1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập toán 10 học kì 2

20 454 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Trọng Tiến- Trường THPT Hiệp Thành-Bạc LiêuMÔT SỐ BÀI TẬP ĐỂ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 TOÁN 10 I.PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT PHẲNG KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC A.. Các ví dụ Ví dụ 1 : Lập phư

Trang 1

Nguyễn Trọng Tiến- Trường THPT Hiệp Thành-Bạc Liêu

MÔT SỐ BÀI TẬP ĐỂ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 TOÁN 10 I.PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT PHẲNG

KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC

A Kiến thức cơ bản:

1- Đường thẳng đi qua điểm M(x0;y0) và nhận véctơ ur(a;b) làm véc tơ chỉ phương có phương trình tham số: 0

0

x x at

y y bt

= +

 = +

 và phương trình chính tắc

2 - PTTQ của đường thẳng có dạng: ax + by + c = 0

Đường thẳng qua M(x0;y0) và nhận véctơ r

n (a;b) làm VTPT có PTTQ: a(x- x0) + b(y - y0) = 0

3 Khoảng cách từ M(x0;y0) đến ∆:ax + by + c = 0 là: ( ) 0 0

2 2

d M,

∆ =

+

4 Đường thẳng d1, d2 lần lượt có VTCP là uuur1 =(a ;b ,u1 1) uur2 =(a ;b2 2) Khi đó ta có:

·

1 2

cos d ,d cos u ,u

+

uur uur uur uur

uur uur

B Các ví dụ

Ví dụ 1 : Lập phương trình tham số và phương trình chính tắc trong các trường hợp sau

a Đi qua điểm A( -5;3) và B(-3;4)

b Đi qua điểm M(-3;4) và có hệ số góc k = 3

Ví dụ 2 : Lập phương trình tham số và phương trình chính tắc trong các trường hợp sau

a Đi qua điểm M(-3;4) và song song với đường thẳng 1 3

4 2

= +

 = −

b Đi qua điểm M(-3;4) và vuông góc với đường thẳng 1 3

4 2

= +

 = −

Ví dụ 3 : Cho ba điểm A(1;4) , B(3;-1) và C(6;2)

a Chứng minh A,B,C là ba đỉnh của một tam giác

b Lập phương trình đường cao AH và trung tuyến AM

Ví dụ 4 : Cho đường thẳng ∆ 3 2

4 3

= − +

 = +

 và điểm A( 1;2)

a Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc H của A trên ∆

b Tìm toạ độ điểm A’ đối xứng với A qua ∆

Ví dụ 5 Cho đường thẳng : 2 2

3

= +

 = +

và điểm A(0;2)

a Tìm trên ∆ điểm M cách A một khoảng bằng 20

b Tìm trên ∆ điểm N soa cho AN ngắn nhất

Ví dụ 6 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho hai điểm A(1;1), B(4,-3) và đường thẳng (d) có phương

trình x – 2y – 1 = 0 Tìm trên (d) điểm M sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 6

Ví dụ 7 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho hai điểm A(3;1), B(-1,2) và đường thẳng (d) có phương

trình x – 2y – 1 = 0

a Tìm trên (d) điểm M sao cho tam giác ABM cân tại M

b Tìm trên (d) điểm N sao cho tam giác ABN vuông tại N

Ví dụ 8 Cho tam giác ABC có A(1;1) các đường cao hạ từ B và C lần lượt có phương trình

hB : 2x – y + 8 = 0 và hC : 2x + 3y – 6 = 0

a Viết phương trình đường cao hạ từ A

b Xác định tọa độ B, C

Trang 2

Nguyễn Trọng Tiến- Trường THPT Hiệp Thành-Bạc Liêu

Ví dụ 9 Cho tam giác ABC có A(1;1) các đường trung tuyến hạ từ B và C lần lượt có phương trình

