1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

18 de on tap HKII toan 10 (2009) CB+NC

5 346 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 18 đề ôn tập HKII Toán 10 (2009) CB+NC
Trường học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 316,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Tính góc BAC 4/ Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. b Qua A1;0 hãy viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn đã cho và tính góc tạo bởi 2 tiếp tuyến đó.. b Viết

Trang 1

I- PT –BPT- HPT- HBPT

Bài 1 Giải bpt

a) (5 -x)(x - 7)

1

x  > 0 b) –x2 + 6x - 9 > 0; c)

x

x



Bài 2 Giải bất phương trình

a/ x  3 1b/ 5x  8 11 c) 1 2

x

Bài 3 Giải hệ bất phương trình sau

a)

5

7

2

b)

1 ( 2)(3 ) 0

1

x x

x

 

Bài 4: Giải các bất phương trình sau:

1

x

 b) x2  3x 4  x 2

c) x2 x 2 x2 3x 2

Bài 5 : Giải các bất phương trình sau:

3 2

x

 

 b) x2  3x 2 3   x

c) x2 4x  1 x2 1

Bài 6: Giải bpt

xx xx b/ 2x 5  x 1

Bài 7: Giải bất phương trình

2

Bài 8 Giải bất phương trình: x2  4x   3 x 1

Bài 9: Giải bất phương trình:

a) 22 8 8 1

 



2

x

Bài 10: Giải bất phương trình

2 2

3 10

x

Bài 11 Giải PT

a) x - x  1 5 b) x - 2x 7  4

Bài 8 Giải hệ phương trình:

11

x y xy

Bài 12:

1 Tìm TXĐ của hàm số:

1

x y x

2 Giải bất phương trình: x2  x 12  x 1

3 Giải bất phương trình: 5 1

2

x

 

Bài 13

1) Định m để hàm số

 1 2 2 1 3 3

ymxmxm xác định với mọi x

2) Giải phương trình 2x2  3x 1 3 x2  3x

3) Giải hệ phương trình

1

x y x y

xy x y

  

Bài 14

a) Giải bpt :

2

2

2 4

2

1

x

x

x

 b) Tìm nghiệm nguyên thỏa hệ bpt sau

2

Bài 15: Giải bpt : 1 2 1 2 4

5

x

x  xx  

Bài 16: Tìm m để bất phương trình

xx m   có nghiệm

Bài 17 Giải và biện luậnmx 1 x 1 0 

Bài 18: Tìm m để m 1x2m 1x 3m 2 0 

vô nghiệm

Bài 19: Cho f(x) = x2 2(m+2) x + 2m2 + 10m +12 Tìm m để:

a) Phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm trái dấu b) Bất phương trình f(x)  0 có tập nghiệm R

Bài 20 Cho phương trình:

( m – 1)x2 + 2( m + 1)x + 2m –1 = 0

1 Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt

2 Định m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

3 Định m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 sao

2 1

1 1

x

Bài 21: Cho tam thức bậc hai: f(x) = –x2 + (m + 2)x – 4 Tìm các giá trị của tham số m để:

a) Phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt b) Tam thức f(x) < 0 với mọi x

Bài 22: Cho phương trình

 

mxmx m   a) Định m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

b) Định m để phương trình có nghiệm này gấp

3 lần nghiệm kia

c) Xác định m để phương trình mx2-2(m-2)x + m-3

=0 có hai nghiệm dương

Trang 2

Bài 23: 1).Cho tam thức bậc hai

2

f xmxmxm

Xác định m để f x( ) 0,    x

b) Xác định m để pt:mx2-2(m-2)x + m-3 =0 có hai

nghiệm thỏa x1 x2 x x1 2  2

Bài 24) Cho phương trình :

2

(m 5)x  4mx m  2 0  Với giá nào của m thì :

a) Phương trình vô nghiệm

b) Phương trình có các nghiệm trái dấu

Bài 25: Cho phương trình

 

xmx m  m  (1)

a Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm

1 , 2

x x thỏa x1 2x2

b Giả sử phương trình (1) có hai nghiệm x x1 , 2

, hãy tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm

độc lập đối với tham số m

Bài 26: Cho phương trình

 

xmx m  m

a Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái

dấu

b Tìm m để phương trình có tổng bình phương

các nghiệm bằng 2

Bài 27 Định m để hàm số sau xác định với mọi x:

y = 2 1

xmx

Bài 28 Tìm m để biểu thức luôn dương

2

f xxmxm

Bài 29 : Định m để bất phương trình

xmx m   có tập nghiệm S=R

Bài 30 : Định m để bất phương trình

2

(3m 2)x 2mx3m0 vô nghiệm

Bài 31 Cho phương trình:

