SUY LUẬN TOÁN HỌC 1/Phát biểu định lý sau dưới dạng "điều kiện đủ" a/ Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng đồng dạng.. 2 / Phát biểu định lý sau dưới dạng "điều kiện cần" a/ Hình chữ nhậ
Trang 1Chương I
TẬP HỢP MỆNH ĐỀ
A MỆNH ĐỀ
1/Xét chân trị của mệnh đề sau :
a/ Số 4 không là nghiệm của phương trình : x2 5x + 4 = 0x + 4 = 0
b/ Hình thoi là hình bình hành c/ ( 2 > 3) (3 < )
c/ Có một ABC vuông hoặc cân
d/ Mọi số tự nhiên đều không chia hết cho 2 và 3
e/ Có ít nhất một học sinh lớp 10A học yếu hay kém
h/ Pt x2 + 1 = 0 vô nghiệm và pt x+3 =0 có nghiệm
i/ x R ,f(x) >0 suy ra f(x) 0 vô nghiệm
3/Phủ định mệnh đề sau :
Trang 2e) x , x2 chia hïët cho 3 x chia hïët cho 3
f) x ; x2 chia hïët cho 6 x chia hïët cho 6
g) x ; x2 chia hïët cho 9 x chia hïët cho 9
h) x ; x > –2 x2 > 4 i) x ; x > 2 x2 > 4
j) x ; x2 > 4 x > 2
B SUY LUẬN TOÁN HỌC
1/Phát biểu định lý sau dưới dạng "điều kiện đủ"
a/ Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng đồng dạng
b/ Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.c/ Nếu a + b > 2 thì a > 1 hay b > 1
d/ Nếu một số tự nhiên có chữ số tận cùng là số 0 thì nó chia hết cho 5x + 4 = 0
e/ Nếu a + b < 0 thì ít nhất một trong hai số phải âm
2 / Phát biểu định lý sau dưới dạng "điều kiện cần"
a/ Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau
Trang 3b/ Nếu hai tam giác bằng nhau thì nó có các góc tương ứng bằng nhau.
c/ Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 3
d/ Nếu a = b thì a3 = b3
e/ Nếu n2 là số chẵn thì n là số chẵn
3/ Dùng phương pháp phản chứng, CMR :
a/ Nếu n2 là số chẵn thì n là số chẵn
2
1 thì x + y + 2xy
21
e/ Nếu x.y chia hết cho 2 thì x hay y chia hết cho 2
Trang 4c/ C = {x Z , /x / 3} d/ D = {x Z / x2 9 = 0} e/ E = {x R / (x 1)(x2 + 6x + 5x + 4 = 0) = 0} f/ F = {x R / x2 x + 2 = 0}g/ G = {x N / (2x 1)(x2 5x + 4 = 0x + 6) = 0}
h/ H = {x / x = 2k với k Z và 3 < x < 13} i/ I = {x Z / x2 > 4 và /x/ < 10}j/ J = {x / x = 3k với k Z và 1 < k < 5x + 4 = 0}
2, 7
3, 9
4}3/ Tìm tất cả các tập con của tập hợp sau :
a/ A = {a, b} b/ B = {a, b, c} c/ C = {a, b, c, d}
4/ Cho A = {1, 2, 3, 4} ; B = {2, 4, 3} ; C = {2, 3} ; D = {2, 3, 5x + 4 = 0}
a/ Liệt kê tất cả các tập có quan hệ
b/ Tìm tất cả các tập X sao cho C X B
c/ Tìm tất cả các tập Y sao cho C Y A
5x + 4 = 0/ Cho A = {x / x là ước nguyên dương của 12} ;
B = {x N / x < 5x + 4 = 0} ; C = {1, 2, 3} ;
Trang 5D = {x N / (x + 1)(x 2)(x 4) = 0}
a/ Liệt kê tất cả các tập có quan hệ
b/ Tìm tất cả các tập X sao cho D X A
c/ Tìm tất cả các tập Y sao cho C Y B
D CÁC PHÉP TOÁN VỀ TẬP HỢP
1/ Cho 3 tập hợp : A = {1, 2, 3, 4} ; B = {2, 4, 6} ; C = {4, 6}
a/ Tìm A B , A C , B C
b/ Tìm A B , A C , B C
c/ Tìm A \ B , A \ C , C \ B
d/ Tìm A (B C) và (A B) (A C) Có nhận xét gì về hai tập hợp này ?
