1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TAP TOAN DS 10

37 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 619 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SUY LUẬN TOÁN HỌC 1/Phát biểu định lý sau dưới dạng "điều kiện đủ" a/ Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng đồng dạng.. 2 / Phát biểu định lý sau dưới dạng "điều kiện cần" a/ Hình chữ nhậ

Trang 1

Chương I

TẬP HỢP  MỆNH ĐỀ

A MỆNH ĐỀ

1/Xét chân trị của mệnh đề sau :

a/ Số 4 không là nghiệm của phương trình : x2  5x + 4 = 0x + 4 = 0

b/ Hình thoi là hình bình hành c/ ( 2 > 3)  (3 < )

c/ Có một ABC vuông hoặc cân

d/ Mọi số tự nhiên đều không chia hết cho 2 và 3

e/ Có ít nhất một học sinh lớp 10A học yếu hay kém

h/ Pt x2 + 1 = 0 vô nghiệm và pt x+3 =0 có nghiệm

i/ x  R ,f(x) >0 suy ra f(x)  0 vô nghiệm

3/Phủ định mệnh đề sau :

Trang 2

e) x   , x2 chia hïët cho 3  x chia hïët cho 3

f) x   ; x2 chia hïët cho 6  x chia hïët cho 6

g) x  ; x2 chia hïët cho 9  x chia hïët cho 9

h) x  ; x > –2  x2 > 4 i) x  ; x > 2  x2 > 4

j) x  ; x2 > 4  x > 2

B SUY LUẬN TOÁN HỌC

1/Phát biểu định lý sau dưới dạng "điều kiện đủ"

a/ Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng đồng dạng

b/ Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.c/ Nếu a + b > 2 thì a > 1 hay b > 1

d/ Nếu một số tự nhiên có chữ số tận cùng là số 0 thì nó chia hết cho 5x + 4 = 0

e/ Nếu a + b < 0 thì ít nhất một trong hai số phải âm

2 / Phát biểu định lý sau dưới dạng "điều kiện cần"

a/ Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau

Trang 3

b/ Nếu hai tam giác bằng nhau thì nó có các góc tương ứng bằng nhau.

c/ Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 3

d/ Nếu a = b thì a3 = b3

e/ Nếu n2 là số chẵn thì n là số chẵn

3/ Dùng phương pháp phản chứng, CMR :

a/ Nếu n2 là số chẵn thì n là số chẵn

2

1 thì x + y + 2xy  

21

e/ Nếu x.y chia hết cho 2 thì x hay y chia hết cho 2

Trang 4

c/ C = {x  Z , /x / 3} d/ D = {x  Z / x2  9 = 0} e/ E = {x  R / (x  1)(x2 + 6x + 5x + 4 = 0) = 0} f/ F = {x  R / x2  x + 2 = 0}g/ G = {x  N / (2x  1)(x2  5x + 4 = 0x + 6) = 0}

h/ H = {x / x = 2k với k  Z và 3 < x < 13} i/ I = {x  Z / x2 > 4 và /x/ < 10}j/ J = {x / x = 3k với k  Z và 1 < k < 5x + 4 = 0}

2, 7

3, 9

4}3/ Tìm tất cả các tập con của tập hợp sau :

a/ A = {a, b} b/ B = {a, b, c} c/ C = {a, b, c, d}

4/ Cho A = {1, 2, 3, 4} ; B = {2, 4, 3} ; C = {2, 3} ; D = {2, 3, 5x + 4 = 0}

a/ Liệt kê tất cả các tập có quan hệ 

b/ Tìm tất cả các tập X sao cho C  X  B

c/ Tìm tất cả các tập Y sao cho C  Y  A

5x + 4 = 0/ Cho A = {x / x là ước nguyên dương của 12} ;

B = {x  N / x < 5x + 4 = 0} ; C = {1, 2, 3} ;

Trang 5

D = {x  N / (x + 1)(x  2)(x  4) = 0}

a/ Liệt kê tất cả các tập có quan hệ 

b/ Tìm tất cả các tập X sao cho D  X  A

c/ Tìm tất cả các tập Y sao cho C  Y  B

D CÁC PHÉP TOÁN VỀ TẬP HỢP

1/ Cho 3 tập hợp : A = {1, 2, 3, 4} ; B = {2, 4, 6} ; C = {4, 6}

a/ Tìm A  B , A  C , B  C

b/ Tìm A  B , A  C , B  C

c/ Tìm A \ B , A \ C , C \ B

d/ Tìm A  (B  C) và (A  B)  (A  C) Có nhận xét gì về hai tập hợp này ?