mB : 2x – y + 8 = 0 và mC : 2x + 3y – 6 = 0

a Viết phương trình đường trung tuyến xuất phát từ A

b Xác định tọa độ B, C

Ví dụ 10 Cho tam giác ABC có A(2; -1) các đường phân giác hạ từ B và C lần lượt có phương trình

lB : x – 2y + 8 = 0 và lC : x + y + 3 = 0

a Viết phương trình đường phân giác kẻ từ A

b Xác định tọa độ B, C

Ví dụ 11 Cho điểm P(2;2) và hai đường thẳng lần lượt có phương trình

d1 2x – y + 1 = 0 và d2 : x + 3y + 2 = 0

a Lập phương trình đường thẳng đi qua M và tạo với d1 góc 450

b Lập phương trình đường thẳng đi qua M cắt d1 tại A và d2 tại B sao cho M là trung điểm của đoạn AB

Ví dụ 12 Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông biết tọa độ một đỉnh là (-4;5) và một đường chéo có

phương trình 7x – y + 8 = 0

Ví dụ 13 Cho tam giác ABC đều đỉnh A(1; 2), cạnh BC có phương trình x – 2y + 5 = 0 Xác định tọa độ B, C

BÀI TẬP

I PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Bài 1: Lập phương trình TQ và TS của đường thẳng đi qua điểm M và có vtpt nr biết:

a, M 1; 1 ; n( − ) r=( )2;1 b, M 0;4 ; n( ) r= −( 1;3) c, M 2; 3 , n(− − ) r = −( 2;1)

Bài 2: Lập PTTS và PTTQ của đường thẳng đi qua điểm M và có vtcp ur biết:

a, M 1; 2 ; u( − ) r =( )1;0 b, M 5;3 ; u( ) r = −( 3;1) c, M 3; 7 , u(− − ) r =( )3; 2

Bài 3: Lập phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A và B trong các trường hợp sau:

a, A 1;1 , B 2;1(− ) ( ) b, A 4; 2 , B 1; 2( ) (− − ) c, A 5;0 , B 1;1(− ) ( )

Bài 4: Lập phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB biết:

a, A 1;1 , B 3;1( ) (− ) b, A 3; 4 , B 1; 6( ) ( − ) c, A 4;1 , B 1;4(− ) ( )

Bài 5: Lập phương trình đường thẳng (d) biết:

a, đi qua điểm M(2;-1) và có hệ số góc k = 2

c, đi qua điểm M(-3;-1) và tạo với hướng dương trục Ox góc 450

d, đi qua điểm M(3;4) và tạo với hướng dương trục Ox góc 600

Bài 6: Chuyển (d) về dạng tham số biết (d) có phương trình tổng quát:

Bài 7: Chuyển (d) về dạng tổng quát biết (d) có phương trình tham số:

a,  =

 = +

x 2

= −

 = +

x 2 t

= +

 = −

x 2 3t

Bài 8: Cho tam giác ABC biết A(-1;-2), B(4;-3) và C(2;3)

a, Lập phương trình đường trung trực cạnh AB

b, Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm M(3;7) và vuông góc với đường trung tuyến kẻ từ A của tam giác ABC

Bài 9 Lập phương trình các cạnh và các đường trung trực của tam giác ABC biết trung điểm 3 cạnh BC, CA,

AB lần lượt là: M(2;3), N(4;-1), P(-3;5)

II ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG, VUÔNG GÓC VỚI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CHO TRƯỚC

Bài 1: Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết A(2;2) và 2 đường cao (d1) và (d2) có phương trình là ( )d : x y 2 0; d :9x 3y 4 01 + − = ( )2 − + =

Bài 2: Cho tam giác ABC biết phương trình cạnh AB là x + y – 9 = 0, các đường cao qua đỉnh A và B lần lượt

là (d1): x + 2y – 13 = 0 và (d2): 7x + 5y – 49 = 0 Lập phương trình cạnh AC, BC và đường cao thứ 3

