Tính BC và diện tích ∆BAC b.Tính đường cao AH , bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp ∆ABC c.. Tính số đo của BAC và độ dài trung tuyến CM của ∆ABC b.. Tính độ dài đường phân giác t
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
1 LVC
NĂM HỌC 2009 - 2010
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
2 LVC
Trang 2ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
3 LVC
m _a A
a2 = 2 + 2 −2 cos
B ac c a
b2 = 2 + 2−2 cos
C ab b
ac
b c a B
2cos
2 2
ab
c b a C
2cos
2 2
=
2 Độ dài đường trung tuyến của tam giác:
Tam giác ABC bất kỳ với BC = a, CA = b, AB = c Gọi m a, m b, m c lần lượt
là độ dài các đường trung tuyến kẻ từ các đỉnh A, B, C của tam giác
Ta có:
4
)(
3 Định lý sin:
Trong tam giác ABC bất kỳ với BC = a, CA = b, AB = c và R là bán kính
C
c B
b A
a
2sinsin
4 Công thức tính diện tích tam giác:
Cho tam giác ABC bất kỳ với BC = a, CA = b, AB = c
Gọi R và r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của tam giác
và
2
c b
a
p= + + là nữa chu vi tam giác Khi đó diện tích của tam
giác ABC được tính theo một trong các công thức sau:
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
R
abc S
Cho ∆ABC biết AB = 8 cm , AC = 5 cm BAC = 60 0
a Tính BC và diện tích ∆BAC
b.Tính đường cao AH , bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp ∆ABC
c Gọi M là trung điểm BC Tính AM
d.Gọi AN là phân giác của ∆ABC Tính BN và NC Bài 2
Cho ∆ABC biết AB = 3 cm , AC = 5 cm, BAC 120= 0
a Tính độ dài đường cao AH của ∆ABC
b Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp của tgABC
c Tính độ dài trung tuyến BM của ∆ABC
d Kẻ phân giác AD của ∆ABC Tính BD và AD Bài 3
Cho ∆ABC biết AB = 5 cm , AC = 7 cm , BC = 8 cm
a Tính diện tích ∆ABC
b Tính số đo ABC
c Kẻ phân giác BD của ∆ABC Tính BD Bài 4
Cho ∆ABC vuông tại A , biết AB = 6 cm , AC = 8 cm
a Tính R và r của ∆ABC
b Kẻ đường cao AH Tính HA , HB , HC
c Kẻ phân giác AD của ∆ABC Tính DB , DC và AD
Trang 3ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
5 LVC
Bài 5
Cho ∆DEF biết DE = 3 cm , DF = 5 cm , EF = 7 cm
a Tính diện tích ∆DEF
b Tính số đo của EDF
c Tình R và r của ∆DEF
d Gọi DM là trung tuyến của ∆DEF Tính DM
Bài 6
Cho ∆ABC biết AB = 2 cm , AC = 3 cm , Bc = 4 cm
a Chứng minh góc  là góc tù
b Tính diện tích ∆ABC và đường cao BH của ∆ABC
c Tính độ dài đường trung tuyến BN của ∆ABC
Bài 7
Cho ∆ABC biết BC = 3 , AC = 1 , ABC 30= 0
a Tính diện tích ∆ABC
b Tính R và r của ∆ABC
c Tính độ dài đường trung tuyến của ∆ABC
Bài 8
Cho ∆ABC biết AB = 6 , AC = 8 , BAC 120= 0
a Tính độ dài BC
b Tính diện tích và đường cao CH của ∆ABC
c Tính R và r và đường trung tuyến BM của ∆ABC
d Gọi AD là phân giác của ∆ABC Tính AD và DC
Bài 9
Cho ∆ABC biết AB = 6 , AC = 8 , BC = 10
a Chứng minh ∆ABC vuông Tính độ dài trung tuyến AM của ∆ABC
b Tính diện tích ∆ABC , tính R và r của ∆ABC
c Gọi AD là phân giác của ∆ABC Tính AD và DC
Bài 10
Cho ∆ABC biết AB = 7 , AC = 5 , BC = 3
a Chứng minh ABC là góc nhọn
b Tìm số đo góc tù của ∆ABC
c Tính S , R và r của ∆ABC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
6 LVC
d Tính đường cao BH và trung tuyến BM của ∆ABC Bài 11
Cho ∆ABC biết BC = 6 AC = 2 , AB = 3 1+
a Tính số đo của BAC và ABC
b Tính đường cao AH , R và r của ∆ABC Bài 12
Cho ∆ABC biết BC = 2 7 , AC = 6 , AB = 4
a Tính số đo của BAC và độ dài trung tuyến CM của ∆ABC
b Tính S , R và r của ∆ABC
c Tính độ dài đuờng phân giác AN của ∆ABC Bài 13
Cho ∆ABC biết BAC 120 ; ABC 45= 0 = 0 và R = 2 cm Tính độ dài ba cạnh của ∆ABC
Bài 14 Cho ∆ABC có Â là góc tù , biết AB = 3 , AC = 4 và diện tích∆ABC là 3 3
cm2
a Tính số đo  và độ dài cạnh BC
b Tính R và r của ∆ABC
c Tính độ dài đuờng phân giác trong AD của ∆ABC Bài 15
Cho ∆ABC biết AB = 3 , AC = 5 , BAC 120= 0
a Tính độ dài đường phân giác trong AD của ∆ABC và đoạn DB
b Tính độ dài đường phân giác ngoài AE của ∆ABC và đoạn EB Bài 16
Cho ∆ABC biết AB = 4, 5 , AC = 1 Gọi BH là đường cao của ∆ABC và
BH = 3 Biết góc A là góc tù
a Tính đường cao AH và đường cao CH của ∆ABC
b Tính R và r của ∆ABC Bài 17
Cho ∆ABC biết AB = 8 cm , AC = 9 cm , BC = 10 cm
a Góc A là nhọn hay tù ? Vì sao ?
