1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Phép trừ các phân thức đại số

12 1K 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép trừ các phân thức đại số
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 192,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức?. KiĨm tra bµi cị Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức... Tiết 28 Phép trừ các

Trang 1

Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức?

KiĨm tra bµi cị

Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức

Trang 2

Áp dụng: H·y tÝnh tỉng cđa hai ph©n thøc sau:

1 x

3x

-1

x

3x

KiĨm tra bµi cị

?

x 1 x 1

VËy

Trang 3

Tiết 28

Phép trừ các phân thức đại số

Tiết 28

Phép trừ các phân thức đại số Tiết 31

Phép trừ các phân thức đại số

Trang 4

Tiết 29 Phép trừ các phân thức đại số

Hai phân thức đ ợc gọi là đối nhau nếu tổng của

chúng bằng 0.

1 Phân thức đối:

Phép trừ các phân thức đại số

Ví dụ: là phân thức đối của

, ng ợc lại là phân thức đối của

3x

-3x

x 1

-3x

3x

x 1

Trang 5

Tiết 29 Phép trừ các phân thức đại số

1 Phân thức đối:

b.Tổng quát: Với phân thức ta có :

Do đó là phân thức đối của và ng ợc lại là phân

thức đối của

A B

A

B A A 0

 

A

B

A B

Trang 6

b.Tổng quát: Với phân thức ta có :

Do đó là phân thức đối của và ng ợc lại là phân

thức đối của

A B

A

B A A 0

 

A

B

A B

Tiết 29

a Định nghĩa:

Phép trừ các phân thức đại số

1 Phân thức đối:

?1.

Phân thức đối của phân thức B A đ ợc kí hiệu bởi A

B

Vậy A A

 

Theo quy tắc đổi dấu thì A A

Trang 7

Tiết 29 Phép trừ các phân thức đại số

1 Phân thức đối:

Vớ duù :Tìm phân thức đối của 1 x

x

Giải

x

 1 x (1 x) x 1

Trang 8

Tiết 29 Phép trừ các phân thức đại số

1 Phân thức đối:

2.Phép trừ

Kết quả của phẻp trừ cho

gọi là hiệu của và

A B

C D

A B

C D

Muốn trừ phân thức cho phân thức , ta cộng

với phân thức đối của :

A

A

B

C D

 

    

 

Quy tắc

Trang 9

VÝ dô: Trõ hai ph©n thøc

Gi¶i :

(Thay phÐp trõ bëi phÐp céng)

(Thùc hiÖn phÐp céng theo

qui t¾c)

x x

x

x x

x x

x

x

2

3

2 6 3

3x

x-6

2 6

( 6) 2( 3) 2x(x+3)

6 2x(x+3) 2x(x+3) 3x 6

2x(x+3) 2( 3) 2x(x+3) 1

 

Trang 10

Tiết 28 Phép trừ các phân thức đại số

1 Phân thức đối:

2.Phép trừ A C A C

 

    

 

Vớ duù 2 Thực hiện phép tính:

Giải

x x x

x x x

x x x

x x x

15 ( 9) ( 9)

x x x

x x x       

15 ( 9) ( 9)

x x x

x x x  

3 3 1 3( 1) 1 3

x x x x

3 3

1

3( 1)

1

3

x

x

x

x

Trang 11

Tiết 28 Phép trừ các phân thức đại số

1 Phân thức đối:

2.Phép trừ A C A C

 

    

 

*Chú ý: Thứ tự thực hiện các phép tính về phân thức cũng giống nh thứ tự thực hiện các phép tính về số.

Trang 12

H ớng dẫn về nhà

1 Học thuộc lý thuyết

2 Làm bài tập:

* Từ 33 đến 37 trang 50-51 (SGK)

* Làm bài 24 (a,b,c); 25 trang 20-21 (SBT),

Ngày đăng: 03/12/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w