- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK - Hiểu nội dung câu chuyện:Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động, chăm chỉ trên đồng ruộng người đó có cuộc sống ấm no hạnh phúc - GD HS thích học Ti
Trang 1- Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới :
- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
- Hiểu nội dung câu chuyện:Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động, chăm chỉ trên đồng ruộng người đó có cuộc sống ấm no hạnh phúc
- GD HS thích học Tiếng Việt
- II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
-Chia lớp thành các nhóm 3HS
-Câu 1: nêu gợi ý-Tìm những từ ngữ nối lên sựcần cù chịu khó của vợ chồngngười nông dân?
-Quan sát tranh
-Nối tiếp đọc-phát âm từ khó-Luyện đọc cá nhân-Đọc nối tiếp đoạn-Nêu nghĩa của từ SGk-Luyện đọc trong nhóm-Đọc đồng thanh nhóm-Cử 3 đại diện thi đọc
-Một nắng 2 sương , cày sâuquốc bẫm, từ sáng sớm,… Mặttrời lặn, chẳng lúc nào ngơi
Trang 2-2 Người con trai người nôngdân có chăm làm ruộng nhưcha mẹ không?
-Câu hỏi 2,3,4 yêu cầu HS nêucâu hỏi gọi bạn trả lời
-Cuối cùng kho báu 2 anh emtìm được là gì?
-Câu 5: câu chuyện muốnkhuyên em điều gì
-Nhận xét ý kiến đúng-Từ câu chuyện trên các emrút ra bài học gì cho mình-Cho HS thi đọc từng đoạn
-Nhận xét ghi điểm-Nhận xét giờ học-Nhắc HS về nhà tập kểchuyện
tay-Gây dựng được cơ ngơi đànghoàng
-Họ ngại làm ruộng chỉ mơhào uyển
-1-2 HS đọc toàn bài-nhân xét bạn đọc
Trang 3ĐẠO ĐỨC
Bài: Giúp đỡ người khuyết tật.TT I.MỤC TIÊU:
- Củng cố về những việc cần làm để giúp đỡ người khuyết tật
-Có ý thức giúp đỡ người khuyết tật
-Khắc sâu bài học về cách ứng xử đối với người khuyết tật
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
HS thảo luận để chuẩn bị đóngvai
-KL: Thuỷ nên khuyên bạn:Cầnchỉ đường hoặc dẫn người mùđến tận nhà
Bài 5:Cho HS đọc yêu cầu
-Nhận xét đánh giá-Gọi HS lên kể hoặc đọc bàithơ đã được nghe hoặc chứngkiến việc giúp đỡ ngưới khuyếttật
-Nhận xét đánh giá-Khen HS có ý thức tốt-Em cần làm gì để giúp đỡ
-2-3 HS nêu
-2 HS đọc-Thảo luận theo nhóm-Vài nhóm HS đóng vai-Nhận xét các vai
-2 HS đọc-Làm bài vào vở bài tập-2-3 HS đọc
-Nhiều HS thực hiện-Nhận xét
-Nêu
Trang 4dặn dò 3’ người khuyết tật
-Nhận xét nhắc nhở HS
Thø ba
TOÁN Bài: Đơn vị –chục – trăm – nghìn.
I.Mục tiêu
Giúp HS :
- Ôn lại về đơn vị, chục, trăm, nghìn
- Nắm được đơn vị nghìn và mối quan hệ giữa trăm và nghìn
- Biết cách đọc và viết số tròn trăm GD HS tính cẩn thận
II: Chuẩn bị:
-1Bộ thực hành toán cho GV
38 bộ thực hành toán của HS
II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
10 chục bằng bao nhiêu?
-Yêu cầu gắn 1 trăm đến 9 trăm-Các số 100, 200, … 900 gọi làcác số tròn trăm
-Các số tròn trăm có tận cùngmấy chữ số 0?
-Gắn thêm 100 ô vuông có tấtcả mấy ô vuông?
-10 Trăm gộp lại thành 1000viết: 1000 – đọc: một nghìn
-Một nghìn gồm mấy trăm?
-Số 1000 gồm mấy chữ số? Chữ
-Thực hiện
-10 đơn vị = 1 chụcThực hiện
-100 đơn vị
-10 chục = 100-Thực hiện đếm từ 100=>900-Đếm
-Nhắc lại nhiều lần
-2 chữ số 0-Có 10 trăm
-Nhắc lại
-Nhắc lại; Viết bảng con
1000 = 10 trăm
10 trăm = 1000-4 chữ số
Trang 5-Yêu cầu Quan sát SGK.
