1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Toán lớp 10

8 646 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập Toán lớp 10
Tác giả Nguyễn Cụng Mậu
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán lớp 10
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 514,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính tan a, tan b.

Trang 1

ÔN PHƯƠNG TRÌNH –BẤT PHƯƠNG TRÌNH Bài 1: Giải phương trình :

e) f)

g) h)

Bài 2 : Giải bất phương trình sau:

a) 7x2 – 4x – 3 0 b) 2x2 + 8x + 11 0

c) 81x2 + 36x + 4 < 0 d) -5x2 + 19x + 4 >0

e) 2x(3x – 5) > 0 f) (2x – 3)(4 - 3x )(5x + 2) < 0 g) (x – 2)2(x – 7) 0 h) (3x2 + 7x)(9 – x2) > 0

i) (1- 2x)(x+3) + 3x -1 (1- x)(x+3) + x2 – 5

Bài

3 : Giải bất phương trình sau:

a) b)

c) d)

e) f)

g) h)

Bài 4 : Giải các bất phương trình sau :

a) |5x – 3| < 2 b) |3x – 2|  6

c) d)

e) f) x 6  x2  5x 9

g) h) 2x2 – 3x – 15   –2x

i) j)

k) l)

Bài 5 : Giải các bất phương trình sau :

a) b)

c) d)

e) f) l) x – 6 + g) h)

Bài 6 :Giải các phương trình sau :

Trang 2

TÀI LIỆU DẠY ễN Hẩ CHO HỌC SINH ĐÃ HỌC XONG LỚP 10

a) ; b)

c) ; d)

e) ; f)

Bài 7 : Giải bất phương trỡnh sau :

a) ; b)

c) ; d)

e) ; f)

Bài 8 : Giải cỏc bất phương trỡnh sau :

a) ; b)

c)

Bài 9 : Tỡm tham số m để cỏc phương trỡnh sau:

a) x2 – (m + 2)x – m – 2 = 0 vụ nghiệm

b) 3x2 – 2(m + 5)x + m2 – 4m + 15 = 0 cú nghiệm

d) cú 2 nghiệm phõn biệt

e) (2 + m)x² + 2mx +2m – 3 = 0 vụ nghiệm

h) (m –2)x2 – 2mx + 2m – 3 = 0 cú hai nghiệm cựng dấu

i) cú 2 nghiệm phõn biệt

k) mx2 – 2(m –1)x + 4m – 1 = 0 cú 2 nghiệm phõn biệt

l) cú 2 nghiệm õm phõn biệt

p) x2 – 6mx + 2 – 2m + 9m2 = 0 cú 2 nghiệm dương phõn biệt

q) (2+m)x² + 2mx + 2m –3 = 0 cú 2 nghiệm dương

a) Phương trỡnh f(x) = 0 cú nghiệm

b) Bất phương trỡnh f(x) > 0 cú nghiệm với mọi x thuộc R

c) Phương trỡnh f(x) = 0 cú 2 nghiệm phõn biệt cựng dấu

Bài 11 : Cho f(x) =

a) Tìm để phơng trình f(x) = 0 có nghiệm

b) Với giá trị nào của thì phơng trình f(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu

c) Tìm m để f(x) < 0 với mọi x  R

Trang 3

Bài 12 : Cho biểu thức:

a) Tìm m để f(x) = 0 cĩ nghiệm

b) Tìm m để f(x) > 0 với mọi số thực x

c) Tìm m để phương trình f(x) = 0 cĩ 2 nghiệm dương phân biệt

Bài 13 : Cho f(x) = (m - 1)x2 - 2(m - 1)x - 1

a) Tìm m để f(x) = 0 cĩ nghiệm

b) Tìm m để f(x) < 0 với mọi x  R

c) Tìm m để phương trình f(x) = 0 cĩ hai nghiệm dương

Bài 14 : Tìm m để bất phương trình x2 + 2mx + 3m < 0 vơ nghiệm

Bài 15 :

a) Tìm m để pt: cĩ 2 nghiệm thỏa

ƠN BẤT ĐẲNG THỨC-GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ NHỎ NHẤT

Bài 1: a,b,c R , chứng minh:

Bài 2: a,b R , chứng minh: Từ đó suy ra :

Bài 3: a,b,c,d R , chứng minh:

Bài 4: a >0 ,chứng minh:

Bài 5: Cho a 1 và 1 Chứng minh:

Bài 6: Cho a,b,x,y là bốn số dương Chứng minh rằng:

(ax + by)(bx + ay) (a+b)2xy

Bài 7: Chứng minh rằng nếu a+b = 2 thì :

Bài 8: a,b,c,d 0 Chứng minh:

Bài 9: Cho a,b có a+b 0 ,chứng minh rằng :

Bài 10: a,b,c,d R , chứng minh:

PHƯƠNG PHÁP 1:DÙNG PHÉP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG

* a2n 0 ; * a 0 & b 0 a + b 0 và ab 0

* a b a-b 0 ; * a b & b c a c

* a b a c b c ; * a b & c d a + c b + d

* a b ac bc nếu c > 0 ; * a b ac bc nếu c < 0

* a b> 0 thì ; * a b

* a b 0 ; * 0 a 1 an+k an ; với k

Trang 4

TÀI LIỆU DẠY ƠN HÈ CHO HỌC SINH ĐÃ HỌC XONG LỚP 10

a)

b)

Bài 11: Chứng minh: a,b > 0 , ta có:

Bài 12: Cho a > 0, b > 0 Chứng minh: a3 + b3 a2b + ab2

Bài 13: Chứng minh a R thì:

a) ; b)

Bài 14: a,b,c,d,e R , chứng minh:

Bài 15 : Cho a + b =2.Chứng minh BĐT : a4+b4 2

Bài 16: Chứng minh rằng :nếu 0 < x y z thì ta có :

Bài 17: Cho a,b >0 Chứng minh rằng :

Bài 18: Cho a,b,c là ba số tuỳ ý thuộc đoạn .Chứmg minh rằng :

a2+b2+c2 1+a2b+b2c+c2a

Bài 19: Cho ab 1.Chứng minh rằng :

Bài 20: Cho x,y,z > 0 Chứng minh rằng :

Bài 21: Cho ,chứng minh rằng :

Bài 22: Chứng minh rằng : với mọi a,b,c,d ta có :

Bài 23: Cho a + b = 2 Chứng minh rằng :

Bài 25: Cho x,y,z > 0 thoả mãn Chứng minh rằng :

Bài 1: a,b,c 0 Chứng minh: (a+b)(b+c)(c+a) 8abc

Bài 2: a,b 0 Chứng minh: (a+2)(b+2)(a+b) 16ab

PHƯƠNG PHÁP 2: DÙNG BẤT ĐẲNG THỨC CÔ-SI.

Cho n số không âm a1,a2,… an Ta có BĐT :

dấu dẳng thức xảy ra khi a1=a2=…= an

Trang 5

Bài 3: Cho a1,a2,a3,…,an là n số dương thoả mãn điều kiện: a1a2a3…an = 1 C/minh:

(1+a1)(1+a2)(1+a3)…(1+an) 2n

Bài 4: Cho có độ dài các cạnh là a,b,c Chứng minh

a) (a+b-c)(b+c-a)(c+a-b) abc

b) ab(a+b-2c)+bc(b+c-2a)+ca(c+a-2b) 0

Bài 5: Cho a,b,c > 0 , chứng minh:

Bài 6: Cho a,b >0 , chứng minh :

a)

b)

Bài 7: Cho a,b,c 0 và a+b+c = 1 Chứng minh: (1-a)(1-b)(1-c) 8abc

Bài 8: Cho a,b,c > 0 , chứng minh:

Bài 9: Cho a,b,c > 0 và a+b+c = 1 Chứng minh:

Bài 10: Cho a,b,c > 0 Chứng minh:

Bài 11: Cho a,b,c 1,chứng minh rằng :

Bài 12: Cho x,y,z 0 và x+y+z 3 Chứng minh rằng :

Bài 13: Cho có độ dài các cạnh là a,b,c và có diện tích S

Chứng minh rằng : Cho biết đẳng thức xảy ra khi nào?