b Gọi M là điểm thuộc cạnh BC thỏa BM = 7 Tính AM
Trang 4ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
7 LVC
B PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG I.Tóm tắt lý thyết
1 Véctơ chỉ phương của đường thẳng
Vectơ u được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ nếu u ≠0 và giá
của u song song hoặc trùng với ∆
Nhận xét một đường thẳng có vô số véc tơ chỉ phương
2 Phương trình tham số của đường thẳng
Đưỡng thẳng ∆ đi qua điểm M0(x0,y0) và nhận vectơ u=(u1,u2)làm
vectơ chỉ phương thì có phương trình tham số là:
1 0
tu y y
tu x x
Nhận xét Đưỡng thẳng ∆ có vectơ chỉ phương u=(u1,u2) với u1 ≠ 0 thì
∆ có hệ số góc là
3 Véctơ pháp tuyến của đường thẳng
Vectơ n được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ nếu n≠0 và n
vuông góc với vectơ chỉ phương của ∆
4 Phương trình tổng quát của đường thẳng:
Phương trình ax+by+c=0 với a và b không đồng thời bằng 0, được
gọi là phương trình tổng quát của đường thẳng
Đưỡng thẳng ∆ đi qua điểm M0(x0,y0) và nhận vectơ n = ( b a , )làm
vectơ pháp tuyến thì có phương trình tổng quát là:
0)()(x−x0 +b y−y0 =
a
5 Liên hệ giữa vectơ pháp tuyến và vectơ chỉ phương của đường thẳng:
Vì n ⊥ u⇒n u = 0, tức là nếu n = ( a , b )⇒u = ( − b , a )
6 Vị trí tương đối của hai đường thẳng:
Xét hai đường thẳng ∆1 và ∆2 có pt tổng quát lần lượt là:
0
1 1
1x+b y+c =
Toạ độ giao điểm của ∆1và∆2là nghiệm của hệ pt:
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
=++
0
0
2 2 2
1 1 1
c y b x a
c y b x a
(I)
Ta có các trường hợp sau:
a Hệ (I) có một nghiệm(x0,y0), khi đó ∆1 cắt ∆2 tại điểm M0(x0,y0)
b Hệ (I) có vô số nghiệm, khi đó ∆1 trùng với ∆2
c Hệ (I) vô nghiệm, khi đó ∆1 song song với ∆2
7 Góc giữa hai đường thẳng:
Cho hai đường thẳng: ∆1:a1x+b1y+c1=0 ⇒n1 = ( a1; b1) ∆2:a2x+b2y+c2 =0 ⇒n2 = ( a2; b2)
Đặt ϕ =(∆1,∆2) Khi đó :
2 2 2 2 2 1 2 1
2 1 2 1 2
1
2 1
.cos
b a b a
b b a a n
n
n n
++
M0(x0,y0) Khoảng cách từ điểm M0 đến đường thẳng ∆, ký hiệu là
d(M0,∆)được tính bởi công thức: d(M0,∆)=
2 2 0 0
b a
c by ax
+
+ +BÀI TẬP
I Phương trình tham số của đường thẳng – Hệ số góc – Góc tạo bởi đường thẳng và trục Ox
A TRẮC NGHIỆM Câu 1
Điểm A(– 2; 1) thuộc đường thẳng có phương trình tham số :
Trang 5ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
Đường thẳng đi qua A(3 ; – 1) và có vectơ chỉ phương u=(3; 2)− có phương
trình tham số là :
a/ đi qua điểm A(1 ; 2) b/ có véc tơ chỉ phương u=( 3 ;3)
c/ có hệ số góc là k = 3 d/ chỉ có câu c/ là sai
a/ đi qua điểm M(2 ; – 4) b/ song song với đường thẳng (d): 1
a/ (∆ ) và (∆’) cắt nhau tại A(2 ; 1) b/ (∆ ) và (∆’) song song với nhau
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
Đường thẳng đi qua A(-2 ; 3) và có hệ số góc k = – 3 có phương trình tham số là :
Chọn câu SAI Đường thẳng (∆) : có hệ số góc là k = 3 thì : a/ (∆) có một véc tơ chỉ phương là u =(1; 3 ) b/ (∆) tạo với trục x’Ox một góc α =600
c/ (∆) vuông góc với đường thẳng (d) : 2 3
Cho hai điểm A(– 1; 3) và B(3 ; 1) Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng AB :
Trang 6ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
đây là đúng ?