Bài: Yêu cầu thực hành trên bộthực hành toán
-Cho HS đọc từ 100 =>1000 vàngược lại
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về ôn bài
-3 chữ số 0-10 đơn vị = 1 chục-10 chục = 100
10 trăm = 1000
100 – một trăm
200 – hai trăm
900 – chín trăm-Đọc lại các số
30 lấy 3 tranh 10 ô vuông
Trang 6Kể Chuyện Bài:Kho báu.
I.Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ và gợi ý kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện
- Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Có khả năng theo dõi bạn kể
- Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu
-Giới thiệu bài
-Treo bảng phụ ghi các gợi ý
-yêu cầu dựa vào gợi ý và kể mẫu
-Chia lớp thành nhóm 3 HS
-Nhận xét đánh giá
-Nêu yêu cầu:
-Nhận xét đánh giá
-Câu chuyện khuyên em điều gì?
-Nhận xét đánh giá
3-HS đọc nối tiếp
3-HS kể nối tiếp
Hình thành nhóm-Tập kể trong nhóm-2-3Nhóm thi kể
-Nhận xét bình chọn
2-3HS kể lại câu chuyện.-1-2HS kể lại câu chuyệnbằng lời của mình
-Nhận xét lời kể của hai bạn
-Nêu:
-Vài HS nhắc lại
Trang 7-Nhắc HS về tập kể lại theo
Thứ 4
CHÍNH TẢ (Nghe – viết)
Bài Kho báu.
I.Mục đích – yêu cầu.
- Nghe – viết chính xác trình bày đúng một đoạn trích trong chuyện kho báo -Luyện viết đúng các tiếng có âm vần dễ lẫn: l/n; ên/ênh; ua/ươ
-Giáo dục HS cẩn thận nắn nót trong khi viết
II.Đồ dùng dạy – học
- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…
III.Các hoạt động dạy – học
-Yêu cầu HS viết bảng con
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài
-Đọc bài chính tả
-Đoạn viết nói lên điều gì?
-Yêu cầu tìm từ mình hay viết sai
-Đọc bài chính tả-Đọc từng câu
-Đọc lại bài
-Thu chấm 10 – 12 bài
-Tự tìm: phân tích và viết bảng
con: Quanh, sương, lặn,
-Nghe
-Viết bài vào vở
-Đổi vở soát lỗi
Trang 83.Củng cố
dặn dò: 3’
-Bài tập yêu cầu gì?
-Nhận xét giờ học
Nhắc HS về làm bài tậpvào vở bài tập
-Điền l/nên/ênh-Làm miệng
-Nối tiếp nhau đọc lại bài.-Thực hiện
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bài: Từ ngữ về cây cối – Đặt và trả lời câu hỏi: để làm gì?
I Mục đích yêu cầu
- Mở rộng vốn từ ngữ về cây cối
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ: để làm gì?
-Ôn lại cách dùng dấu chấm, dấu phẩy
II Đồ dùng dạy – học
- Bảng phụ
- Vở bài tập
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
-Làm gì để cây phát triển?
-2-3HS đọc bài
-Đọc mẫu câu và trả lời
Trang 9trả lời câu
hỏi để làm
-Yêu cầu thảo luận hỏi đáp
-Nhận xét đánh giá
Bài 3:
Bài tập yêu cầu gì?
+Sau dấuchấm ta viết như thếnào?
+Dấu phẩy dùng làm gì?
-Nhận xét – đánh giá
-Hệ thống lại các kiếnthức đãhọc
TOÁN Bài: So sánh các số tròn trăm.
I Mục tiêu:
- So sánh các số tròn trăm
- Nắm được thứ tự các số tròn trăm Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số
- GDHS tính cẩn thận
II: Chuẩn bị:
-39 bộ thực hành toán
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
-10Đơn vị bằng mấy chục?
-10 Chục bằng mấy trăm?
-10 Trăm bằng bao nhiêu?
-Nhận xét đánh giá-Giới thiệu bài-Kể tên các số tròn chục?
-Nêu các số tròn trăm từ bé- lớn
Thực hiện
-Đếm xuôi đến ngược-1 Chục
-1 trăm-1000
-Kể 10,20……90,100,200,……900
Trang 10-Yêu cầu HS thực hành cùng
GV gắn 2 hình vuông có 100 ôvuông
-Gắn 3 hình vuông có 100 ô vuông
-Ta nói 2 trăm như thế nào với
300 và ngược lại
-Yêu cầu HS thực hành bằng các ô vuông- Ghi vào bảng con
Bài 1: HD và yêucầu thực hành theo cặp
Bài 2: Nêu yêu cầu điền dấu
>, <, =-Khi so sánh 2 số tròn trăm cần lưu ý điều gì?
