa lí, giới hạn của châu Mĩ trên bản đồ

 Trình bày đợc những đặc điểm khái quát về lãnh thổ, dân c,dân tộc của châu Mĩ

 Nằm hoàn toàn ở nửa cầu Tây

Lãnh thổ : trải dài từ vùng cực Bắc đếnvùng cận cực Nam

Đại bộ phận dân c có gốc là ngời nhập

c, thành phần chủng tộc đa dạng

Biết đợc vị trí địa lí, giới hạn của Bắc Mĩ

Trình bày đợc đặc điểm địa hình Bắc Mĩ : cấu trúc địa hình

đơn giản, chia làm 3 khu vực kéo dài theo chiều kinh tuyến

Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản đặc điểm khí hậu

Bắc Mĩ

Trình bày đợc đặc điểm của các sông và hồ lớn của Bắc Mĩ

Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc điểmcủa dân c Bắc Mĩ

Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc điểm

Đa dạng, phân hoá theo chiều Bắc

Nam và theo chiều Đông  Tây ; các

đới và các kiểu khí hậu ở Bắc Mĩ

Hệ thống Hồ Lớn, hệ thống sông Mi-xu-ri – Mi-xi-xi-pi

Dân số tăng chậm, chủ yếu là gia tăngcơ giới ; phân bố dân c không đều, tỉ lệdân đô thị cao

Nền nông nghiệp tiên tiến ; nền côngnghiệp hiện đại, phát triển cao ; dịch vụchiếm tỉ trọng cao trong nền kinh tế ; thờng xuyên chuyển đổi cơ cấu ngành, cơcấu vùng

Các thành viên, mục đích, vai trò của

Trang 13

Kĩ năng :

Sử dụng bản đồ để trình bày đặc điểm tự nhiên, dân c, kinh

tế Bắc Mĩ

Phân tích lát cắt địa hình Bắc Mĩ, lợc đồ công nghiệpHoa Kì

Đọc và phân tích biểu đồ hoặc số liệu thống kê về kinh tế

Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản đặc điểm khí hậu

và thiên nhiên của Trung và Nam Mĩ

Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc điểm

về dân c, xã hội Trung và Nam Mĩ

Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc điểm

về kinh tế của Trung và Nam Mĩ

Hiểu đợc vấn đề khai thác vùng A-ma-dôn và những vấn đề

về môi trờng cần quan tâm

Trình bày đợc về khối kinh tế Méc-cô-xua (Mercosur)của Nam Mĩ

Kĩ năng :

Sử dụng bản đồ để trình bày đặc điểm tự nhiên, dân c, kinh

Gồm eo đất Trung Mĩ, các quần đảotrong biển Ca-ri-bê và lục địa Nam Mĩ

Eo đất Trung Mĩ : các dãy núi chạydọc eo đất, nhiều núi lửa

Quần đảo Ăng-ti : một vòng cung đảo

Lục địa Nam Mĩ : phía tây là miền núitrẻ An-đét, giữa là đồng bằng, phía đông

là cao nguyên

Có gần đủ các kiểu khí hậu trên Trái

Đất ; thiên nhiên phân hoá từ Bắc xuốngNam, từ thấp lên cao

Dân c tập trung ở vùng ven biển, cửasông ; phần lớn là ngời lai ; tốc độ đô thịhoá nhanh ; nền văn hoá Mĩ La-tinh độc

đáo

Hai hình thức sở hữu trong nôngnghiệp, trồng trọt mang tính chất độccanh ; công nghiệp : khai khoáng, sơ chếnông sản và chế biến thực phẩm

Các nớc thành viên, mục tiêu,thành tựu

Trang 14

Biết đợc vị trí địa lí, giới hạn, phạm vi của châu Nam Cực

Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản đặc điểm tự nhiên

của châu Nam Cực

có ngời c trú thờng xuyên

IV Châu

Đại Dơng

Kiến thức :

Biết đợc vị trí địa lí, phạm vi của châu Đại Dơng

Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc điểm

tự nhiên của các đảo và quần đảo, lục địa Ô-xtrây-li-a

Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc

điểm về dân c Ô-xtrây-li-a

Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc điểm

về kinh tế của châu Đại Dơng

Kĩ năng :

Sử dụng bản đồ để trình bày đặc điểm tự nhiên, kinh tế củachâu Đại Dơng

Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lợng ma một số trạm của châu

