1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án bám sát 11 kì II

31 255 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - Đồng phân mạch cacbon và danh pháp - Tính chất hoá học của ankan - Phơng pháp điều chế metan trong phòng thí nghiệm III.. Từ đồng đẳng nào của metan xuất - Tên thờng: Tên gốc

Trang 1

Ngày soạn:5/1/2011 Ngày giảng: 6/1 Ngày giảng: 10/1 Dạy lớp: 11A1 Dạy lớp: 11A2

Chủ đề 1 Hiđrocacbon no Bám sát 1: Lý thuyết và luyện tập ankan

I- Mục tiêu

1 Kiến thức

- Đồng phân mạch cacbon và danh pháp

- Tính chất hoá học của ankan

- Phơng pháp điều chế metan trong phòng thí nghiệm

III tiến trình bài dạy

1 Nội dung bài mới

Hoạt động 1( 20phút ) Lý thuyết

? CT chung của ankan

? Từ đồng đẳng nào của metan xuất

- Tên thờng: Tên gốc đổi “yl”  “an”

- Tên thay thế:+ Chọn mạch C dài nhất và nhiều nhánh nhất làm mạch chính

+ Đánh STT nguyên tử C mạch chính từ phía gần nhánh hơn( STT nhánh là nhỏ nhất ) + Gọi tên : Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch chính

- ở đk thờng, ankan không tác dụng với dd axit, kiềm và các chất OXH : KMnO4 Khi chiếu sáng hoặc đun nóng, ankan dễ tham gia phản ứng thế, tách H và phản ứng cháy

Nguyên tử H lk với C bậc cao dễ bị thế hơn

- Bậc của nguyên tử C = số liên kết của C với nguyên tử C khác

Đồng đẳng metan: Nguyên tử H lk với C bậc

cao dễ bị thế hơn nguyên tử H lk với C bậc

Trang 2

? Nêu quy tắc thế halogen của đồng

đẳng metan Cho VD

? Viết PTHH của phản ứng tách C4H10

? PP điều chế metan trong PTN

nguyên tử H lk với C bậc thấp

CH3-CH2CH2Cl (43%) + HCl

C3H8 + Cl2 1- clopropan

CH3CHClCH3 (57%) + HCl 2- clopropan

4 Điều chế: Trong phòng thí nghiệm

CH3COONa +NaOH CaO t,o

   CH4 + Na2CO3

Hoạt động 2(25phút ) Bài tập áp dụng

Bài 1: Gọi tờn cỏc CTCT sau

CH3 – CH – C – CH – CH2 – CH2 – CH3   

CH3 CH3 C2H5

CH3 CH3  

CH3 – C – C - CH2 – CH – CH2 – CH2 – CH3   

CH3 C2H5 C2H5

Bài 1: Gọi tờn cỏc CTCT sau

3-etyl -2-metylpentan

4-etyl-2,2 - đimetylhexan

Trang 3

Bài 3:

Đốt chỏy hoàn toàn 1,45 gam một

ankan phải dựng vừa hết 3,64 lớt

O2( đktc)

a/ Xỏc định CTPT của ankan

b/ Viết CTCT và gọi tờn tất cả cỏc

đồng phõn ứng với cụng thức đú

GV cho HS làm BT trong sách bài

4 1625

, 0 2

1 3 45

, 1

2 14

1,45 g 0,1625 (mol)

4 1625

, 0 2

1 3 45

, 1

2 14

GV cho HS làm BT trong sách bài tập: 5.17,,5.4,5.9

Ngày soạn:11/1/2011 Ngày giảng: 13/1 Ngày giảng: 20/1 Dạy lớp: 11A1 Dạy lớp: 11A2

Bám sát 2: Lý thuyết xicloankan và bài tập xicloankan, ankan

- Viết CTCT và gọi tên xicloankan, ankan

- Viết PTHH biểu diễn tính chất hoá học của xicloankan

- Xác định CTPT và viết CTCT, gọi tên an kan và xicloankan

3 Thái độ Tích cực, hứng thú, yêu thích môn học

II –Chuẩn bị Chuẩn bị

1 GV: Các BT về ankan, xicloankan

2 HS: Ôn tập lại về đồng đẳng, đồng phân

III tiến trình bài dạy CH3

1 Kiểm tra bài cũ(5’)) 

? Gọi tên chất có CTCT nh sau CH3 –Chuẩn bị CH –Chuẩn bị CH2 –Chuẩn bị C –Chuẩn bị CH –Chuẩn bị CH3 3- etyl –Chuẩn bị 2,3,5 -trimetylheptan

