- Gọi một HS lên bảng trình bày lời giải của bài tập 19.. - Gọi HS khác nhận xét và sửa sai nếu có bài của HS trình bày trên bảng.. - Yêu cầu HS khác nhận xét và sửa sai nếu có bài của H
Trang 1Ngày soạn: 07/01/2011
Ngày giảng: 9A: 9B:
Tiết 41: Luyện tập A- Mục tiêu :
1, Kiến thức: - Rèn luyện kỹ năng, củng cố kiến thức đã học về góc nội tiếp.
2, Kỹ năng: - HS biết vận dụng kiến thức về góc nội tiếp để giải bài tập.
3, Thái độ: - Học sinh đợc rèn luyện đức tính cẩn thận chính xác qua việc vẽ
hình và chứng minh
II- Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, com pa
III- Các hoạt động dạy và học:
1
ổ n định : - Kiểm tra sĩ số: Lớp 9A: /33; Lớp 9B: /31.
- Phân nhóm học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định lí 1 và định lí 2 về liện hệ giữa cung và dây
- Gọi một HS lên bảng trình bày lời
giải của bài tập 19
- Gọi HS khác nhận xét và sửa sai (nếu
có) bài của HS trình bày trên bảng
- Nhận xét và đánh giá cho điểm bài
- Gọi một HS lên bảng chữa bài tập 20
- Yêu cầu HS khác nhận xét và sửa sai
(nếu có) bài của HS trình bày trên
là góc nội tiếpchắn nửa đờngtròn) Tơng tự
ta có: AN⊥SB
Nh vậy BM và AN là hai đờng cao của tam giác SAB và H là trực tâm, suy ra SH ⊥AB
* Bài tập 20: (SGK - 76).
Nối BA; BC; BD, ta có : = 900(góc
nội tiếp chắn một nửa đờng tròn)
= 900 (góc nội tiếp chắn một nửa ờng tròn) ⇒ + = 1800
O
B
AO’
Trang 2- Hớng dẫn và chốt lại lời giải cuối của
bài tập 20
2 Luyện tập:
* Gọi một HS đọc bài tập 21 (SGK -
76)
- Yêu cầu HS làm bài tập 21
- Gọi một HS lên bảng trình bày lời
giải của bài tập 21
- Yêu cầu HS khác nhận xét và sửa sai
(nếu có) bài của HS trình bày trên
- Gợi ý chứng minh hai trờng hợp
điểm M nằm bên trong đờng tròn và
điểm M nằm bên ngoài đờng tròn
- Gọi một đại diện của nhóm làm xong
trớc lên bảng trình bày lời giải của bài
= sđ
⇒ = ( Định lý góc nội tiếp) Vậy ∆MBN cân tại B
B
AO’
C
DB
A
O
Trang 3Ngày soạn: 09/01/2011
Ngày giảng: 9A: 9B:
Tiết 42: góc tảo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
A- Mục tiêu :
1, Kiến thức: - Nhận biết đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc tạo bởi tia tiếp và dây cung (3 trờng hợp)
2, Kỹ năng: - Biết áp dụng định lý vào giải bài tập.
3, Thái độ: - Rèn suy luận logic trong chứng minh hình học.
II- Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, com pa
III- Các hoạt động dạy và học:
1
ổ n định : - Kiểm tra sĩ số: Lớp 9A: /33; Lớp 9B: /31.
- Phân nhóm học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định lí 1 và định lí 2 về liện hệ giữa cung và dây
3 Bài mới:
1 Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung:
* Yêu cầu HS quan sát hình 22 nêu
đặc điểm của góc BAx
- Góc BAx là góc tạo bởi tia tiếp tuyến
nào và dây cung nào?
- Thế nào là góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung?