2/ Cho 3 tập hợp A = {1, 2, 3, 4, 5x + 4 = 0, 6} ; B = {2, 4, 6} ; C = {1, 3, 4, 5x + 4 = 0} Tìm (A B) C và (A C) (B C) Nhận xét ?
3 / Cho 3 tập hợp A = {a, b, c, d} ; B = {b, c, d} ; C = {a, b}
Trang 65x + 4 = 0/ Cho A = {a, b} ; B = {a, b, c, d}.
Xác định các tập X sao cho A X = B
ÔN TẬP CHƯƠNG I
1/ Dùng phương pháp phản chứng, CMR :
a/ Tổng hai số nguyên dương lẻ là một số chẵn
Trang 7Á Chương II
HÀM SỐ
A KHÁI NIỆM HÀM SỐ
1/ Tìm tập xác định của các hàm số sau :
a/ y =
1x
3x
1x2
1
2
d/ y =
5xx
1x
x26
1x
1
+
2x
3
i/ y = x 3 +
x4
mxm
3/ Xét sự biến thiên của các hàm số trên khoảng đã chỉ ra :
a/ y = x2 4x D = (2, +) b/ y = 2x2 + 4x + 1 D = (1, +)
Trang 83
Trang 91 4
x3
f/ y = 3
x 1
0xx
2
0x1
x
nếunếu
2/ Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng :
a/ y = 2x 3 và y = 1 x b/ y = 3x + 1 và y =
31c/ y = 2(x 1) và y = 2 d/ y = 4x + 1 và y = 3x 2
e/ y = 2x và y =
2
x
3
3/ Xác định a và b sao cho đồ thị hàm số y = ax + b :
a/ Đi qua 2 điểm A(1, 20) và B(3, 8)
b/ Đi qua C(4, 3) và song song với đường thẳng y =
3
2
x + 1c/ Đi qua D(1, 2) và có hệ số góc bằng 2
d/ Đi qua E(4, 2) và vuông góc với đường thẳng y =
2
1
x + 5x + 4 = 0e/ Đi qua M(1, 1) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 5x + 4 = 0
Trang 10C HÀM SỐ BẬC HAI y = ax 2 + bx + c
1/ Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau :
a/ y = x2 + 4x + 4 và y = 0 b/ y = x2 + 2x + 3và y = 2x + 2c/ y = x2 + 4x 4và x = 0 d/ y = x2 + 4x 1và y = x 3e/ y = x2 + 3x + 1và y = x2 6x + 1
3/ Tìm Parabol y = ax2 + 3x 2, biết rằng Parabol đó :
a/ Qua điểm A(1; 5x + 4 = 0) b/ Cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2c/ Có trục đối xứng x = 3 d/ Có đỉnh I(
2
1
; 4
11)e/ Đạt cực tiểu tại x = 1
4/ Tìm Parabol y = ax2 + bx + c biết rằng Parabol đó :
Trang 11a/ Đi qua 3 điểm A(1; 2) ; B(2; 0) ; C(3; 1)
b/ Có đỉnh S(2; 1) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
c/ Đạt cực đại tại I(1; 3) và đi qua gốc tọa độ
d/ Đạt cực tiểu bằng 4 tại x = 2 và đi qua B(0; 6)
e/ Cắt Ox tại 2 điểm có hoành độ là 1 và 2, cắt Oy tại điểm có tung độ bằng 25x + 4 = 0/ Cho hàm số y = 2x2 + 2mx + m 1
a/ Định m để đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ
b/ Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) khi m = 1
c/ Tìm giao điểm của đồ thị (P) với đường thẳng y = x 1
d/ Vẽ đường thẳng này trên cùng hệ trục tọa độ của (P)
D CÁC HÀM SỐ KHÁC
1/ Vẽ đồ thị các hàm số sau :
a/ y = x 2 b/ y = x + 1
Trang 12a/ Khảo sát và vẽ (P), (d) trên cùng 1 hệ trục tọa độ
b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)
ÔN TẬP CHƯƠNG II1/ Tìm tập xác định của hàm số :
a/ y = 2 x
4x
4
x
x1x
3x
Trang 13a/ y = x2 + 4x 1 trên (; 2) b/ y =
1x
1x
1
2x
1
3/Xét tính chẵn, lẻ của hàm số :
a/ y =
1 x
2 x
x
2
2 4
xx
2 3
4/ Cho hàm số y =
1x
1
a/ Tìm tập xác định của hàm số
b/ CMR hàm số giảm trên tập xác định
5x + 4 = 0/ Cho hàm số : y = x x2
a/ Khảo sát tính chẵn lẻ
b/ Khảo sát tính đơn điệu
c/ Vẽ đồ thị hàm số trên
6/ Cho hàm số y = 5x 5 x
Trang 14a/ Tìm tập xác định của hàm số.
