II/ Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ truyện trong SGK - Bảng phụ viết câu, đoạn HD đọc: III/ Các hoạt động dạy học: Tập đọc 1/ Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài “Cuốn sổ tay” trả lời câu hỏi
Trang 1Kể chuyệnToán Đạo đức
Cóc kiện TrờiCóc kiện TrờiKiểm traDành cho địa phơng
3
8/5/07
Âm nhạc Toán Chính tả
TN_XH
Ôn tập các nốt nhạc Tập biểu diễn bài hát
Ôn tập các số đến 100 000Nghe-viết: Cóc kiện TrờiCác đới khí hậu
4
9/5/07
Tập đọcThể dụcToánTN-XH
Mặt trời xanh của tôiBài 65
Mĩ thuật Toán Thủ công
Nhân hoá
Ôn chữ hoa Y Thờng thức mĩ thuật Xem tranh thiếu nhi thế giới
Ôn tập 4 phép tính trong phạm vi 100 000Làm quạt giấy tròn (tiết3)
6
11/5/07
Chính tả
Thể dục Tập làm văn Toán
Trang 2Thứ hai ngày 7 tháng 5năm 2007
Sinh hoạt tập thể
Tập đọc –Kể chuyệnCóc kiện Trời
1/ Mục đích yêu cầu:
A/ Tập đọc:
1/ Rèn kn đọc thành tiếng:
+ Từ: lỡi tầm sét, nhảy xổ tới, nghiến răng,…
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Biết đọc trôi chảy đợc toàn bài, Bớc đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với nộidung và lời nhân vật
2/Rèn KN đọc-hiểu:
Từ: thiên đình, náo động, lỡi tầm sét,địch thủ, túng thế, trần gian,…
Nội dung và ý nghĩa: Nhờ sự dũng cảm, lòng quyết tâm và biết phối hợp với nhau nênCóc và các bạn đã cả đội quân hùng hậu của nhà Trời buộc Trời phải làm ma cho hạgiới
B/Kể Chuyện
1/Rèn KN nói: Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, HS nhớ và kể lại đúng một đoạn câuchuyện Cóc kiện Trời theo lời kể của một nhân vật Kể tự nhiên v ới giọng diễn cảm 2/ Rèn KN nghe: Chăm chú nghe bạn kể; học đợc u điểm của bạn, phát hiện đúngnhững sai sót; kể tiếp đợc lời bạn
II/ Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ truyện trong SGK
- Bảng phụ viết câu, đoạn HD đọc:
III/ Các hoạt động dạy học:
Tập đọc 1/ Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài “Cuốn sổ tay” trả lời câu hỏi về nội dung.
2/ Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài:Trực tiếp
* HĐ1: Luyện đọc:
Trang 3+ Giáo viên HD đọc : Đọc với giọng : kể khoan thai Đ1; giọng hồi hộp, càng về sau
càng khẩn trơng, sôi động, nhấn giọng: một mình, ba hồi trống, bé tẹo, náo động, nổigiận,… Đ2; giọng phấn chấn thể hiện niềm vui chiến thắng Đ3
+ Đọc câu : Y/C HS đọc nối tiếp câu – GVsửa lỗi phát âm HD đọc đúng các từ nh
phần mục tiêu (HS giỏi nêu phơng án đọc- HS trung bình, yếu đọc lại.)
+ Đọc đoạn : Y/C HS đọc nối tiếp đoạn (2 lợt)
- Lợt 1: Y/C 3HS đọc nối tiếp đoạn-GV HD cách đọc câu,đoạn (HS : K- G nêu phơng
án đọc câu, nh đoạn phần chuẩn bị , đọc ; HS : TB-Y đọc )
- Lợt 2: Y/C 3HS đọc nối tiếp đoạn: GV kết hợp giải nghĩa từ : HS đọc chú giải sau bài
+ Đọc nhóm : HS đọc nhóm 3( Tất cả các nhóm cùng đọc, sửa lỗi cho bạn )
+ Đọc trớc lớp: Một nhóm bất kì nối tiếp nhau đọc trớc lớp
+ Đọc đồng thanh: Đọc đồng thanh đoạn “ Sắp đặt xong đến bị cọp vồ”
- HS giỏi đọc cả bài.