a/ (∆) // (∆’) b/ (∆) và (∆’) cắt nhau tại M(1; – 3)
c/ (∆) ≡ (∆’) d/ (∆) và (∆’) cắt nhau tại M(3; – 1)
a/ Tìm tọa độ 2 điểm phân biệt A và B cùng thuộc đường thẳng (∆)
b/ Xác định tọa độ một véc tơ chỉ phương của đường thẳng (∆) và tìm hệ số
góc của đường thẳng (∆)
a/ Tìm tọa độ điểm M ∈ (∆) biết M có hoành độ là – 3
b/ Tìm số đo góc tạo bởi đường thẳng (∆) và trục x’Ox
c/ Xác định tọa độ giao điểm của đường thẳng (∆) với hai trục tọa độ
Bài 3
Viết phương trình đường thẳng (∆) biết mỗi điều kiện sau :
a/ (∆) đi qua điểm A(1 ; – 3) và có véc tơ chỉ phương là u=(2; 5)−
b/ (∆) đi qua gốc tọa độ và có véc tơ chỉ phương là u=(4;1)
c/ (∆) đi qua hai điểm A(– 2 ; – 3) và B(1 ; – 4)
d/ (∆) đi qua điểm M(2 ; – 5) và song song với đ.thẳng (d) : 1 3
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
12 LVC
Bài 4 Cho ∆ABC với A(0; – 3) ; B(2; 3) và C(– 1; 4) a/ Viết phương trình tham số của đường thẳng qua A và song song với BC b/ Viết phương trình tham số của đường cao kẻ từ B
Bài 5 Cho ∆ABC có M(1 ; 1) , N(2; – 1) và P( – 1; 2) lần lượt là trung điểm của
AB, BC, CA a/ Viết phương trình đường thẳng AB , đường thẳng AC b/ Viết phương trình tham số của các đường trung trực của ∆ABC Bài 6
Cho ∆ABC biết A(0; – 1) , B(2; – 3) và C(2 ; 0) a/ Viết phương trình tham số các đường cao của ∆ABC b/ Viết phương trình tham số các đường trung tuyến của ∆ABC Bài 7
Viết phương trình tham số các đuờng trung trực và các đường cao của ∆ABC biết trung điểm các cạnh của ∆ABC là M(- 1; - 1) , N(-1 ; 4) P(9;1)
a/ Chứng tỏ điểm A ∉ (d) b/ Tìm điểm M ∈ (d) và MA = 5
II Phương trình tổng quát của đường thẳng – Vị trí tương đối của hai đường thẳng Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Góc tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau
A TRẮC NGHIỆM Câu 1
Phương trình tổng quát của đường thẳng (∆) đi qua N(2 ; -3) , có vectơ pháp tuyến n=(6; 4)− là
a/ 3x – 2y – 12 = 0 b/ 2x – 3y – 13 = 0 c/ 3x + 2y = 0 d/ 2x + 3y + 5 = 0 Câu 2
Phương trình tổng quát của đường thẳng (∆) đi qua N(3; 1) , có vectơ tơ chỉ phương u=(2; 3)− là
a/ 2x – 3y – 3 = 0 b/ 2x + 3y – 3 = 0 c/ 2x – 3y + 3 = 0 d/ 3x – 2y – 3 = 0
Trang 7ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
13 LVC
Câu 3
Phương trình tổng quát của đường thẳng (∆) đi qua N(2; 0) và song song với
đường thẳng (d) có phương trình 2x + y – 5 = 0 là :
a/ 2x + y + 1 = 0 b/ 2x + y – 2 = 0 c/ 2x + y – 4 = 0 d/ 2x + y – 6 = 0
Câu 4
Phương trình tổng quát của đường thẳng (∆) đi qua N(-2; 5) và vuông góc với
đường thẳng (d) có phương trình 3x – y + 4 = 0 là :
Cho hai điễm A(3; 0) và B(0; – 2) Phương trình đường thẳng AB là :
Cho hai đ.thẳng (∆) : 2x – 3y + 5 = 0 và (∆’): 3x + 2y – 1 = 0 thì :
a/ (∆) // (∆’) b/ (∆) ⊥ (∆’) c/ (∆) ≡ (∆’) d/ Cả ba đều sai
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
14 LVC
Câu 11 Đường thẳng(∆): x 3 + 3y – 5 = 0 tạo với trục x’Ox một góc có số đo là : a/ 300 b/ 600 c/ 1200 d/ 1500 Câu 12
3 3
x+ =y tạo với trục x’Ox một góc có số đo là : a/ 1350 b/ 450 c/ 900 d/ Kết quả khác Câu 13
Cho 4 đường thẳng: (d1) : 2x – 5y + 3 = 0 ; (d2) : 2x + 5y – 1 = 0 (d3) : 2x – 5y + 1 = 0 ; (d4) : 4x + 10y – 2 = 0 Hãy chọn câu SAI : a/ (d1) // (d3) và (d1) cắt (d2) b/ (d2) ≡ (d4) và (d1) cắt (d2) d/ (d1) // (d3) và (d1) cắt (d4) d/ (d1) ≡ (d3) và (d3) // (d4)