2

(m 5)x  4mx m  2 0

1 Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt

2 Định m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

3 Định m để phương trình có 2 nghiệm dương phân

biệt

Bài 32: Cho phương trình:

-x2 + 2 (m+1)x + m2 – 7m +10 = 0

a/ CMR phương trình có 2 nghiệm phân biệt với

mọi m

b/ Tìm m để PT có 2 nghiệm trái dấu

Bài 33: cho phương trình mx2 – 2(m-2)x +m – 3 =0

a/ Tìm m để phương trình có 2 nghiệm

b/ Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2: x1

+ x2 + x1 x2 2

II BĐT,Max,Min

Bài 1: CMR v ới a>0, b>0, c>0, ta có:

Bài 2: cho a, b, c >0

CMR (a+1) (b+1) (a+c) (b+c)  16 abc

Bài 3: 1) Cho x y z , , 0, chứng minh rằng:

Bài 4 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:

1  2 

y xx với    1 x 2

Bài 5 Chứng minh a22 b22 a b 4 a b, 0

b a

ba     

Bài 6 : Cho a,b,c dương , cmr

bc ac ab a b c

abc   

Bài 7: 3 3 1

4

ab  với a+b=1

Bài 8 Cho x,y,z là những số dương chứng minh

6 0

x y y z z x

Bài 9 Chứng minh có ít nhất một phương trình có

nghiệm trong hai phương trình sau

x2 - 2ax + 1 - 2b = 0 x2 - 2bx + 1 - 2a = 0

Bài 10 Chứng minh: a2( 1 + b2) +b2( 1 + c2) + c2( 1 + a2)  6abc

Bài 11 Chứng minh rằng

a b a    1 b 1 8 , , ab a b  0

Bài 12 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

y

x

 với x 0.

Bài 13 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của

yx   x với 1  x 5

x

x

 Định x để y đạt GTNN

Bài 15 Chứng minh:

2( ) x,y>0

Bài 16 Cho 3 số dương a, b, c Chứng minh rằng:

a b c a    2b2c29abc Đẳng thức xảy ra khi nào?

Bài 17 Cho 3 số dương a, b, c Chứng minh rằng:

a b c 1 1 1 9

  Đẳng thức xảy ra khi

III Đường thẳng ,Đường tròn Bài 1: Trong mp Oxy cho tam giác ABC có A (2;3)

B(4;7), C(-3;6)

Trang 3

1/Viết phương trình đường trung tuyến BK của

tam giác ABC

2/Viết phương trình đường cao AH kẻ từ A đến

trung tuyến BK

3/Tính diện tích tam giác ABK

4/Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC

Bài 2: A(4;-2), B(2;-2), C(1;1).

1/ Viết phương trình tham số của d qua A và

song song BC

2/ Tính khoảng cách từ A đến BC

3/ Tính góc BAC

4/ Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC

Bài 3 : Cho tam giác ABC biết AB=12cm ,

BC=16cm , CA=20cm

a).Tính cosA và tính diện tích tam giác ABC

b).Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp

tam giác ABC

Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C):

xyxy 

a) Định tâm và tính bán kính của đường tròn

(C)

b) Qua A(1;0) hãy viết phương trình tiếp tuyến

với đường tròn đã cho và tính góc tạo bởi 2

tiếp tuyến đó

Bài 5: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có

A(2;3), B(4;7), C(-3;6)

a) Viết phương trình đường trung tuyến BK

của tam giác ABC

b) Viết phương trình đường vuông góc AH kẻ

từ A đến trung tuyến BK

c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC Tìm tâm và bán kính của đường

tròn này

Bài 6 : Cho A 1, 2 và đường thẳng

 d : 2x 3y 18 0 

a Tìm tọa độ hình chiếu của A xuống

đường thẳng (d)

b Tìm điểm đối xứng của A qua (d)

Bài 7 Cho đường cong

C m:x2y2 mx 4y m   2 0

a Chứng tỏ C mluôn luôn là đường tròn.

b Tìm m để C m có bán kính nhỏ nhất

Bài 8: Cho  d1 :x y  0,  d2 : 2x y   3 0

a Tìm giao điểm A của (d1) và (d2)

b Viết phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với  d3 : 4x 2y 1 0 

Bài 9: CMR đường thẳng

m : 2m 1x m 2y 3m 4 0  luôn qua một điểm cố định với mọi m

c

3) Cho tam giác ABC có

( 4;4), (1; ), ( ; 1)

AB C   Viết phương trình tổng quát đường thẳng AB và tính khoảng cách

từ C đến đường thẳng AB

Bài 10:

a)Chứng tỏ đt d: 3x-4y-17=0 tiếp xúc với đường tròn (C): x2 + y2 -4x -2y -4 =0

Bài 11: Tìm m để hai đường thẳng

 

1 2

2

 

