III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.Bài cũ:5p’ - Gọi HS đọc thuộc bài Ngắm trăng; Không đề.. Bài mới: 33p’ Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp và g
Trang 1TuÇn 33 Thø hai ngµy 26 th¸ng 4 n¨m 2010
TẬP ĐỌC:
VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI (T2)
I.MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch, trôi chảy; biết đọc một đoạn trong bài văn với giọn phân biệt lời các nhân vật (nhà vua, cậu bé)
- Hiểu nội dung: Tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi (Trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa)
- Câu chuyện nói lên sự cần thiết của tiếng cười với cuộc sống của chúng ta II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ nội dung bài học trong SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Bài cũ:(5p’) - Gọi HS đọc thuộc bài
Ngắm trăng; Không đề
+ Bài thơ “Ngắm trăng” sáng tác trong
hoàn cảnh nà?
- GV nhận xét và cho điểm
2.
Bài mới: (33p’) Giới thiệu bài: GV
giới thiệu trực tiếp và ghi đầu bài lên
bảng
HĐ1: Luyện đọc:
- Cho HS đọc nối tiếp
- HD HS luyện đọc từ ngữ khó đọc: lom
khom, dải rút, dễ lây, tàn lụi, …
- Y/C HS luyện đọc theo cặp
- GV đọc diễn cảm cả bài
HĐ2: Tìm hiểu bài:
- Y/C HS đọc thầm thảo luận nhóm đôi
và trả lời các câu hỏi ở SGK
*HSKG: Tiếng cười làm thay đổi cuộc
sống ở vương quốc u buồn như thế nào ?
HĐ3: Đọc diễn cảm:
- YC HS đọc phân vai
- GV HD cả lớp luyện đọc đoạn 3
- Tổ chức cho HS thi đọc
- HS đọc thuộc bài Ngắm trăng; Không đề và trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe
- HS nối tiếp đọc đoạn (2 lần) +Đ1: Cả triều đình … trọng thưởng
+Đ2: Tiếp theo … đứt giải rút ạ +Đ3: Còn lại
- Từng cặp HS luyện đọc
- HS nghe
- HS thảo luận nhóm đôi và trả lời
- HS trả lời
- 3HS đọc theo cách phân vai
- Cả lớp luyện đọc đoạn 3
Trang 2- GV nhận xét và cùng HS bình chọn
nhóm đọc hay nhất
HĐ4: Củng cố, dặn dò: (2p’)
+ Câu chuyện muốn nói với các em điều
gì?
- GV nhận xét tiết học - Dặn dò về nhà
- Các nhóm thi đua đọc phân vai
- Lớp nhận xét
- Con người không chỉ cần cơm ăn, áo mặc mà cần cả tiếng cười
- HS ghi nhớ
TOÁN:
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (T2)
I MỤC TIÊU:
- Thực hiện được nhân, chia phân số (BT1)
- Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số (BT2, BT4a)
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Bài cũ (5p’) + Gọi HS làm BT5 trang
168
- Chấm một số vở bài tập của HS
- GV nhận xét phần bài cũ
2.
Bài mới: (33p’) Giới thiệu bài: GV giới
thiệu trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng
HĐ1: Luyện tập.
Bài1: - Y/C lớp làm bài vào vở, 2 HS
lên bảng thực hiện
- Cả lớp và GV nhận xét KQ, GV củng
cố lại cho HS cách nhân, chia PS
Bài2: - Y/C HS làm vở, 2 em lên bảng
- Lớp và GV nhận xét KQ, GV củng cố
lại cách tìm các thành phần chưa biết
trong phép tính
Bài4a: - Gọi HS nêu Y/C của bài toán
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên giải
- Lớp và GV nhận xét chốt lời giải đúng
HĐ2: Củng cố dặn dò.
+ Nêu lại cách nhân và cách chia PS
khác MS?
- GV nhận xét tiết học- Dặn dò về nhà
- 2HS làm bài
- 3 em nộp vở
- HS nghe
- HS làm bài
- HS trả lời các câu hỏi
- HS thực hiện
- HS nêu
- HS làm bài
- HS nêu
- HS nghe
Thø ba ngµy 27 th¸ng 4 n¨m 2010
Trang 3OÂN TAÄP CAÙC PHEÙP TÍNH VễÙI PHAÂN SOÁ (T3)
I MUẽC TIEÂU:
- Tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực vụựi caực phaõn soỏ (BT1a,c (chổ yeõu caàu tớnh); BT2b)
- Giaỷi ủửụùc baứi toaựn coự lụứi vaờn vụựi caực phaõn soỏ (BT3)
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC.