Câu 14 Cho đường thẳng (∆) có phương trình tham số là : 1 2
Cho đường thẳng (∆) có phương trình tổng quát là : 2x + y – 5 = 0 thì phương trình tham số là :
Cho∆ABC có A(2; 0) ; B(0; 3) và C(– 3 ; 1) Đường thẳng qua B và song song với AC có phương trình tổng quát là :
a/ 5x – y + 3 = 0 b/ 5x + y – 3 = 0 c/ x + 5y – 15 = 0 d/ x – 5y + 15 = 0 Câu 17
Cho ∆ABC có A(1; 1) ; B(0; – 2) và C(4 ; 2) Đường trung tuyến kẻ từ A của ∆ABC có phương trình tổng quát là :
a/ 2x + y – 3 = 0 b/ x + y – 2 = 0 c/ x + 2y – 3 = 0 d/ x – y + 2 = 0 Câu 18
Cho ∆ABC có A(2; 6) ; B(0; 3) và C(4 ; 0) Đường cao kẻ từ A của ∆ABC có phương trình tổng quát là :
Trang 8ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
15 LVC
a/ 4x – 3y + 10 = 0 b/ 3x + 4y – 30 = 0
c/ 4x – 3y – 10 = 0 d/ 3x – 4y + 18 = 0
Câu 19
Cho đường thẳng (d) : 5x + 3y – 2008 = 0 Chọn khẳng định SAI :
a/ (d) có véc tơ pháp tuyến là n =(5;3)
b/ (d) có véc tơ chỉ phương là a=(3; 5)−
c/ (d) có hệ số góc là k = 0,6
d/ (d) song song với đường thẳng (d’): 5x + 3y = 0
Câu 20
Cho (d) : 2x + y + 4 – m = 0 và (d’): (m + 3)x + y – 2m – 1 = 0 (d) và (d’)
song song khi :
Khoảng cách từ điểm M(1 ; – 2) đến đ.thẳng (d): 3x + 4y + 15 = 0 là
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
∆ABC là : a/ 3
Cho hai đường thẳng (∆) : 7x – 3y + 6 = 0 và (∆’): 2x – 5y – 4 = 0 thì góc tạo bởi hai đường thẳng là :
a/ α =450 b/ α =900 c/ α =600 d/ α=1200Câu 29
Bán kính đường tròn tâm I(– 2 ; – 2) tiếp xúc với đường thẳng (d): 5x + 12y – 5 = 0 là :
a Tìm điểm A ∈ (D) biết A có tung độ là 1
b.Xác định một véc tơ chỉ phương của (D)
c Tìm vị trí tương đối của (D) và (D’)
Trang 9ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
17 LVC
Bài 2
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (∆) biết :
a (∆) đi qua M(1; 3) và có véc tơ pháp tuyến là n =(2;5)
b.(∆) đi qua hai điểm A(1; – 2) và B(3; 2)
c (∆) đi qua điểm A(2; – 3) và song song với đ thẳng (D): 2x – 5y + 10 = 0
d.(∆) đi qua điểm A(2; – 3) và vuông góc với đ thẳng (D): x – 3y + 4 = 0
e.(∆) đi qua B(– 1; 2) và có hệ số góc là k = – 4
f (∆) đi qua C(3; 2) và tạo với trục x’Ox một góc 600
g.(∆) đi qua M(1; 2) và chắn trên 2 trục tọa độ 2 đoạn có độ dài bằng nhau
a Viết phương trình tổng quát đường thẳng chứa đường cao AH của ∆ABC
b.Viết phương trình tổng quát đường trung trực của cạnh AC
c Viết phương trình tổng quát đường trung tuyến BM của ∆ABC
d.Tìm tọa độ chân đường cao K kẻ từ C của ∆ABC
e.Tìm số đo của góc A của ∆ABC
f Tính độ dài đường cao BI của ∆ABC và diện tích ∆ABC
g.Tìm bán kính đường tròn tâm S(3; – 4) tiếp xúc với cạnh AB Bài 9
Cho đường thẳng (∆) có phương trình tham số 2
a Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (∆)
b.Tìm tọa độ điểm M ∈ (∆) và cách điểm A(3; 5) một khoảng bằng 5
c Tìm tọa độ điểm N ∈ (∆) và cách điểm B(2; 1) một khoảng bằng 10
d.Tìm tọa độ điểm K ∈ (∆) và cách đường thẳng (D): 3x + 4y – 10 = 0 một khoảng bằng 4
Bài 10 Cho hai đường thẳng (d): 4x – 2y + 6 = 0 và (d’): x – 3y + 1 = 0
a Tìm số đo góc giữa hai đường thẳng (d) và (d’)
Trang 10ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
19 LVC
b Lập phương trình đường thẳng đi qua A(– 3; 0) và tạo với (d) một góc
300
Bài 11
Cho (d): mx + 2y – 5m + 3 = 0 và (d’): 3x + my – 2m – 2 = 0 Tìm m để góc
tạo bởi (d) và (d’) bằng 600