2/ Cho 3 tập hợp A = {1, 2, 3, 4, 5x + 4 = 0, 6} ; B = {2, 4, 6} ; C = {1, 3, 4, 5x + 4 = 0} Tìm (A  B)  C và (A  C) (B  C) Nhận xét ?

3 / Cho 3 tập hợp A = {a, b, c, d} ; B = {b, c, d} ; C = {a, b}

Trang 6

5x + 4 = 0/ Cho A = {a, b} ; B = {a, b, c, d}.

Xác định các tập X sao cho A  X = B

ÔN TẬP CHƯƠNG I

1/ Dùng phương pháp phản chứng, CMR :

a/ Tổng hai số nguyên dương lẻ là một số chẵn

Trang 7

Á Chương II

HÀM SỐ

A KHÁI NIỆM HÀM SỐ

1/ Tìm tập xác định của các hàm số sau :

a/ y =

1x

3x

1x2

1

2

 d/ y =

5xx

1x

x26

1x

1

 +

2x

3

i/ y = x 3 +

x4

mxm

3/ Xét sự biến thiên của các hàm số trên khoảng đã chỉ ra :

a/ y = x2  4x D = (2, +) b/ y = 2x2 + 4x + 1 D = (1, +)

Trang 8

3 

Trang 9

1  4

x3

f/ y = 3

x  1

0xx

2

0x1

x

nếunếu

2/ Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng :

a/ y = 2x  3 và y = 1  x b/ y = 3x + 1 và y =

31c/ y = 2(x  1) và y = 2 d/ y = 4x + 1 và y = 3x  2

e/ y = 2x và y =

2

x

3 

3/ Xác định a và b sao cho đồ thị hàm số y = ax + b :

a/ Đi qua 2 điểm A(1, 20) và B(3, 8)

b/ Đi qua C(4, 3) và song song với đường thẳng y = 

3

2

x + 1c/ Đi qua D(1, 2) và có hệ số góc bằng 2

d/ Đi qua E(4, 2) và vuông góc với đường thẳng y = 

2

1

x + 5x + 4 = 0e/ Đi qua M(1, 1) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 5x + 4 = 0

Trang 10

C HÀM SỐ BẬC HAI y = ax 2 + bx + c

1/ Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau :

a/ y = x2 + 4x + 4 và y = 0 b/ y = x2 + 2x + 3và y = 2x + 2c/ y = x2 + 4x  4và x = 0 d/ y = x2 + 4x  1và y = x  3e/ y = x2 + 3x + 1và y = x2  6x + 1

3/ Tìm Parabol y = ax2 + 3x  2, biết rằng Parabol đó :

a/ Qua điểm A(1; 5x + 4 = 0) b/ Cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2c/ Có trục đối xứng x = 3 d/ Có đỉnh I(

2

1

; 4

11)e/ Đạt cực tiểu tại x = 1

4/ Tìm Parabol y = ax2 + bx + c biết rằng Parabol đó :

Trang 11

a/ Đi qua 3 điểm A(1; 2) ; B(2; 0) ; C(3; 1)

b/ Có đỉnh S(2; 1) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3

c/ Đạt cực đại tại I(1; 3) và đi qua gốc tọa độ

d/ Đạt cực tiểu bằng 4 tại x = 2 và đi qua B(0; 6)

e/ Cắt Ox tại 2 điểm có hoành độ là 1 và 2, cắt Oy tại điểm có tung độ bằng 25x + 4 = 0/ Cho hàm số y = 2x2 + 2mx + m  1

a/ Định m để đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ

b/ Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) khi m = 1

c/ Tìm giao điểm của đồ thị (P) với đường thẳng y = x  1

d/ Vẽ đường thẳng này trên cùng hệ trục tọa độ của (P)

D CÁC HÀM SỐ KHÁC

1/ Vẽ đồ thị các hàm số sau :

a/ y = x  2 b/ y =  x + 1

Trang 12

a/ Khảo sát và vẽ (P), (d) trên cùng 1 hệ trục tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)