- Giới thiệu: Dây AB căng hai cung
Cung nằm bên trong góc là cung bị
- Gọi một đại của một nhóm làm xong
nhanh nhất lên bảng trình bày lời giải
tiếp tuyến còn cạnh kia chứa dây cung AB
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung làgóc có đỉnh nằm trên
đờng tròn, một cạnh là một tie tiếp tuyến và cạnh kia chứa một dây cung Hình 23; 24; 25; 26 đều không phải
là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung vì đều không thoả mãn cả ba điều kiện là đỉnh nằm trên đờng tròn và một cạnh là tia tiếp tuyến, cạnh kia chứa dây cung
x
A
BO
x
A
BOx
30 0
120 0
Trang 42 Định lí:
* Từ kết quả ý b, của ?2 ta suy ra số đo
của góc tạo bơi tia tiếp tuyến và dây
cung bao nhiêu số đo của cung bị
chắn?
- Để chứng minh định lí này ta phải
xét mấy trờng hợp?
- Vẽ hình của định lí trên và yêu cầu
HS thảo luận nhóm chứng minh định lí
trên
- Gọi đại diện của một nhóm lên bảng
trình bày phần chứng minh của định lí
Nhng = (OH là tia phân giác của ) ⇒ = Mặt khác AOB = sđ Vậy = sđ c, Tâm O nằm bên trong góc :
Kẻ đờng kính AC ta có: = sđ (góc nội tiếp chắn cung BC) = sđ (chứng minh ở ý a,) Vậy = + (vì O nằm trong góc nên tia AC nằm giữa hai tia AB và Ax Hay = sđ + sđ = sđ
* Hệ quả: Trong một đờng tròn, góc
tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau
Trang 5- Nhấn mạnh các kiến thức cần ghi nhớ của bài học.
1, Kiến thức: - Khắc sâu khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.
2, Kỹ năng: - áp dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài tập
- Rèn luyện tính sáng tạo, phát huy năng lực tự học của học sinh
3, Thái độ: - Rèn suy luận logic trong chứng minh hình học.
II- Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, com pa
III- Các hoạt động dạy và học:
1
ổ n định : - Kiểm tra sĩ số: Lớp 9A: /33; Lớp 9B: /31.
- Phân nhóm học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định lí và hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Gọi một HS lên bảng chữa bài tập 28
- Yêu cầu hS khác nhận xét và sửa sai
(nếu có) bài của HS trình bày trên
đo cung AmB)
= (2) (cùng bằng nửa số đo cùng nhỏ PB)
Từ (1) và (2) suy ra: = vậy AQ//px (có hai góc so le trong bằng nhau
* Bài tập 29: (SGK - 79).
Ta có:
= sđ (1) = sđ (2)
Từ (1) và (2) ⇒ = (3)Chứng minh tơng tự ta có:
Nguyễn Văn Thành Trờng THCS Vũ Linh5
Trang 6- Gọi một HS lên bảng trình bày lời
giải của bài tập 29
- Yêu cầu HS khác nhận xét và sửa sai
(nếu có) bài của HS trình bày trên
- Gọi một HS lên bảng trình bày lời
giải của bài tập 32
- Yêu cầu HS khác nhận xét và sửa sai
bài của HS trình bày trên bảng
- Nhận xét và hớng dẫn lại lời giải của
Mà góc = sđ ( góc ở tâm)
Do đó góc BOP = 2
Mặt khác : + = 900 (Vì = 900)
Vậy +2 = 900
* Bài tập 33: (SGK - 80).
Ta có: (2 góc SLT của d//AC) = (góc nt và góc giữa tt và dây cùng chắn cung AB)
= Xét ∆ABC và ∆ANM, ta có: chung
Trang 7Ngày giảng: 9A: 9B:
Tiết 44: góc có định ở bên trong đờng tròn.
góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn A- Mục tiêu :
1, Kiến thức: - Nhận biết đợc góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn.
- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn
2, Kỹ năng: - Chứng minh đúng, chặt chẽ, trình bày chứng minh rõ ràng.
3, Thái độ: - HS có suy luận logic trong chứng minh hình học.
II- Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, com pa
III- Các hoạt động dạy và học:
1
ổ n định : - Kiểm tra sĩ số: Lớp 9A: /33; Lớp 9B: /31.