Trang 3

Nguyễn Trọng Tiến- Trường THPT Hiệp Thành-Bạc Liêu

Bài 3: Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết B(1;-1) và 2 đường trung tuyến (d1) và (d2) có phương trình là: ( )d :3x 5y 12 0; d :3x 7y 14 01 − − = ( )2 − − =

Bài 4: Phương trình 2 cạnh của một tam giác là: ( )d :x y 2 0; d : x 2y 5 01 + − = ( )2 + − = và trực tâm H(2;3) Lập phương trình cạnh thứ 3

Bài 5: Xác định toạ độ các đỉnh và lập phương trình cạnh BC của tam giác ABC biết trung điểm của BC là

M(2;3), phương trình (AB): x – y – 1 = 0; phương trình (AC): 2x + y = 0

Bài 6: Xác định toạ độ các đỉnh và lập phương trình cạnh BC của tam giác ABC biết trọng tâm G 4 2;

3 3

  và phương trình (AB): x – 3y + 13 = 0; phương trình (AC): 12x + y – 29 = 0

III HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC CỦA ĐIỂM LÊN ĐƯỜNG THẲNG

Bài 1: Lập phương trình đường thẳng (d1) đối xứng với đt(d) qua điểm I

a, I( 3;1);(d) : 2x y 3 0− + − = b, I(1;1);(d) : 3x 2y 1 0− + =

Bài 2: Lập phương trình đường thẳng (d1) đối xứng với đường thẳng (d) qua đt(∆) biết:

a, (d) : x 2y 1 0;( ) : 2x y 3 0+ − = ∆ − + = b, (d) : 2x 3y 5 0;( ) : 5x y 4 0+ + = ∆ − + =

Bài 3: Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết A(0;3); phương trình 2 đường phân giác trong xuất

phát từ B và C lần lượt là (d ) : x y 0;(d ) : 2x y 8 0B − = c + − =

Bài 4: Cho tam giác ABC biết phương trình cạnh BC: x+4y−8=0 và phương trình 2 đường phân giác trong xuất phát từ B và C lần lượt là: (d ) : y 0;(d ) : 5x 3y 6 0B = C + − =

Bài 5: Cho tam giác ABC biết C(3;-3); phương trình đường cao và đường phân giác trong xuất phát từ A lần

lượt là (d ) : x 2;(d ) : 3x 8y 14 01 = 2 + − =

IV VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA 2 ĐƯỜNG THẲNG

Bài 1: Xét vị trí tương đối của cặp đường thẳng sau: a 1 2

(d ) : ;(d ) :

Bài 2: Cho a2 +b2 ≠0 và 2 đt (d1) và (d2) có phương trình: (d ) : (a b)x y 1;(d ) : (a1 − + = 2 2−b )x ay b2 + =

a, Tìm quan hệ giữa a và b để (d1) và (d2) cắt nhau, khi đó hãy xác định toạ độ giao điểm I của chúng

b, Tìm điều kiện giữa a và để I thuộc trục hoành

Bài 3: Cho 2 đường thẳng (d ) : kx y k 0;(d ) : (1 k )x 2ky 1 k1 − + = 2 − 2 + − − 2 =0

a CMR: đường thẳng (d1) luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi k

b CMR: (d1) luôn cắt (d2) Xác định toạ độ của chúng

V GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH

Bài 1: Tìm góc giữa 2 đường thẳng (d1) và (d2) trong các trường hợp sau:

a, (d ) : 5x 3y 4 0;(d ) : x 2y 2 01 + − = 2 + + = b, (d ) : 3x 4y 14 0;(d ) : 2x 3y 1 01 − − = 2 + − =

Bài 2: Cho 2 đường thẳng (d1):2x−3y+1=0;(d2):−4x+6y−3=0

a, CMR (d1) // (d2) b, Tính khoảng cách giữa (d1) và (d2)