Gồm lục địa Ô-xtrây-li-a, các đảo vàquần đảo trong Thái Bình Dơng

Phần lớn các đảo và quần đảo có khíhậu nóng ẩm, rừng rậm phát triển ; phầnlớn diện tích lục địa Ô-xtrây-li-a là hoangmạc

Nguồn gốc chủ yếu là dân nhập c

độ dân số thấp, tỉ lệ dân đô thị cao

Kinh tế phát triển không đều giữa cácnớc, chủ yếu dựa vào du lịch và khai tháctài nguyên thiên nhiên để xuất khẩu.xtrây-li-a và Niu Di-lân là hai nớc có nềnkinh tế phát triển nhất

Trang 15

Đại Dơng

Phân tích bảng số liệu về dân c, kinh tế của châu Đại Dơng

Phân tích lát cắt địa hình của lục địa Ô-xtrây-li-a

Viết một báo cáo ngắn về Ô-xtrây-li-a dựa vào t liệu đã cho

V Châu Âu Kiến thức :

Biết đợc vị trí địa lí, giới hạn của châu Âu trên bản đồ

Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc điểm

tự nhiên cơ bản của châu Âu

Nêu và giải thích ở mức độ đơn giản sự khác nhau giữa cácmôi trờng ôn đới hải dơng, môi trờng ôn đới lục địa, môi trờng

địa trung hải, môi trờng núi cao ở châu Âu

Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc điểm

về dân c,xã hội của châu Âu

Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc điểm

về kinh tế của châu Âu

Trình bày và giải thích đợc những đặc điểm nổi bật về tựnhiên, dân c, kinh tế của các khu vực : Bắc Âu, Tây và Trung

Âu, Nam Âu, Đông Âu

Nằm khoảng giữa các vĩ tuyến 36

72oB, chủ yếu trong đới ôn hoà

Bờ biển bị cắt xẻ mạnh ; phần lớn diệntích có khí hậu ôn đới ; mạng lới sôngngòi dày đặc

Sự khác nhau về khí hậu, sông ngòi,thảm thực vật giữa các môi trờng

Dân c chủ yếu thuộc chủng tộc

Ơ-rô-pê-ô-it, sự đa dạng về ngôn ngữ vàvăn hoá, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiênthấp, dân số già, tỉ lệ dân thành thị cao

Nền nông nghiệp tiên tiến, có hiệu quảcao ; công nghiệp phát triển rất sớm, nềncông nghiệp hiện đại ; dịch vụ là lĩnh vựckinh tế phát triển nhất, du lịch là ngànhkinh tế quan trọng và là nguồn thu ngoại

tệ lớn

Bắc Âu : địa hình núi già, băng hà cổ ;

ba thế mạnh là : biển, rừng và thuỷ điện ;dân c tha thớt ; khai thác tự nhiên hợp

Tây và Trung Âu : có 3 miền địa hình,khí hậu và thực vật thay đổi từ phía tâysang phía đông ; công nghiệp phát triểnsớm, tập trung nhiều cờng quốc côngnghiệp

Nam Âu : địa hình phần lớn là núi trẻ

và cao nguyên ; khí hậu mùa hạ nóng khô,

Trang 16

Trình bày đợc về Liên minh châu Âu (EU)

Kĩ năng :

Sử dụng bản đồ để trình bày đặc điểm tự nhiên, dân c, kinh

tế và các khu vực của châu Âu

Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của một số trạm ởchâu Âu

Quan sát và nhận biết một số đặc điểm tự nhiên ; các ngànhsản xuất công nghiệp, nông nghiệp, du lịch ở châu Âu quatranh ảnh

mùa đông ẩm và có ma nhiều ; nhiều sảnphẩm nông nghiệp độc đáo ; du lịch lànguồn thu ngoại tệ quan trọng

Đông Âu : 1/2 diện tích là đồng bằng,khí hậu ôn đới lục địa, khoáng sản phongphú ; các ngành công nghiệp truyềnthống giữ vai trò chủ đạo

Các nớc thành viên, mục tiêu, thànhtựu ; quan hệ của EU với Việt Nam EU

là hình thức liên minh cao nhất và là tổchức thơng mại hàng đầu thế giới

Lớp 8 : Thiên nhiên và con ngời ở các châu lục (tiếp theo)