- Phân nhóm học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định lí và hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Giới thiệu nh phần đầu bài
3 Bài mới:
1 Góc có đỉnh ở bên trong đ ơng tròn:
* Yêu cầu HS quan sát hình 31 và nêu
đặc điểm của góc BEC
- Giới thiệu góc BEC là góc có đỉnh ở
⇒Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn
- Hai cung bị chắn của góc BEC là và
* Định lí: (SGK - 81).
Nối Bvới D, Ta có : = sđ ;
= sđ
Nguyễn Văn Thành Trờng THCS Vũ Linh7
E
AD
CB
On
m
E
AD
CB
On
m
?1
Trang 8- Gọi ý HS chứng minh:
+ Nếu nối B với D thì góc BEC có liện
hệ gì với hai góc DBO và BDO ?
- Gọi một HS lên bảng trình bày lời
giải của ?1
- Yêu cầu HS khác nhận xét và sửa sai
(nếu có) bài của HS trình bày trên
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm ?2
- Yêu cầu một đại diện của nhóm làm
xong trớc lên bảng trình bày lời giải
⇒ = + =
Trang 9Ngày soạn: 20/01/2011
Ngày giảng: 9A: 9B:
Tiết 45: luyện tập A- Mục tiêu :
1, Kiến thức: - Củng cố kiến thức về góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đờng tròn.
2, Kỹ năng: - áp dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài tập.
3, Thái độ: - Gây hứng thú học tập bộ môn cho học sinh.
II- Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, com pa
III- Các hoạt động dạy và học:
1
ổ n định : - Kiểm tra sĩ số: Lớp 9A: /33; Lớp 9B: /31.
- Phân nhóm học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định nghĩa góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đờng tròn
- Nêu định lí góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đờng tròn
- Yêu cầu HS làm bài tập 37
- Gọi một HS lên bảng chữa bài tập 37
- Yêu cầu HS khác nhận xét và sửa sai
(nếu có) bài của HS tỷình bày trên
BTC là góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn (hai cạnh đều là tiếp tuyến của đ-ờng tròn) nên:
=
= = 60 Vậy =
b, DCT là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và một dây cung nên:
= sđ = = 30 DCB là góc nội tiếp nên: = sđ = =
30 Vậy = hay CD là tia phân giác của
Nguyễn Văn Thành Trờng THCS Vũ Linh9
S
A
M
CB
O
E
A
DC
BO
T
Trang 10- Gọi một HS lên bảng trình bày lời
giải của bài tập 38
- Yêu cầu HS khác nhận xét và sửa sai
(nếu có) bài của HS trình bày trên
- Gọi HS khác nhận xét và sửa sai (nếu
có) bài của HS trình bày trên bảng
- Nhận xét và củng cớ lại lời giải của
⇒ sđ ằAB + sđ ằEC = sđ ằAB + sđ ằBE = sđ
ằAE Vậy : ãADS SAD= ã
Hay ∆SAD cân tại S, do đó SA = SD
* Bài tập 41: (SGK - 83).
Có : = (góc có đỉnh ở ngoài đờng tròn)
M
N
A
CB
SO
Trang 11Ngày giảng: 9A: 9B:
Tiết 46: cung chứa góc A- Mục tiêu :
1, Kiến thức: - HS biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn
thẳng Biết vẽ cung chứa góc α trên đoạn thẳng cho trớc
2, Kỹ năng: - Biết các bớc giải một bài toán quỹ tích gồm phần thuận, phần
đảo và kết luận
3, Thái độ: - Gây hứng thú học tập bộ môn cho học sinh.
II- Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, com pa
III- Các hoạt động dạy và học:
1
ổ n định : - Kiểm tra sĩ số: Lớp 9A: /33; Lớp 9B: /31.
