1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 28 lớp 2

21 219 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 165 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK - Hiểu nội dung câu chuyện:Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động, chăm chỉ trên đồng ruộng người đó có cuộc sống ấm no hạnh phúc - GD HS thích học Ti

Trang 1

- Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới :

- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm

- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật

- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK

- Hiểu nội dung câu chuyện:Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động, chăm chỉ trên đồng ruộng người đó có cuộc sống ấm no hạnh phúc

- GD HS thích học Tiếng Việt

- II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

-Chia lớp thành các nhóm 3HS

-Câu 1: nêu gợi ý-Tìm những từ ngữ nối lên sựcần cù chịu khó của vợ chồngngười nông dân?

-Quan sát tranh

-Nối tiếp đọc-phát âm từ khó-Luyện đọc cá nhân-Đọc nối tiếp đoạn-Nêu nghĩa của từ SGk-Luyện đọc trong nhóm-Đọc đồng thanh nhóm-Cử 3 đại diện thi đọc

-Một nắng 2 sương , cày sâuquốc bẫm, từ sáng sớm,… Mặttrời lặn, chẳng lúc nào ngơi

Trang 2

-2 Người con trai người nôngdân có chăm làm ruộng nhưcha mẹ không?

-Câu hỏi 2,3,4 yêu cầu HS nêucâu hỏi gọi bạn trả lời

-Cuối cùng kho báu 2 anh emtìm được là gì?

-Câu 5: câu chuyện muốnkhuyên em điều gì

-Nhận xét ý kiến đúng-Từ câu chuyện trên các emrút ra bài học gì cho mình-Cho HS thi đọc từng đoạn

-Nhận xét ghi điểm-Nhận xét giờ học-Nhắc HS về nhà tập kểchuyện

tay-Gây dựng được cơ ngơi đànghoàng

-Họ ngại làm ruộng chỉ mơhào uyển

-1-2 HS đọc toàn bài-nhân xét bạn đọc



Trang 3

ĐẠO ĐỨC

Bài: Giúp đỡ người khuyết tật.TT I.MỤC TIÊU:

- Củng cố về những việc cần làm để giúp đỡ người khuyết tật

-Có ý thức giúp đỡ người khuyết tật

-Khắc sâu bài học về cách ứng xử đối với người khuyết tật

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.

HS thảo luận để chuẩn bị đóngvai

-KL: Thuỷ nên khuyên bạn:Cầnchỉ đường hoặc dẫn người mùđến tận nhà

Bài 5:Cho HS đọc yêu cầu

-Nhận xét đánh giá-Gọi HS lên kể hoặc đọc bàithơ đã được nghe hoặc chứngkiến việc giúp đỡ ngưới khuyếttật

-Nhận xét đánh giá-Khen HS có ý thức tốt-Em cần làm gì để giúp đỡ

-2-3 HS nêu

-2 HS đọc-Thảo luận theo nhóm-Vài nhóm HS đóng vai-Nhận xét các vai

-2 HS đọc-Làm bài vào vở bài tập-2-3 HS đọc

-Nhiều HS thực hiện-Nhận xét

-Nêu

Trang 4

dặn dò 3’ người khuyết tật

-Nhận xét nhắc nhở HS

Thø ba

TOÁN Bài: Đơn vị –chục – trăm – nghìn.

I.Mục tiêu

Giúp HS :

- Ôn lại về đơn vị, chục, trăm, nghìn

- Nắm được đơn vị nghìn và mối quan hệ giữa trăm và nghìn

- Biết cách đọc và viết số tròn trăm GD HS tính cẩn thận

II: Chuẩn bị:

-1Bộ thực hành toán cho GV

38 bộ thực hành toán của HS

II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

10 chục bằng bao nhiêu?

-Yêu cầu gắn 1 trăm đến 9 trăm-Các số 100, 200, … 900 gọi làcác số tròn trăm

-Các số tròn trăm có tận cùngmấy chữ số 0?

-Gắn thêm 100 ô vuông có tấtcả mấy ô vuông?

-10 Trăm gộp lại thành 1000viết: 1000 – đọc: một nghìn

-Một nghìn gồm mấy trăm?

-Số 1000 gồm mấy chữ số? Chữ

-Thực hiện

-10 đơn vị = 1 chụcThực hiện

-100 đơn vị

-10 chục = 100-Thực hiện đếm từ 100=>900-Đếm

-Nhắc lại nhiều lần

-2 chữ số 0-Có 10 trăm

-Nhắc lại

-Nhắc lại; Viết bảng con

1000 = 10 trăm

10 trăm = 1000-4 chữ số

Trang 5

-Yêu cầu Quan sát SGK.