Bài 3:
-Giữa hai số tròn trăm liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
-Trong dãy số tròn trăm số nào lớn nhất, số nào bé nhất?
-Số 1000 là số lớn nhất có 4 chữ số hay bé nhất có 4 chữ số?
-Tận cùng có 2 chữ số 0
>, <, =
-200300
200< 300; 300> 200-Nhắc lại nhiều lần
-Thực hiện
400 <500; 500> 400-Thực hiện
HS 1gắn các tấm bìa
HS 2: ghi số vào bảng con và ghi dấu >, < =
-100< 200; 200> 100300< 500; 500> 300
400 = 400-Làm vào bảng con
-So sánh hàng trăm vì hàng đơn, chục là các chữ số 0-1HS lên bảng làm
-Làm vào vở bài tập
-Nhận xét chữ bài
-Đọc các số tròn trăm
-100 đơn vị
-Nêu ví dụ:
-Số lớn nhất 900-Số tròn trăm bé nhất 100-Số bé nhất có 4 chữ số:
-Cho HS chơi theo 2 tổ
Trang 11dặn dò: 3’ -Cho HS chơi trò chơi: sắc xếp
các số tròn trăm: HD cách chơi
-Nhận xét nhắcnhở
-Nhận xét thi đua
TẬP ĐỌC Bài: Cây dừa I.Mục đích, yêu cầu:
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó: …
- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ,sau mỗi dòng thơ
- Biết đọc bài thơ với dọng tả nhẹ nhàng, hồn nhiên, có nhịp điệu
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài, các câu thơ
- Hiểu nội dung bài: Cây dừa theo cách nhìn của nhà thơ nhỏ tuổiTrần ĐăngKhoa giống như 1 con người gắn bó với trời đất, với thiên nhiên xung quanh
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài trong SGK
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
-Chia lớp thành các nhóm
-Lên bốc thăm, đọc câu hỏi gọi bạn trả lời
-Nhận xét
-Theo dõi-Nối tiếp đọc câu-3 HS nối tiếp đọc đoạn-Nêu nghĩa của từ SGk+Bạc phếch:Mất màu cũ đi+Đánh nhịp:Động tác đưa tay lên xuống…
-Đọc trong nhóm-Đọc đồng thanh trong nhóm-Cử đại diện các nhóm thi đọc-Nhận xét bình chọn
Trang 12-Em thích câu nào nhất? Vì sao?
-Qua bài này em có nhận xét gì về cây dừa đối với quê hương?
Chia nhóm và nêu yêu cầu
-Nhận xét đánh giá
-Dừa thuộc loại cây gì dùng để làm gì?
Dừa được trồng nhiều ở đâu?
-Nhận xét giờ học
-Nhắc HS về học thuộc bài
-Thực hiện-2 HS đọc câu hỏi 1-2-Thảo luận và báo cáo kết quả-C1:Ngọn dừa:Cái đầu biết gật-Thân dừa: bạc phếch, canh trời-Quả dừa: đàn lợn con, hũ rượu-C2:Nêu
-Nối tiếp nhau cho ý kiến-Gắp bó như con người
-Đọc trong nhóm-Đọc đồng thanh-Thi đua đọc thuộc toàn bài
-Cây ăn quả, quả dừa dùng làm nước uống, mứt …
-Miền Nam vùng ven biển
-Vở bài tập tiếng việt
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Trang 13Đọc: búa liềm, thuở bé, của
trách, no ấm, lúa chiêm.
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài học
-Đọc đoạn thơ
-Đoạn trích tả lại cây dừa nhưcon người, tìm từ ngữ nói lênđiều đó?
-Yêu cầu HS tìm các từ hayviết sai
-Em có nhận xét gì về cáchtrình bày dòng thơ, mỗi dòngthơ có mấy chữ, viết như thếnào?
-Đọc lại lần 2:-Đọc cho hs viết
-Đọc cho HS soát lỗi.-Chấm 10– 12 vở HS
Bài 2a) -Chia lớp thành 2 nhóm cho HSthi đua tiếp sức Viết các tiếngbắt đầu bằng s/x?