b/ Khảo sát tính chẵn lẻ
7/ Cho Parabol (P) : y = ax2 + bx + c
a/ Xác định a, b, c biết (P) qua A(0; 2) và có đỉnh S(1; 1)
b/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) với a, b, c tìm được
c/ Gọi (d) là đường thẳng có phương trình : y = 2x + m Định m để (d) tiếp xúc với (P) Tìm tọa độtiếp điểm
8/ Cho y = x(x 1)
a/ Xác định tính chẵn lẻ
b/ Vẽ đồ thị hàm số
9/ Cho hàm số y = x2 x m
Định m để hàm số xác định trên toàn trục số
Cho (P) : y = x2 3x 4 và (d) : y = 2x + m Định m để (P) và (d) : Có 2 điểm chung phân biệt, tiếpxúc và không cắt nhau
CHƯƠNG III
Trang 15PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC I
A ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
1/ Giải các phương trình sau :
1
1x
3
=
1x
2x
2
2/ Giải các phương trình sau :
1x
1
=
3x
x27
3x
3/ Giải các phương trình :
a/ x 1 = x + 2 b/ x + 2 = x 3
Trang 16c/ 2 x 3 = x + 1 d/ x 3 = 3x 1e/
x
x
2x
x
=
2x
2x
=
3x
x2
B PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 1 ẨN
1/ Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m :a/ 2mx + 3 = m x b/ (m 1)(x + 2) + 1 = m2c/ (m2 1)x = m3 + 1 d/ (m2 + m)x = m2 1
) 4 m ( 2
= 0
Trang 17 =
2x
m1
1x
= 2 f/
1x
mx
+ x
3
x = 2
2x
h/
mx
2mmx
3x
j/
2x
mx
+ x
3
x = 24/ Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m :
1x
6/ Tìm m để phương trình sau vô nghiệm
a/ m2(x 1) + 2mx = 3(m + x) 4 b/ (m2 m)x = 12(x + 2) + m2 10c/ (m + 1)2x + 1 m = (7m 5x + 4 = 0)xd/
1x
mx
+ x
2
x = 2
Trang 187/ Tìm m để phương trình sau có tập hợp nghiệm là R
a/ m2(x 1) 4mx = 5x + 4 = 0m + 4 b/ 3m2(x 1) 2mx = 5x + 4 = 0x 11m + 10c/ m2x = 9x + m2 4m + 3 d/ m3x = mx + m2 m
C HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN SỐ
1/ Giải các hệ phương trình sau :
x
5
17y
3y2x4
x
1y
12yx)12(
3
x
2
5 y
1yx
x
2y31
7yx
2 2
2 2
2/ Giải và biện luận các hệ phương trình sau :
mx
m3my
m2myx)2m(
Trang 192
2myx
2y)1m(x)1m(
x
1my
1mymx
(
mx
m4y8x
2mymx
x
1y
1myx
3/ Giải và biện luận hệ phương trình
bx
1aby
baby
by
bx
ay
babyax
2 2
4/ Định m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất
x
1my
05my)5m(mx
(
mx
m4y8x
3y)m2(mx6
5x + 4 = 0/ Định m để hệ phương trình vô nghiệm
Trang 20(
m
3y)1m(3x
m2myx)1m(
1my2x
6/ Định m để hệ phương trình có vô sốâ nghiệm
x
my
m1myx
3
mx
3my
2mmyx
7/ Định m để hệ có nghiệm duy nhất là nghiệm nguyên