  

CH CH CH

Trang 4

2 Nội dung bài mới

Hoạt động 1(15phút ) Lý thuyết

? CT chung của xicloankan

?Gọi tên các xicloankan nh thế nào

? Tính chất hoá học của xicloankan

Viết PTHH minh hoạ cho các tính

cú thể thu được mấy dẫn xuất

monoclo của A.Cho biết tờn của

mỗi dẫn xuất đú Dẫn xuất nào

thu được nhiều hơn

Bài 2: Gọi tờn cỏc CTCT sau

CnH2n + 2 + 3 n2 1O2  t nCO2 + (n+1)H2O1,2lớt 6 lớt

Trang 5

ankan và một xicloankan Tỉ khối

của A đối với H2 là 25,8 Đốt

cháy hoàn toàn 2,58gam A rồi

) ( 18 , 0 197

46 , 35

58 , 2

Bài 3: Viết CTCT thu gọn của

58 , 2

CnH2n + 2 + 3 n2 1O2 t nCO2 + (n+1)H2O

x nx (mol)

46 , 35

 3n + 2m = 18 Nghiệm thích hợp m = 3; n = 4CTPT là C4H10; C3H6

2 Cñng cè ( 3 ) ’)

GV híng dÉn Hs lµm BT trong SBT : 5.21, 5.12

3 Híng dÉn HS tù häc ë nhµ( 2’))

Trang 6

b/Viết CTCT và tờn tất cả cỏc xicloankan ứng với CTPT tỡm được

Ngày soạn:23/1/2011 Ngày giảng: 25/1 Ngày giảng: Dạy lớp: 11A1 Dạy lớp: 11A2

- Tính chất hoá học của anken và PP điều chế anken trong PTN

- Danh pháp ankađien, tính chất hoá học ( buta-1,3- đien và isopren)

2 Kĩ năng

- Viết CTCT và gọi tên anken, ankađien

- Viết PTHH biểu diễn tính chất hoá học

3 Thái độ Tích cực, hứng thú, yêu thích môn học

II –Chuẩn bị Chuẩn bị

1 GV: Các BT về anken, ankađien

2 HS: Ôn tập lại về anken và ankađien

III tiến trình bài dạy

Kiểm tra bài cũ(5’))

? Gọi tờn cỏc CTCT sau

2 Nội dung bài mới

Trang 7

phân nào

? Đồng phân hình học là gì

? Tên thờng và tên thay thế

anken gọi nh thế nào

? Tính chất hóa học của anken

Viết PTHH minh hoạ

-Tên thờng: Tên ankan tơng ứng đổi “an” 

“ilen”

- Tên thay thế: Anken không nhánh: Tên ankan

tơng ứng đổi “an”  “en”

Anken có nhánh:Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch chính + số chỉ lk đôi + en

 Phản ứng phân biệt anken và ankan

ơng) chủ yếu cộng vào nguyên tử C bậc thấp ( nhiều H), nguyên tử hay nhóm nguyên tử X( mang điện âm) cộng vào nguyên tử C bậc cao hơn( ít H hơn )

- Phản ứng trùng hợp( phản ứng polime hoá):

t0 cao, p cao và xúc tác nCH2 = CH2 t0,p,xt - CH2 –Chuẩn bị CH2 –Chuẩn bịn

etilen polietilen ( PE )

Oxi hoá hoàn toàn: số mol CO2 = số mol H2O

Oxi hoá không hoàn toàn: Phản ứng phân biệt

1.3 Tính chất hoá học

- Cộng H2:Anken + H2  Ankan

- Cộng halogen X2

CH2 = CH2 + Br2  Br - CH2 –Chuẩn bị CH2 –Chuẩn bị Br Nâu đỏ không màu

 Phản ứng phân biệt anken và ankan

- Phản ứng trùng hợp( phản ứng polime hoá):

t0 cao, p cao và xúc tác nCH2 = CH2 t0,p,xt - CH2 –Chuẩn bị CH2 –Chuẩn bịn

etilen polietilen ( PE )