Bài 12
Với giá trị nào của m để hai đường thẳng (D): mx + y + q = 0 và
(D’): x – y + m = 0 vuông góc
Bài 13
Cho (d): 2x + 3y – 5 = 0 và (d’): 2mx + (m + 2)y – 7 = 0 Tìm m để cosin của
góc tạo bởi (d) và (d’) bằng 3
13Bài 14
Tìm bán kính của đường tròn có tâm I(– 2; 2) và tiếp xúc với đường thẳng (d):
5x + 12y – 10 = 0
Bài 15 *
a Tìm những điểm M ∈ (∆): 3x + y – 6 = 0 và cách (D): x + 2y – 2 = 0
một khoảng bằng 5
b Viết phương trình đường thẳng (D) cách (∆): 2x +5y + 1 = 0 một khoảng
bằng 5
Bài 16 *
Cho hai đường thẳng (D): x + 3y – 6 = 0 và (D’) : 3x + y + 2 = 0
a Chứng tỏ (D) và (D’) cắt nhau Tìm tọa độ giao điểm
b Viết phương trình hai đường phân giác của góc tạo bởi hai đường
a Tìm M ∈ (∆ ) và cách điểm A(0 ; 1) một khoảng bằng 5
b Tìm tọa độ giao điểm của (∆) và đường thẳng (D): x + y + 1 = 0
a) đi qua điểm M (1 ; – 4) và cĩ vec tơ chỉ phương là u=(2; 3)−
b) đi qua gốc tọa độ và cĩ hệ số gĩc k = – 3
c) đi qua M(0 ; 3) và vuơng gĩc với đường thẳng : 2x – 5y + 4 = 0
d) đi qua N(– 1 ; 3) và song song với đường thẳng : 3x + 4y – 2 = 0
e) đi qua hai điểm A(1 ; 5) và B( – 2 ; 9)
Bài 2
Cho ∆ABC với A(3 ; – 2) , B(4 ; 7) , C( – 1 ;1) a) Viết phương trình đường thẳng chứa ba cạnh của tam giác b) Viết phương trình đường thẳng chứa đường trung bình của tam giác c) Viết phương trình các đường cao của tam giác Tìm tọa độ trực tâm d) Viết phương trình các đường trung trực của tam giác Tìm tâm đường trịn ngoại tiếp tam giác
Bài 3
Cho M(1 ; – 2) và đường thẳng (d) : 3x – 4y + 5 = 0
a) Viết phương trình đường thẳng (d’) đi qua M và vuơng gĩc với (d)
Trang 11ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
21 LVC
b) Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (d’) bằng phép tốn
c) Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua đường thẳng (d)
Bài 4
Viết phương trình đường thẳng (d) biết :
a) (d) đi qua hai điểm A(1 ; – 3) và B(– 2 ; 1)
b) (d) đi qua M(4 ; 3) và giao điểm của hai đường thẳng :3x – 5y – 13 = 0
và 3x + 8y + 13 = 0
Bài 5
Cho ∆ABC cĩ phương trình các cạnh là : AB: 5x – 3y + 2 = 0
BC: 3x + 4y – 22 = 0 và AC: 2x – 7y – 5 = 0
a) Tìm tọa độ A , B , C b) Tìm tọa độ trọng tâm ∆ABC
c) Viết phương trình các đường cao của ∆ABC
d) Viết phương trình các đường trung trực của ∆ABC
Bài 6
Cho ∆ABC với A(1 ; – 1) , B(– 2 ; 1) , C(3 ; 5)
a) Viết phương trình các cạnh của ∆ABC
b) Viết phương trình các đường cao , trung tuyến xuất phát từ đỉnh A
c) Viết phương trình đường trung trực cạnh BC
Bài 7
Cho ∆ABC cĩ đỉnh A(2 ; 2) và hai đường cao BH : 9x – 3y – 4 = 0
CK : x + y – 2 = 0
a) Viết phương trình đường thẳng AB và tìm tọa độ điểm B
b) Viết phương trình đường thẳng AC và tìm tọa độ điểm C
c) Viết phương trình đường thẳng BC
Bài 8
Biết phương trình hai cạnh của hình bình hành là x + 3y = 0
và 2x – 5y + 6 = 0 , một đỉnh của hình bình hành là C(4 ; 1) Viết phương trình
của hai cạnh cịn lại
Bài 9
Cho điểm M(4 ; 3) Viết phương trình đường thẳng qua M và chắn trên hai
trục tọa độ hai đoạn bằng nhau
Bài 10
Viết phương trình các đường thẳng :
a) đi qua N(– 2; – 4) và cắt Ox , Oy lần lượt tại A và B sao cho ∆AOB
vuơng cân
b) đi qua M(5 ; – 4) và cắt tia Ox , Oy lần lượt tại A và B sao cho M là trung
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
22 LVC
điểm AB c) đi qua M(1 ; 4) và cắt tia Ox , Oy lần lượt tại A và B sao cho diện tích