ÔN TẬP CHƯƠNG II1/ Tìm tập xác định của hàm số :

a/ y = 2  x 

4x

4

x

x1x

3x

Trang 13

a/ y = x2 + 4x  1 trên (; 2) b/ y =

1x

1x

1

2x

1

3/Xét tính chẵn, lẻ của hàm số :

a/ y =

1 x

2 x

x

2

2 4

xx

2 3

4/ Cho hàm số y =

1x

1

a/ Tìm tập xác định của hàm số

b/ CMR hàm số giảm trên tập xác định

5x + 4 = 0/ Cho hàm số : y = x x2

a/ Khảo sát tính chẵn lẻ

b/ Khảo sát tính đơn điệu

c/ Vẽ đồ thị hàm số trên

6/ Cho hàm số y = 5x  5 x

Trang 14

a/ Tìm tập xác định của hàm số.

b/ Khảo sát tính chẵn lẻ

7/ Cho Parabol (P) : y = ax2 + bx + c

a/ Xác định a, b, c biết (P) qua A(0; 2) và có đỉnh S(1; 1)

b/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) với a, b, c tìm được

c/ Gọi (d) là đường thẳng có phương trình : y = 2x + m Định m để (d) tiếp xúc với (P) Tìm tọa độtiếp điểm

8/ Cho y = x(x  1)

a/ Xác định tính chẵn lẻ

b/ Vẽ đồ thị hàm số

9/ Cho hàm số y = x2 x m

Định m để hàm số xác định trên toàn trục số

Cho (P) : y = x2  3x  4 và (d) : y = 2x + m Định m để (P) và (d) : Có 2 điểm chung phân biệt, tiếpxúc và không cắt nhau



CHƯƠNG III

Trang 15

PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC I

A ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH

1/ Giải các phương trình sau :

1

1x

3

 =

1x

2x

2

2/ Giải các phương trình sau :

1x

1

 =

3x

x27

3x

3/ Giải các phương trình :

a/ x  1 = x + 2 b/ x + 2 = x  3

Trang 16

c/ 2 x  3 = x + 1 d/ x  3 = 3x  1e/

x

x

2x

x

 =

2x

2x

 =

3x

x2

B PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 1 ẨN

1/ Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m :a/ 2mx + 3 = m  x b/ (m  1)(x + 2) + 1 = m2c/ (m2  1)x = m3 + 1 d/ (m2 + m)x = m2  1

) 4 m ( 2

= 0

Trang 17

 =

2x

m1

1x

 = 2 f/

1x

mx

 + x

3

x  = 2

2x

h/

mx

2mmx

3x

j/

2x

mx

 + x

3

x  = 24/ Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m :

1x

6/ Tìm m để phương trình sau vô nghiệm

a/ m2(x  1) + 2mx = 3(m + x)  4 b/ (m2  m)x = 12(x + 2) + m2  10c/ (m + 1)2x + 1  m = (7m  5x + 4 = 0)xd/

1x

mx

 + x

2

x  = 2

Trang 18

7/ Tìm m để phương trình sau có tập hợp nghiệm là R

a/ m2(x  1)  4mx = 5x + 4 = 0m + 4 b/ 3m2(x  1)  2mx = 5x + 4 = 0x  11m + 10c/ m2x = 9x + m2  4m + 3 d/ m3x = mx + m2  m

C HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN SỐ

1/ Giải các hệ phương trình sau :

x

5

17y

3y2x4

x

1y

12yx)12(

3

x

2

5 y

1yx

x

2y31

7yx

2 2

2 2

2/ Giải và biện luận các hệ phương trình sau :

mx

m3my

m2myx)2m(

Trang 19

2

2myx

2y)1m(x)1m(

x

1my

1mymx

(

mx

m4y8x

2mymx

x

1y

1myx

3/ Giải và biện luận hệ phương trình

bx

1aby

baby

by

bx

ay

babyax

2 2

4/ Định m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

x

1my

05my)5m(mx

(

mx

m4y8x

3y)m2(mx6

5x + 4 = 0/ Định m để hệ phương trình vô nghiệm

Trang 20

(

m

3y)1m(3x

m2myx)1m(

1my2x

6/ Định m để hệ phương trình có vô sốâ nghiệm

x

my

m1myx

3

mx

3my

2mmyx

7/ Định m để hệ có nghiệm duy nhất là nghiệm nguyên

m

1my2x)

