b Tìm m để phơng trình có nghiệm duy nhất.. b Tìm hệ thức liên hệ không phụ thuộc m giữa x1, x2... a Tìm mối liên hệ giữa a và b để hai phơng trình trên có nghiệm chung.. Giải bất phơng
Trang 1Đề ôn tập toán 10
Bài 1 Giải phơng trình:
a) x + − 8 5 x + 20 2 0 + = ; b) x + 6 x − + 9 x − 6 x − = 9 6
Bài 2 Giải hệ phơng trình:
a)
20 65
x y y x
x y
+ =
4
x y
Bài 3 Giải bất phơng trình:
a) 2
4 5 2 3
2 4 3 6 2
x + x + x + ≥ − x
Bài 4 Giải và biện luận theo m các phơng trình sau:
2 mx 3 x m
− = −
Bài 5 Cho phơng trình 2 2
( m − 4) x + 2( m + 2) x + = 1 0 a) Tìm m để phơng trình có nghiệm.
b) Tìm m để phơng trình có nghiệm duy nhất.
Bài 6 Giải và biện luận theo m phơng trình:
a) x2− = + 1 m x; b) m x m + = − m x −
Bài 7 Tìm m để phơng trình x − 1 (2 [ m − 3) x m + + − (1 m x ) − = 3 ] 0 có đúng 2 nghiệm phân biệt
Bài 8 Tìm m và n để phơng trình (2 m − 1) x + − (3 n x )( − − 2) 2 m n + + = 2 0 nghiệm đúng với mọi x.
Bài 9 Giải và biện luận theo a, b, c phơng trình: 1 1 1
0
x a + x b + x c =
Bài 10 Cho phơng trình x2− mx + 2 m − = 3 0
a) Tìm m để phơng trình có nghiệm x1, x2
b) Tìm hệ thức liên hệ không phụ thuộc m giữa x1, x2
x + m + x + m − − = m 1) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x1 và x2 thoả mãn:
a) x13+ x23 = 54( x1+ x2); b) 2 x1− = + x2 m 5; c) 1 2
2 3 10
x x
−
2) Khi phơng trình có hai nghiệm x1 và x2 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức 2 2
A x = + − x x x
Bài 12 Cho f x ( ) 2 = x2+ 2( m + 1) x m + 2 + 4 m + 3 Giả sử x1, x2 là hai nghiệm của f(x).
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = x x1 2− 2 x1− 2 x2
Bài 13 Tìm m để phơng trình mx2 + (m - 1)x +3(m - 1) = 0 có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn 2 2
1 1 7
9
x + x =
Bài 14 Tìm m để parabol (P) có phơng trình y x = 2− 4 x m + cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A, B sao cho OA = 3OB (O là gốc toạ
độ)
Bài 15 Chứng minh rằng đờng thẳng y = − x luôn cắt parabol (P): 2 2
y x = + m + x m + + m tại hai điểm phân biệt và khoảng cách giữa hai điểm đó không phụ thuộc vào m.
Bài 16 Tìm m để đờng thẳng d: y = − + x m cắt đồ thị (C) của hàm số
1
y x
−
=
− tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB
vuông đỉnh O (O là gốc toạ độ)
Bài 17 Chứng minh rằng đờng thẳng d: y = 3 x m + luôn cắt đồ thị (C) của hàm số
2
4 1
x x y
x
−
=
− tại hai điểm phân biệt A, B Tìm m để
x − x đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 18 Cho phơng trình: x2+ mx + = 1 0 Tìm các giá trị nguyên của m để phơng trình có hai nghiệm x1 và x2 sao cho biểu thức
2
2( )
x x
A
x x
−
=
+ đạt giá trị nguyên.
Bài 19 Tìm m để phơng trình x2− (2 m + 1) x m + 2+ − = m 2 0có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn 0 < < < x1 2 x2 < 5
Bài 20 Tìm m để phơng trình x2− ( m + 2) x + 5 m + = 1 0
a) có nghiệm duy nhất x > 1.
b) có ít nhất một nghiệm x < 2.
Bài 21 Cho biết phơng trình x2+ ax b + − = 2 0 có nghiệm kép không nhỏ hơn 2 Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = a2+ b2
Bài 22 Tìm các giá trị nguyên của a và b để phơng trình 2
0
x + ax b + = có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn − < < − 2 x1 1 và 1 < x2 < 2
Bài 23 Cho hệ phơng trình 2 22 21
2 3
x y a
+ = + −
Tìm a để hệ phơng trình có nghiệm (x; y) sao cho tích xy nhỏ nhất.