∆AOB nhỏ nhất d) đi qua M(4 ; 9) và cắt tia Ox , Oy lần lượt tại A và B sao cho
OA + OB nhỏ nhất e) đi qua M(27 ;1) và cắt tia Ox , Oy lần lượt tại A và B sao cho AB nhỏ nhất
Bài 11 Xét vị trí tương đối các đường thẳng sau :
Bài 13
Cho đường thẳng (d): x – 2y + 4 = 0 và điểm A(4 ; 1) a) Tìm tọa độ hình chiếu vuơng gĩc của A xuống (d) b) Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua (d)
Bài 14
Cho ∆ABC biết cạnh AB: 4x + y – 12 = 0 và đường cao BH: 5x – 4y – 15 = 0 ; đường cao AH: 2x + 2y = 9 Hãy viết phương trình hai cạnh cịn lại và phương trình đường cao thứ ba
Bài 15
Biện luận theo m vị trí tương đối của hai đường thẳng (d): mx + y + 2 = 0 và (d’): x + my + m + 1 = 0 Khi (d) và (d’) cắt nhau hãy tìm m nguyên để toa giao điểm của (d) và (d’) cũng là số nguyên
Bài 16
Viết phương trình các đường cao của tam giác cĩ ba cạnh cĩ phương trình là :
x – y – 2 = 0 ; 3x – y – 5 = 0 và x – 4y + 2 = 0 Tìm tọa độ trực tâm của tam giác
Trang 12ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
23 LVC
Bài 17
Cho ∆ABC cĩ A(1 ; – 1) , B(2 ; – 3) , C( 3 ; 3 )
a) Tìm số đo gĩc A b) Viết phương trình các cạnh AB và AC
c) Viết phương trình đường phân giác trong của gĩc A
d) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cách đều B và C
Bài 18
Cho ∆ABC cĩ A(2 ; – 1) , B(1 ; 3) , C(– 2; – 4 )
a)Lập phương trình đường thẳng đi qua A và song song với BC
b)Lập phương trình đường cao AH của ∆ABC
c)Tìm bán kính đường trịn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng BC
Bài 19
Cho ∆ABC cĩ A(2 ; 4) , B(4 ; 8) , C(13; 2 )
a) Viết phương trình các cạnh của ∆ABC
b) Viết phương trình đường cao , trung tuyến xuất phát từ đỉnh A
c) Viết phương trình đường trung trực của cạnh BC
Bài 20
Cho điểm M(1; – 2) và đường thẳng (d): 3x – 4y – 1 = 0
a)Tìm điểm M’ đối xứng với M qua (d)
b)Viết phương trình đường thẳng (∆) đi qua M và tạo với (d) một gĩc 450
c)Viết phương trình đường thẳng (d’) đối xứng với (d) qua M
d)Tìm bán kính đường trịn tâm M và tiếp xúc với (d)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
24 LVC
C PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
I.Tóm tắt lý thyết
1 Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước:
Phương trình đường tròn (C) có tâm I ( b a; ) và bán kính R là:
2 2 2
)()(x−a + y−b =R
Nhận xét Phương trìnhx2 +y2−2ax−2by+c=0 là phương trình của đường tròn (C) nếu a2 + b2− c > 0
Khi đó đường tròn (C) có tâm là I ( b a; ) và bán kính R= a2+ −b2 c
2 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn:
Cho đường tròn (C) có phương trình (x−a)2 +(y−b)2 =R2 và điểmM0(x0,y0)∈(C) Khi đó phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm
0
M là: (x0−a)(x−x0)+(y0−b)(y−y0)=0 -0o0 -
Trang 13ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
Với giá trị nào của m thì phương trình :
x2 + y2 – 2(m + 1)x – 2(m – 2)y + 3m + 2 = 0 là phương trình đường trịn :
Trang 14ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
27 LVC
a Chỉ cĩ (I) b Chỉ cĩ (II) c Chỉ cĩ (III) d Chỉ cĩ (II) và (III)
Câu 20
Cho phương trình : x2 + y2 – 8x + 10 y + m = 0 Tìm giá trị m để phương trình
trên là phương trình đường trịn cĩ bán kính là 7 :
Đường trịn cĩ phương trình :x2+y2 −2x+y=0 luơn đi qua
a Gốc tọa độ b Qua (1; 0) c Qua (-1; 2) d Cả ba câu đều đúng