03ymx

1

m

(

2my

2yx

D BẤT ĐẲNG THỨC

1/ Chứng minh các bất đẳng thức

a/ a2  ab + b2  ab

Trang 21

b + a

c  3 a, b, c > 0c/ (a + b) (b + c) (c + a)  8abc a, b, c  0

d/ (a + b + c) (

a

1 + b

1 + c

1)  9 a, b, c > 0

Trang 22

f/ a + b 

ab1

ab4

c  a

1 + b

1 + c

2

 +

ac

2

 

cba

9

 a, b, c > 0i/ (a3 + b3) (

a

1

+ b

1)  (a + b)2 a, b > 0

1 + ca

1 + ab

1

a, b, c > 0

3/ Cho a + b  1 CMR : a2 + b2 

21

4/ Cho a  b  1 CMR : 2

a1

1

b1

1

 

ab1

2

5x + 4 = 0/ Cho a, b  0 CMR : 2 a + 33 b  5x + 4 = 05 ab

a/ CMR : (ab + cd)2  (a2 + c2) (b2 + d2) a, b, c, d

b/ Áp dụng : i) Cho 4x + y = 1 CMR : 4x2 + y2 

51

ii) CMR : a2b4 

27

)ba(

4 2 2 3

Trang 23

6/ Tìm giá trị lớn nhất

a/ y = (1  x)x 0  x  1 b/ y = (2x  1) (3  2x)

2

1  x 

23

c/ y = 4x(8  5x + 4 = 0x) 0  x 

5

8d/ y = 3 x  1 + 4 5  x 1  x  5x + 4 = 0e/ y = 3x + 4 3  x2  3  x  3

7/ Tìm giá trị nhỏ nhất

a/ y = x  4 +

4x

4

2

x + 1x

2

c/ y = 3x +

1x

4

e/ y =

4x

2x

x > 4

E BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC I

1/ Giải và biện luận các bất phương trình :

Trang 24

a/ (2x  3) (3x + 2) > 0 b/

2 x

) 1 x ( x 2

2x

x2

 > 2x + 23/ Tìm m để bất phương trình có vô số nghiệm

a/ mx + 6 > 3m + 2x b/ (m2  4m)x  m2  5x + 4 = 0m > 4

c/ m2x  m < (3  2m)x  3

4/ Tìm m để bất phương trình vô nghiệm

a/ m(x  m)  x  1 b/ m(x  1) > m2  x c/ m2(x  1)  3 + x  4m5x + 4 = 0/ Giải các bất phương trình sau :

3

5 1 x 3 4

3 x

1 x 4 3

2 x 3 5 1 8

) 2 x ( 3 4

1 x 3

x

) 4 x )(

2

x

(

1 1

x 2 2

0 ) 4 x )(

1 x (

7/ Giải và biện luận

m 2 m x ) 2 m (

2 2c) 

x

0 2

m x

2

0 1

m 2 mx

1 x ( )

2

x

(

1 x 5

x

3

2 2

Trang 25

0 ) 2 x )(

1 x 4 x 2 x 1 x

 

Chương IVPHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2

A PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

1 Giải và biện luận phương trình bậc 2 :

a/ x2  (2m + 1)x + m = 0 b/ mx2  2(m + 3)x + m + 1 = 0c/ (m  1)x2 + (2  m)x  1 = 0 d/ (m  2)x2  2mx + m + 1 = 0e/ (m  3)x2  2mx + m  6 = 0 f/ (m  2)x2  2(m + 1)x + m  5x + 4 = 0 = 0g/ (4m  1)x2  4mx + m  3 = 0 h/ (m2  1)x2  2(m  2)x + 1 = 0

2 Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.

a/ x2  2mx + m2  2m + 1 = 0 b/ x2  2(m  3)x + m + 3 = 0c/ mx2  (2m + 1)x + m  5x + 4 = 0 = 0 d/ (m  3)x2 + 2(3  m)x + m + 1 = 0e/ (m + 1)x2  2mx + m  3 = 0 f/ (m + 1)x2  2(m  1)x + m  2 = 0g/ (m  2)x2  2mx + m + 1 = 0 h/ (3  m)x2  2mx + 2  m = 0

3 Định m để phương trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó.