 

nhau

Bài 12: Trong mp0xy cho A(1;1); B(7;1); C(4;4)

a) Tìm độ dài các cạnh và các góc của tam giác ABC

b) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC

c) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC

d) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A Xác định tọa độ điểm M thuộc tiếp tuyến này để tỉ số giữa tung độ và hoành độ có trị tuyệt đối là 9

Bài 13: Trong mp0xy cho A(1;1); B(7;1); C(5;5),

và dm: 3x-4y + m =0 a) Xác định m để dm cắt canh AB của tam giác ABC

b) Biện luận theo m vị trí tương đối của dm và đường tròn(C) ngoại tiếp tam giác ABC

c) Khi dm là tiếp tuyến của (C) hãy tìm trên dm

những điểm M để diện tích tam giác MDI là 8 với

D tiếp điểm, I tâm của (C)

Bài 14 Trong tam giác ABC cho a=8, B=60o ,C=750

a) Xác định các góc và các cạnh còn lại của tam giác ABC

b) Tìm độ dài đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp tam giác ABC

c) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC

Bài 16 Cho đường tròn (C): x2 + y2 +8x -4y + 2 =0 a) Tìm tâm và bán kính đường tròn (C)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A(-1;5) c) Viết phương trình đường thẳng trung trực của AI (I là tâm của (C))

Bài 17: Cho A(1;-3) và đường thẳng d: 3x+4y-5=0.

a Viết phương trình đường thẳng d’ qua A và vuông góc với d

b Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với d

Trang 4

Bài 18.Viết phương trính đường tròn qua hai điểm

2,3 ,  1,1

M N  và có tâm trên đường thẳng

3 11 0

xy 

Bài 19 : Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC với

A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5)

a) Viết phương trình tổng quát của đường cao

kẻ từ A

b) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp

xúc với đường thẳng AC

c) Viết phương trình đường thẳng  vuông góc

với AB và tạo với 2 trục toạ độ một tam giác có

diện tích bằng 10

Bài 20 Cho đường thẳng d: 2x+y-1=0 và điểm

M(0,-2) lập phương trình đường thẳng d’ qua M và

tạo với d một góc 600

Bài 21 : Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng

  16 4

6 3

 

 

a) Tìm tọa độ các điểm M ; N lần lượt là giao điểm

của (d) với Ox; Oy

b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam

giác OMN

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M

Bài 22 Cho đường thẳng có phương trình d:

3x-4y+m=0, và đường tròn (C): (x-1)2 + (y-1)2 =1

Tìm m để d tiếp xúc với đường tròn (C) ?

Bài 23 Cho đường thẳng d: 2x+y-3=0 tìm toạ độ

điểm M thuộc trục hoành sao cho khoảng cách từ M

đến d bằng 4

Bài 24 : Cho ABC có ( 1; 2), (2;0), ( 3;1)AB C

a) Viết phương trình các cạnh của ABC

b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp

ABC



c) Tính diện tích ABC

d) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn

(C) tại A

e) Tìm điểm M trên đường thẳng BC sao cho

1 3

S  S

Bài 25: Cho ABC có (0;1), ( 1; 2), (5;1)A B   C

a) Viết phương trình cạnh BC và đường cao

AH

b) Tính diện tích ABC

c) Viết phương trình đường tròn (C) có đường

kính AB

d) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn

(C) tại B

e) Gọi d là đường thẳng qua A có hệ số góc m

Định m để d cắt BC tại một điểm nằm phía

ngoài đoạn BC

Bài 26 Trong mp tọa độ Oxy cho ABC có

A(-1;-2) B(3;-1) C(0;3)

2 Lập pt tổng quát và pt tham số của đường trung tuyến AM

3 Định tọa độ trọng tâm , trực tâm của ABC

4 Viết pt đường tròn ngoại tiếp ABC Định tâm

và bán kính

5 Tính diện tích ABC

Bài 27 Cho đường tròn

( ) :C xy  2x 8y 8 0  :

1 Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C biết tiếp tuyến đi qua M(4;0)

2 Cho đường thẳng d: 3x +4y + m – 1 = 0 Định m

để đường thẳng d tiếp xúc với (C)

Bài 28 Cho pt x2 + y2 - 2m(x-2) = 0 (1)

1 X.định m để (1) là ptrình của đường tròn

2 Với m = -1 hãy xác định tâm và bán kính của đường tròn (C)

3 Chứng tỏ rằng điểm M(-2;2) (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C)

tại M

4 Viết pttt của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 2x+5y-12=0

Bài 29 Viết phương trình các đường trung trực

của tam giác ABC biết trung điểm các cạnh , ,

AB BC CA lần lượt là M( 1;1), (1;9), (9;1)  N P

Ngày đăng: 28/09/2013, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w