- Phân nhóm học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định lí góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đờng tròn
3 Bài mới:
1 Bài toán quỹ tích cung chứa góc“ ”
* Gọi một HS đọc đầu bài của bai toán
(SGK - 83)
- Yêu cầu HS làm ?1
- Gọi một HS lên bảng vẽ hình và trình
bày lời giải của ?1
- Gọi HS khác nhận xét và sửa sai (nếu
1) Bài toán: (SGK - 83).
Vẽ đoạn thẳng CD
a, Vẽ 3 điểm N1, N2, N3 sao cho = =
Trang 12có bài của HS trình bày trên bảng.
- Nhận xét và hớng dẫn lời giải của ?1
- Nhấn mạnh: Nếu một điểm N nhìn
một đoạn thẳng CD dới một góc vuông
thì điểm N nằm trên đờng tròn đờng
kính CD
* Gọi một HS đọc ?2
- Yêu cầu HS làm ?2
- Gọi một HS nêu dự đoán quỹ đạo
chuyển động của điểm M
Quỹ đạo của điểm M là hai cung chứa góc αdựng trên đoạn thẳng AB
2 Giải bài toán quỹ tích:
* Muốn chứng minh quỹ tích (tập hợp)
các điểm M thoả mãn một tính chất t
* Cách giải bài toán quỹ tích:
Muốn chứng minh quỹ tích (tập hợp) các điểm M thoả mãn một tính chất t
là một hình H nào đó, ta phải chứng minh hai phần:
- phần thuận: Mọi điểm có tính chất t đều thuộc hình H
- Phần đảo: Mọi điểm thuộc hình H dều
Trang 13Ngày soạn: 27/01/2011
Ngày giảng: 9A: 9B:
Tiết 47: luyện tập A- Mục tiêu :
1, Kiến thức: - HS hiểu quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh
đề thuận, đảo của quỹ tích này để giải toán
- Biết trình bày lời giải một bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận, phần đảo và kết luận
2, Kỹ năng: - Rèn kỹ năng dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa
góc vào bài toán dựng hình
3, Thái độ: - HS có tính cẩn thận khi vẽ hình và chứng minh.
II- Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, com pa
III- Các hoạt động dạy và học:
1
ổ n định : - Kiểm tra sĩ số: Lớp 9A: /33; Lớp 9B: /31.
- Phân nhóm học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách vẽ góc cung chứa góc α và các giải bài toán quy tích
- Yêu cầu HS làm bài tập 45
- Gọi một HS lên bảng trình bày lời
giải của bài tập 45
- Yêu cầu HS khác nhận xét và sửa sai
(nếu có) bài của HS trình bày trên
Vậy điểm O nhìn AB cố định dới góc
900 Vậy quỹ tích của điểm O là nửa ờng tròn
- Dựng tia Ay vuông góc với Ax (dùng
Nguyễn Văn Thành Trờng THCS Vũ Linh13
A
OC
BO
x
A 550
d3cmy
Trang 14(nếu có) bài của HS trình bày trên
bày lời giải của bài tập 48
- Yêu cầu HS khác nhận xét và sửa sai
(nếu có) bài của HS tỷình bày trên
Tiếp tuyến AT vuông góc với BT tại T Vì AB cố định nên quỹ tích của T là đ-ờng tròn đờng kính AB
Trờng hợp đờng tròn tâm B có bán kính bằng BA thì quỹ tích là điểm A
b, Phần đảo:
Lấy 1 điểm T’ bất kỳ thuộc đờng tròn
đờng kính AB, ta có = 900 hay AT’⊥
BT’ suy ra AT’ là tiếp tuyến của đờng tròn tâm B bán kính BT’ (rõ ràng BT’< BA)
c, Kết luận: Vậy quỹ tích các tiếp
điểm T là đờng tròn đờng kính AB
xy vuông góc với d tại K (dùng êke).Gọi giao điểm của xy với cung chứa góc là A và A' Khi đó, ∆ ABC hoặc A'BC đều thoả mãn yêu cầu của bài toán
Trang 15Ngày giảng: 9A: 9B:
Tiết 48: tứ giác nội tiếp A- Mục tiêu :
1, Kiến thức: - HS định nghĩa đợc thế nào là một tứ giác nội tiếp đờng tròn
- HS nắm đợc có những tứ giác nội tiếp đợc và có những tứ giác không nội tiếp đợc bất kỳ đờng tròn nào, điều kiện để một tứ giác nội tiếp
2, Kỹ năng: - HS sử dụng đợc tính chất của tứ giác nội tiếp trong làm toán và
thực hành
3, Thái độ: - HS có tính cẩn thận khi vẽ hình và chứng minh.
II- Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, com pa
III- Các hoạt động dạy và học:
1
ổ n định : - Kiểm tra sĩ số: Lớp 9A: /33; Lớp 9B: /31.
- Phân nhóm học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đặt vấn đề nh đầu bài
3 Bài mới:
1 Khái niệm tứ giác nội tiếp:
* Yêu cầu HS làm ?1
- Gọi một HS lên bảng làm ý a, và một
HS làm ý b, của ?1
- Gọi HS khác nhận xét và sửa sai (nếu
có) bài của hai HS làm trên bảng
- Nhận xét và củng cố ?1
- Trong các hình vẽ của ?1 thì tứ giác
nào là tứ giác nội tiếp?
- Thế nào là tứ giác nội tiếp?
B
D
CO
PN
M
QOP
QO
Trang 16- Gọi HS đọc định nghĩa (SGK - 87).
- Nhấn mạnh định nghĩa và gọi một
HS lấy ví dụ về tứ giác nội tiếp
* Ví dụ: Tứ giác ABCD là tứ giác nội
tiếp Tứ giác MNPQ không là tứ giác nội tiếp
bảng trình bày lời giải của ?2
- Tổ chức cho nhận xét và sửa sai (nếu
có) bài của HS trình bày trên bảng
- Nhận xét và hớng dẫn lại lời giải
⇒ + = sđ + )
mà sđ + sđ = 3600 nên + = 1800.Chứng minh tơng tự: + = 1800
- Gọi một HS lên bảng trình bày lại
phần chứng minh của định lí đảo
- Gọi HS khác nhận xét và bổ sung cho
phần chứng minh của HS trình bày
trên bảng
* Định lí đảo: (SGK - 88).
* Chứng minh:
Giả sử tứ giác ABCD có B + D = 1800
Ta vẽ đờng tròn qua ba điểm A, B, C(bao giờ cũng vẽ đợc vì 3 điểm A, B, C không thẳng hàng )
Hai điểm A và C chia đờng tròn thành hai cung ABC và AmC, trong đó cung AmC là cung chứa góc (1800 - ) dựng trên đoạn AC Mặt khác từ giả thiết suy ra = 1800 -
Vậy điểm D nằm trên cung AmC nói trên Tức là tứ giác ABCD có 4 đỉnh nằm trên đờng tròn (O)
BA
D
CO
m
Trang 171, Kiến thức: - Củng cố định nghĩa, tính chất và cách chứng minh tứ giác nội tiếp.
2, Kỹ năng: - Rèn kỹ năng vẽ hình, kỹ năng chứng minh hình, sử dụng tính
chất tứ giác nội tiếp để giải một số bài tập
3, Thái độ: - Giáo dục ý thức giải bài tập hình theo nhiều cách.
II- Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, com pa
III- Các hoạt động dạy và học:
1
ổ n định : - Kiểm tra sĩ số: Lớp 9A: /33; Lớp 9B: /31.
- Phân nhóm học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định nghĩa, định lí và định lí đảo về tứ giác nội tiếp
- Gọi một HS khác nhận xét và sửa sai
(nếu có) bài của HS trình bày trên
bảng
- Nhận xét và đánh giá cho điểm bài
* Bài tập 55: (SGK - 89).
= - = 800 - 300 = 500 (1)Tam giác MBC cân ( MB = MC ) nên: = 55 (2)
Tam giác MAB cân (MA = MB) mà
= 500nên: = 1800 - 2.500 = 800 (3) Tam giác MAD cân ( MA = MD)
M