Bài 3: Lập phương trình đường phân giác của các góc tạo bởi (d1) và (d2) biết:

a, (d ) : 2x 3y 1 0;(d ) : 3x 2y 2 01 + − = 2 + + = b, 1 2

x 1 5t (d ) : 4x 3y 4 0;(d ) :

= −

 + − =  = − +

Bài 4: Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M(-2;3) và cách đều 2 điểm A(5;-1) và B(3;7)

Bài 5: Cho 2 đường thẳng (d ) : 2x 3y 5 0;(d ) : 3x y 2 01 − + = 2 + − = Tìm M nằm trên Ox cách đều (d1) và (d2)

VI CÁC BÀI TOÁN CỰC TRỊ

Bài 1: Tìm trên trục hoành điểm M sao cho tổng khoảng cách từ M đến A và B nhỏ nhất biết:

a, A(1;2), B(3;4) b, A(-1;2), B(2;1) c, A(-2;-1), B(-1;-1)

Bài 2: Tìm trên (d) điểm M sao cho tổng khoảng cách từ M đến A và B nhỏ nhất biết:

a, (d) : x y 0;A(3;2), B(5;1)− = c,(d) : x y 2 0;A(2;1), B(1;5)− + =

Trang 4

Nguyễn Trọng Tiến- Trường THPT Hiệp Thành-Bạc Liêu

Bài 4: Cho đường thẳng (d) : x 2y 2 0− − = và 2 điểm A(1;2), B(2;5) Tìm trên (d) điểm M sao cho:

a, MA + MB nhỏ nhất b, MA MBuuuur uuuur+ nhỏ nhất

Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của

a, y= x2+4x 8+ + x2 −2x 2+ b, y= x2+2x 2+ + x2−6x 10+

ĐỀ 1 I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Bài 1: Giải bpt a/ 2 2 2 5

xx+ < xx+ b/ 2x− ≤ +5 x 1.

Bài 2: Cho phương trình:

-x2 + 2 (m+1)x + m2 – 7m +10 = 0

a/ CMR phương trình có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

b/ Tìm m để PT có 2 nghiệm trái dấu

Bài 3: cho cota = 1/3 Tính A = 2 3 2

sin a− sin cosa a− cos a.

Bài 4: Trong mp Oxy cho tam giác ABC có A (2;3) B(4;7), C(-3;6).

1/Viết phương trình đường trung tuyến BK của tam giác ABC

2/Viết phương trình đường cao AH kẻ từ A đến trung tuyến BK

3/Tính diện tích tam giác ABK

4/Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

II PHẦN RIÊNG

1.Theo chương trình chuẩn.

Bài 5a: cho a, b, c >0 CMR (a+1) (b+1) (a+c) (b+c) ≥ 16 abc

2 Theo chương trình nâng cao

Bài 5b: Giải bất phương trình: x2 − 4x+ ≤ + 3 x 1

ĐỀ 2 I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Bài 1: Giải bất phương trình

2

Trang 5

Nguyễn Trọng Tiến- Trường THPT Hiệp Thành-Bạc Liêu

Bài 2: cho phương trình mx2 – 2(m-2)x +m – 3 =0

a/ Tìm m để phương trình có 2 nghiệm

b/ Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2: x1 + x2 + x1 x2 ≥2

Bài 3: CMR v ới a>0, b>0, c>0, ta có: 1 a 1 b 1 c 8

 +  +  + ≥

 ÷ ÷ ÷

    .

Bài 4: A(4;-2), B(2;-2), C(1;1).

1/ Viết phương trình tham số của d qua A và song song BC

2/ Tính khoảng cách từ A đến BC

3/ Tính góc ·BAC

4/ Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

II PHẦN RIÊNG

1.Theo chương trình chuẩn.

Bài 5a: cho tam giác ABC CMR sinA = sin(B+C).