Oxi hoá hoàn toàn: số mol CO2 = số mol H2O

Oxi hoá không hoàn toàn: Phản ứng phân biệt

Trang 8

? PP điều chế anken

CT chung của ankeđien

? Danh pháp ankađien đợc gọi

nh thế nào

? Tính chất hoá học của

ankađien

So sánh với anken và ankan

3 HO- CH2- CH2- OH + 2MnO2 + 2 KOH

H2SO4 đặc

C2H5OH  CH2 = CH2 + H2O

1700C

CnH2n-2 n 3 (Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh)+ tên mạch chính+ số chỉ vị trí C bắt đầu xuất hiện lk đôi +

.Cộng hiđrohalogerua: cộng 1,2 và 1,4

b.Phản ứng trùng hợp: Xúc tác: Na hoặc xt

khác  trùng hợp 1,4

c Phản ứng oxi hoá

OXH hoàn toàn  số mol CO2 > số mol H2O

OXH không hoàn toàn: cũng làm mất màu dd

.Cộng hiđrohalogerua: cộng 1,2 và 1,4

b.Phản ứng trùng hợp: Xúc tác: Na hoặc xt

khác  trùng hợp 1,4

c Phản ứng oxi hoá

OXH hoàn toàn  số mol CO2 > số mol H2O

OXH không hoàn toàn: cũng làm mất màu dd

CmH2m + 3m2 O2 t mCO2 + mH2O

y my (mol)

) 2 ( 9 14

) 2 14 (

) 1 ( 4 , 0 4 , 22

96 , 8

n

y x

CmH2m + 3m2 O2 t mCO2 + mH2O

Trang 9

nx + my = 0 , 6

4 , 22

44 , 13

 (3)

Từ (1), (2), (3) ta cú x = 0,3; y = 0,1Thay x, y vào (3) ta cú: 3n + m = 6Chọn m = 3, n =1

CH4 chiếm 60% thể tớch A và C3H6 chiếm 40%

y my (mol)

) 2 ( 9 14

) 2 14 (

) 1 ( 4 , 0 4 , 22

96 , 8

n

y x

nx + my = 0 , 6

4 , 22

44 , 13

 (3)

Từ (1), (2), (3) ta cú x = 0,3; y = 0,1Thay x, y vào (3) ta cú: 3n + m = 6Chọn m = 3, n =1

Ngày soạn: 25 /1/2011 Ngày giảng: 27/1 Ngày giảng: Dạy lớp: 11A1 Dạy lớp: 11A2

Bám sát 4: Luyện tập anken và ankađien

I- Mục tiêu

1 Kiến thức: - Củng cố cách viết CTCT, gọi tên anken và ankađien

- Viết PTHH biểu diễn tính chất hoá học

- Xác định CTPT, gọi tên các chất và tính % khối lợng, V của các khí trong hỗn hợp

2 HS: Ôn tập lại về anken và ankađien

III tiến trình bài dạy

Trang 10

1 Nội dung bài mới

Hoạt động 1(25phút ) Bài tập anken

Bài 1: Gọi tờn cỏc CTCT

) 2 14 (

) 1 ( 4 , 0 4 , 22

96 , 8

n

y x

CmH2m + 3m2 O2 t mCO2 + mH2O

y my (mol)

nx + my = 0 , 6

4 , 22

44 , 13

 (3)

Từ (1), (2), (3) ta cú x = 0,3; y = 0,1Thay x, y vào (3) ta cú: 3n + m = 6Chọn m = 3, n =1

CH4 chiếm 60% thể tớch A và C3H6 chiếm 40%

Bài 1:

4,4 – đimetylpent –1- en2-etylbut-3-en

) 2 14 (

) 1 ( 4 , 0 4 , 22

96 , 8

n

y x

CmH2m + 3m2 O2 t mCO2 + mH2O

y my (mol)

nx + my = 0 , 6

4 , 22

44 , 13

 (3)

Từ (1), (2), (3) ta cú x = 0,3; y = 0,1Thay x, y vào (3) ta cú: 3n + m = 6Chọn m = 3, n =1

CH4 chiếm 60% thể tớch A và C3H6 chiếm 40%

Trang 11

Bài 4:

Dẫn 3,584 lớt hỗn hợp X

gồm 2 anken A và B liờn tiếp

nhau trong dóy đồng đẳng

vào nước brom (dư), thấy

khối lượng bỡnh đựng nước

, 22

584 , 3 25 , 1

mol

2 , 0

5 , 10

% 25

%

6

3H

C V

% 75

%

7

4H

C V

b/ 26 , 25

2 /H

X d

, 22

584 , 3 25 , 1

mol

2 , 0

5 , 10

% 25

%

6

3H

C V

% 75

%

7

4H

C V

b/ 26 , 25

2 /H

X d

Hoạt động 2(15phút ) Bài tập ankađien

7 , 0

n 0,35 (mol)(14n -2)

1 3

7 , 0

7 , 0

n 0,35 (mol)(14n -2)

1 3

7 , 0

n = 3,4  n = 5

Trang 12

dịch NaOH dư thì khối

lượng bình 1 tăng p gam,

72 , 6

y x

Từ (1), (2), (3) ta có x = 0,2; y = 0,1Thay x, y vào (3) ta có: 2n + m = 8Chọn m = 4, n =2

72 , 6

y x

Từ (1), (2), (3) ta có x = 0,2; y = 0,1Thay x, y vào (3) ta có: 2n + m = 8Chọn m = 4, n =2

CH2 = C - CH = CH2

CH32-metylbuta-1,3-dien

Trang 13

Nhắc lại cỏch gọi tờn của anken, tớnh chất húa học của anken và ankađien Tớnh chất húa học của anken Cỏch giải bài toỏntỡm CTPT của 2 anken đồng đẳng liờn tiếp nhau Cỏch giải bài toỏn tỡm CTPT của ankađien

- Tính chất hoá học của ankin

- PP điều chế axetilen trong PTN, CN

2 Kĩ năng

- Viết CTCT và gọi tên ankin

- Viết PTHH biểu diễn tính chất hoá học của axetilen

- Phân biệt ank- 1- in với anken bằng phơng pháp hoá học

3 Thái độ Tích cực, hứng thú, yêu thích môn học

II –Chuẩn bị Chuẩn bị

1 GV: Các BT về ankin

2 HS: Ôn tập lại về ankin

III tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ

2 Nội dung bài mới

ba + axetilen

b Tên thay thế: Đổi đuôi an “  in “ ”

- Ankin phân nhánh: gọi tên tơng tự anken

2 Đồng phân

1 Danh pháp

CT chung: CnH2n-2(n2)

a Tên thông th ờng Tên gốc ankyl liên kết với nguyên tử C của lk

ba + axetilen

b Tên thay thế: Đổi đuôi an “  in “ ”

- Ankin phân nhánh: gọi tên tơng tự anken

2 Đồng phân

Trang 14

3 TÝnh chÊt ho¸ häc

a Ph¶n øng céng Cộng H2 : Xt Ni, t0 => ph¶n øng x¶y ra qua 2 giai ®o¹n

- Nếu xúc tác Pd/PbCO3 phản ứng chØ dừng lại ở

CH  CH + HCl  CH2 = CH –ChuÈn bÞ Cl

t0

* Céng H2O: tØ lÖ mol 1:1 Axetilen + H2O  an®ehit axetic HgSO4 kh«ng bÒn

CH  CH + H2O  [ CH2 = CH –ChuÈn bÞ OH ] [ CH2 = CH –ChuÈn bÞ OH ]  CH3 –ChuÈn bÞ CH = O

*Céng axit

Ph¶n øng ®ime vµ trime ho¸

b.Ph¶n øng thÕ b»ng ion kim lo¹i

CH  CH + 2AgNO3 + 2NH3  CAg  CAg + 2

3 TÝnh chÊt ho¸ häc

a Ph¶n øng céng Cộng H2 : Xt Ni, t0 => ph¶n øng x¶y ra qua 2 giai ®o¹n

- Nếu xúc tác Pd/PbCO3 phản ứng chØ dừng lại ở

CH  CH + HCl  CH2 = CH –ChuÈn bÞ Cl

t0

* Céng H2O: tØ lÖ mol 1:1 Axetilen + H2O  an®ehit axetic HgSO4 kh«ng bÒn

CH  CH + H2O  [ CH2 = CH –ChuÈn bÞ OH ] [ CH2 = CH –ChuÈn bÞ OH ]  CH3 –ChuÈn bÞ CH = O