Trang 2Bài 24 Tìm m để phơng trình x3− 2( m + 1) x2+ (7 m − 2) x + − 4 6 m = 0có ba nghiệm phân biệt.
Bài 25 Tìm m để phơng trình mx3− ( m − 4) x2+ ( m + 4) x m − = 0 có đúng hai nghiệm phân biệt
Bài 26 Tìm m để phơng trình x3+ − (1 m x ) 2− 3 mx + 2 m2 = 0 có nghiệm duy nhất
Bài 27 Tìm m để phơng trình x3+ 3 mx2− − 3 x 3 m + = 2 0 có ba nghiệm phân biệt x1, x2, x3 thoả mãn x1 + x2 + x3 = 10
Bài 28 Tìm m để đờng thẳng d: y mx m = − + 2 cắt đồ thị (C) của hàm số y = 4 x3− + 3 x 1 tại ba điểm phân biệt
Bài 29 Tìm m để phơng trình x4− 2( m − 2) x2+ − 4 3 m = 0 có đúng hai nghiệm phân biệt
Bài 30 Tìm m để phơng trình x4− 2(2 m + 1) x2+ − = m 2 0 có đúng ba nghiệm phân biệt
Bài 31 Tìm m để phơng trình x4− ( m + 2) x2+ 4 m + = 1 0 có bốn nghiệm x 1, x2, x3, x4 (x1<x2<x3<x4) thoả mãn x2 - x1 = x3 - x2 = x4 - x3
Bài 32 Tìm m để đồ thị (C) của hàm số y x = 4− 10 x2+ m cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt (sắp xếp theo thứ tự hoành độ tăng dần) là
A, B, C, D sao cho AB = BC = CD
Bài 33 Tìm m để phơng trình 4 4
( x + 1) + + ( x 3) = 2 m có bốn nghiệm phân biệt
Bài 34 Tìm m để phơng trình 2 2
( x − + 3 x 2)( x − 9 x + 20) = m có đúng hai nghiệm phân biệt
Bài 35 Tìm m để phơng trình 2
( x − 1)( x + 3)( x + = 5) m có bốn nghiệm phân biệt x1, x2, x3, x4 thoả mãn
1 1 1 1
1
x + x + x + x = −
Bài 36 Tìm m để phơng trình 4 4 2
( x − 4)( x + 6 x + = 5) m có nghiệm
Bài 37 Tìm m để phơng trình 2 2
2
( 1)
1
m
x x
x x
+ + có nghiệm.
Bài 38 Tìm m để phơng trình ( x2− + x 1)( x2− 5 x + = 1) mx2 có nghiệm
Bài 39 Tìm m để phơng trình x2− 2 m x m + + = 12 0có đúng hai nghiệm phân biệt
Bài 40 Tìm m để phơng trình 1 2
0
4 x − + = x m có bốn nghiệm phân biệt
Bài 41 Tìm m để phơng trình ( x − 1)2 = 2 x m + có nghiệm bốn nghiệm phân biệt
Bài 42 Tìm m để phơng trình x2− + = 3 x 2 x2− + x m có nghiệm duy nhất
Bài 43 Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình x2− 2 x = − x m
Bài 44 Tìm m để phơng trình x x − = 2 m có nghiệm duy nhất
Bài 45 Tìm m để phơng trình x2− + = 3 x 2 x2− + x m có nghiệm duy nhất
Bài 46 Tìm m để phơng trình x2− 2 mx + 2 x m − + = 5 0 có đúng hai nghiệm phân biệt
Bài 47 Tìm m để phơng trình x x ( − − 2) 2 m + = 1 0 có đúng ba nghiệm phân biệt
Bài 48 Tìm m để phơng trình 2 x2− − = 3 x 2 5 m − − 8 x 2 x2 có nghiệm duy nhất
Bài 49 Tìm m để phơng trình 2 x2− 10 x + = 8 x2− 5 x m + có bốn nghiệm phân biệt
Bài 50 Tìm m để phơng trình x2+ + = + − x m 2 x x2 có đúng hai nghiệm phân biệt
Bài 51 Tìm m để phơng trình x2− + = − 8 x m x 1 có nghiệm
Bài 52 Tìm m để phơng trình 2 x2− 4 mx + 3 m = − x m có nghiệm duy nhất
Bài 53 Tìm m để phơng trình m2+ 2( m + 1) x = + + x 5 4 m có hai nghiệm phân biệt
6
x m
Bài 55 a) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của t = 5 4 − x x − 2
b) Tìm m để phơng trình x2+ 4 x − 5 4 − x x − 2 = m có nghiệm
Bài 56 a) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất củat = x + 4 − x
b) Tìm m để phơng trình x + 4 − − x 4 x x − 2 = m có nghiệm
2
x
x
+
( x + 1)( x − + 3) 8 2 + x x − = 2 m có nghiệm
Bài 59 Tìm m để phơng trình x + 4 − = x 5 m + 4 x x − 2 có nghiệm
Trang 3Bài 60 Tìm m để phơng trình 2 2
2( x − 2 ) x + x − 2 x − − = 3 m 0 có nghiệm
Bài 61 Tìm m để hai phơng trình sau có nghiệm chung:
2 (3 1) 2 2 0(1)
x + m + x + m + = và x2 + 2( m + 1) x + 3 m + = 1 0(2)
Bài 62 Tìm m để hai phơng trình x2+ + x 4 m = 0 và mx2+ + = x 4 0có nghiệm chung
Bài 63 Tìm m để phơng trình x2− mx + 10 m = 0 (1)có một nghiệm bằng 2 lần một nghiệm của phơng trìnhx2− 2 mx + 4 m = 0 (2)
Bài 64 Cho hai phơng trình x2+ ax + = 1 0 và x2+ + = bx 2 0
a) Tìm mối liên hệ giữa a và b để hai phơng trình trên có nghiệm chung.