Trang 26

a/ x2  (2m + 3)x + m2 = 0 b/ (m  1)x2  2mx + m  2 = 0c/ (2  m)x2  2(m + 1)x + 4  m = 0 d/ mx2  2(m  1)x + m + 1 = 0e/ x2  2(m + 1)x + m + 7 = 0 f/ (m  1)x2  3(m  1)x + 2m = 0g/ (m + 2)x2 + 2(3m  2)x + m + 2 = 0 h/ (2m  1)x2 + (3 + 2m)x + m  8 = 0

4 Tìm m để phương trình có nghiệm.

a/ x2  (m + 2)x + m + 2 = 0 b/ x2 + 2(m + 1)x + m2  4m + 1 = 0c/ (2  m)x2 + (m  2)x + m + 1 = 0 d/ (m + 1)x2  2(m  3)x + m + 6 = 0

5 Định m để phương trình có 1 nghiệm.

Trang 27

2 Định m để phương trình có 2 nghiệm thỏa điều kiện :

2

x

1 = 3h/ x2  4x + m + 3 = 0 đk : x1  x2 = 2

3 Tìm hệ thức độc lập đối với m :

a/ mx2  (2m  1)x + m + 2 = 0 b/ (m + 2)x2  2(4m  1)x  2m + 5x + 4 = 0 = 0c/ (m + 2)x2  (2m + 1)x +

4

m3 = 0 d/ 3(m  1)x2  4mx  2m + 1 = 0e/ mx2 + (m + 4)x + m  1 = 0 f/ (m  1)x2 + 2(m + 2)x + m  4 = 0

C DẤU CÁC NGHIỆM SỐ

1 Định m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

a/ x2 + 5x + 4 = 0x + 3m  1 = 0 b/ mx2  2(m  2)x + m  3 = 0c/ (m + 1)x2 + 2(m + 4)x + m + 1 = 0 d/ (m + 2)x2  2(m  1)x + m  2 = 0e/ (m + 1)x2  2(m  1)x + m  2 = 0

Trang 28

2 Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt đều âm.

D HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2

1 Giải các hệ phương trình :

x

1y

2x(

36y2x

xy

2yx

xy

x

5yx

8y4

Trang 29

2 Giải các hệ phương trình :

x

5y

5xy

2 2

x

1yx

13yxy

x

5xyy

)2xy(2y

2yx

2 2

y

x

3yxxy

2yxy

x

xy y x

2

3 3

y x xy y x

3 3 3 3

y xy x

y y x x

d/

 36

12 7 1

1

xy

y x

y x

x

y y

y y x x

x y y x

5/ (x,y) là nghiệm của hệ:

2 y m x

m y x

Tìm GTNN, GTLN của A = xy +2(x+y)

Trang 30

6/ (x,y) là nghiệm của hệ: 2  2  2  2  3

a a y x

Xác định a để xy nhỏ nhất

m y x

Tìm m sao cho hệ trên có một cặp nghiệm duy nhất Tìm cặp nghiệm đó

4

3 x

x 12 2

) x x 3 )(

1x(

xx2

2 2

Trang 31

12 x 7 x

12

4 x x

12

i/ f(x) = mx2  mx  5x + 4 = 0 j/ f(x) = mx2 + 4x + m

4 Định m để tam thức bậc 2 luôn luôn âm

a/ f(x) = x2 + (m + 1)x  1 b/ f(x) = mx2  4(m + 1)x + m  5x + 4 = 0c/ f(x) = x2  2(m + 1)x  2m  2 d/ f(x) = mx2  mx  5x + 4 = 0

e/ f(x) = (m  1)x2  2(m + 1)x + 3(m  2)