2 Theo chương trình nâng cao

Bài 5b: CMR sin20 sin40 sin50 sin700 00 00 0 1

4

ĐỀ 3 I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Bài 1:

1 Tìm TXĐ của hàm số:

1

x y x

=

2 Giải bất phương trình: x2 − −x 12 ≤ −x 1

3 Giải bất phương trình: 5 1

2

x+ + ≥

− 4

Bài 2: Cho tam thức bậc hai: f(x) = –x2 + (m + 2)x – 4 Tìm các giá trị của tham số m để:

a) Phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt

b) Tam thức f(x) < 0 với mọi x

Bài 3: Cho tam giác ABC biết AB=12cm , BC=16cm , CA=20cm

a).Tính cosA và tính diện tích tam giác ABC

b).Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C):x2+y2− 2x− 4y+ = 4 0

Trang 6

Nguyễn Trọng Tiến- Trường THPT Hiệp Thành-Bạc Liêu

a) Định tâm và tính bán kính của đường tròn (C)

b) Qua A(1;0) hãy viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn đã cho và tính góc tạo bởi 2 tiếp tuyến đó

II PHẦN RIÊNG

1.Theo chương trình chuẩn.

Bài 5a: a) Chứng minh rằng si 4 sin4 2sin2 1

2

n x− π −x= x

  b) Cho bảng phân bố tần số

Điểm kiểm tra toán 1 4 6 7 9 Cộng

Tính phương sai, độ lệch chuẩn và tìm mốt của bảng đã cho

2 Theo chương trình nâng cao

Bài 5b: : Cho tam giác ABC (đặt BC=a, AB=c, AC=b)

a) Biết b=8, c=5, A=600 Tính S, R

b) Chứng minh rằng: tan 22 22 22

tan

A a c b

B b c a

+ −

= + −

ĐỀ 4 I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Bài 1: Giải bất phương trình:

a)

2

2

x x

x x

+ − ≥ −

2 3 1 2 2

x x x

− + >

+

Bài 2: Cho phương trình mx2 − 4(m+ 1)x m+ + = 3 0

a) Định m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

b) Định m để phương trình có nghiệm này gấp 3 lần nghiệm kia

Bài 3:

a) Cho cot 1

3

A

=

b) Rút gọn biểu thức: sin3 cos3 sin cos

+

+

Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A(2;3), B(4;7), C(-3;6)

a) Viết phương trình đường trung tuyến BK của tam giác ABC

b) Viết phương trình đường vuông góc AH kẻ từ A đến trung tuyến BK

c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tìm tâm và bán kính của đường tròn này

II PHẦN RIÊNG

1.Theo chương trình chuẩn.

Bài 5a: 1) Cho x y z, , > 0, chứng minh rằng: 1 x 1 y 1 z 8

 +  +  + ≥

 ÷ ÷ ÷

  2) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: y= +(1 x) (2 −x) với − ≤ ≤ 1 x 2

2 Theo chương trình nâng cao

Trang 7

Nguyễn Trọng Tiến- Trường THPT Hiệp Thành-Bạc Liêu

Bài 5b:

1) Định m để hàm số y= (m+ 1)x2 − 2(m− 1)x+ 3m− 3xác định với mọi x

2) Giải phương trình 2(x2 + 3x− ≤ 1 3) x2 + 3x

3) Giải hệ phương trình

1

x y x y

xy x y

 + − + =

 + − = −

ĐỀ 5 I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Bài 1: Điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 10A ở trường X được cho ở bảng sau

Tìm kích thước mẫu, số trung bình, số trung vị và mốt

Bài 2: Cho sin 12 3 2

a=−  π < <a π

a Tính cosa, tana, cota

b Tính cos

π

 − 

 ÷

 

Bài 3: Cho tam giác ABC có a=2 3,b=2,Cˆ =300

a. Tính các cạnh, góc A và diện tích của tam giác

b. Tính chiều cao ha và trung tuyến ma

Bài 4: Cho A(1, 2 − ) và đường thẳng ( )d : 2x− 3y+ 18 0 =

a Tìm tọa độ hình chiếu của A xuống đường thẳng (d)

b Tìm điểm đối xứng của A qua (d)

II PHẦN RIÊNG

1.Theo chương trình chuẩn.