Bài 2b) Cho HS nêu miệngBài 3b) Treo bảng phụ
-Tên riêng Việt Nam em viếtnhư thế nào?
-Nhận xét giờ học
-Nghe – viết bảng con
-Nghe- 2-3HS đọc lại
-Đọc đồng thanh
-Giang tay, gật đầu, nhịpnhàng
-Tìm từ phân tích và viết bảng
con: toả giáng, sao, rượu.
-Nêu:
-Nghe
-Viết bài vào vở
-Đổi vở soát lỗi
-2HS đọc yêu cầu
-Thi đua giữa hai nhóm+x: xà cừ, xoan, xà nu,…
+s: sen, súng, sim, sấu, sến,…-Số 9, chín, tinh, thính
-2HS đọc
-Làm vào bài tập tiếng việt.-Bắc Sơn, đình cả, tháinguyên, Tây Bắc, Điện Biên, -Viết Hoa con chữ đầu mỗitiếng
Trang 14Giúp HS :
- Biết các số tròn chục từ 110 – 200 gồm các trăm, chục, đơn vị
- Đọc viết thành thạo các số tròn trăm, chục
- So sánh được các số tròn chục, nắm được thứ tự các số tròn chục
- GDHS tính cẩn thận
II: Chuẩn bị:
- 39 bộ thực hành toán 2
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1.Kiểm tra
3 – 5’
2.Bài mới
HĐ 1: Ôn
các số tròn
chục đã học
15’
HĐ 2: So
sánh các số
tròn chục
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài
-Cho HS nêu các số tròn chụcnhỏ hơn 100
-Có một trăm ô vuông thêm 10
ô vuông nữa ta viết được số nàogồm mấy trăm, mấy chục, đơnvị?
-110 là số có mấy chữ số?
-Yêu cầu HS thực hiện trên đồdùng, viết số vào bảng con vàđọc
-200 gồm có mấy chục?
Các số 110, 120,… 190 gọi làcác số tròn chục
-Dãy số này có đặc điểm gìgiống nhau?
-HD HS thực hành trên đồ dùngtrược quan như sách GK
-120 và 130 có những hàng nàogiống nhau?
-Viết các số từ 100 => 1000-Đọc:
-Làm bảng con
300 > 100 500 = 500400< 600 900< 1000
-Nêu: 10, 20, 30, … 90
-1 trăm, 1 chục, 0 đơn vị
110 : đọc: Một trăm mười.-Nhiều HS đọc
3 chữ số: 1, 1, 0-1tấm bìa 100 ô vuông với 2thẻ 10 ô vuông ta có: 120-Thực hiện đến 200-Đọc: 110, 120,… 200-Có 20 chục
-Nhắc lại
-Tận cùng là chữ số 0
-Thực hiện và nêu
120 < 130 130 > 120-Hàng đơn vị, hàng trăm
Trang 15-Hai số tròn chục liên tiếp hơnkém nhau bao nhiêu đơn vị?
Bài 2:
Bài 3: Nêu yêu cầu:
-Nhận xét nhắc nhở HS
-Số hàng chục
-Nêu: 150 < 160
160 > 150-làm vào vở
-130: Một trăm ba mươi
200: hai trăm
-10 đơn vị
-Lấy ví dụ: 130, 140, …-Đọc xuôi và ngược các số từ
110 => 200-Thực hiện trên đồ dùngvàviết bảng con
110 < 120 120> 110130< 150 150 > 130-Nhắc lại: >, < , =-Làm vào vở
100 < 110 180 > 170
140 = 140 190 > 150
150 < 170 160> 130 Về tìm thêm các số trònchục
-Ơn Tốn : -Ơn tiết 1 (Tuần 28 )
I Mục tiêu :
- Đọc viết thành thạo các số tròn trăm, chục
- So sánh được các số tròn chục, nắm được thứ tự các số tròn chục
- GDHS tính cẩn thận
II: Chuẩn bị:
- 39 bộ thực hành toán 2
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Trang 16ND – TL Giáo viên Học sinh
-Nhận xét đánh giá
Bài 1: yêu cầu và HD cách làm
Bài 2:< > =?
Nêu cách so sánh
Bài 3: Số ?Nêu yêu cầu:
Bài 4 : Số ?
