Vẽ trung tuyến AM.. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = AM.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 – 2011 Môn: TOÁN 7
Thời gian: 90 PHÚT
-oOo -Bài 1: (2 điểm)
a) Khi nào số a được gọi là ngiệm của đa thức P(x)
b) Tìm nghiệm của đa thức: P(x) = 2x + 10
Bài 2: (3 điểm)
Cho hai đa thức :P(x) = 3x3 − 2x+x2 + 7x+ 8
Q(x) = 2x2 − 3x3 + 4 − 3x2 − 9
a) Sắp xếp hai đa thức P(x) và Q(x) theo lũy thừa giảm dần của biến b) Tìm đa thức M(x) = P(x) +Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức M(x)
Bài 3: (2 điểm)
Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích:
3
1
xy2 và – 6x3yz2
Bài 4:(3 điểm)
Cho tam giác ABC có góc B = 900 Vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = AM Chứng minh rằng
a) ∆ABM = ∆ECM
b) AC > CE
c) So sánh góc BAM với góc MAC
Trang 2ĐÁP ÁN
Bài 1: a)
b)
Bài 2: a)
b)
c)
P(x) = 3x 3 + x 2 + 5x + 8
M(x) = P(x) + Q(x) = 5x + 3
0,75đ
M(x) = 0 ⇒5x + 3 = 0
⇒5x = - 3 ⇒x = - 3/5
Nghiệm của đa thức M(x) là x = - 3/5
0.5
Bài 3:
3
1
xy2 (– 6x3yz2 ) = 13.(–6).( xy2).(x3yz2) = – 2x4y3z2
Đơn thức trên có hệ số là –2 ; có bậc là 9
1 đ
1 đ
Bài 4: a)
+ Vẽ hình, viết gt kl đúng
+ C/m được ∆ABM = ∆ECM
+ C/m được AC > CE
C/m được góc BAM lớn hơn góc MAC
0.5 1đ 1đ 0.5 đ
* Ghi chú: - Học sinh giải cách khác đúng vẫn chấm điểm tối đa.