GV yªu cÇu HS ho¹t ®éng nhãm bµi tËp sau: Thùc hiÖn phÐp tÝnhc. a..[r]
Trang 1Buổi 1: ôn tập Những hằng đẳng thức đáng nhớ I- Mục tiêu cần đạt.
1
Kiến thức: Cần nắm đợc các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bìnhphơng một hiệu, hiệu hai bình phơng
GV: Nội dung bài
III- Tiến trình bài giảng.
Với x = 6 A = (1 - 6)3 = (-5)3 = -125.b) 8 - 12x +6x2 - x3 = 23 - 3.22.x + 3.2.x2 - x3 = (2 - x)3 = B
1 4
Trang 2+Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài.
+ Yêu cầu làm theo từng bớc, tránh
nhầm lẫn
Bài 18 <Sbt-5>.
VT = x2 - 6x + 10
= x2 - 2 x 3 + 32 + 1
+ Làm thế nào để chứng minh đợc đa
thức luôn dơng với mọi x
b) 4x - x2 - 5 < 0 với mọi x
+ Làm thế nào để tách ra từ đa thức
bình phơng của một hiệu hoặc tổng ?
b/ x2- 10xy +25y2 = (x-5y)2
Bài 21 Sgk-12:
a) 9x2 - 6x + 1
= (3x)2 - 2 3x 1 + 12
= (3x - 1)2.b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1
= (2x + 3y) + 1 2
= (2x + 3y + 1)2
Bài 23 Sgk-12:
a) VP = (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2
= (a + b)2 = VT
b) VP = (a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2
= (a - b)2 = VT
Bài 33 (Sgk-16):
a) (2 + xy)2 = 22 + 2.2 xy + (xy)2
= 4 + 4xy + x2y2.b) (5 - 3x)2 = 52 - 2.5.3x + (3x)2
= 25 - 30x + 9x2.c) (5 - x2) (5 + x2)
(x2)2 = 52 - = 25 - x4.a) Có: (x - 3)2 0 với x
1.
Kiến thức: Nắm vững hơn định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đờng
trung bình của tam giác
Trang 3Kĩ năng : Biết vận dụng tốt các định lý về đờng trung bình của tam giác để
giải các bài tập tính toán, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳngsong song
3.
Thái độ : Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các
định lý vào giải các bài toán thực tế
II- Chuẩn bị:
GV: Nội dung bài
III- Tiến trình bài giảng.
1
ổ n đinh tổ chức :
2.
Kiểm tra bài cũ :
- HS1: Phát biểu định nghĩa đờng trung bình của tam giác của hình thang
3.
Bài mới:
Hoạt động1: Lý thuyết
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại định lí
đờng trung bình của tam giác,của hình
thang
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
Hoạt động2: Bài tập
Bài 1.Tứ giác ABCD có BC=CD và DB
là phân giác của góc D Chứng minh
Bài 3.Tam giác ABC vuông cân tại A,
Phía ngoài tam giác ABC vẽ tam giác
BCD vuong cân tại B Chứng minh
ABDC là hình thang vuông
Định nghĩa: Đờng trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác
D
C B
A
5
Trang 4- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
Đại diện 1 nhóm trình bày
b) Nếu  = 580 thì các góc của tứ giác
BMNI bằng bao nhiêu?
HS:Quan sát kĩ hình vẽ rồi cho biết GT
của bài toán
*Tứ giác BMNI là hình gì? Chứng minh
?
HS: Trả lời và thực hiện theo nhóm bàn
GV:Gọi đại diện nhóm lên bảng thực
Hình thang ACQB có: AC = CB;
CK // AP // BQ nên PK = KQ
CK là trung bình của hình thang APQB
1
2 CK = (AP + BQ) 1
2= (12 + 20) = 16(cm)Bài 21(sgk/80)
ABC (B = 900)
Phân giác AD của góc A
GT M, N , I lần lợt là trung điểm của AD ; AC ; DC
a) Tứ giác BMNI là hình gì ?
KL b) Nếu  = 580 thì các góc của tứ giác BMNI bằng bao nhiêu ?
Giải:
a) + Tứ giác BMNI là hình thang cânvì:
2 1 D
P
Trang 5 BMNI là hình thang.
AC
2 + ABC (B = 900) ; BN là trungtuyến BN = (1)
AC
2 ADC có MI là đờng trung bình (vì
AM = MD ; DI = IC) MI = (2).AC
2 (1) (2) có BN = MI (= ).