*HĐ2: HD tìm hiểu bài:
HS đọc thầm từng đoạn, cả bài lần lợt trả lời các câu hỏi trong SGK
Trả lời câu hỏi1 SGK (HS Vì Trời lâu ngày không ma,…).
Câu hỏi 2 SGK: (HS : Cóc bố trí lực lợng ở những chỗ bất ngờ,…)
Câu hỏi 3 SGK: (HS: Cóc một mình bớc tới, lấy dùi đánh ba hồi trống,…)
Câu hỏi 4 SGK: (HS :Trời mời Cóc vào thơng lợng, nói rất dịu giọng,…)
Câu hỏi 5 SGK: (HS trao đổi nhóm đôi: Cóc có gan lớn dám đi kiện Trời,… )
( HS khá, giỏi rút ra nội dung của bài: GV khẳng định (nh phần mục tiêu) ; HS : TB- Ynhắc lại )
*HĐ3: Luyện đọc lại:
Gv đọc lại bài
HS (G) nêu phơng án đọc
- Y/C HS luyện đọc theo vai trong nhóm 3
- Tổ chức HS thi đọc theo vai- Cả lớp- GV nhận xét bình chọn cá nhân đọc tốt nhất
- HS: TB-Y tiếp tục đọc đúng
Kể chuyện
*HĐ1: Nêu nhiệm vụ.
-HS đọc yêu cầu của tiết kể chuyện (2-3 HS : TB-K-G )
*HĐ2: HD HS kể chuyện
Câu chuyện đợc kể bằng lời của ai? (Bằng lời của ngời dẫn chuyện.)
GV: Chúng ta cần xng hô nh thế nào khi kể theo lời của một nhân vật trong chuyện?( xng là “tôi”)
- Y/c HS suy nghĩ để chọn một nhân vật mà mình định kể
Trang 4- Gọi HS (G) q/s tranh để nêu nội dung từng tranh và gọi 1 HS (G) kể mẫu 1 đoạntruyện.
- Cả lớp nhận xét ; GV kết luận.(HS: TB-Y) theo dõi học tập
- Gọi 3 HS (K) kể tiếp nối 3 đoạn của câu chuyện
3/Củng cố dặn dò:- HS nêu lại nội dung chuyện.
- NX tiết học –giao bài về nhà: Chuẩn bị bài sau : “Mặt trời xanh của tôi ”
ToánKiểm tra
- Xem đồng hồ và nêu kết quả bằng hai cách khác nhau
- Giải bài toán có đến 2 phép tính
*Giới thiệu bài: Trực tiếp
* HĐ1: Nêu y/c tiết kiểm tra
Cho HS làm bài KT vào VBT
* HĐ2: Đánh giá
Phần1: Bài1 (0,5 điểm)
Bài2,3,4,5 (mỗi bài 1 điểm)
Phần2: Bài1: (2 điểm)
Trang 5Bài2: (1 điểm)
Bài3: ( 2,5 điểm)
3 / Củng cố dặn dò:- HS – GV chốt lại kiến thức toàn bài.
-Nhận xét tiết học- giao bài về nhà - chuẩn bị tiết sau: Ôn tập các số đến 100 000
Đạo đức dành cho địa phơng
Bài: Vợt khó trong học tập
I/ Mục tiêu.
Giúp HS hiểu:
- Cần phải biết khắc phục khó khăn trong cuộc sống cũng nh trong học tập
- Biết cảm thông, chia sẻ và giúp đỡ những ngời có hoàn cảnh khó khăn trong mọi lĩnh vực
- Quý trọng và khâm phục những ngời có hoàn cảnh khó khăn biết vơn lên trong cuộc sống
-GV chia lớp thành 5 nhóm và nêu YC thảo luận theo tình huống sau:
“Nhà bạn Sáng rất nghèo, bạn đang bị bệnh lại mồ côi cha Sáng gặp rất nhiều khó
khăn trong cuộc sống.Em và các bạn sẽ làm gì để giúp bạn vợt qua khó khăn trong cuộc sống để học tập tốt hơn.”