Tiếp tuyến của đường trịn (C): x2
+ y2 – 2x + 2y = 0 đi qua O(0;0) cĩ phương trình là :
a x + y = 0 b x + y – 1 = 0 c x – y = 0 d x – y – 1 = 0
B TỰ LUẬN
Bài 1
Tìm tất cả các giá trị của m sao cho (Cm) :
x2 + y2 + 2 (m + 2)x - 2 ( m + 4) y + 34 = 0 là phương trình của một đường trịn
Bài 2
Tìm tâm và bán kính của các đường trịn sau :
a x2 + y2 + x – y – 7 = 0 b x2 + y2 + 6y – 2x + 1 = 0
c x2 + y2 + 4x – 2y = 0 d x2 + y2 – 3 = 0 e 2x2 + 2y2 + 4x – 6y – 11 = 0
Bài 3 Viết phương trình đường trịn (C) biết (C) :
a)cĩ tâm I(2 ; – 3) và đi qua điểm A(– 4; 5) b)cĩ đường kính AB với A(1;1) và B(7;5) c)cĩ tâm I(2 ; – 5) và đi qua gốc tọa độ d)cĩ tâm I(2 ; 5) và tiếp xúc với trục hồnh e)cĩ tâm I(– 3 ; 1) và tiếp xúc với trục tung f) tiếp xúc với Ox tại M(2 ; 0) và đi qua A(6 ; 8) g)cĩ tâm I(3; – 2) và tiếp xúc với đường thẳng (d): 5x – 12y = 0 h)cĩ hồnh độ tâm I là – 1 , bán kính R = 2 và đi qua gốc tọa độ i) đi qua ba điểm A(– 2 ; 4) , B(5 ; 5) và C(6; –2)
Bài 4
Cho đường trịn : (C): x2 + y2 – 4x + 8y – 5 = 0 Viết phương trình tiếp tuyến của đường trịn đi qua : a A(-1; 0) b B(3 ; - 11)
Bài 5
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(- 2; 1) B(6; - 3); C(8; 4)
a Viết phương trình đường trịn (C) ngoại tiếp tam giác ABC
b Viết phương trình tiếp tuyến của đường trịn tại A và B
c Tính gĩc giữa hai tiếp tuyến trên
Bài 6
Cho đường trịn (C) cĩ phương trình : x2 + y2 – 6x + 2y + 6 = 0 a) Tìm tọa độ tâm và bán kính (C)
Trang 15ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
29 LVC
b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại A(3;1)
c) Định m để đường thẳng (d) : x + y + m = 0 tiếp xúc với (C)
Bài 7
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường trịn (C): x2 + y2 + 4x – 2y – 11 = 0
và điểm A(2 ; 0)
a) Chứng minh điểm A nằm ngồi (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường
b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm M
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường trịn (C) và song song với đường
thẳng (D): x – 3y + 5 = 0
Bài 9
Trong mặt phẳng Oxy cho ABC với A(3 ; 4) , B(1 ; 3) , C(5 ; 0)
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC
b) Tính diện tích ∆ABC
c) Viết phương trình đường trịn ngoại tiếp ∆ABC, xác định tâm và bán kính
d) Viết phương trình tiếp tuyến của đuờng trịn tại A
e) Viết phương trình tiếp tuyến ∆ của đường trịn (ABC) biết ∆ song
song với đường thẳng d : 6x – 8y + 19 = 0
f) Viết phương trình tiếp tuyến ∆ của đường trịn (ABC) biết ∆ vuơng gĩc với
đường thẳng d : 5x – 12y + 3 = 0
Bài 10
Cho đường trịn (C) cĩ phương trình : x2 + y2 – 4x + 8y – 5 = 0
a) Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường trịn
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường trịn tại A(–1; 0)
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường trịn và đi qua B(3;–1)
d) Viết phương trình tiếp tuyến của đường trịn vuơng gĩc với đường
Tập hợp các điểm M sao cho MF1+MF2 =2a, với a>cgọi là đường elip
2
1,F
F : là các tiêu điểm F1F2 =2c: là tiêu cự
2 Phương trình chính tắc của elip
2 1
2 2
2
=+
b
y a
x
với a>b và 2 2 2
b a
3 Các yếu tố của elip a) Các đỉnh: A1(−a;0),A2(a;0)∈Ox A1A2 =2a gọi là độ dài trục lớn
B1(0;−b),B2(0;b)∈Oy B1B2 =2b gọi là độ dài trục nhỏ
b) Các tiêu điểm: F1(−c;0),F2(c;0)∈Ox F1F2 =2c gọi là tiêu cự