BMNI là hình thang cân (hình thang
có 2 đờng chéo bằng nhau)
GV: Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS: Nhắc lại định lý, định nghĩa đờng trung bình của tam giác, hình thang
Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà.
- Học kĩ định lý,định nghĩa đờng trung bình của tam giác, hình thang
- Xem lại các bài học đã chữa
Trang 6Thái độ: Rèn tính chính xác khi giải toán
II- Chuẩn bị: GV: Nội dung bài
III- Tiến trình bài giảng.
3 Khai triển: ( 3x - 4y)3
- (2y)3 = x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3
II.
Bài tập :
Bài tập31: (sgk/14)a) - x3 + 3x2 - 3x + 1 = 1 - 3.12.x +3.1.x2 - x3 = (1 - x)3 = A
Với x = 6 A = (1 - 6)3 = (-5)3 = -125.b) 8 - 12x +6x2 - x3 = 23 - 3.22.x + 3.2.x2
7
Trang 7GV:Gọi học sinh đại diện nhóm thực
GV:Nêu nội dung đề bài
HS:Hai em lên bảng thực hiện,học sinh
dới lớp cùng làm so sánh kết quả với bạn
Bài 1 Khai triển các HĐT sau
B = (2 - 12)3 = (-10)3 = - 1000
Bài 43(sgk/17):Rút gọn biểu thứca/ (a + b)2 – (a – b)2 = [(a + b) + (a –b)] [(a + b) - (a – b)] = 2a (2b) = 4ab b/ (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – (a3 – 3a2b +3ab2 - b3) – 2b3 = 6a2b
Đại diện các nhóm lên bảnga.(2x2 + 3y)3
= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3
(12x − 3)318
9 4
Trang 8Kiến thức: Học sinh nắm vững hơn định nghĩa hình bình hành – HCN Tính
chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành – HCN
2.
Kĩ năng: Học sịnh dựa vào tính chất và dấu hiệu nhận biết để vẽ đợc dạng của
một hình bình hành HCN Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành HCN
H K 1
Trang 9GV: Sửa sai nếu có.
HS: Hoàn thiện vào vở
GV: Yêu cầu học sinh nêu nội dung
bài 48(sgk/93)
HS: Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
GV: Vẽ hình lên bảng và ghi giả thiết
– kết luận của bài toán
HS: Thực hiện theo yêu cầu của giáo
a)Theo đầu bài ta có:
AH DB
CK DB AH // CK (1)Xét ∆ AHD và ∆ CKB có :
H = K = 900
AD = CB ( tính chất hình bình hành)
∠∠D1 = B1 (so le trong của AD // BC)
∆ AHD = ∆ CKB (cạnh huyền góc nhọn)
AH = CK ( Hai cạnh tơng ứng) (2)
Từ (1), (2) AHCK là hình bình hành
b)- O là trung điểm của HK mà AHCK làhình bình hành ( Theo chứng minh câu a)
O cũng là trung điểm của đờng chéo
KL Tứ giác E FGH
là hình gì ? Vì sao?
Chứng minh:
Theo đàu bài:
H ; E ; F ; G lần lợt là trung điểm của AD; AB; CB ; CD đoạn thẳng HE là đ-ờng trung bình của ∆ ADB
Đoạn thẳng FG là đờng trung bình của ∆ DBC
1
2DB HE // DB và HE =
D
Trang 10Vậy có kết luận gì về đoạn thẳng HE?
*Tơng tự đối với đoạn thẳng GF?
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện theo
2 (= )
Tứ giác FEHG là hình bình hành.Bài 64(sgk/100):
Baứi 63(sgk/100):
Ve ừtheõm
BH⊥ DC(H ∈ DC)
=>Tửự giaực ABHD laứ HCN
=>AB = DH = 10 cm
=>CH = DC – DH = 15 – 10 = 5 cm Vaọy x = 12
4.
Củng cố, h ớng dẫn:
GV: Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS: Nhắc lại nội dung định nghĩa , định lý hình bình hành
nh hình vẽ
KL CMR:
EFGH là h.c.n
Trang 11Kĩ năng - HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích đa
thức thành nhân tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử
3.
Thái độ: -Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán.
II- Chuẩn bị: GV: Phấn màu máy tính bỏ túi.
III- Tiến trình bài giảng:
1 ổ n định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
Câu hỏi 1: Thế nào là phân tích một đa thức thành nhân tử?