f/ f(x) = (m  1)x2 + 2(m + 3)x  m  9

g/ f(x) = (2m  5x + 4 = 0)x2  2(m  3)x + m  3 h/ f(x) = mx2 + 2(m + 4)x + m  10

F BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2

1 Giải các bất phương trình sau:

a/ 2x2  x  3 > 0 b/ x2 + 7x  10 < 0

c/ 2x2  5x + 4 = 0x + 2  0 d/ 3x2 + x + 10  0

Trang 32

1 x2 2

  0c/ (x + 2)(x2 + 3x + 4)  0 d/ (x2  5x + 4 = 0x + 6)(5x + 4 = 0  2x) < 0e/

2 x x2 2

5x

 +

5x

1x2

 > 2

2

 <

3x

3

2x

2

 + 2

1 

x 2 x

42

e/ (m + 2)x2 + 2(3m  2)x + m + 2 = 0

f/ (2  m)x2 + (m  2)x + m + 1 = 0

g/ (m  1)x2  2(m + 1)x + 2m + 5x + 4 = 0 = 0

Trang 33

h/ (2m + 1)x2  2(2m + 1)x + 5x + 4 = 0 = 0

i/ 2x2  (m + 3)x + m  1 = 0 j/ 2mx2  4mx + 4m  1 = 0

G HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2

1 Giải các hệ bất phương trình :

x

06x

012x

x

03x10

05xx

2 2

x

07xx

04xx

2 2

g/ 4 

1 x

7 x 2 x

2 2

2 x 3 x

2 x x 102 2

1

x

(

0 ) 1 x )(

4 x

(

2

2 2

3 x

3 x 1 x x

2 1

x

1

3 2

2 Định m để các bất phương trình thỏa với mọi x

a/ x2  mx + m + 3  0 b/ mx2  mx  5x + 4 = 0 < 0

c/ x2 + 2(m  1)x + m + 5x + 4 = 0 > 0 d/ mx2  4(m + 1)x + m  5x + 4 = 0 > 0e/ (m  1)x2  2(m + 1)x + 3(m  2)  0

Trang 34

d/ (m  2)x2 + (m  2)x + m < 0 e/ mx2 + 4x + m > 0

f/ (m  1)x2 + 2(m  1)x + 3m  2 > 0

g/ mx2 + 4(m  1)x + m  1 > 0 h/ x2 + 2(2m +1)x  1 > 0i/ x2 + 2(m  1)x + 1  0 j/ mx2  mx  5x + 4 = 0  0

H ĐỊNH LÝ ĐẢO VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

1 So sánh số ,  với các nghiệm của phương trình :

a/ x2  3x + 1 = 0 , = 1 b/ x2  7x + 4 = 0 , = 1c/ 3x2  x + 3 = 0 , = 2 d/ x2 + 4x + 2 = 0 , = 3e/ 3x2  5x + 4 = 0x  1 = 0 , = 2 f/ 2x2  8x + 3 = 0 , = 1g/ 2x2  x  5x + 4 = 0 = 0 , = 1,  = 3 h/ 2x2  5x + 4 = 0x + 1 = 0 , = 1,  = 1i/ (m  1) x2  mx  2(m + 1) = 0  = 1

j/ (m + 3) x2 + 2(m  3)x + m  2 = 0  = 2

2 Định m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa :

a/ x2  (m + 2)x + m + 2 = 0 x1 < 2 < x2

Trang 35

b/ x2  2(m + 2)x  m = 0 x1 < x2 < 3

c/ 3x2  2mx + m2  2m = 0 1 < x1 < x2

d/ x2  2(m + 1)x + m + 7 = 0 x1 < 1 < x2 < 2e/ (m + 2)x2  2(m + 8)x + 5x + 4 = 0(m  2) = 0 x1 < 1 < x2

I PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ BẬC HAI.

1 Giải các phương trình trùng phương

Trang 36

3 Giải các phương trình sau :

a/ 3x + 4 = x  2 b/ 3x2  2 = 6  x2

c/ 3x  1 = 2x + 3 d/ x2  2x = 2x2  x  2e/ x2  2x = x2  5x + 4 = 0x + 6 f/ x + 3 = 2x + 1

i/ (x + 1)(x + 4) = 3 x2 x2 j/ x2  3x  13 = x2 x7

6 Giải các bất phương trình chứa trị tuyệt đối

Trang 37

a/ x  4 < 2x b/ x2  4 > x + 2c/ 1  4x  2x + 1 d/ x2  1 < 2x

e/ x + 5x + 4 = 0 > x2 + 4x  12 f/ 5x + 4 = 0  4x  2x  1

g/ 2x + 3 > x + 6 h/ x2  3x + 2 > 2x  x2i/ x  6  x2  5x + 4 = 0x + 9 j/ x2  2x < x

7 Giải các bất phương trình chứa căn thức.

a/ x2 x 4

 < x + 2 b/ 4 x 4 < 2

c/ 21 4x x2 < x + 3 d/ x2 x10  x  2e/ 2x2 x 5 < x  1 f/ x2 x10 > x + 1g/ 3  x2x6 > 2  4x h/ x2 x 12

i/ x213x4  x  2 j/ 3x2  x 1 > 2(x  1)

Ngày đăng: 23/06/2015, 17:00

Xem thêm

w