Địa lí việt nam

Trình bày đợc đặc điểm về địa hình và khoáng sảncủa châu á

Trình bày và giải thích đợc đặc điểm khí hậu củachâu á Nêu và giải thích đợc sự khác nhau giữa kiểu

ở nửa cầu Bắc, là một bộ phận của lục địa

á  Âu, kéo dài từ vùng cực Bắc đến vùngxích đạo

 Châu lục rộng nhất thế giới

Có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộtập trung ở trung tâm ; nhiều đồng bằng rộng lớn ;nguồn khoáng sản phong phú

Tính chất phức tạp, đa dạng, phân hoá thành

Trang 17

khí hậu gió mùa và kiểu khí hậu lục địa ở châu á.

Trình bày đợc đặc điểm chung của sông ngòichâu á Nêu và giải thích đợc sự khác nhau về chế độnớc ; giá trị kinh tế của các hệ thống sông lớn

Trình bày đợc các cảnh quan tự nhiên ở châu á vàgiải thích đợc sự phân bố của một số cảnh quan

Trình bày và giải thích đợc một số đặc điểm nổi bậtcủa dân c, xã hội châu á

nhiều đới, nhiều kiểu khí hậu khác nhau

Nhiều hệ thống sông lớn (I-ê-ni-xây, Hoàng

Hà, Trờng Giang, Mê Công, Hằng), chế độ nphức tạp

Phân bố của cảnh quan : rừng lá kim, rừngnhiệt đới ẩm, thảo nguyên hoang mạc, cảnh quannúi cao

Số dân lớn, tăng nhanh, mật độ cao, dân cyếu thuộc chủng tộc Môn-gô-lô-it ; văn hoá đadạng, nhiều tôn giáo (Hồi giáo, Phật giáo, Thiênchúa giáo, ấn Độ giáo)

Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số

đặc điểm phát triển kinh tế của các nớc ở châu á

Trình bày đợc tình hình phát triển các ngành kinh tế

và nơi phân bố chủ yếu

Trình bày đợc những đặc điểm nổi bật về tự nhiên,dân c, kinh tế  xã hội của các khu vực : Tây Nam á,Nam á, Đông á, Đông Nam á

Có sự biến đổi mạnh mẽ theo hớng công nghiệphoá, hiện đại hoá ; trình độ phát triển kinh tếkhông đồng đều giữa các nớc và các vùng lãnhthổ

Nền nông nghiệp lúa nớc ; lúa gạo là cây lthực quan trọng nhất ; công nghiệp đợc u tiênphát triển, bao gồm cả công nghiệp khai khoáng

Nam á : khí hậu nhiệt đới gió mùa điển hình ;dân c tập trung đông đúc, chủ yếu theo ấgiáo và Hồi giáo ; các nớc trong khu vực có nềnkinh tế đang phát triển ; ấn Độ là nớc có nềnkinh tế phát triển nhất

Đông á : lãnh thổ gồm hai bộ phận (đất liền vàhải đảo) có đặc điểm tự nhiên khác nhau ; đôngdân ; nền kinh tế phát triển nhanh với thế mạnh

về xuất khẩu, có các nền kinh tế phát triển mạnh

Trang 18

của thế giới : Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.

Trình bày đợc về Hiệp hội các nớc Đông Nam á(ASEAN)

Kĩ năng :

Đọc và khai thác kiến thức từ các bản đồ : tự nhiên,phân bố dân c, kinh tế châu á ; bản đồ các khu vực củachâu á

Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của một số địa

 Đông Nam á : là cầu nối giữa châu á với châu

Đại Dơng ; địa hình chủ yếu là đồi núi, thiênnhiên nhiệt đới gió mùa ; dân số trẻ, nguồn lao

động dồi dào ; tốc độ phát triển kinh tế khá caosong cha vững chắc ; nền nông nghiệp lúa n

đang tiến hành công nghiệp hoá ; cơ cấu kinh tế

đang có sự thay đổi

 Quá trình thành lập, các nớc thành viên, mụctiêu hoạt động Việt Nam trong ASEAN

hệ giữa khí hậu với cảnh quan tự nhiên trên Trái Đất

Phân tích đợc mối quan hệ chặt chẽ giữa các hoạt

động sản xuất nông nghiệp, công nghiệp của con ngờivới môi trờng tự nhiên

Ngày đăng: 26/06/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w