“Thấy nhà bạn Sáng nghèo lại bị bệnh một số bạn xa lánh, một số bạn luôn chế giễu Sáng Em sẽ làm gì khi nhìn thấy nh vậy.”
Trang 6- HS thảo luận nhóm, đại diện các nhóm trình bày kết quả trớc lớp
GV KL :Trong học tập ,trong cuộc sống chúng ta sẽ gặp phải rất nhiều khó khăn
Chúng ta cần phải biết khắc phục và biết giúp đỡ những ngời gặp khó khăn
*HĐ2: Su tầm và kể câu chuyện về tấm gơng vợt khó
Mục tiêu : HS su tầm và kể đợc câu chuyện về tấm gơng HS vợt khó
Cách tiến hành –GVnêu yêu cầu
-HS nối tiếp kể câu chuyện su tầm đợc về tấm gơng vợt khó
-HS các nhóm thảo luận về 1 tấm gơng vợt khó mà mình thấy cảm phục
-GV, HS nhận xét
GV KL: Xung quanh chúng ta có rất nhiều những ngời gặp phải khó khăn trong
cuộc sống nhng họ đã cố gắng vơn lên bằng chính bản thân mình…
*HĐ 3:Tự liên hệ
Mục tiêu: HS biết liên hệ bản thân, kể ra đợc những khó khăn của mình (trong học tập
và trong cuộc sống) và những việc mình đã làm để giúp đỡ những ngời có hoàn cảnh khó khăn
Cách tiến hành:GV nêu yêu cầu:Hãy nêu những khó khăn của bản thân mình (trong
học tập và trong cuộc sống)
- Em đã làm gì để giúp đỡ những ngời có hoàn cảnh khó khăn nơi em đang sống
- Em cảm thấy ntn khi đã giúp đỡ ngời khác vợt qua khó khăn?
-GV mời 1 số HS trả lời, các HS khác nhận xét
GV KL: Cần giúp đỡ những ngời gặp hoàn cảnh khó khăn, biết chia sẽ những khó
khăn của mình vời bè bạn, ngời thân Đồng thời phải biết khắc phục những khó khăn đó,
để vơn lên trong học tập, trong cuộc sống
Trang 7- Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngợc lại.
- Tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trớc
II/ Đồ dùng :
- Bảng phụ viết nd BT2 - VBT
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ : Nhận xét bài KT của HS.
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Trực tiếp
* HĐ1: Ôn đọc, viết các số trong phạm vi 100 000
+Bài1:
- HS đọc y/c (2-3 HS đọc- Tất cả các đối tợng)
- HS (G) nêu quy luật tia số - HS (TB,Y) nhắc lại
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở BT và nêu miệng chữa bài
Cả lớp nhận xét bổ sung, GV chốt kết quả
+Bài 2:
- Gọi HS nêu YC Bài tập
- YC học sinh tự làm bài cá nhân vào vở BT
- 1HS (K) làm trên bảng phụ và nêu lí do điền của mình
- Cả lớp, GV nhận xét chữa bài, Lớp đổi chéo vở KT bài của nhau
* HĐ2: Viết số thành tổng
+Bài3:
- HS đọc y/c (2-3 HS đọc- Tất cả các đối tợng)
- HS (G) dựa vào mẫu nêu cách làm: HS (TB,Y) nhắc lại
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở BT.2 HS làm trên bảng lớp
Cả lớp nhận xét bổ sung, GV chốt kết quả
* HĐ3 : Tìm số còn thiếu trong một dãy số
+Bài4:
- Gọi HS nêu YC Bài tập
- HS (G) nêu quy luật dãy số và cách làm - HS (TB,Y) nhắc lại
- YC học sinh tự làm bài cá nhân vào vở BT
- 3 HS (K) làm trên bảng lớp và nêu lí do điền của mình
- Cả lớp, GV nhận xét chữa bài, Lớp đổi chéo vở KT bài của nhau
3 / Củng cố dặn dò:
- GV nêu lại KT bài luyện tập
-Nhận xét tiết học và giao bài về nhà: Chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)
Trang 8Chính tả
Cóc kiện Trời
I/ Mục đích yêu cầu:
Rèn KN viết chính tả:
1.Nghe-viết chính xác, trình bày đúng bài tóm tắt truyện Cóc kiện Trời
2 Viết đúng tên 5 nớc láng giềng Đông Nam á
3 Điền vào chỗ trống các âm dễ lẫn s/x; o/ô
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giấy A4 để HS làm BT2
- Bảng lớp viết các từ ngữ của BT3a (3 lần)
III/ Các HĐ dạy học:
1/ Bài cũ: Đọc cho HS viết: dùi trống, dịu giọng, …
2/ Bài mới: Giới thiệu bài
*HĐ1: HD nghe viết:
a) Chuẩn bị:
- GV đọc đoạn viết- 2 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm
- Cóc lên thiên đình kiện Trời với những ai?