Trả lời: Phân tích một đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành mộttích của những đơn thức và đa thức khác
Câu hỏi 2: Trong các cách biến đổi đa thức sau đây, cách nào là phân tích đa
thức thành nhân tử? Tại sao những cách biến đổi còn lại không phải là phân tích
(x −1
2)2x2 + 5x 3 = 2 (x + 3) (5)
Trang 12Lời giải : Ba cách biến đổi (3), (4), (5) là phân tích đa thức thành nhân tử Cách
biến đổi (1) không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì đa thức cha đợcbiến đổi thành một tích của những đơn thức và đa thức khác Cách biến đổi (2)cũng không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì đa thức đợ biến đổi thànhmột tích của một đơn thức và một biểu thức không phải là đa thức
Câu hỏi : Những phơng pháp nào thờng dùng để phân tích đa thức thành nhân
tử?
Trả lời: Ba phơng pháp thờng dùng để phân tích đa thức thành nhân tử là:
Ph-ơng pháp đặt nhân tử chung, phPh-ơng pháp dùng hằng đẳng thức và phPh-ơng phápnhóm nhiều hạng tử
1
PH ơNG PHáP ĐặT NHâN Tử CHUNG
Câu hỏi: Nội dung cơ bản của phơng pháp đặt nhân tử chung là gì? Phơng pháp
này dựa trên tính chất nào của phép toán về đa thức? Có thể nêu ra một côngthức đơn giản cho phơng pháp này hay không?
Trả lời: Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có một nhân tử chung thì đa thức
đó biểu diễn đợc thành một tích của nhân tử chung đó với một đa thức khác.Phơng pháp này dựa trên tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộngcác đa thức
Một công thức đơn giản cho pp này là: AB + AC = A(B + C)
Trang 13T×nh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau:
a, x2 + xy + x t¹i x = 77 vµ y = 22 ;
b, x( x – y ) +y( y – x ) t¹i x = 53 vµ x = 3;
Tr¶ lêi:
a, x2 + xy + x = x ( x + y + 1 ) = 77 ( 77 + 22 + 1 ) = 77 100 = 7700.b,x( x – y ) +y ( y – x ) = x ( x – y ) - y( x – y )
= ( x – y ) ( x – y ) = ( x – y )2
Trang 142
PH ơNG PHáP DùNG HằNG ĐẳNG THứC
Câu hỏi: Nội dung cơ bản của phơng pháp dùng hằng đẳng thức là gì?Trả lời: Nếu đa thức là một vế của hằng đẳng thức nào đó thì có thểdùng hằng đẳng thức đó để biểu diễn đa thức này thành một tích các đathức
= (3x x + y) (3x + x y) = (2x + y) (4x y)Bài 2
Trang 15Buổi 6 : ôn tập Hình thoi - Hình vuông
I - Mục tiêu cần đạt :
1.
Kiến thức : Học sinh nắm vững định nghĩa, tính chất của hình thoi,hình
vuông, hai tính chất đặc trng của hình thoi (hai đờng chéo vuông góc và là các ờng phân giác của góc hình thoi) Nắm đợc bốn dấu hiẹu nhận biết hình thoi
đ-2.
Kĩ năng : Học sinh biết dựa vào hai tính chất đặc trng để vẽ đợc hình thoi,
nhận biết đợc tứ giác là hình thoi qua các dấu hiệu của nó
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại nội
dung định nghĩa hình thoi,hình vuông
HS: Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
GV: Hình thoi,hình vuông có đầy đủ
tính chất của những hình nào?