-Baỷng hoùc nhoựm, buựt daù
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS
1.Baứi cuừ: (5p’) - Goùi HS neõu caựch nhaõn,
chia PS?
- GV nhaọn xeựt phaàn baứi cuừ
2.
Baứi mụựi:(33p’) Giụựi thieọu baứi: GV giụựi
thieọu trửùc tieỏp vaứ ghi ủaàu baứi leõn baỷng
Hẹ1: Luyeọn taọp.
Baứi 1( a,c) chổ yeõu caàu tớnh: - Y/C HS
laứm baứi vaứo vụỷ, 2 HS leõn baỷng thửùc hieọn
- Caỷ lụựp vaứ GV nhaọn xeựt KQ, GV cuỷng
coỏ laùi caựch tớnh moọt toồng nhaõn vụựi 1 soỏ
Baứi 2b: - Y/C lụựp laứm vụỷ, 2 em leõn
baỷng
- Caỷ lụựp vaứ GV nhaọn xeựt KQ, GV cuỷng
coỏ laùi caựch tớnh thuaọn tieọn nhaỏt
Baứi 3: - GV HD HS caựch giaỷi
- Caỷ lụựp laứm baứi vaứo vụỷ, 1 HS leõn giaỷi
- Caỷ lụựp vaứ GV nhaọn xeựt choỏt lụứi giaỷi
ủuựng
Hẹ2: Cuỷng coỏ daởn doứ (2p’)
+ Muoỏn nhaõn moọt toồng vụựi 1 soỏ ta laứm
nhử theỏ naứo ?
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc- Daởn doứ veà nhaứ
- 2HS neõu
- HS nghe
- HS laứm baứi
- HS traỷ lụứi caực caõu hoỷi
- HS thửùc hieọn
- HS theo doừi
- HS laứm baứi
- Lửu yự tỡm caựch giaỷi khaực
- HS neõu
- HS nghe
Thể dục
I Mục tiêu
- Ôn một sốnội dung của môn học tự chọn Yêu cầu thc hiện động tácvà nâng coa thành tích
- Tham gia trò chơi chủ động và sáng tạo , rèn luyện sự khéo léo , nhanh nhẹn
II- Địa điểm ,phơng tiện
- Địa điểm : Bãi tập thể dục
- Phơng tiện : Còi ,bóng
III Hoạt động dạy học
Trang 41 Phần mở đầu
- Giáo viên nhận lớp , phổ biến nội
dung học tập :
- Yêu cầu cả lớp khởi động
- Hớng dẫn HSchạy nhẹ nhàng
- Kiểm tra bài cũ : Ôn tập 8 động
tác đã học
2 Phần cơ bản 18- 20 p
a Môn đá cầu 10 p
- Ôn tăng cầu bằng đùi :
- Yêu cầu thực hành nhóm 4
b Trò chơi Dẫn bóng 10p
Yêu cầu HS thực hiện 3,4 lần
3 Phần kết thúc 3-4p
Giáo viên hệ thống bài
Trò chơi hồi tĩnh : 2p
- Hớng dẫn bài về nhà
-Dặn dò
- HS xếp 2 hàng dọc
- Khởi động nhẹ nhàng
Ôn tập 8 động tác đã học
- Học sinh tăng cầu bằng đùi
- Ôn N4
- HS nhắc lại cách chơi
- HS làm thử ,thực hiện N
- HS lắng nghe, nhắc lại
- Thực hiện 2 p
LUYEÄN Tệ ỉVAỉ CAÂU:
MRVT : LAẽC QUAN – YEÂU ẹễỉI.
I.MUẽC TIEÂU:
- Hieồu nghúa tửứ laùc quan (BT1), bieỏt xeỏp ủuựng caực tửứ cho trửụực coự tieỏng laùc thaứnh 2 nhoựm nghúa (BT2), xeỏp caực tửứ ủaừ cho trửụực coự tieỏng quan thaứnh 3 nhoựm (BT3);
bieỏt theõm moọt soỏ caõu tuùc ngửừ khuyeõn con ngửụứi luoõn laùc quan, khoõng naỷn chớ trửụực khoự khaờn (BT4)
- Giaựo duùc cho caực em tớnh laùc quan yeõu ủụứi vaứ yự thửực hoùc taọp toỏt
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
Moọt soỏ tụứ giaỏy khoồ to keỷ baỷng noọi dung caực baứi taọp 1,2,3
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS
1.Baứi cuừ (5p’) - Kieồm tra 2 HS.