Bài: Yêu cầu thực hành trên bộthực hành toán

-Cho HS đọc từ 100 =>1000 vàngược lại

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về ôn bài

-3 chữ số 0-10 đơn vị = 1 chục-10 chục = 100

10 trăm = 1000

100 – một trăm

200 – hai trăm

900 – chín trăm-Đọc lại các số

30 lấy 3 tranh 10 ô vuông

Trang 6

Kể Chuyện Bài:Kho báu.

I.Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào trí nhớ và gợi ý kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện

- Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Có khả năng theo dõi bạn kể

- Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu

-Giới thiệu bài

-Treo bảng phụ ghi các gợi ý

-yêu cầu dựa vào gợi ý và kể mẫu

-Chia lớp thành nhóm 3 HS

-Nhận xét đánh giá

-Nêu yêu cầu:

-Nhận xét đánh giá

-Câu chuyện khuyên em điều gì?

-Nhận xét đánh giá

3-HS đọc nối tiếp

3-HS kể nối tiếp

Hình thành nhóm-Tập kể trong nhóm-2-3Nhóm thi kể

-Nhận xét bình chọn

2-3HS kể lại câu chuyện.-1-2HS kể lại câu chuyệnbằng lời của mình

-Nhận xét lời kể của hai bạn

-Nêu:

-Vài HS nhắc lại

Trang 7

-Nhắc HS về tập kể lại theo

Thứ 4

CHÍNH TẢ (Nghe – viết)

Bài Kho báu.

I.Mục đích – yêu cầu.

- Nghe – viết chính xác trình bày đúng một đoạn trích trong chuyện kho báo -Luyện viết đúng các tiếng có âm vần dễ lẫn: l/n; ên/ênh; ua/ươ

-Giáo dục HS cẩn thận nắn nót trong khi viết

II.Đồ dùng dạy – học

- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…

III.Các hoạt động dạy – học

-Yêu cầu HS viết bảng con

-Nhận xét đánh giá

-Giới thiệu bài

-Đọc bài chính tả

-Đoạn viết nói lên điều gì?

-Yêu cầu tìm từ mình hay viết sai

-Đọc bài chính tả-Đọc từng câu

-Đọc lại bài

-Thu chấm 10 – 12 bài

-Tự tìm: phân tích và viết bảng

con: Quanh, sương, lặn,

-Nghe

-Viết bài vào vở

-Đổi vở soát lỗi

Trang 8

3.Củng cố

dặn dò: 3’

-Bài tập yêu cầu gì?

-Nhận xét giờ học

Nhắc HS về làm bài tậpvào vở bài tập

-Điền l/nên/ênh-Làm miệng

-Nối tiếp nhau đọc lại bài.-Thực hiện



LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Bài: Từ ngữ về cây cối – Đặt và trả lời câu hỏi: để làm gì?

I Mục đích yêu cầu

- Mở rộng vốn từ ngữ về cây cối

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ: để làm gì?

-Ôn lại cách dùng dấu chấm, dấu phẩy

II Đồ dùng dạy – học

- Bảng phụ

- Vở bài tập

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

-Làm gì để cây phát triển?

-2-3HS đọc bài

-Đọc mẫu câu và trả lời

Trang 9

trả lời câu

hỏi để làm

-Yêu cầu thảo luận hỏi đáp

-Nhận xét đánh giá

Bài 3:

Bài tập yêu cầu gì?

+Sau dấuchấm ta viết như thếnào?

+Dấu phẩy dùng làm gì?

-Nhận xét – đánh giá

-Hệ thống lại các kiếnthức đãhọc

TOÁN Bài: So sánh các số tròn trăm.

I Mục tiêu:

- So sánh các số tròn trăm

- Nắm được thứ tự các số tròn trăm Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số

- GDHS tính cẩn thận

II: Chuẩn bị:

-39 bộ thực hành toán

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

-10Đơn vị bằng mấy chục?

-10 Chục bằng mấy trăm?

-10 Trăm bằng bao nhiêu?

-Nhận xét đánh giá-Giới thiệu bài-Kể tên các số tròn chục?

-Nêu các số tròn trăm từ bé- lớn

Thực hiện

-Đếm xuôi đến ngược-1 Chục

-1 trăm-1000

-Kể 10,20……90,100,200,……900

Trang 10

-Yêu cầu HS thực hành cùng

GV gắn 2 hình vuông có 100 ôvuông

-Gắn 3 hình vuông có 100 ô vuông

-Ta nói 2 trăm như thế nào với

300 và ngược lại

-Yêu cầu HS thực hành bằng các ô vuông- Ghi vào bảng con

Bài 1: HD và yêucầu thực hành theo cặp

Bài 2: Nêu yêu cầu điền dấu

>, <, =-Khi so sánh 2 số tròn trăm cần lưu ý điều gì?