Bài 14: Cho a,b,c > 0 với .Chứng minh rằng:

Bài 15: Cho có độ dài các cạnh là a,b,c và có diện tích S =

1.Chứng minh :

a4+b4+c4 16

Bài 16: Cho a,b,c > 0.Chứng minh rằng :

Bài 17: Cho a,b,c > 0 và .Chứng minh rằng : abc

Bài 18: Cho a,b 1,chứng minh rằng :

Bài 19: Cho a,b,c > 0 và a>c ; b>c Chứng minh:

Bài 20: Cho a,b,c > 0 Chứng minh: (a+b+c)(a2+b2+c2) 9abc

Bài 21: Cho x,y,z > 0 sao cho xyz = 1 và n Chứng minh rằng :

Bài 22: Cho a,b,c > 0 Chứng minh các BĐT:

a)

b)

Trang 6

TÀI LIỆU DẠY ƠN HÈ CHO HỌC SINH ĐÃ HỌC XONG LỚP 10

c)

d)

Bài 23: Cho a,b,c > 0 thoả mãn điều kiện chứng minh rằng :

Bài 24: Cho a,b >0 Chứng minh BĐT:

Bài 25: Cho x > 0,y > 0 Chứng minh rằng :

Bài 26: Chứng minh rằng nếu a,b,c > 0 thì :

Bài 27: Cho x,y,z là các số dương thoả mãn : Chứng minh rằng:

Bài 28: Cho x,y,z > 0 thoả mãn xyz = 1.Chứng minh rằng :

Bài 29: Chứng minh rằng : với a,b,c 0

Bài 30: Cho a,b,c > 0 Chứng minh rằng :

Bài 31: Chứng minh rằng :

Bài 32: Cho a,b > 0 và m là số nguyên dương ,c/minh rằng :

- -ƠN TẬP LƯỢNG GIÁC Bài 1 : Tính các giá trị lượng giác của gĩc  nếu :

a) cos = và ; b) cot = –3 và <  < 2

Bài 4 : Cho tan a + tan b = 2, tan(a + b) = 4 Tính tan a, tan b

Bài 5 : Rút gọn biểu thức sau : A =

Trang 7

Bài 7 : Cho sinx – cosx = m Tính theo m.

Bài 9 : Chứng minh :

Bài 10 : Chứng minh rằng :

Bài 11 : Chứng minh các đẳng thức sau :

a) ; b)

Bài 12 : Chứng minh đẳng thức sau :

a) ; b) sin3x(1 +cotx) +cos3x(1 + tanx) = sinx + cosx

Bài 13 : Chứng minh đẳng thức sau:

a) = 1 ; b)

Bài 14 : Chứng minh

Bài 15 : Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào x:

Bài 16 : Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x :

M =

Bài 17 : CM biểu thức sau không phụ thuộc vào x:

Bài 18 : Tìm giá trị của tham số m để các biểu thức sau đây không phụ thuộc vào x:

a) A = cos6x + sin6x + (m -1)sin2x.cos2x

b)

Bài 19 : Rút gon các biểu thức sau:

a) A = (tanx + cotx)2 – (tanx - cotx)2 ; b) B =

Bài 20 : Rút gọn biểu thức M =

Trang 8

TÀI LIỆU DẠY ÔN HÈ CHO HỌC SINH ĐÃ HỌC XONG LỚP 10 Bài 22 : Rút gọn:

Ngày đăng: 10/09/2013, 05:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w