- Đoạn văn có mấy câu?
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài chính tả, giải thích và nêu cách viết các chữ đó G) nêu(Tb-Y) nhắc lại
- HS tự nghi những từ dễ mắc lỗi vào giấy nháp.HS (Y) đọc những từ đã ghi; HS (K-G)phân tích các từ, tiếng khó
b) GV đọc cho HS viết bài và soát lỗi
- GV theo giõi giúp đỡ HS yếu
c) Chấm chữa một số bài và nhận xét
* HĐ2: HD làm BT
+ Bài2:
- HS đọc yêu cầu (2-3 em đọc)
- Cả lớp đọc ĐT 5 nớc Đông Nam á
- HS (G) nhận xét về cách viết tên các nớc (TB-Y) nhắc lại
GV đọc cho HS viết vào vở BT.3 HS làm vào giấy A4 và dán bài trên bảng lớp
- GV- HS nhận xét chốt lời giải ( TB-Y) đọc bài hoàn chỉnh
+ Bài3a:
- HS đọc y/c và tự làm vào VBT
Trang 9I/ Mục tiêu:
Sau bài học , HS có khả năng:
- Kể tên các đới khí hậu trên Trái Đất
- Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu
- Chỉ trên quả địa cầu vị trí các đới khí hậu
II/ Đồ dùng dạy học:
- Các hình trang 124, 125 SGK; Quả địa cầu
III/ Các hoạt động dạy học:
- Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu?
- Chỉ tên các đới khí hậu từ xích đạo đến Bắc cực và từ xích đạo đến Nam cực
+ Bớc 2:
- GV gọi một số HS trả lời trớc lớp- Các HS khác nhận xét bổ xung
*GV KL: Mỗi bán cầu đều có ba đới khí hậu Từ xích đạo đến Bắc cực hay đến Namcực có các đới sau: nhiệt đới, ôn đới và hàn đới
*HĐ2: Thực hành theo nhóm
+ Mục tiêu :
- Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu
- Chỉ trên quả địa cầu vị trí các đới khí hậu
+ Bớc 1:
- GV chia nhóm 4 cho HS thực hành nh HD ở phần thực hành trong SGK
Trang 10- Gv hớng dẫn HS cách chỉ vị trí các đới khí hậu : nhiệt đới, ôn đới, hàn đới trên quả địacầu.
- GV choHS tìm đờng xích đạo sau đó tìm 4 đờng ranh giới giữa các đới khí hậu
- Gv hớng dẫn HS chỉ các đới khí hậu trên quả địa cầu và khai thác vốn hiểu biết của HSgiúp HS biết đợc đặc điểm chính của các đới khí hậu
+ Bớc 2:
- HS làm việc trong nhóm- Đối với HS (G) Chỉ trên quả địa cầu vị trí của VN và cho biết
nớc ta nằm trong đới khí hậu nào?