- GV nhaọn xeựt cho ủieồm
2.
Baứi mụựi: (33p’) Giụựi thieọu baứi: GV giụựi
thieọu trửùc tieỏp vaứ ghi ủaàu baứi leõn baỷng
Hẹ1: Luyeọn taọp:
- HS1 ủoùc ghi nhụự baứi trửụực
- HS2 ủaởt caõu coự traùng ngửừ chổ nguyeõn nhaõn
- HS nghe
Trang 5Bài1: - Giao việc cho HS làm bài GV
phát giấy cho 1 nhóm HS làm bài
- Gọi HS trình bày kết quả bài làm
- GV nhận xé, chốt lời giải đúng
Bài 2,3: - Y/C HS thảo luận cặp đôi
- Đại diện trình bày
- GV chốt lời giải đúng
*HSKG: Y/C đặt câu với một số từ
Bài 4: - Y/C HS thảo luận theo nhóm 4
- Gọi HS trình bày kết quả bài làm
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
*HSKG: Y/C nêu cách sử dụng 2 câu đó
HĐ2: Củng cố, dặn dò : (2p’)
- GV nhận xét tiết học- Dặn dò về nhà
- Các nhóm làm vào vở,1 nhóm làm vào giấy khổ to
- Đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét
- HS làm theo cặp
- Đại diện trình bày kết quả
- HS đặt câu
- Các nhóm làm bài
- Đại diện các nhóm trình bày
- HS nêu, lớp nhận xét
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Thø t ngµy 28 th¸ng 4 n¨m 2010
TẬP ĐỌC:
CON CHIM CHIỀN CHIỆN
I.MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu biết đọc diễn cảm hai, ba khổ thơ trong bài với giọng vui, hồn nhiên
- Hiểu ý nghĩa: Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay liệng trong cảnh thiên nhiên thanh bình cho thấy sự ấm no, hạnh phúcvà tràn đầy tình yêu thương trong cuộc sống (Trả lời được các câu hỏi; thuộc 2,3 khổ thơ)
- Giáo dục cho các em ý thức học tập tốt
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh họa bài học trong SGK Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Bài cũ: 4’
- Gọi HS đọc bài Vương quốc vắng
nụ cười và nêu nội dung truyện
- GV nhận xét và cho điểm
2.Bài mới: Giới thiệu bài: 1’
- GV giới thiệu trực tiếp và ghi đầu
bài lên bảng
HĐ1: Luyện đọc: 10’
- YC HS đọc nối tiếp, GV cùng học
sinh nhận xét các em đọc sau mỗi
lượt
- 3HS đọc phân vai bài Vương quốc vắng nụ cười và nêu nội dung truyện
- Học sinh lắng nghe
- HS đọc nối tiếp từng khổ thơ (3 lượt)
Trang 6+ Tìm các từ theo em là khó đọc có
trong bài thơ?
- HD HS luyện đọc từ ngữ khó: chiền
chiện, trong veo, sương chói …
- GV giúp HS hiểu từ khó
- Y/C HS đọc luyện đọc nhóm 2
- Gọi HS đọc bài
- GV đọc cả bài: Cần đọc với giọng
hồn nhiên, vui tươi Nhấn giọng ở các
từ ngữ: ngọt ngào, cao hoài, cao vợi,
long lanh, sương chói, chan chứa
HĐ2: Tìm hiểu bài: 12’
- Y/C HS đọc thầm cả bài
+ Con chim chiền chiện bay lượn giữa
khung cảnh thiên nhiên như thế nào?
+ Những từ ngữ và chi tiết nào vẽ lên
hình ảnh con chim chiền chiện tự do
bay lượn giữa không gian cao rộng?
+ Tìm những câu thơ nói về tiếng hót
của con chim chiền chiện
+ Tiếng hót của con chim chiền chiện
gợi cho em cảm giác như thế nào ?