b) Khi hai phơng trình trên có nghiệm chung, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của T = + a b
Bài 65 Cho hai phơng trình x2+ ax b + = 0 và x2+ + = cx d 0 Chứng minh rằng nếu hai phơng trình có nghiệm chung thì ta có
2
( b d − ) + − ( a c ad bc )( − ) 0 =
Bài 66 Tìm m để bất phơng trình ( m2− 1) x2+ 2( m + 1) x + ≥ 3 0 nghiệm đúng với mọi số thực x.
Bài 67 Tìm a để hàm số
2
( )
x a y
f x
+
= với f x ( ) ( = + a 1) x2− 2( a − 1) x + 3 a − 3 có tập xác định R
Bài 68 Tìm m sao cho
2 2
x mx
x x
− + với mọi số thực x.
Bài 69 Tìm m để bất phơng trình ( m + 1) x2− 2 mx + 2 m ≤ 0 có nghiệm
Bài 70 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
8
x y
x
−
=
2 2
1 1
x x y
x x
− +
=
2 1
y
=
Bài 71 Với a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác, chứng minh rằng:
b x − b + − c a x c + > ∀ ∈ x R
Bài 72 Cho tam giác ABC tuỳ ý, chứng minh rằng: 1 2
1 cos (cos cos ),
Bài 73 Với mọi số thực x, y chứng minh rằng:
a) ( x y + )2 ≥ − ( x 1)( y + 1); b) ( x2+ y2)( x2+ ≥ 1) 4 x y2
Bài 74 Chứng minh rằng với các số thực tuỳ ý a, b, c, d, e ta luôn có:
a + + + b c d + ≥ e ab ac ad ae + + +
Bài 75 Cho x, y, z thoả mãn 5
8
x y z
xy yz zx
+ + =
+ + =
7
1 ; ;
3
x y z
Bài 76 Biết x2+ 4 y2 + 4 xy x + + 2 y ≤ 2 Chứng minh rằng − ≤ + 2 x 2 y ≤ 1
Bài 77 Cho x, y thoả mãn x2+ 2 xy + 7( x y + + ) 2 y2+ = 10 0 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = + + x y 1
Bài 78 Tìm m để 9 x2+ 20 y2+ 4 z2− 12 xy + 6 xz myz + ≥ 0 với mọi số thực x, y, z.
Bài 79 Cho các số thực x, y thoả mãn x2+ xy y + 2 = 1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2 x2− + xy 3 y2
Bài 80 Cho các số thực x, y thoả mãn 2 x2+ xy y + 2 ≥ 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứcA x = 2+ y2
Bài 81 Giải phơng trình:
a) x + + 1 4 − + x ( x + 1)(4 − x ) 5 = ; b) 2( x + 24) = x − + 7 x + 7
Bài 82 Giải hệ phơng trình:
a)
3 4
x xy y
7 10
x y xy
x y
+ =
Bài 83 Tìm m để đờng thẳng y = x - 1 cắt đồ thị hàm số x2 x m
y
x m
− + +
= + tại hai điểm phân biệt.
Bài 84 Cho elíp (E):
1
8 4
x y
+ = có tiêu điểm F1, F2 (F1 có hoành độ âm) Tìm M thuộc (E) sao cho MF1 - MF2 = 2
Bài 85 Giải bất phơng trình:
Bài 86 Cho A(2;4), B(6;6) và G(5;3).
a) Tìm toạ độ điểm C sao cho tam giác ABC nhận G làm trọng tâm
b)Viết phơng trình đờng thẳng d đối xứng với đờng thẳng AB qua G
Bài 87.Tìm điểm thuộc đồ thị hàm số 2 5 15
3
x x y
x
+ +
=
+ sao cho toạ độ của điểm đó là các số nguyên.