HS: Trả lời
Hoạt động2:Bài tập
Baứi taọp 84 (sgk/109):
GV: Nêu nội dung bài 84
HS: Lắng nghe và hoạt động theo
nhóm bàn
I.Lý thuyết:
*Định nghĩa hình thoi
+Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằngnhau
*Định lí hình thoi
+Trong hình thoi
-Hai đờng chéo vuông góc với nhau
- Hai đờng chéo là các đờng phân giác của các góc của hình thoi
*Định nghĩa hình vuông
+Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và có bốn cạnh bằng nhau
II.Bài tập:
Baứi taọp 84 (sgk/109):
Trang 16GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng thực
hiên
HS : Nhóm khác nêu nhận xét
Baứi 87(sgk/110):
HS :Nêu nội dung bài 84
GV:Yêu cầu cá nhân quan sát hình vẽ
trong sách giáo khoa để tìm tập hợp
các hình,giao của tập hợp
HS :Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên và đa ra câu trả lời
*Muốn chứng minh E đối xứng với M
qua AB ta cần chứng minh mấy yếu tố
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện
*Để AFBM là hình vuông thì hình thoi
(theo ủũnh nghúa)b) Khi D laứ giao ủieồm cuỷa tia phaõngiaực AÂ vụựi caùnh BC, thỡ AEDF laứhỡnh thoi
Δ ABCc) vuoõng taùi A thỡ: hỡnh bỡnhhaứnh AEDF laứ hỡnh chửừ nhaọt
Baứi 87(sgk/110):
a) Taọp hụùp caực HCN laứ taọp hụùp con cuỷa taọp hụùp caực HBH, Hỡnh thang.b) Taọp hụùp caực hỡnh thoi laứ taọp hụùp con cuỷa taọp hụùp caực HBH, Hỡnh thang
c) Giao cuỷa taọp hụùp caực HCN vaứ taọp hụùp caực Hỡnh thoi laứ taọp hụùp caực hỡnhvuoõng
Baứi 89 (sgk/110):
Δ a.Tacó:DM = DE (gt) (1) mặt khắc DM là đờng trung bình của ABC nên DM//AC mà AC AB DM AB (2)
Từ (1) và (2) C E và M đ/x nhau qua AB
b.Tứ giác AEMC là h.b.h vì;
1
2DM = AC ; DM // AC (CM câu a)
EM = AC ; EM //AC (vì EM = 2DM)
b.AEMC và AEBM là hình gì?
Trang 17Bài 1.GV đa đề bài và hình vẽ lên bảng
phụ
Trên cạnh AB, AC của tam giác ABC
lấy D, E sao cho BD=CE Gọi M, N, P,
Q là trung điểm của BC,CD,DE,EB
a Tứ giác MNPQ là hình gì, vì sao ?
b Phân giác của góc A cắt BC tại F,
chứng minh PM//AF
c.QN cắt AB, AC tại I,K Tam giác
AIK là tam giác gì? vì sao?
- GV hớng dẫn HS vẽ hình
- Sử dụng t/c đờng trung bình của tam
giác và dấu hiệu tứ giác có 4 cạnh
bằng nhau để chỉ ra MNPQ là hình
thoi
- GV hớng dẫn HS chứng minh từng ý
của phần b
.Sử dụng tam giác có đờng phân giác
là đờng cao là tam giác cân
c.Chu vi của tứ giác AEBM là:
Gọi MP cắt AB tại R
=>ARM =QPM ( đồng vị )
MNPQ là hình thoi => PM là phân giác=> QPM = QPN/2
∆AIK có AF là đờng cao, là phân giác
=>∆AIK là tam giác cân
4 Củng cố:
GV: Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS: Nhắc lại định nghĩa,định lí của hình thoi và hình vuông
5 Hớng dẫn học ở nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc định nghĩa,định lí của hình thoi và hình vuông
Buổi 7 : ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử
R
K I
F
Q P
N
M
E D
C B
A
Trang 18MụC TIêU:
Sau khi học xong chủ đề này, HS có khả năng:
Biết thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
Hiểu các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử thờng dùng
Vận dụng đợc các phơng pháp đó để giải các bài toán về phân tích đathức thành nhân tử, tìm nghiệm của đa thức, chia đa thức, rút gọn phânthức
1 PHƯƠNG PHáP NHóM NHIềU HạNG Tử
Câu hỏi : Nội dung của phơng pháp nhóm nhiều hạng tử là gì?
Trả lời: Nhóm nhiều hạng tử của một đa thức một cách thích hợp để cóthể đặt đợc nhân tử chung hoặc dùng đợc hằng đẳng thức đáng nhớ
= (2x 3y) (x + 2y)c) 8x3 + 4x2 y3 y2 = (8x3 y3) + (4x2 y2) = (2x)3 y3 + (2x)2 y2
= (2x y) [(2x)2 + (2x)y + y2] + (2x y) (2x + y)
= (2x y)(4x2+ 2xy + y2) + (2x y) (2x +y)
= (2x y (4x2 + 2xy + y2 + 2x + y)Bài 2
= ( a – x )(a2 – 1 )
= ( a – x )( a + 1 ) ( a –
1 )
Trang 19c, xy( x + y ) +yz( y + z ) + xz( x + z ) + 2xyz
= xy ( x + y ) + xyz + yz ( y + z ) + xyz + xz ( x + z ) + xyz
= y(3 ab) [32 + 3(ab) + (ab)2] = y(3 ab) (9 + 3ab + a2b2)’
Câu hỏi : Ngoài 3 phơng pháp thờng dùng nêu trên, có phơng pháp nào
khác cũng đợc dùng để phân tích đa thức thành nhân tử không?