- Y/C HS thảo luận nhóm đôi nêu ND
bài
- HS nêu ND GV chốt ý và ghi bảng
HĐ3: Đọc diễn cảm và HTL: 11’
- YC HS đọc nối tiếp
- GV HD HS luyện đọc 3 khổ thơ đầu
- YC HS thi đọc diễn cảm
- Học sinh tự tìm từ khó đọc
- Học sinh luyện đọc các từ khó
- 1 HS đọc chú giải
- Từng cặp HS luyện đọc
- 2 HS đọc cả bài
- Học sinh lắng nghe
- HS đọc thầm
- … chim chiền chiện bay lượn trên cánh đồng lúa, giữa một không gian cao rộng
- … lúc chim sà xuống cánh đồng, lúc chim vút lên cao “Chim bay, chim sà
…” “bay vút”, “cao vút”, “bay cao”,
“cao hoài”, “cao vợi” …
- Những câu thơ là:
Khúc hát ngọt ngào Tiếng hót long lanh Chim ơi, chim nói Tiếng ngọc, trong veo Những lời chim ca Chỉ còn tiếng hót …
- … gợi cho em về cuộc sống rất thanh bình, hạnh phúc
- … làm cho em thấy hạnh phúc tự do
- HS thực hiện
- HS nhắc ND
- 3 HS đọc nối tiếp
- HS luyện đọc; cả lớp theo dõi tìm giọng đọc hay
- 3 HS thi đọc diễn cảm
Trang 7- YC HS nhẩm thuộc 2,3 khổ thơ.
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc
- GV nhận xét HS đọc thuộc, đọc hay
HĐ4 : Củng cố, dặn dò: 2’
- GV tổng kết ND bài; GD thái độ
tình cảm cho HS
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò về nhà
- HS nhẩm HTL
- HS thi đọc thuộc lòng
- Lớp nhận xét
- Học sinh ghi nhớ
TOÁN ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (T4)
I MỤC TIÊU:
- Thực hiện được bốn phép tính với PS (BT1)
- Vận dụng được để tính giá trị biểu thức và giải toán (BT3a, 4a);
- Giáo dục cho các em tính cẩn thận và chính xác trong học toán
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Bài cũ: (5p’) + Muốn nhân một tổng
với 1 số ta làm như thế nào ?
- GV nhận xét phần bài cũ
2.
Bài mới: (33p’) Giới thiệu bài: GV giới
thiệu trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng
HĐ1: Luyện tập.
Bài1: - Y/C HS làm bài vào vở, 2HS lên
bảng thực hiện
- Cả lớp và GV nhận xét KQ, GV củng
cố lại cách cộng, trừ, nhân, chia PS
Bài 3 a: - Y/C lớp làm vở, 2 em lên
bảng
- Cả lớp và GV nhận xét KQ, GV củng
cố lại cách tính giá trị biểu thức
Bài 4 a: - GV HD HS cách giải; Y/C lớp
làm bài vào vở, 1HS làm phiếu
- Cả lớp và GV nhận xét chốt lời giải
đúng
- GV chấm một số bài, nhận xét
HĐ2 : Củng cố dặn dò (2p’)
+ Nêu cách tìm hiệu, số bị trừ, số trừ,
tích thừa số chưa biết?
- 2HS trả lời
- HS nghe
- HS làm bài
- HS trả lời các câu hỏi
- HS thực hiện
- Lưu ý cách trình bày
- HS nghe giảng
- HS làm bài
- HS nêu
Trang 8- GV nhận xét tiết học - HS nghe.
TOÁN:(¤n) LUYỆN TẬP VỊ nh©n, chia ph©n sè vµ gi¶i to¸n cã lêi v¨n
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố cho học sinh về nhân chia phân số và giải toán có lời văn
- Rèn kỹ năng làm tính và giải toán cho các em
- Giáo dục cho các em tính cẩn thận và chính xác trong học toán
II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.
Bài cũ : (5p’) - Chấm một số vở bài
tập của học sinh
- Nhận xét và ghi điểm
2.Bài mới: (33p’) Giới thiệu bài: GV
giới thiệu trực tiếp và ghi đầu bài lên
bảng
HĐ1: Luyện tập:
HD HS làm các bài tập ở VBT
Chữa bài, củng cố kiến thức cho HS
Bài 1: Củng cố kĩ năng nhân, chia PS
cho HS
*HSTB: nêu cách thực hiện phép tính
của mình
Bài 2: Củng cố cách tìm thành phần chưa
biết
Bài 3: Chú ý cách tính biểu thức,cách
trình bày
Bài 4: Củng cố cách tính chu vi và diện
tích HV, HCN
HĐ2: Chấm bài:
- Chấm một số bài HD chữa bài sai
HĐ3: Củng cố dặn dò: (2p’)
- Dặn dò về nhà - Nhận xét giờ học
- Học sinh nghe
- HS làm bài vào vở
- Hai em lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
- HS nêu
- Lưu ý kĩ năng trình bày cho HS
- Học sinh đọc kỹ đề bài và giải vào vở
- Một em lên bảng giải, còn lại giải vào vở
- Học sinh chữa một số bài
- Học sinh lắng nghe
TẬP LÀM VĂN:
MIÊU TẢ CON VẬT (Kiểm tra viết)
I.MỤC TIÊU:
- Biết vận dụng những kiến thức, kĩ năng đã học để viết được bài văn miêu tả con vật đủ 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài), diễn đạt thành câu, lời văn tự nhiên, chân thực
Trang 9- Giáo dục cho các em ý thức học tập tốt.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh họa các con vật trong SGK, ảnh minh họa một số con vật
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Ổn định tổ chức: (2p’) - Kiểm tra sự
chuẩn bị của học sinh
2.