+ Bớc 3:
- Mời đại diện các nhóm lên thực hành Các nhóm khác nhận xét bổ sung
*Gv kết luận: Trên trái đất , những nơi càng ở gần xích đạo càng nóng, càng ở xa xích
đạo càng lạnh Nhiệt đới: thờng nóng quanh năm; ôn đới: ôn hoà, có đủ bốn mùa; hàn
đới: rất lạnh.ổ hai cực của Trái Đất quanh năm nớc đóng băng
*HĐ3: Chơi trò chơi Tìm vị trí các đới khí hậu
- Cho HS trng bày sản phẩm của nhóm
- Cả lớp nhận xét đánh gái kết quả làm việc của từng nhóm
- GV khẳng định nhóm thắng cuộc
- 3 / Củng cố dặn dò:
- GV – HS Chốt kiến thức toàn bài
- nhận xét tiết học và giao bài về nhà: Chuẩn bị bài: Bề mặt Trái Đất
Thứ t ngày 9 tháng 5 năm 2007
Tập đọcMặt trời xanh của tôi
I/ Mục đích yêu cầu:
1/ Rèn KN đọc thành tiếng
Trang 11Từ :lá xoè, thảm cỏ,…
Giọng đọc: Giọng thiết tha, trìu mến
2/ Rèn KN đọc- hiều :
+ Từ: thảm cỏ,…
- Qua hình ảnh “ mặt trời xanh” và những dòng thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ, thấy
đợc tình yêu quê hơng của tác giả
3/ Học thuộc lòng bài thơ
II/ Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
1 / Kiểm tra bài cũ:Kể lại chuyện : “Cóc kiện Trời” và trả lời câu hỏi về nội dung.
2 / Dạy bài mới:
-Giới thiệu bài:Trực tiếp qua tranh trong SGK
* HĐ1: Luyện đọc:
+ GVđọc - Giọng đọc : thiết tha, trìu mến
- HS kết hợp q/s tranh minh hoạ trong SGK
+ Đọc câu: - HS đọc nối tiếp từng dòng thơ (mỗi em 2 dòng) –sửa lỗi phát âmcác từ, tiếng ở phần mục tiêu – HS giỏi nêu P/A đọc- HS yếu đọc các tiếng khó
+ Đọc đoạn: - HS đọc nối tiếp 4 khổ thơ (2-3 lợt)
+ lợt 1:HD ngắt nghỉ hơi giữa các khổ thơ và sau mỗi dòng thơ HS: (K-G) nêuphơng án đọc; đọc; HS: (TB-Y) đọc lại
+ Lợt 2:HD tìm hiểu từ mới: HS đọc chú giải cuối bài: GV giải thích thêm từ: thảm cỏ
+ Đọc nhóm: HS đọc nhóm 4 HS đọc và sửa lỗi trong nhóm
+ Đọc đồng thanh: Cả lớp đọc đồng thanh cả bài
+1 HS (G) đọc cả bài
*HĐ2: HD tìm hiểu bài:
-HS đọc từng đoạn, lớp đọc thầm trả lời lần lợt các câu hỏi trong SGK
Câu1: ( HS: … đợc so sánh với tiếng thác đổ về, )
Câu2: ( HS: … nằm dới rừng cọ nhìn lên, nhà thơ thấy trời xanh qua từng kẽ lá.)
Câu3: ( HS : Lá cọ hình quạt, có gân lá xoè ra nh các tia nắng nên tác giả thấy nó giốngmặt trời.)
Câu4: ( HS - K-G: tự do trả lời – Cách gọi ấy rất đúng- lá cọ giống nh mặt trời mà lại
có màu xanh./…)
- Em thích nhất hình ảnh nào về rừng cọ trong bài? vì sao? ( Dành cho HS –K-G)
- HS (K,G) trả lời và rút ra ND; GV kết luận ( Nh phần mục tiêu) HS (TB,Y) nhắc lại
*HĐ3: Luyện đọc HTL
Trang 12- 4 HS tiếp nối nhau thi đọc lại bài- Cả lớp đọc ĐT bài thơ
- HS (G) đọc và nêu lại cách đọc toàn bài
- Gv tổ chức HS luyện đọc HTL theo hình thức xoá dần
- 4 HS tiếp nối nhau thi đọc lại bài – Thi đọc TL bài thơ
- Cả lớp- GV nhận xét bình chọn cá nhân đọc tốt nhất
3 / Củng cố ,dặn dò:
- HS nêu lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học- giao bài về nhà đọc trớc bài: “Sự tích chú Cuội cung trăng”
- 1 HS (G) nêu lại quy tắc so sánh
- Cho HS tự làm vào VBT; GV giúp đỡ HS yếu
- 2 HS lên bảng làm bài và nêu rõ cách so sánh của mình
- Cả lớp- GV nhận xét chữa bài- Lớp đổi chéo vở KT bài bạn
+Bài2:
- HS nêu y/c BT
- Cho HS tự làm vào VBT; GV giúp đỡ HS yếu
- 2HS lên bảng làm bài và nêu rõ cách chọn của mình Mời một số HS nêu cáchchọn của mình
Trang 13- Cả lớp- GV nhận xét chữa bài- Lớp đổi chéo vở KT bài bạn.GV khẳng định cáchchọn hợp lí nhất.