Bài 88 Giải hệ phơng trình:
Trang 4a)
5 2 21
x y xy
+ + =
3
2
x y x y
x y x y
Bài 89 Cho hai đờng thẳng d1: 2x + 9y - 18 = 0, d2: x - y - 13 = 0 Lập phơng trình đờng thẳng d đi qua P(2;2) và cắt d1, d2 lần lợt tại hai điểm phân biệt A, B sao cho P là trung điểm đoạn AB
Bài 90 Tìm m để đờng thẳng y = m cắt đồ thị hàm số
2 2
x x y
x
− +
=
− tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB = 2.
Bài 91 Cho đờng tròn (C): x2 + y2 - 4x + 2y - 4 = 0 Viết phơng trình tiếp tuyến đi qua điểm M(-1;4) của (C)
Bài 92 Cho đờng tròn (C): x2 + y2 + 2x - 4y - 8 = 0 và đờng thẳng d: x - 5y - 2 = 0 Xác định toạ độ giao điểm M, N của (C) và d (biết M có hoành độ dơng) Tìm toạ độ điểm P thuộc (C) sao cho tam giác MNP vuông ở N
Bài 93 Tìm m để đờng thẳng d: y = -x + m cắt đồ thị hàm số
1
x y x
=
− tại hai điểm phân biệt.
Bài 94 Tìm m để hệ phơng trình 1
3
x my
mx y
có nghiệm (x;y) thoả mãn xy < 0.
Bài 95 Tìm toạ độ điểm A thuộc trục hoành, điểm B thuộc trục tung sao cho A và B đối xứng nhau qua đờng thẳng d: x - 2y + 3 = 0.
Bài 96 Cho tam giác ABC có C(-1;-2), đờng trung tuyến kẻ từ A và đờng cao kẽ từ B lần lợt có phơng trình 5x + y - 9 = 0 và x + 3y - 5 = 0 Tìm
toạ độ A và B
Bài 97 Cho đờng thẳng∆1: x - 2y - 3 = 0 và ∆2: x + y +1 = 0 Tìm toạ độ điểm M thuộc ∆1 sao cho khoảng cách từ M đến ∆2 bằng 1
2 .
Bài 98 Giải bất phơng trình:
a)( x2− 3 ) 2 x x2− − ≥ 3 x 2 0; b) x + + 2 x − + 1 2 x2+ − ≤ − x 2 11 2 x
Bài 99 Giải hệ phơng trình:
a)
2 2 2 2
2 3
2 3
y y
x x x
y
=
3
y x
− = −
Bài 100 Cho hình chữ nhật ABCD có tâm I 1
;0 2
, AB có phơng trình x - 2y + 2 = 0
và AB = 2AD Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C, D biết rằng A có hoành độ âm
Bài 101 Tìm m để đờng thẳng d: y = -1 cắt đồ thị hàm số y = x4 - (3m + 2)x2 + 3m tại bốn điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 2
Bài 102 Viết phơng trình chính tắc của elíp (E) có tâm sai bằng 5
3 và hình chữ nhật cơ sở của nó có chu vi bằng 20.
Bài 103 Gọi d là đờng thẳng đi qua M(3; 20) và có hệ số góc là m.
Tìm m để d cắt đồ thị (C) của hàm số y = x3 - 3x + 2 tại 3 điểm phân biệt
Bài 104 Giải hệ phơng trình:
a)
2
2 6 6
x x y x y x
x xy x
2
( 1) 3 0
5
x x y
x y
x
+ + − =
+ − + =
Bài 105 Giải phơng trình:
a) x + 2 7 − = x 2 x − + − + 1 x2 8 x − + 7 1 ; b) x + 17 − x2 = 3
Bài 106 Tìm m để phơng trình (m - 2)x2 + 2(2m - 3)x + 5m - 6 = 0 có nghiệm duy nhất
Bài 107 Tìm m để phơng trình (m2 - 1)x2 + (m + 1)x - m2 + 2m + 3 = 0 có các nghiệm trái dấu nhau
( ) 1 ( 1)
4
( )
y
f x
= có tập xác định là R
Bài 109 Tìm m để
2 2
x mx
x R
x x
Bài 110 Tìm m để phơng trình x2 - 2(m + 2)x + 4m +5 = 0
a) có hai nghiệm dơng
b) có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn x1− x2 = 2