Bài mới: (36p’) Giới thiệu bài: GV giới
thiệu trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng
HĐ1: HS làm bài:
- GV chép đè bài lên bảng
- GV dán lên bảng tranh vẽ các con vật
phóng to
- GV nhắc HS nền nếp làm bài
- GV quan sát, theo dõi các em làm bài
- GV thu bài
HĐ2: Củng cố - Dặn dò: (2p’)
- Dặn dò về nhà - Nhận xét giờ học
- HS kiểm tra, báo cáo
- Học sinh lắng nghe
- HS đọc đề
- HS quan sát tranh
- HS đọc đề bài; chọn đề bài; lập dàn bài; làm bài vào vở
- Học sinh lắng nghe
Thø n¨m ngµy 29 th¸ng 4 n¨m 2010
TOÁN:
ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG
I MỤC TIÊU
- Chuyển đổi được số đo khối lượng (BT1,2)
- Thực hiện được phép tính với số đo đại lượng (BT4)
- Giáo dục cho các em tính cẩn thận và chính xác trong học toán
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Bài cũ: 4’
+ Nêu cách cộng, trừ, nhân, chia PS?
- GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới Giới thiệu bài 1’
- GV giới thiệu theo mục tiêu bài học
HĐ 2: Luyện tập 30’
Bài1: - Gọi HS nêu yêu cầu
- Y/C HS nêu bảng đơn vị đo khối lượng
- Y/C HS làm bài nhóm đôi
- HS và GV nhận xét KQ
- Lưu ý cách chuyển đổi các đơn vị đo
Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu
- 4HS trả lời, lớp nhận xét
- HS nghe
- 1 em nêu
- HS nêu, lớp nhận xét, bổ sung
- HS thực hiện
- 1HS nêu
Trang 10- Y/C HS làm bài vào bảng con.
- GV nhận xét KQ và nêu cách đổi: 10
yến = 1 yến x 10 = 10 kg x 10 = 100 kg
và ngược lại
Bài4: - Gọi nêu yêu cầu
- Y/C HS làm bài vào vở, 2 em lên bảng
- HS, GV nhận xét KQ
HĐ3 : Củng cố dặn dò 3’
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo
khối lượng ?
- Nhận xét tiết học; dặn làm bài tập 5
- HS làm bài
- HS nêu cách đổi cụ thể của từng bài
- HS thực hiện
Đổi 1kg700g = 1700g
Cả cá và rau cân nặng:
1700+ 300 = 2000(g) Đổi 2000 g= 2kg
- HS trả lời
- HS nghe
LUYỆN TỪ VA ØCÂU:
THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ MỤC ĐÍCH CHO CÂU
I.MỤC TIÊU:
- Hiểu được tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ mục đích trong câu (trả lời câu hỏi Để làm gì? Nhằm mục đích gì? Vì cái gì?- ND ghi nhớ)
- Nhận diện được trạng ngữ chỉ mục đích trong câu (BT1, mục III); bước đầu biết dùng trạng ngữ chỉ mục đích cho câu (BT2, BT3)
- Giáo dục cho các em ý thức học tập tốt
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Viết BT 1,2 phần luyện tập vào giấy khổ to
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Bài cũ: (5p’) -Kiểm tra 2 HS Kết hợp
chấm một số vở của HS khác
- GV nhận xét cho điểm
2.
Bài mới:(33p’) Giới thiệu bài: GV giới
thiệu trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng
HĐ1: Nhận xét :
Bài1,2: - Gọi HS nêu nội dung bài 1,2
- GV giao việc cho HS làm bài theo
nhóm đôi
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
HĐ2: Ghi nhớ
- Y/C HS đọc nội dung cần ghi nhớ
- HS1: làm BT 2
- HS2: Làm BT4
- Lắng nghe và nhắc lại tựa bài
- 1HS đọc, lớp theo dõi trong SGK
- HS làm bài theo nhóm đô Một số nhóm trình bày kết quả
- 3 HS đọc nội dung ghi nhớ