Bài 5a: 1) Giải bất phương trình và hệ bất phương trình sau

a ( )2 2

x− + <xx+ b

5

3

x x

x

 <



 + < −



2).a).Viết phương trình đường tròn đường kính AB với A(− 3,2 ,) ( )B 7,6

b).Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết một tiêu điểm là

F(− 2,0) và độ dài trục lớn bằng 10

2 Theo chương trình nâng cao

Bài 5b: 1) Giải và biện luận(mx+ 1) x− = 1 0

• 2) Cho đường cong ( )C m :x2 +y2 −mx− 4y m− + = 2 0

• a Ch ng t ứ ỏ( )C m luôn luôn l à đường tròn.

Trang 8

Nguyễn Trọng Tiến- Trường THPT Hiệp Thành-Bạc Liêu

b Tìm m để ( )C m có bán kính nhỏ nhất.

ĐỀ 6 I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Bài 1:

a Giải bất phương trình

2 2

x

x x

+ <

+ −

b Chứng minh

2 2

a b a b a b

b a

b +a + + ≥ ∀ >

c

Bài 2: Bạn Lan ghi lại số cuộc điện thoại nhận được mỗi ngày trong 2 tuần

5 6 10 0 15 6 12 2 13 16 0 16 6 10

a Tính số trung bình, số trung vị, mốt

b Lâp bảng phân bố tần số ghép lớp với các lớp sau: [ ] [ ] [0;4 , 5;9 , 10,14 , 15,19] [ ]

Bài 3: Cho tam giác ABC có 7, 5, cos 3

5

b= c= A=

a Tính a, sinA và diện tích của tam giác ABC

b Tính đường cao xuất phát từ A

c Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

Bài 4:

a Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết độ dài trục lớn bằng 6, tiêu cự bằng 4

b Viết phương trính đường tròn qua hai điểm M( ) (2,3 ,N − 1,1) và có tâm trên đường thẳng x− 3y− = 11 0

II PHẦN RIÊNG

1.Theo chương trình chuẩn.

Bài 5a: 1) Tính cos13

6

π , sin5

12

π , cos11 cos5

2) Rút gọn A= cos sin 3a a− sin cos 3a a

Bài 6a: Cho ( )d1 :x y− = 0, ( )d2 : 2x y+ + = 3 0

a Tìm giao điểm A của (d1) và (d2)

b Viết phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với ( )d3 : 4x+ 2y− = 1 0

2 Theo chương trình nâng cao

Bài 5b: Tính cos103 , sin5 sin15 sin75 sin850 0 0 0

12

π

Bài 6b: CMR đường thẳng ( ) (∆m : 2m+ 1) (xm− 2)y− 3m− = 4 0

luôn qua một điểm cố định với mọi m

ĐỀ 7 I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Trang 9

Nguyễn Trọng Tiến- Trường THPT Hiệp Thành-Bạc Liêu

Bài 1: : a) Cho sin 3 ( 0)

π

α = − − < <α Tính các giá trị lượng giác cịn lại

b) Xác định miền nghiệm của hệ bpt: 2 3 0

3 0

x y y

+ − ≤

 − ≤

Bài 2 : a) Xét dấu biểu thức sau:

2 2

(2 5 ) ( )

f x

x x

=

− −

b) Giải bpt :

1 2

x

+ −

• < • − <

− c) Xác định m để phương trình mx2-2(m-2)x + m-3 =0 cĩ hai nghiệm dương

Bài 3: : Số liệu sau đây ghi lại mức thu nhập hàng tháng làm theo sản phẩm của 20 cơng nhân trong một tổ

sản xuất (đơn vị tính : trăm ngàn đồng )

Tính số trung bình , số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn

(chính xác đến 0,01)

Bài 4: Cho tam giác ABC cĩ độ dài ba cạchAB=10cm, AC=14cm, BC= 12cm Tính diện tích , bán kính

đường trịn nội tiếp, bán kính đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC

II PHẦN RIÊNG

1.Theo chương trình chuẩn.