Bài 3:

-Giữa hai số tròn trăm liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

-Trong dãy số tròn trăm số nào lớn nhất, số nào bé nhất?

-Số 1000 là số lớn nhất có 4 chữ số hay bé nhất có 4 chữ số?

-Tận cùng có 2 chữ số 0

>, <, =

-200300

200< 300; 300> 200-Nhắc lại nhiều lần

-Thực hiện

400 <500; 500> 400-Thực hiện

HS 1gắn các tấm bìa

HS 2: ghi số vào bảng con và ghi dấu >, < =

-100< 200; 200> 100300< 500; 500> 300

400 = 400-Làm vào bảng con

-So sánh hàng trăm vì hàng đơn, chục là các chữ số 0-1HS lên bảng làm

-Làm vào vở bài tập

-Nhận xét chữ bài

-Đọc các số tròn trăm

-100 đơn vị

-Nêu ví dụ:

-Số lớn nhất 900-Số tròn trăm bé nhất 100-Số bé nhất có 4 chữ số:

-Cho HS chơi theo 2 tổ

Trang 11

dặn dò: 3’ -Cho HS chơi trò chơi: sắc xếp

các số tròn trăm: HD cách chơi

-Nhận xét nhắcnhở

-Nhận xét thi đua



TẬP ĐỌC Bài: Cây dừa I.Mục đích, yêu cầu:

- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó: …

- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ,sau mỗi dòng thơ

- Biết đọc bài thơ với dọng tả nhẹ nhàng, hồn nhiên, có nhịp điệu

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài, các câu thơ

- Hiểu nội dung bài: Cây dừa theo cách nhìn của nhà thơ nhỏ tuổiTrần ĐăngKhoa giống như 1 con người gắn bó với trời đất, với thiên nhiên xung quanh

II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài trong SGK

- Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

-Chia lớp thành các nhóm

-Lên bốc thăm, đọc câu hỏi gọi bạn trả lời

-Nhận xét

-Theo dõi-Nối tiếp đọc câu-3 HS nối tiếp đọc đoạn-Nêu nghĩa của từ SGk+Bạc phếch:Mất màu cũ đi+Đánh nhịp:Động tác đưa tay lên xuống…

-Đọc trong nhóm-Đọc đồng thanh trong nhóm-Cử đại diện các nhóm thi đọc-Nhận xét bình chọn

Trang 12

-Em thích câu nào nhất? Vì sao?

-Qua bài này em có nhận xét gì về cây dừa đối với quê hương?

Chia nhóm và nêu yêu cầu

-Nhận xét đánh giá

-Dừa thuộc loại cây gì dùng để làm gì?

Dừa được trồng nhiều ở đâu?

-Nhận xét giờ học

-Nhắc HS về học thuộc bài

-Thực hiện-2 HS đọc câu hỏi 1-2-Thảo luận và báo cáo kết quả-C1:Ngọn dừa:Cái đầu biết gật-Thân dừa: bạc phếch, canh trời-Quả dừa: đàn lợn con, hũ rượu-C2:Nêu

-Nối tiếp nhau cho ý kiến-Gắp bó như con người

-Đọc trong nhóm-Đọc đồng thanh-Thi đua đọc thuộc toàn bài

-Cây ăn quả, quả dừa dùng làm nước uống, mứt …

-Miền Nam vùng ven biển

-Vở bài tập tiếng việt

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Trang 13

Đọc: búa liềm, thuở bé, của

trách, no ấm, lúa chiêm.

-Nhận xét đánh giá

-Giới thiệu bài học

-Đọc đoạn thơ

-Đoạn trích tả lại cây dừa nhưcon người, tìm từ ngữ nói lênđiều đó?

-Yêu cầu HS tìm các từ hayviết sai

-Em có nhận xét gì về cáchtrình bày dòng thơ, mỗi dòngthơ có mấy chữ, viết như thếnào?

-Đọc lại lần 2:-Đọc cho hs viết

-Đọc cho HS soát lỗi.-Chấm 10– 12 vở HS

Bài 2a) -Chia lớp thành 2 nhóm cho HSthi đua tiếp sức Viết các tiếngbắt đầu bằng s/x?

Bài 2b) Cho HS nêu miệngBài 3b) Treo bảng phụ

-Tên riêng Việt Nam em viếtnhư thế nào?