-0o0 -
BÀI TẬP
A TRẮC NGHIỆM
Câu 1
Cho elip (E) : 9x2 + 25y2 = 225 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :
a (E) cĩ đỉnh A2(5;0) b (E) cĩ tỉ số
c (E) cĩ độ dài trục nhỏ bằng 3 d (E) cĩ tiêu cự bằng 8
22
=+y
x
14
22
=+ y
x
12
22
=+yx
Câu 3
2
22
2
=+b
ya
x
là đường trịn khi :
a a = 2b b a = b c a > b d a < b
Trang 16ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
Cho Elip (E): 9x2+16y2−144=0 , Mệnh đề nào sau đây sai:
a Các tiêu điểm (E) là : F1(− 7;0) ; F2( )7;0
x2 2
=+ cĩ tiêu cự :
c Đi qua điểm M(0;3) và điểm N(3; – 2,4)
2 ) và cĩ tiêu điểm F1 (− 3; 0)
e Cĩ tiêu điểm F1(- 2 ; 0) và cĩ độ dài trục lớn bằng 10
Bài 3
a Viết phương trình chính tắc của Elip biết tiêu cự bằng 8 và qua M( 15; -1)
b Xác định độ dài các trục, tọa độ tiêu điểm; tọa độ các đỉnh của Elip cĩ phương trình sau : x2 + 5y2 = 20
Bài 4
Cho elip (E): 9x2 +16y2 = 225
a Tìm tọa độ các đỉnh, các tiêu điểm, tiêu cự của (E)
b. Tìm điểm M ∈ (E) biết xM = 4
-o0o -
Trang 17ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
33 LVC
ĐẠI SỐ
A BẤT ĐẲNG THỨC
I Tóm tắt lý thuyết
a − ≤ + ≤ +b a b a b (bất đẳng thức tam giác)
So sánh hai số (biểu thức ) A và B ta xét dấu của hiệu A – B
A≤ ⇔ − ≤B A B 0
A< ⇔ − <B A B 0
Khái niệm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
Xét hàm số y= f x( ) có tập xác định D Ta có định nghĩa:
M là giá trị lớn nhất của hàm số y= f x( )
( ) ,: ( )
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
11.Chứng minh với a , b > 0 thì (a + b)(1 + ab) ≥ 4ab
12.Chứng minh với a , b , c > 0 thì (a + b)(b + c)(c + a) ≥ 8abc
13.Cho a , b , c là ba cạnh của tam giác Chứng minh : (a + b – c)(b + c – a)(c + a – b) ≤ abc
15.Chứng minh với a , b > 0 thì (a + 2)(b + 2)(a + b) ≥ 16ab
16.Chứng minh với a , b , c > 0 và a.b.c = 1 thì (1 + a)(1 + b)(1 + c) ≥ 8
Trang 18ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
35 LVC
22 Chứng minh a2 – ab + b2 ≥ 0
23 Chứng minh 2a2 + b2 + c2 ≥ 2a(b + c)
24 Chứng minh a4 – 2a3b + 2a2b2 – 2ab3 + b4 ≥ 0
25 Cho a ≥ b và c ≥ d Chứng minh ac + bd ≥ ad + bc
26 Cho 00 < x < 900 Chứng minh sinx cosx ≤ 1
36 Cho x ∈ [0 ; 2] Tìm giá trị lớn nhất của y = x(2 – x )
37 Cho x ∈ (1 ; + ∞) Tìm giá trị nhỏ nhất của y = x 1
−
38 Cho x ∈ [- 3 ; 6] Tìm giá trị lớn nhất của y = 3 x+ + 6 x−
39 Tìm giá trị nhỏ nhất của y = x2 + (2 – x)2
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
36 LVC
B BẤT PHƯƠNG TRÌNH , HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
I Tóm tắt lý thuyết
1 Nhị thức bậc nhất Nhị thức bậc nhất đối với x là biểu thức dạng f(x)=ax+b trong đó a, b là hai số đã cho, a≠0 Nhị thức bậc nhất f(x)=ax+b có nghiệm là
a
b
x=− Bảng xét dấu:
f( )= + Trái dấu với a 0 cùng dấu với a
2 Áp dụng vào giải bất phương trình : a) Bất phương trình bậc nhất
Ta biến đổi BPT ban đầu thành BPT có vế trái là tích, thương của các nhị thức, VP là số 0
Cách giải: Xét dấu vế trái và kết luận b) BPT chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối:
Ta xét hai dạng cơ bản sau: f(x) ≤ A và f(x) ≥ A, với A là một hằng số hoặc biểu thức chứa biến
A x f A x f A
)(
)()
A x f
)(
)(
)0(A>
Ta giải từng BPT rồi lấy hợp các tập nghiệm của chúng
c) Giải hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn Tìm tập nghiệm của mỗi bất phương trình rồi lấy giao các tập nghiệm đó
-o0o -