m
1my2x)
03ymx
1
m
(
2my
2yx
D BẤT ĐẲNG THỨC
1/ Chứng minh các bất đẳng thức
a/ a2 ab + b2 ab
Trang 21b + a
c 3 a, b, c > 0c/ (a + b) (b + c) (c + a) 8abc a, b, c 0
d/ (a + b + c) (
a
1 + b
1 + c
1) 9 a, b, c > 0
Trang 22f/ a + b
ab1
ab4
c a
1 + b
1 + c
2
+
ac
2
cba
9
a, b, c > 0i/ (a3 + b3) (
a
1
+ b
1) (a + b)2 a, b > 0
1 + ca
1 + ab
1
a, b, c > 0
3/ Cho a + b 1 CMR : a2 + b2
21
4/ Cho a b 1 CMR : 2
a1
1
b1
1
ab1
2
5x + 4 = 0/ Cho a, b 0 CMR : 2 a + 33 b 5x + 4 = 05 ab
a/ CMR : (ab + cd)2 (a2 + c2) (b2 + d2) a, b, c, d
b/ Áp dụng : i) Cho 4x + y = 1 CMR : 4x2 + y2
51
ii) CMR : a2b4
27
)ba(
4 2 2 3
Trang 236/ Tìm giá trị lớn nhất
a/ y = (1 x)x 0 x 1 b/ y = (2x 1) (3 2x)
2
1 x
23
c/ y = 4x(8 5x + 4 = 0x) 0 x
5
8d/ y = 3 x 1 + 4 5 x 1 x 5x + 4 = 0e/ y = 3x + 4 3 x2 3 x 3
7/ Tìm giá trị nhỏ nhất
a/ y = x 4 +
4x
4
2
x + 1x
2
c/ y = 3x +
1x
4
e/ y =
4x
2x
x > 4
E BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC I
1/ Giải và biện luận các bất phương trình :
Trang 24a/ (2x 3) (3x + 2) > 0 b/
2 x
) 1 x ( x 2
2x
x2
> 2x + 23/ Tìm m để bất phương trình có vô số nghiệm
a/ mx + 6 > 3m + 2x b/ (m2 4m)x m2 5x + 4 = 0m > 4
c/ m2x m < (3 2m)x 3
4/ Tìm m để bất phương trình vô nghiệm
a/ m(x m) x 1 b/ m(x 1) > m2 x c/ m2(x 1) 3 + x 4m5x + 4 = 0/ Giải các bất phương trình sau :
3
5 1 x 3 4
3 x
1 x 4 3
2 x 3 5 1 8
) 2 x ( 3 4
1 x 3
x
) 4 x )(
2
x
(
1 1
x 2 2
0 ) 4 x )(
1 x (
7/ Giải và biện luận
m 2 m x ) 2 m (
2 2c)
x
0 2
m x
2
0 1
m 2 mx
1 x ( )
2
x
(
1 x 5
x
3
2 2
Trang 250 ) 2 x )(
1 x 4 x 2 x 1 x
Chương IVPHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2
A PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
1 Giải và biện luận phương trình bậc 2 :
a/ x2 (2m + 1)x + m = 0 b/ mx2 2(m + 3)x + m + 1 = 0c/ (m 1)x2 + (2 m)x 1 = 0 d/ (m 2)x2 2mx + m + 1 = 0e/ (m 3)x2 2mx + m 6 = 0 f/ (m 2)x2 2(m + 1)x + m 5x + 4 = 0 = 0g/ (4m 1)x2 4mx + m 3 = 0 h/ (m2 1)x2 2(m 2)x + 1 = 0
2 Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
a/ x2 2mx + m2 2m + 1 = 0 b/ x2 2(m 3)x + m + 3 = 0c/ mx2 (2m + 1)x + m 5x + 4 = 0 = 0 d/ (m 3)x2 + 2(3 m)x + m + 1 = 0e/ (m + 1)x2 2mx + m 3 = 0 f/ (m + 1)x2 2(m 1)x + m 2 = 0g/ (m 2)x2 2mx + m + 1 = 0 h/ (3 m)x2 2mx + 2 m = 0
3 Định m để phương trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó.