-Nhận xét giờ học

-Nghe – viết bảng con

-Nghe- 2-3HS đọc lại

-Đọc đồng thanh

-Giang tay, gật đầu, nhịpnhàng

-Tìm từ phân tích và viết bảng

con: toả giáng, sao, rượu.

-Nêu:

-Nghe

-Viết bài vào vở

-Đổi vở soát lỗi

-2HS đọc yêu cầu

-Thi đua giữa hai nhóm+x: xà cừ, xoan, xà nu,…

+s: sen, súng, sim, sấu, sến,…-Số 9, chín, tinh, thính

-2HS đọc

-Làm vào bài tập tiếng việt.-Bắc Sơn, đình cả, tháinguyên, Tây Bắc, Điện Biên, -Viết Hoa con chữ đầu mỗitiếng

Trang 14

Giúp HS :

- Biết các số tròn chục từ 110 – 200 gồm các trăm, chục, đơn vị

- Đọc viết thành thạo các số tròn trăm, chục

- So sánh được các số tròn chục, nắm được thứ tự các số tròn chục

- GDHS tính cẩn thận

II: Chuẩn bị:

- 39 bộ thực hành toán 2

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1.Kiểm tra

3 – 5’

2.Bài mới

HĐ 1: Ôn

các số tròn

chục đã học

15’

HĐ 2: So

sánh các số

tròn chục

-Nhận xét đánh giá

-Giới thiệu bài

-Cho HS nêu các số tròn chụcnhỏ hơn 100

-Có một trăm ô vuông thêm 10

ô vuông nữa ta viết được số nàogồm mấy trăm, mấy chục, đơnvị?

-110 là số có mấy chữ số?

-Yêu cầu HS thực hiện trên đồdùng, viết số vào bảng con vàđọc

-200 gồm có mấy chục?

Các số 110, 120,… 190 gọi làcác số tròn chục

-Dãy số này có đặc điểm gìgiống nhau?

-HD HS thực hành trên đồ dùngtrược quan như sách GK

-120 và 130 có những hàng nàogiống nhau?

-Viết các số từ 100 => 1000-Đọc:

-Làm bảng con

300 > 100 500 = 500400< 600 900< 1000

-Nêu: 10, 20, 30, … 90

-1 trăm, 1 chục, 0 đơn vị

110 : đọc: Một trăm mười.-Nhiều HS đọc

3 chữ số: 1, 1, 0-1tấm bìa 100 ô vuông với 2thẻ 10 ô vuông ta có: 120-Thực hiện đến 200-Đọc: 110, 120,… 200-Có 20 chục

-Nhắc lại

-Tận cùng là chữ số 0

-Thực hiện và nêu

120 < 130 130 > 120-Hàng đơn vị, hàng trăm

Trang 15

-Hai số tròn chục liên tiếp hơnkém nhau bao nhiêu đơn vị?

Bài 2:

Bài 3: Nêu yêu cầu:

-Nhận xét nhắc nhở HS

-Số hàng chục

-Nêu: 150 < 160

160 > 150-làm vào vở

-130: Một trăm ba mươi

200: hai trăm

-10 đơn vị

-Lấy ví dụ: 130, 140, …-Đọc xuôi và ngược các số từ

110 => 200-Thực hiện trên đồ dùngvàviết bảng con

110 < 120 120> 110130< 150 150 > 130-Nhắc lại: >, < , =-Làm vào vở

100 < 110 180 > 170

140 = 140 190 > 150

150 < 170 160> 130 Về tìm thêm các số trònchục



-Ơn Tốn : -Ơn tiết 1 (Tuần 28 )

I Mục tiêu :

- Đọc viết thành thạo các số tròn trăm, chục

- So sánh được các số tròn chục, nắm được thứ tự các số tròn chục

- GDHS tính cẩn thận

II: Chuẩn bị:

- 39 bộ thực hành toán 2

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Trang 16

ND – TL Giáo viên Học sinh

-Nhận xét đánh giá

Bài 1: yêu cầu và HD cách làm

Bài 2:< > =?

Nêu cách so sánh

Bài 3: Số ?Nêu yêu cầu:

Bài 4 : Số ?

Chấm một số em -Nhận xét nhắc nhở HS

-Viết các số từ 100 => 1000-Đọc:

-Làm bảng con

300 > 100 500 = 500400< 600 900< 1000-làm vào vở.Đọc viết số

-Thực hiện trên đồ dùngvàviết bảng con

100 < 200 400 < 500200< 300 600 > 500-Nhắc lại: >, < , =-Làm vào vở

100 < 110 160 > 150

110 < 120 150 > 140

120 < 130 140> 130 Về tìm thêm các số trònchục

HS làm vào vở

TẬP VIẾT Bài: Chữ hoa Y.