*HĐ1: Củng cố về sắp sếp một dãy số theo thứ tự xác định.
+Bài3,4: GV cho HS tự làm và chữa bài tơng tự BT2
+Bài5:
- HS nêu y/c BT
- Cho HS tự làm vào VBT; GV giúp đỡ HS yếu
- Mời một số HS giải thích cách tìm số liền trớc số liền sau của một số cho trớc
- HS lần lợt nêu miệng kq tìm đợc HS (G) nêu- (TB,Y) nhắc lại
Cả lớp nhận xét bổ sung, GV chốt kết quả- Lớp đổi chéo vở KT bài bạn
3/ Củng cố dặn dò:
- HS nêu lại KT toàn bài
- Nhận xét tiết học – giao bài về nhà - chuẩn bị tiết: Ôn tập 4 phép tính trong phạm vi
- Phân biệt đợc lục địa, đại dơng
- Biết trên bề mặt Trái Đất có 6 châu lục và 4 đại dơng
- Nói tên và chỉ đợc vị trí 6 châu lục và 4 đại dơng trên lợc đồ “ Các châu lục vàcác đại dơng”
II/ Đồ dùng dạy học:
- Các hình trang 126, 127SGK.Quả địa cầu
- Lợc đồ câm phóng to ; 10 tấm bìa ghi tên các châu lục
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 14- Nớc hay đất chiếm phần lớn hơn trên bề mặt Trái Đất.
+ Bớc 3:
- GV giải thích: Lục địa: là những khối đất liền lớn trên bề mặt Trái Đất
- Đại dơng: là những khoảng nớc rộng mênh mông bao bọc phần lục địa
*GV KL: ( Nh phần bóng đèn toả sáng trang126 SGK)
*HĐ2: Làm việc theo nhóm
+ Mục tiêu :
- Biết trên bề mặt Trái Đất có 6 châu lục và 4 đại dơng
- Nói tên và chỉ đợc vị trí 6 châu lục và 4 đại dơng trên lợc đồ
+ Bớc 1:
- HS làm việc nhóm đôi theo gợi ý:
- Có mấy châu lục? Chỉ và nói tên các châu lục trên lợc đồ hình 3
- Có mấy đại dơng? Chỉ và nói tên dơng đại dơng trên lợc đồ hình 3
- Y/c HS (K-G) tìm vị trí của nớc Vảitên lợc đồ VN ở châu lục nào?
+ Bớc 2:
- GV gọi một số HS trả lời trớc lớp- Các HS khác nhận xét bổ xung
*Gv kết luận: Trên TG có 6 châu lục: châu á, châu Âu, châu Mĩ, châu Phi, châu Đại
D-ơng, châu Nam Cực và 4 đại dơng: Thái Bình DD-ơng, ấn Độ DD-ơng, Đại Tây DD-ơng, BắcBăng Dơng
ợc nhau
*HĐ3: Chơi trò chơi Tìm vị trí các châu lục và các đại dơng.
+ Mục tiêu : Giúp HS nhớ tên và nắm vững vị trí của các châu lục và các đại dơng.
- GV – HS Chốt kiến thức toàn bài
- nhận xét tiết học và giao bài về nhà: Chuẩn bị bài: Bề mặt lục địa
Thứ năm ngày 10 tháng 5 năm 2007