Trang 26a/ x2 (2m + 3)x + m2 = 0 b/ (m 1)x2 2mx + m 2 = 0c/ (2 m)x2 2(m + 1)x + 4 m = 0 d/ mx2 2(m 1)x + m + 1 = 0e/ x2 2(m + 1)x + m + 7 = 0 f/ (m 1)x2 3(m 1)x + 2m = 0g/ (m + 2)x2 + 2(3m 2)x + m + 2 = 0 h/ (2m 1)x2 + (3 + 2m)x + m 8 = 0
4 Tìm m để phương trình có nghiệm.
a/ x2 (m + 2)x + m + 2 = 0 b/ x2 + 2(m + 1)x + m2 4m + 1 = 0c/ (2 m)x2 + (m 2)x + m + 1 = 0 d/ (m + 1)x2 2(m 3)x + m + 6 = 0
5 Định m để phương trình có 1 nghiệm.
Trang 272 Định m để phương trình có 2 nghiệm thỏa điều kiện :
2
x
1 = 3h/ x2 4x + m + 3 = 0 đk : x1 x2 = 2
3 Tìm hệ thức độc lập đối với m :
a/ mx2 (2m 1)x + m + 2 = 0 b/ (m + 2)x2 2(4m 1)x 2m + 5x + 4 = 0 = 0c/ (m + 2)x2 (2m + 1)x +
4
m3 = 0 d/ 3(m 1)x2 4mx 2m + 1 = 0e/ mx2 + (m + 4)x + m 1 = 0 f/ (m 1)x2 + 2(m + 2)x + m 4 = 0
C DẤU CÁC NGHIỆM SỐ
1 Định m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
a/ x2 + 5x + 4 = 0x + 3m 1 = 0 b/ mx2 2(m 2)x + m 3 = 0c/ (m + 1)x2 + 2(m + 4)x + m + 1 = 0 d/ (m + 2)x2 2(m 1)x + m 2 = 0e/ (m + 1)x2 2(m 1)x + m 2 = 0
Trang 282 Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt đều âm.
D HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2
1 Giải các hệ phương trình :
x
1y
2x(
36y2x
xy
2yx
xy
x
5yx
8y4
Trang 292 Giải các hệ phương trình :
x
5y
5xy
2 2
x
1yx
13yxy
x
5xyy
)2xy(2y
2yx
2 2
y
x
3yxxy
2yxy
x
xy y x
2
3 3
y x xy y x
3 3 3 3
y xy x
y y x x
d/
36
12 7 1
1
xy
y x
y x
x
y y
y y x x
x y y x
5/ (x,y) là nghiệm của hệ:
2 y m x
m y x
Tìm GTNN, GTLN của A = xy +2(x+y)
Trang 306/ (x,y) là nghiệm của hệ: 2 2 2 2 3
a a y x
Xác định a để xy nhỏ nhất
m y x
Tìm m sao cho hệ trên có một cặp nghiệm duy nhất Tìm cặp nghiệm đó
4
3 x
x 12 2
) x x 3 )(
1x(
xx2
2 2
Trang 31
12 x 7 x
12
4 x x
12
i/ f(x) = mx2 mx 5x + 4 = 0 j/ f(x) = mx2 + 4x + m
4 Định m để tam thức bậc 2 luôn luôn âm
a/ f(x) = x2 + (m + 1)x 1 b/ f(x) = mx2 4(m + 1)x + m 5x + 4 = 0c/ f(x) = x2 2(m + 1)x 2m 2 d/ f(x) = mx2 mx 5x + 4 = 0
e/ f(x) = (m 1)x2 2(m + 1)x + 3(m 2)
f/ f(x) = (m 1)x2 + 2(m + 3)x m 9
g/ f(x) = (2m 5x + 4 = 0)x2 2(m 3)x + m 3 h/ f(x) = mx2 + 2(m + 4)x + m 10
F BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2
1 Giải các bất phương trình sau:
a/ 2x2 x 3 > 0 b/ x2 + 7x 10 < 0
c/ 2x2 5x + 4 = 0x + 2 0 d/ 3x2 + x + 10 0
Trang 321 x2 2
0c/ (x + 2)(x2 + 3x + 4) 0 d/ (x2 5x + 4 = 0x + 6)(5x + 4 = 0 2x) < 0e/