I.Mục đích – yêu cầu:

- Biết viết chữ hoa Y(theo cỡ chữ vừa và nhỏ)

- Biết viết câu ứngdụng “ Yêu luỹ tre làng” theo cỡ chữ nhỏ viết đúng mẫu chữ, đều nét và nối đúng quy định.GDHS cĩ ý thức rèn chữ viết

II Đồ dùng dạy – học.

- Mẫu chữ, bảng phụ

- Vở tập viết, bút

Trang 17

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

-Chữ y được viết bởi mấy li?

Viết bởi mấy nét?

-HD cách viết mẫu và nêu cáchviết

-Nhận xét

-Giới thiệu cụm từ ứng dụng

Yêu luỹ tre làng

-Tre rất gần gũi với bà con nôngdân, tre dùng để làm gì?

-Yêu luỹ tre làng nói lên tìnhcảm gì của người Việt Nam?

-Hãy nhận xét về độ cao của cáccon chữ trong cụm từ ứng dụng

-HD cách viết chữ Yêu

-Nhắc nhở HS trước khi viết

-Theo dõi chung-Thu chấm vở HS

-Nhận xét đánh giá

-Nhắc HS có ý thức yêu quêhương

-Viết bảng con: X, Xuôi,

Xuân.

-Quan sát

-8 li rộng 6 ô

Nét móc hai đầu

Nét khuyết dưới-Quan sát theo dõi

-Viết bảng con 2-3lần

-Viết bảng con 2- 3 lần

-Viết bài vào vở

-Về viết bài ở nhà

Thứ sáu

TOÁN Bài: Các số từ 101 đến 110.

I Mục tiêu

Trang 18

Giúp HS:

- Biết các số từ 101 đến 110 có các trăm, các chục, đơn vị

- Đọc và viết thành thạo các số từ 101 đến 110

- So sánh được các số từ 101 đến 110 Nắm được thứ tự các số từ 101 đến 110

- GD HS tính cẩn thận

II Chuẩn bị.

- 39 Bộ thực hành toán

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

-Đọc các số từ 110 => 200

-Nhận xét – đánh giá

-Giới thiệu bài

-Yêu cầu HS cùng làm trên đồ dùng trực quan

-Có 100 ô vuông thêm 1 ô vôngcó tất cả mấy trăm, chục, mấy đơn vị?

-Vậy cô viết được số nào?

-Em hãy đọc số 101?

-Giới thiệu cách đọc 101 -Số 101 có mấy trăm, chục, đơnvị?

-Có 100 ô vuông thêm 2 ô vuông có tất cả bao nhiêu ô vuông? – ta có số nào?

-Nêu các số liền sau số 104

-Các số 101=> 109 có gì giống nhau?

3-4 HS đọc:

-Viết bảng con

110< 200 190 = 190200> 110 180 > 170

-Lấy đồ dùng trực quan

1 trăm 0 chục 1 đơn vị

102: Đọc số: phân tích

-Tự làm trên đồ dùng với các số

103, 104-Nêu: 105, 106, 107, 108, 109.-Phân tích các số

-Giống nhau hàng trăm, hàng đơn vị

-cách đọc giống nhau “linh”-Đọc xuôi, ngược các số từ 101

Trang 19

-Nhận xét chữa bài.

-Nhắc HS về nhà làm lại các bài tập

đến 110-Thực hiện

-Đọc lại các số

-Làm vào vở

- Đọc và viết thành thạo các số từ 101 đến 110

- So sánh được các số từ 101 đến 110 Nắm được thứ tự các số từ 101 đến 110

- GD HS tính cẩn thận

II Chuẩn bị.

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

1.Kiểm tra

2.Bài mới

HĐ 2: Thực

hành

-Đọc các số từ 110 => 200

-Nhận xét – đánh giá

Bài 1: Cho HS làm vào vở

Bài 2:Nối theo mẫu Bài 3 :Số

3-4 HS đọc:

-Viết bảng con

110< 200 190 = 190200> 110 180 > 170

Viết số , đọc số -Thực hiện.-Đọc lại các số

-Làm vào vở

101 102 103 104 105 106 107 108 109 110

Ngày đăng: 25/06/2015, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành nhóm -Tập kể trong nhóm -2-3Nhóm thi kể. - Giáo án tuần 28 lớp 2
Hình th ành nhóm -Tập kể trong nhóm -2-3Nhóm thi kể (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w