*Céng axit

Ph¶n øng ®ime vµ trime ho¸

b.Ph¶n øng thÕ b»ng ion kim lo¹i

CH  CH + 2AgNO3 + 2NH3  CAg  CAg + 2

Trang 15

CaC2 + HOH  C2H2 + Ca(OH)2

- Công nghiệp: nhiệt phõn metan 2CH4

 

15000C CH  CH + 3H2

CaC2 + HOH  C2H2 + Ca(OH)2

- Công nghiệp: nhiệt phõn metan 2CH4

 

15000C CH  CH + 3H2

Hoạt động 2(5phút ) Bài tập áp dụng

- Gv cho HS xác định CTCT và gọi tên ankin

- GV lấy VD phân biệt ank- 1- in với anken bằng phơng pháp hoá học

3 Củng cố ( 13')

+ Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

CaCO3  CaO CaC2 C2H2 vinylclorua PVC

+ Trỡnh bày phương phỏp húa học để nhận biết but – 1-in, but-2-in, metan

+ Chất nào khụng tỏc dụng với dung dịch AgNO3 trong amoniac?

A but – 1-in B but – 2-in C Propin D Etin

Trang 16

3 Thái độ Tích cực, hứng thú, yêu thích môn học

II –Chuẩn bị Chuẩn bị

1 GV: Các BT về ankin

2 HS: Ôn tập lại về ankin

III tiến trình bài dạy

1 Nội dung bài mới

Hoạt động 1(20phút ) Bài tập anken

Bài 1:

Trỡnh bày phương phỏp húa học

phõn biệt cỏc chất sau: but -2 –en,

propin, butan Viết cỏc phương

trỡnh húa học để minh họa

Bài 2:

Một bỡnh kớn đựng hỗn hợp khớ H2

với axetilen và một ớt bột niken

Nung núng bỡnh một thời gian sau

đú đưa về nhiệt độ ban đầu Nếu

cho một nửa khớ trong bỡnh sau khi

nung núng đi qua dung dịch AgNO3

trong NH3 thỡ cú 1,2 gam kết tủa

màu vàng nhạt Nếu cho nửa cũn

lại qua bỡnh đựng nước brom dư

thấy khối lượng bỡnh tăng 0,41 g

Tớnh khối lượng axetilen chưa phản

ứng, khối lượng etilen tạo ra sau

phản ứng

Bài 1:

- Dẫn từng khớ qua dung dịch bạc nitrattrong amoniac: biết được chất tạo kết tủa làpropin, do cú phản ứng:

CH3 – C = CH + AgNO3 + H2O  CH3 – C =CAg + NH4NO3

- Dẫn hai khớ cũn lại vào dung dịch brom:

biết chất làm nhạt màu dung dịch brom làbut – 2 – en, do cú phản ứng:

Vậy khối lượng etilen phản ứng (6) là: 0,13 = 0,28(g)

0,41-Bài 1:

- Dẫn từng khớ qua dung dịch bạc nitrattrong amoniac: biết được chất tạo kết tủa làpropin, do cú phản ứng:

CH3 – C = CH + AgNO3 + H2O  CH3 – C =CAg + NH4NO3

- Dẫn hai khớ cũn lại vào dung dịch brom:biết chất làm nhạt màu dung dịch brom làbut – 2 – en, do cú phản ứng:

Vậy khối lượng etilen phản ứng (6) là: 0,13 = 0,28(g)

Trang 17

0,41-Bài 3:

Đốt 3,4 gam một hiđrocacbon A tạo

ra 11 gam CO2 Mặt khác, khi cho

3,4 gam tác dụng với lượng dư

dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy

tạo ra a gam kết tủa

a/ Xác định CTPT của A

b/ Viết CTCT của A và tính khối

lượng kết tủa tạo thành, biết khi A

tác dụng với hiđro dư, có xúc tác Ni

tạo thành isopentan

Bài 4:

Đốt cháy hoàn toàn a lít (đktc) một

ankin X ở thể khí thu được CO2 và

H2O có tổng khối lượng 12,6 gam

Nếu cho sản phẩm cháy qua dung

dịch nước vôi trong dư, thu được

11

g

m C  

) ( 4 , 0 3 4 ,

Số mol A = số mol kết tủa = 3,4 : 68 = 0,05(mol)