2 x x2 2
5x
+
5x
1x2
> 2
2
<
3x
3
2x
2
+ 2
1
x 2 x
42
e/ (m + 2)x2 + 2(3m 2)x + m + 2 = 0
f/ (2 m)x2 + (m 2)x + m + 1 = 0
g/ (m 1)x2 2(m + 1)x + 2m + 5x + 4 = 0 = 0
Trang 33h/ (2m + 1)x2 2(2m + 1)x + 5x + 4 = 0 = 0
i/ 2x2 (m + 3)x + m 1 = 0 j/ 2mx2 4mx + 4m 1 = 0
G HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2
1 Giải các hệ bất phương trình :
x
06x
012x
x
03x10
05xx
2 2
x
07xx
04xx
2 2
g/ 4
1 x
7 x 2 x
2 2
2 x 3 x
2 x x 102 2
1
x
(
0 ) 1 x )(
4 x
(
2
2 2
3 x
3 x 1 x x
2 1
x
1
3 2
2 Định m để các bất phương trình thỏa với mọi x
a/ x2 mx + m + 3 0 b/ mx2 mx 5x + 4 = 0 < 0
c/ x2 + 2(m 1)x + m + 5x + 4 = 0 > 0 d/ mx2 4(m + 1)x + m 5x + 4 = 0 > 0e/ (m 1)x2 2(m + 1)x + 3(m 2) 0
Trang 34d/ (m 2)x2 + (m 2)x + m < 0 e/ mx2 + 4x + m > 0
f/ (m 1)x2 + 2(m 1)x + 3m 2 > 0
g/ mx2 + 4(m 1)x + m 1 > 0 h/ x2 + 2(2m +1)x 1 > 0i/ x2 + 2(m 1)x + 1 0 j/ mx2 mx 5x + 4 = 0 0
H ĐỊNH LÝ ĐẢO VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
1 So sánh số , với các nghiệm của phương trình :
a/ x2 3x + 1 = 0 , = 1 b/ x2 7x + 4 = 0 , = 1c/ 3x2 x + 3 = 0 , = 2 d/ x2 + 4x + 2 = 0 , = 3e/ 3x2 5x + 4 = 0x 1 = 0 , = 2 f/ 2x2 8x + 3 = 0 , = 1g/ 2x2 x 5x + 4 = 0 = 0 , = 1, = 3 h/ 2x2 5x + 4 = 0x + 1 = 0 , = 1, = 1i/ (m 1) x2 mx 2(m + 1) = 0 = 1
j/ (m + 3) x2 + 2(m 3)x + m 2 = 0 = 2
2 Định m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa :
a/ x2 (m + 2)x + m + 2 = 0 x1 < 2 < x2
Trang 35b/ x2 2(m + 2)x m = 0 x1 < x2 < 3
c/ 3x2 2mx + m2 2m = 0 1 < x1 < x2
d/ x2 2(m + 1)x + m + 7 = 0 x1 < 1 < x2 < 2e/ (m + 2)x2 2(m + 8)x + 5x + 4 = 0(m 2) = 0 x1 < 1 < x2
I PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ BẬC HAI.
1 Giải các phương trình trùng phương
Trang 363 Giải các phương trình sau :
a/ 3x + 4 = x 2 b/ 3x2 2 = 6 x2
c/ 3x 1 = 2x + 3 d/ x2 2x = 2x2 x 2e/ x2 2x = x2 5x + 4 = 0x + 6 f/ x + 3 = 2x + 1
i/ (x + 1)(x + 4) = 3 x2 x2 j/ x2 3x 13 = x2 x7
6 Giải các bất phương trình chứa trị tuyệt đối
Trang 37a/ x 4 < 2x b/ x2 4 > x + 2c/ 1 4x 2x + 1 d/ x2 1 < 2x
e/ x + 5x + 4 = 0 > x2 + 4x 12 f/ 5x + 4 = 0 4x 2x 1
g/ 2x + 3 > x + 6 h/ x2 3x + 2 > 2x x2i/ x 6 x2 5x + 4 = 0x + 9 j/ x2 2x < x
7 Giải các bất phương trình chứa căn thức.
a/ x2 x 4
< x + 2 b/ 4 x 4 < 2
c/ 21 4x x2 < x + 3 d/ x2 x10 x 2e/ 2x2 x 5 < x 1 f/ x2 x10 > x + 1g/ 3 x2x6 > 2 4x h/ x2 x 12
i/ x213x4 x 2 j/ 3x2 x 1 > 2(x 1)