Trả lời: Còn có các phơng pháp khác nh: phơng pháp tách một hạng tửthành nhiều hạng tử, phơng pháp thêm bớt cùng một hạng tử
Bài 1 : Phân tích thành nhân tử
a) 2x2 3x + 1 ; b) y4 + 64
Trang 20Lời giải :
a) 2x2 3x + 1 = 2x2 2x x + 1 = 2x(x 1) (x 1) = (x 1) (2x 1)b) y4 + 64 = y4 + 16y2 + 64 16y2 = (y2 + 8)2 (4y)2
= ( x – 1 ) ( x + 6 )
b, 2x2 + 3x – 5 = 2x2 – 2x + 5x – 5 = ( 2x2 – 2x ) + ( 5x – 5 )
= 2x ( x – 1 ) + 5 ( x – 1 ) = ( x – 1 ) ( 2x + 5 )
Câu hỏi: Việc phân tích đa thức thành nhân tử có thể có ích cho việcgiải một số loại toán nào?
Trả lời: Việc phân tích đa thức thành nhân tử có thể có ích cho việc giảicác bài toán về tìm nghiệm của đa thức, chia đa thức, rút gọn phân thức
Bài 1 : Giải các phơng trình
a) 2(x + 3) x(x + 3) = 0 ; b) x3 + 27 + (x + 3) (x 9) = 0 ; c) x2 + 5x = 6Trả lời:
a) Vì 2 (x + 3) x(x + 3) = (x + 3) (2 x) nên phơng trình đã cho trở thành(x + 3)(2 x) = 0 Do đó x + 3 = 0 ; 2 x = 0, tức là x = 3 ; x = 2
Trang 21Bµi 2 : Thùc hiÖn phÐp chia ®a thøc sau ®©y b»ng c¸ch ph©n tÝch ®a thøc bÞ
chia thµnh nh©n tö:
a) (x5 + x3 + x2 + 1) : (x3 + 1) ; b) (x2 5x + 6) : (x 3) ; c) (x3 + x2 + 4):(x+2) Tr¶ lêi:
a) V× x5 + x3 + x2 + 1 = x3(x2 + 1) + x2 + 1 = (x2 + 1)(x3 + 1) nªn
(x5 + x3 + x2 + 1) : (x3 + 1) = (x2 + 1)(x3 + 1) : (x3 + 1) = x2 + 1
b) V× x2 5x + 6 = x2 3x 2x + 6 = x(x 3) 2(x 3) = (x 3)(x 2) nªn(x2 5x + 6) : (x 3) = (x 3)(x 2) : (x 3) = x 2
Trang 22Kiến thức : Củng cố định nghĩa hai phân thức bằng nhau, tính chất cơ bản của
phân thức, qui tắc rut gọn phân thức, các phép toán về phân thức
2.
Kĩ năng : HS có kỹ năng vận dụng qui tắc rút gọn phân thức vào giải bài tập
- Có kỹ năng vận dụng qui tắc đổi dấu
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại định
nghĩa Hai phân thức bằng nhau
GV:Phan thức có những tính chất cơ
bản nào?
GV: Để rút gọn phân thức ta làm nh
thế nào
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại các
b-ớc qui đồng mẫu thức nhiều phân
- Tìm nhân tử phụ của mẫu thức
- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tơng ứng
II Bài tập Bài11(sgk/40):
Trang 23Bài 10(SBT):
CM đẳng thức sau:
x4
x2−1b x2 +1 vaứ MTC = x2-1(x2
Trang 24HS:Dới lớp cùng làm và đửa ra nhận
xét bài làm của bạn
GV:Sửa sai nếu có
HS:Hoàn thiện vào vở
Bài26(sgk/47):
GV:Nêu nội dung bài 26
HS:Lắng nghe và tóm tắt đầu bài
*Bài toán cho ta biết những gì ? Cần
GV:Nhận xét sửa sai nếu có
HS:Hoàn thiện vào vở
Thời gian làm nốt phần việc còn lại là:
6600 x+25 (ngày).
500 6600 +
x x+25Thời gian làm việc để hoàn thành công việc: (ngày)
5000 6600 +
x x+25Với x = 250 biểu thức có giatrị bằng
Trang 25Buổi 9 : Ôn tập các phép toán về phân thức đại số
I- Mục tiêu cần đạt:
1
Kiến thức : HS nắm vững và vận dụng tốt qui tắc nhân,chia phân thức.
2.