Chấm một số em -Nhận xét nhắc nhở HS
-Viết các số từ 100 => 1000-Đọc:
-Làm bảng con
300 > 100 500 = 500400< 600 900< 1000-làm vào vở.Đọc viết số
-Thực hiện trên đồ dùngvàviết bảng con
100 < 200 400 < 500200< 300 600 > 500-Nhắc lại: >, < , =-Làm vào vở
100 < 110 160 > 150
110 < 120 150 > 140
120 < 130 140> 130 Về tìm thêm các số trònchục
HS làm vào vở
TẬP VIẾT Bài: Chữ hoa Y.
I.Mục đích – yêu cầu:
- Biết viết chữ hoa Y(theo cỡ chữ vừa và nhỏ)
- Biết viết câu ứngdụng “ Yêu luỹ tre làng” theo cỡ chữ nhỏ viết đúng mẫu chữ, đều nét và nối đúng quy định.GDHS cĩ ý thức rèn chữ viết
II Đồ dùng dạy – học.
- Mẫu chữ, bảng phụ
- Vở tập viết, bút
Trang 17III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
-Chữ y được viết bởi mấy li?
Viết bởi mấy nét?
-HD cách viết mẫu và nêu cáchviết
-Nhận xét
-Giới thiệu cụm từ ứng dụng
Yêu luỹ tre làng
-Tre rất gần gũi với bà con nôngdân, tre dùng để làm gì?
-Yêu luỹ tre làng nói lên tìnhcảm gì của người Việt Nam?
-Hãy nhận xét về độ cao của cáccon chữ trong cụm từ ứng dụng
-HD cách viết chữ Yêu
-Nhắc nhở HS trước khi viết
-Theo dõi chung-Thu chấm vở HS
-Nhận xét đánh giá
-Nhắc HS có ý thức yêu quêhương
-Viết bảng con: X, Xuôi,
Xuân.
-Quan sát
-8 li rộng 6 ô
Nét móc hai đầu
Nét khuyết dưới-Quan sát theo dõi
-Viết bảng con 2-3lần
-Viết bảng con 2- 3 lần
-Viết bài vào vở
-Về viết bài ở nhà
Thứ sáu
TOÁN Bài: Các số từ 101 đến 110.
I Mục tiêu
Trang 18Giúp HS:
- Biết các số từ 101 đến 110 có các trăm, các chục, đơn vị
- Đọc và viết thành thạo các số từ 101 đến 110
- So sánh được các số từ 101 đến 110 Nắm được thứ tự các số từ 101 đến 110
- GD HS tính cẩn thận
II Chuẩn bị.
- 39 Bộ thực hành toán
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
-Đọc các số từ 110 => 200
-Nhận xét – đánh giá
-Giới thiệu bài
-Yêu cầu HS cùng làm trên đồ dùng trực quan
-Có 100 ô vuông thêm 1 ô vôngcó tất cả mấy trăm, chục, mấy đơn vị?
-Vậy cô viết được số nào?
-Em hãy đọc số 101?
-Giới thiệu cách đọc 101 -Số 101 có mấy trăm, chục, đơnvị?
-Có 100 ô vuông thêm 2 ô vuông có tất cả bao nhiêu ô vuông? – ta có số nào?
-Nêu các số liền sau số 104
-Các số 101=> 109 có gì giống nhau?
3-4 HS đọc:
-Viết bảng con
110< 200 190 = 190200> 110 180 > 170
-Lấy đồ dùng trực quan
1 trăm 0 chục 1 đơn vị
102: Đọc số: phân tích
-Tự làm trên đồ dùng với các số
103, 104-Nêu: 105, 106, 107, 108, 109.-Phân tích các số
-Giống nhau hàng trăm, hàng đơn vị
-cách đọc giống nhau “linh”-Đọc xuôi, ngược các số từ 101
Trang 19-Nhận xét chữa bài.
-Nhắc HS về nhà làm lại các bài tập
đến 110-Thực hiện
-Đọc lại các số
-Làm vào vở
- Đọc và viết thành thạo các số từ 101 đến 110
- So sánh được các số từ 101 đến 110 Nắm được thứ tự các số từ 101 đến 110
- GD HS tính cẩn thận
II Chuẩn bị.
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1.Kiểm tra
2.Bài mới
HĐ 2: Thực
hành
-Đọc các số từ 110 => 200
-Nhận xét – đánh giá
Bài 1: Cho HS làm vào vở
Bài 2:Nối theo mẫu Bài 3 :Số
3-4 HS đọc:
-Viết bảng con
110< 200 190 = 190200> 110 180 > 170
Viết số , đọc số -Thực hiện.-Đọc lại các số
-Làm vào vở
101 102 103 104 105 106 107 108 109 110