Bài 5a : 1) Cho a,b,c dương , cmr bc ac ab a b c

a + b + c ≥ + +

2) Tính giá trị biểu thức sin cos với tan = -2 và

+

3) Cho tam giác ABC cĩ ( 4;4), (1; ), (1 3; 1)

AB C − − Viết phương trình tổng quát đường thẳng AB và tính khoảng cách từ C đến đường thẳng AB

2 Theo chương trình nâng cao

Bài 5b: 1).Cho tam thức bậc hai f x( ) ( = m− 3)x2 − 10(m− 2)x+ 25m− 24

Xác định m để f x( ) 0, ≤ ∀ ∈x ¡

2) Rút gọn biểu thức P= (tanα + cot )α 2 − (tanα − cot )α 2

3) Cho Hypebol (H): 9x2 -16y2 =144 Xác định độ dài các trục ,tâm sai của (H) và viết phương trình các đường tiệm cận

ĐỀ 8 I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

CÂU 1: a)Tính 2sin 6cos3 tan7

P= π + π − π

b) Cho a,b,c dương , cmr (1 a)(1 b)(1 c) 8

Trang 10

Nguyễn Trọng Tiến- Trường THPT Hiệp Thành-Bạc Liêu

CÀU 2: a) Giải bpt :

2

2

2 4

2

1

x x x

x

x

+ +

• − + ≤ + • ≥

+

b) Xác định m để phương trình mx2-2(m-2)x + m-3 =0 có hai nghiệm thỏa x1 +x2 +x x1 2 ≥ 2

CÂU 3: Số liệu sau đây ghi lại mức thu nhập hàng tháng của 400 công nhân trong một cơ sở sản xuất (đơn

vị tính : trăm ngàn đồng )

Nhóm Khoảng Tần số Giá tri đại

diện

Tần suất

1 2 3 4 5

[8;10) [10;12) [12;14) [14;16) [16;18)

60 134 130 70 6

…………

…………

…………

…………

………

………

………

…………

………

…………

N=400

a) Điền vào dấu … trong bảng trên Vẽ biểu đồ tần số hình cột

b) Tính số trung bình , số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn (chính xác đến 0,01)

CÂU 4:

a)Chứng tỏ đt d: 3x-4y-17=0 tiếp xúc với đường tròn

(C): x2 + y2 -4x -2y -4 =0

b) Viết phương trình chính tắc của elip (E) :biết một tiêu điểm của (E) là F(-16;0) và điểm E(0; 12) thuộc (E)

II PHẦN RIÊNG

1.Theo chương trình chuẩn.

CÂU 1: CMR: 3 3 1

4

a +b ≥ với a+b=1

CÀU 2: a) Tính giá trị lượng giác của góc 150

b) Tìm nghiệm nguyên thỏa hệ bpt sau :

2

+ > +

 + < +



CÂU 3: Tìm m để hai đường thẳng 1 ( ) 2

1 2

2

= +

 = − −

2 Theo chương trình nâng cao

CÂU 1: Giải bpt : 1 2 1 2 4

5

x

x+ − x + − >x +

CÀU 2: Không dùng máy tính cầm tay tính : sin 3150 , tan4050 , cos7500

CÂU 3: Tìm tọa độ tiêu điểm, các đỉnh, độ dài các trục và tâm sai của elip (E) : x2+ 9y2= 9

ĐỀ 9 I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

1 Xét dấu biểu thức

Ngày đăng: 22/05/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w