Khối lượng kết tủa = 0,05 175 =8,75 (gam)

Bài 4:

) ( 225 , 0 100

5 , 22

n CaCO  

) ( 9 , 9 225 , 0 44

) ( 15 , 0 18

9 , 9 6 , 12

Ta có : 0,225(n - 1 ) = 0,15n  n = 3CTPT của X là: C3H4

Khối lượng etilen tạo ra: 2.0,28 = 0,56 gam

11

g

m C  

) ( 4 , 0 3 4 ,

Số mol A = số mol kết tủa = 3,4 : 68 = 0,05(mol)

Khối lượng kết tủa = 0,05 175 =8,75 (gam)

Bài 4:

) ( 225 , 0 100

5 , 22

n CaCO  

) ( 9 , 9 225 , 0 44

) ( 15 , 0 18

9 , 9 6 , 12

Ta có : 0,225(n - 1 ) = 0,15n  n = 3CTPT của X là: C3H4

Trang 18

Hoạt động 2(20phút ) Bài tập tổng hợp hiđrocacbon no và không no

chất hữu cơ Y, thấy khối lượng

bỡnh đựng nước ban đầu tăng 4,2

gam Nếu cho một lượng X như

trờn tỏc dụng với HBr, thu được

chất Z, thấy khối lượng Y, Z thu

được khỏc nhau 9,45gam

4/ C2H2 + H2 Pd,PbCO  3 CH2 = CH2

5/ nCH2 = CH2  xt ,,t p (-CH2 – CH2 - )n

6/ C2H2 + HCl  t CH2 = CH – Cl7/

mol x

n X  ) 18 14 ( 14

2 , 4

2 , 4

x

2 , 4

x x

=9,45

 x = 2CTPT của X: C2H4

Bài 3:

Bài 1:

1/CaCO3 t CaO + CO2

2/ CaO + 3C  t CaC2 + CO3/ CaC2 + 2H2O  C2H2 + Ca(OH)2

4/ C2H2 + H2  Pd ,PbCO  3  CH2 = CH2

5/ nCH2 = CH2 xt , ,t p (-CH2 – CH2 - )n

6/ C2H2 + HCl  t CH2 = CH – Cl7/

mol x

n X  ) 18 14 ( 14

2 , 4

2 , 4

x

2 , 4

x x

=9,45

 x = 2CTPT của X: C2H4

Cl

Trang 19

hiđrocacbon no mạch nhỏnh Xỏc

định CTPT, CTCT của A CxHy + (x + 4

y

)O2  xCO2 + 2y H2OThể tớch oxi phản ứng:

6 30 100

20 100

CxHy + (x + 4y )O2  xCO2 + 2y H2OThể tớch oxi phản ứng:

6 30 100

20 100

Khi đốt chỏy hiđrocacbon thu được

- Số mol H2O > số mol CO2  hiđrocacbon thuộc dóy đồng đẳng ankan

- Số mol H2O = số mol CO2  hiđrocacbon thuộc dóy đồng đẳng anken

- Số mol H2O < số mol CO2  hiđrocacbon thuộc dóy đồng đẳng ankin

3 Hớng dẫn HS tự học ở nhà( 2’))

SBT 6.28, 6.29, 6.30,6.27

1/ Đốt chỏy hoàn toàn 0,15 mol 2 ankan thu được 9 gam nước.Cho hỗn hợp sản phẩm sau phản ứng vào dung dịch nước vụi trong dư thỡ khối lượng kết tủa thu được là bao nhiờu gam

2/ Đốt chỏy hoàn toàn m gam, một hiđrocacbon thu được 33gam CO2 và 27 gam H2O Giỏ trị của m là

- Viết CTCT và gọi tên ankin

- Viết PTHH biểu diễn tính chất hoá học của benzen, toluen, stiren và naphtalen

3 Thái độ Tích cực, hứng thú, yêu thích môn học

II –Chuẩn bị Chuẩn bị

1 GV: Các BT về benzen, toluen, stiren và naphtalen

2 HS: Ôn tập lại về benzen, toluen, stiren và naphtalen

III tiến trình bài dạy

Ngày đăng: 25/06/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w