Bài : NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨCI.. HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.. CHUẨN BỊ Học sinh: Ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức.. Quy tắc Thực hiện theo y
Trang 1Bài : NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I MỤC TIÊU
HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
II CHUẨN BỊ
Học sinh: Ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Giáo viên: Chuẩn bị phiếu học tập
III TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
Gọi hs lên KTBC:
HS: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa
thức?
Làm bài tập 5 trang 6 - SGK
HS2: - Chữa bài 5 trang 3 SBT
Kiểm tra vở BT của 5 hs.
Nhận xét và đánh giá điểm.
Hoạt động 2: 1 Quy tắc
Nêu ví dụ như SGK
+ Cho hai đa thức x - 2 và 6x2 – 5x +1
Hãy nhân từng hạng tử của đa thức x - 2 với
từng hạng tử của đa thức 6x2 –5x + 1
+ Hãy cộng các kết quả vừa tìm được?
+ Ta nói:
6x3–17x2+11x + 2 là tích của đa thức x -2
và đa thức 6x2 –5x+ 1
+ Nhân đa thức với một đa thức ta làm thế
nào?
HS1: + Phát biểu quy tắc và làm bài.
- Chữa bài 5 trang 6:
a/ x(x - y) + y(x - y)
= x2- xy + xy - y2
= x2- y2
b/ xn -1(x + y) - y(xn -1+ yn - 1)
= xn+ xn -1y - xn -1y - yn
= xn - yn
HS2: - Chữa bài 5 trang 3 SBT Tìm x, biết :
2x(x - 5) - x(3 + 2x) = 26 2x2- 10x - 3x - 2x2 = 26
- 13x = 26
x = 26 : (-13)
x = - 2
Hs nhận xét bài làm của bạn
1 Quy tắc
Thực hiện theo yêu cầu của GV
(x - 2)(6x2- 5x + 1)
= x.( 6x2- 5x + 1) + (-2) (6x2- 5x + 1)
= 6x3–17x2 + 11x + 2
HS phát biểu quy tắc.
+ Tích của hai đa thức là một đa thức
Trang 2+ Có nhận xét gì tích của hai đa thức?
Thực hiện ?1
Gọi một hs khác lên thực hiện
Hướng dẫn hs tìm hiểu chú ý SGk, nhân hai
đa thức đã sắp xếp.
Hoạt động 3: 2 Aùp dụng
?2.
Cho hs hoạt động nhóm
Nhóm 1: câu a - cách 1
Nhóm 2: câu a - cách 2
Nhóm 3: câu b - cách 1
Nhóm 4: câu b - cách 2
Gọi hs cho biết cách làm bài của nhóm mình,
hs nhóm khác nhận xét
?3
Yêu cầu hs đọc đề bài, nêu công thức tính
diện tích hình chữ nhật Gọi hs lên bảng trình
bày
HS lên bảng trình bày ?1, các hs còn lại làm bài ra nháp.
?1
(1
2xy - 1 )( x3- 2x - 6)
2xy.(x3- 2x - 6) + (-1).(x3- 2x - 6)
=1
2xy x3+ 1
2xy.(-2x) + 1
2xy.(- 6) + (-1) x3
+ (-1).(- 2x) + (-1).(-6)
2x4y - x3-x2y + 2x - 3xy + 6
* Chú ý: (SGK)
Theo dõi và tìm hiểu chú ý
2 Aùp dụng
Hai hs lên bảng trình bày cách 1 Các hs còn lại làm bài theo nhóm.
?2.
a/ ( x + 3)( x2+ 3x - 5 )
= x.(x2+ 3x - 5)+ 3.( x2+ 3x - 5)
= x3+ 3x2-5x + 3x2+ 9x -15
= x3+ 6x2+ 4x -15
b/ (xy - 1)(xy + 5)
= xy.(xy + 5) - (xy + 5)
= x2y2 + 5xy - xy -5
= x2y2 + 4xy -5
Đọc đề bài
Diện tích hình chữ nhật bằng tích của chiều dài và chiều rộng
?3
a/ Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật: (2x + y)(2x - y)
= 4x2- 2xy + 2xy - y2
= 4x2- y2
b/ Tại x = 5
2 và y = 1 biểu thức có giá trị là:
2
-12= 25 -1 = 24 (m2)
Trang 3Hoạt động 4: Củng cố
+ Cho HS nhắc lại quy tắc nhân đa thức với
đa thức.
+ Làm bài tập 7a , 8a trang 8 SGK trên
phiếu học tập GV thu và chấm một số bài
cho HS Sửa sai rồi trình bày lời giải hoàn
chỉnh.
+ Vài HS trả lời.
HS thực hiện trên phiếu học tập.
BT7a:
(x2- 2x + 1)(x - 1)
= x.(x2- 2x + 1)-(x2- 2x + 1)
= x3- 2x2+ x - x2+ 2x - 1
= x3- 3x2+ 3x - 1
BT8a:
(x2y2- 1
2xy + 2y)(x - 2y)
= x (x2y2- 1
2xy + 2y) -2y (x2y2- 1
2xy + 2y)
= x3y2- 1
2x2y + 2xy - 2x2y3 + xy2 - 4y2
IV DẶN DÒ
Học thuộc quy tắc
Làm các bài tập: Bài 7a; 9 và các bài tập trong phần luyện tập
Chuẩn bị: Tiết luyện tập