Kĩ năng : HS biết các tính chất của phép nhân,phép chia và có ý thức nhận xét
bài toán cụ thể để vận dụng
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại nội
dung quy tắc phép nhân,phép chia
các phân thức đại số
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
GV:Nhận xét sửa sai nếu có
HS:Hoàn thiện vào vở
Hoạt động2:Bài tập.
I.
Lý thuyết :
*Quy tắc phép nhân các phân thức đạisố+Muốn nhân hai phân thức,ta nhân các
tử thức với nhau,các mẫu thức với nhau
C D
A B
C
D+ Muốn chia phân thức cho phân thức khác 0,ta nhân với phân thức nghịch đảo của
A B
C D
A B
D C C
D :=., với0
Trang 26GV:Chuẩn lại nội dung kiến thức.
HS:Hoàn thiện vào vở
GV:Nhận xét sửa sai nếu có
HS:Hoàn thiện vào vở
Bài40(sgk/52)
HS:Nêu thông tin bài40
*Bài toán này có thể áp dụng những
tính chất nào để thực hiện
HS:Trả lời
GV:Yêu cầu hai học sinh lên bảng
thực hiện
HS: Dới lớp cùng làm và nêu nhận
xét.GV:Sửa sai nếu có
HS: Hoàn thiện vào vở
Bài 34 (Sgk-50):
+ GV đa đầu bài lên bảng phụ
+ Có nhận xét gì về mẫu của hai
*áp dụng tính chất phân phối
3 2
Trang 27+ GV yêu cầu đại diện hai nhóm lên
trình bày HS cả lớp theo dõi nhận
Trang 28HS: Nhắc lại nội dung hai quy tắc.
5 Hớng dẫn học ở nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc nội dung hai quy tắc
- Học thuộc các tính chất của phép nhâ,phép chia
Buổi 10: Ôn tập Đa giác Đa giác đều
Diện tích hình chữ nhật I/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức:
+ HS đợc củng cố khái niệm đa giác lồi, đa giác đều
+ HS biết cách tính tổng số đo các góc của một đa giác
+ HS cần nắm vững công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giácvuông
+ HS hiểu rằng để chứng minh các công thức đó cần vận dụng các tính chất củadiện tích đa giác
2/ Kỹ năng:
+ Vẽ đợc và nhận biết một số đa giác lồi, một số đa giác đều
+ Biết vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng (nếu có) của một đa giác đều
+ Qua vẽ hình và quan sát hình vẽ, HS biết cách quy nạp để xây dựng công thứctính tổng số đo các góc của một đa giác
+ HS vận dụng đợc các công thức đã học và các tính chất của diện tích trong giảitoán
3/ Thái độ: Kiên trì trong suy luận (tìm đoán và suy diễn), cẩn thận chính xác
Trang 294 3
4
3S' = a'b' = 4a = 4
3SVậy S' bằng ban đầu.
đo các góc của một đa giác.
+ GV đa bài tập 4 lên bảng phụ GV hớng
dẫn HS điền cho thích hợp
Bài 5 (Sgk-115).
+ Yêu cầu HS nêu công thức số đo mỗi góc
của một đa giác đều n cạnh
+ Hãy tính số đo mỗi góc của ngũ giác đều,
lục giác đều
4,2 5,4 = 22,68 (m2)+ Tỉ số giữa diện tích các cửa và diện tíchnền nhà là:
Trang 30Bài 13 (SGK)
+ GV gợi ý: So sánh SABC và SCDA
+ Tơng tự, ta còn suy ra đợc những tam giác
nào có diện tích bằng nhau?
+ Vậy tại sao SEFBK = SEGDH?
+ GV l u ý HS : Cơ sở để chứng minh bài toán
trên là tính chất1 và 2 của diện tích đa giác
Bài 11 (Sgk-19).
+ Yêu cầu HS hoạt động nhóm, lấy hai tam
giác vuông đã chuẩn bị sẵn để ghép
GV:Yêu cầu học sinh đọc thông tin bài3
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên và
hoạt động theo nhóm bàn
GV:Gọi đại diện nhóm lên bảng là
HS:Dới lớp nêu nhận xét
c b a
B C
+ Tổng diện tích hai hình vuông dựng trên hai cạnh góc vuông là: b2 + c2.+ Diện tích hình vuông dựng trên cạnh huyền là a2
+ Theo định lí Pytago ta có:
a2 = b2 + c2
+ Vậy tổng diện tích của hai hình vuông dựng trên hai cạnh góc vuông bằng diện tích hình vuông dựng trên cạnh huyền
SABC – SAFE – SEKC
= SCDA – SEHA- S CGE hay SEFBK = SEGDH
Bài 11(Sgk-19):
+ Diện tích các hình này bằng nhau vì cùng bằng tổng diện tích của hai tam giácvuông đã cho
Là trung điểm của
Vậy EBFGDH có tất cả các góc bằng nhau
các cạnh bằng nhau(bằng nửa cạnh hình thoi)
Vậy EBFGDH là một lục giác đều
D B A
Trang 31Bài4 (sgk/115).
HS:Đọc nội dung bài4
GV:Yêu cầu cá nhân học sinh tự nghiên cứu
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
GV:Gọi một vài học sinh trả lời
đ-Số tam giác tạo thành 2 3 4 n - 2Tổng
số đo các góc của đa giác
Buổi 11: ôn tập Biến đổi biểu thức hữu tỷ.
giá trị của biểu thức hữu tỷ
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: Học sinh nắm chắc cách biến đổi các biểu thức hữu tỷ về dạng
phân thức đại số Nắm chắc cách tìm tập xác định của phân thức đại số, tính giátrị của phân thức
2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số Tính giá trị,
tìm điều kiện xác định của phân thức
3.Thái độ: Tích cực học tập, cẩn thận khi làm việc.
II Phơng pháp: Vấn đáp, hoạt động hợp tác
Trang 32+ GV yêu cầu đại diện một nhóm
lên trình bày HS cả lớp theo dõi
Bài 2
- Các nhóm hoạt động, thảo luận
- Đại diện hai nhóm trình bày
-Các nhóm hoạt động-Đại diện một nhóm trình bày
Trang 33GV theo dõi HS làm bài
Yêu cầu đại diện ba nhóm lên bảng
trình bày bài làm của mình
Giáo viên yêu cầu các nhóm khác
GV yêu cầu HS lên bảng thực hiện
GV theo dõi HS làm bài
- Ta thấy khi x nguyên thì x2+4 là
số nguyên, vậy B nhận giá trị
-HS quan sát bài giải mẫu
Đại diện ba nhóm lên bảng trình bày
b/ Phân thức xác định khi : x+10;
x2-10
x+10 ; (x+1)(x-1) 0
x+10; x-10 x -1; x 1c/Phân thức xác định khi
x
x x
x b Ta có : B = x2+4 +
Ta thấy khi x lấy giá trị nguyên thì x2+4 nhận giá trị nguyên, để B nhận giá trị nguyên khi x-3 là ớc của 11
x-3 = 11hoặc x-3 = -11
x = 14 ( Thỏa mãn đk)hoặc x = -9 ( thỏa mãn đk)
Trang 34nguyên khi nào ?
? Yêu cầu HS giải phơng trình
4 Củng cố bài học ? Cách tìm điều kiện xác định của phân thức
? Khi nào cần tìm TXĐ của phân thức
b.Tính giá trị của P khi x = 2
c Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên
Buổi 12 : Ôn tập Diện tích tam giác Diện tích hình thang Diện tích hình thoi
I- Mục tiêu cần đạt:
1
Kiến thức : Học sinh nắm đợc công thức tính diện tích tam giác, hình thang,
hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai đờng chéo vuông gócvới nhau theo hai đờng chéo của nó
2.
Kĩ năng : Học sinh biết vẽ hình thang thoi theo hai đờng chéo, biết tính diện
tích hình thang, thoi theo những cách khác nhau, vận dụng công thức tính diệntích hình thoi vào giải bài tập
3.
Thái độ : Có ý thức vận dụng vào thực tế
II Chuẩn bị:
- Thầy: Com pa+Thớc thẳng+Eke, Phấn mầu
- Trò: Com pa+Thớc thẳng+Eke
III Tiến trình bài giảng:
1.
ổ n định tổ chức :
Trang 35Kiểm tra bài cũ : Viết công thức tính diện tích tam giác, hình thang, hình thoi
vẽ hình minh họa, giải thích các ký hiệu trong công thức ?
3.
Bài mới :
Hoạt động1:Lý thuyết.
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại nội
dung định lí diện tích hình thang, hình
GV:Nhận xét sửa sai nếu có
HS :Hoàn thiện vào vở
Bài 1.( Bảng phụ)Tam giác ABC có
đáy BC=4cm, Đỉnh A di chuyển trên
đờng thẳng d vuông góc với BC, H là
chân đờng cao kẻ từ A tới BC
a Điền vào chỗ trống
SABC
b.Vẽ đồ thị biểu diễn AABC theo AH
c.SABC có tỷ lệ thuận với AH hay
không?
a áp dụng công thức tính diện tích
tam giác để tính? Mỗi em tính một ý
b Ta biểu diễn AH trên trục hoành,
SABC trên trục tung rồi vẽ đồ thị
- GV theo dõi HS làm bài
*Định lý diện tích hình bình hành
- Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó
O AH
c.SABC tỷ lệ thuận với AH
- Một HS lên bảng vẽ hình
Trang 36c Căn cứ vào kết quả tính và quan sát
đồ thị xét xem SABC có tỷ lệ thuận với
AH hay không?
Bài 2.Tam giác ABC, trung tuyến AM
Chứng minh SABM=SACM
Bài 3 Tam giác ABC có AB=3AC
Tính tỷ số hai đờng cao xuất phát từ B
và C
-GV hớng dẫn HS vẽ hình, vẽ đờng
cao BH; CK
-Viết công thức tính diện tích tam giác
theo hai đờng cao BH, CK?
GV:Chuẩn lại nội dung kiến thức
HS:Hoàn thiện vào vở
Bài 29(sgk/125)
HS:Nêu đầu bài
GV:Hai hình thang có cùng chiều
cao,có đáy trên bằng nhau,vậy diện
- HS lên bảng vẽ hình
- Tacó:
AD = 828:23 = 36 (cm)
SABED = (23+31).36:2 = 972 (cm2)
K
H C
B
A
H M
C B
Trang 37HS:Nêu nội dung đầu bài.
Có cùng chiều cao
Có đáy trên bằngNhau (AM = MB),có đáy dới bằng nhau(DN = NC) Vậy chúng có diện tích bằng nhau
Bài 32(sgk/128):
a Vẽ đợc vô số tứ giác theo yêu cầu của đề bài tức là có:
AC = 6cm
BD = 3,6cm
AC BD1
2
1
2SABCD = AC BD = 6.3,6 = 10,8(cm)
GV: Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS: Nhắc lại nội định lý hình thang,hình
bình hành,hình thoi
5 Hớng dẫn học ở nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc nội dung định lý hình thang,hình bình hành,hình thoi
Buổi 13 : ÔN TậP phơng trình bậc nhất một ẩn phơng trình đa đợc về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn
I Mục tiêu bài học
A
A
Trang 381 Kiến thức: Học sinh nắm chắc cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn, Pt đa
đ-ợc về dạng PT bậc nhất một ẩn
2 Kỹ năng: Giải phơng trình bậc nhất một ẩn
3.Thái độ: Tích cực học tập, biến đổi chính xác
II Phơng pháp: Vấn đáp, hoạt động hợp tác
c, hai phơng trình này tơng đơng vì có cùng tập hợp nghiệm S =
Bài 2 Cho các phơng trình một ẩn sau:
u(2u + 3 ) = 0 (1)2x + 3 = 2x – 3 (2)
x2 + 1 = 0 (3)( 2t + 1 )( t – 1 ) = 0 (4)Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
Trang 395y - 2x + (3)( 2u – 1 )(u + 1 ) = 0 (4)Ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ sai:
A, Ph¬ng tr×nh (2) lµ ph¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn sè
B, Ph¬ng tr×nh (1) kh«ng ph¶i lµ ph¬ng tr×nh bËc nhÊt nhÊt mét Èn sè
C, Ph¬ng tr×nh (3) kh«ng ph¶i lµ ph¬ng tr×nh bËc nhÊt nhÊt mét Èn sè
VÝ dô: 2x + 4 = 8 x + 2 = 4 (chia c¶ hai vÕ cho 2 c)
Bµi 4: B»ng quy t¾c chuyÓn vÕ h·y gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
Trang 40hệ số đợc gọi là phơng trình có chứa tham số Khi giải phơng trình có chứa tham
số cần nêu rõ mọi khả năng xãy ra Tham số là phần tử thuộc tập hợp số nào? Phơng trình có nghiệm không? Bao nhiêu nghiệm? Nghiệm đợc xác định thế nào? Làm nh vậy gọi là giải và biện luận phơng trình có chứa tham số
Bài 7 Giải và biện luận phơng trình có chứa tham số m
( m2- 9 ) x – m2 – 3m = 0
Hớng dẫn:
1 Nếu m2 – 9 0 , tức là m 3 phơng trình đã cho là phơng trình bậc nhất (với ẩn số x v) có nghiệm duy nhất: