Hai hoá chất để nhận biết được chất chứa trong từng lọ là : 3.. Các chất trong dãy chất làm mất màu dung dịch brom là: 4.. Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là : 6 Phương
Trang 1I/ Trắc nghiệm khách quan : (5đ)
1 Có các chất sau : Mg,Cu, MgO,KOH, Na2SO4, Na2SO3 Axít axetic tác dụng được :
C Với Cu, Mg, MgO D.Chỉ với Mg, Cu, MgO, KOH
2 Có 3 lọ mất nhãn đựng một trong các dung dịch sau : glucozơ, rượu etylic, axit axêtic Hai hoá chất để nhận biết được chất chứa trong từng lọ là :
3 Các chất trong dãy chất làm mất màu dung dịch brom là:
4 Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là :
6 Phương pháp hoá học nào sau đây được dùng để loại bỏ khí etylen lẫn trong khí metan :
7 Phương trình hoá học phản ứng thế của brom với benzen là :
A C6H6 + Br2
,o
Fe t
B C6H6 + 3Br2
,o
Fe t
C C6H6 + 2Br2
,o
Fe t
8 Chọn những hoá chất nào sau đây để điều chế khí axetilen trong phòng thí nghiệm:
A C6H12O6 + 2Ag2ONH3→ C6H12O8 + 2Ag2 B C6H12O6 + Ag2O NH3→ C6H12O7 + 2 Ag
NH
→ C6H12O9N + Ag D C6H12O6 + AgNO3 NH3→ C6H12O9 + 1/2N2 + Ag
Trang 2I/ Trắc nghiệm khách quan : (5đ)
1 Có 3 lọ mất nhãn đựng một trong các dung dịch sau : glucozơ, rượu etylic, axit axêtic Hai hoá chất để nhận biết được chất chứa trong từng lọ là :
2 Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là :
3 Phương trình hoá học phản ứng thế của brom với benzen là :
A C6H6 + Br2
,o
Fe t
C C6H6 + 2Br2
,o
Fe t
A C6H12O6 + 2Ag2ONH3→ C6H12O8 + 2Ag2 B C6H12O6 + Ag2O NH3→ C6H12O7 + 2 Ag
NH
→ C6H12O9N + Ag D C6H12O6 + AgNO3 NH3→ C6H12O9 + 1/2N2 + Ag
6 Có các chất sau : Mg,Cu, MgO,KOH, Na2SO4, Na2SO3 Axít axetic tác dụng được :
C Với Cu, Mg, MgO D.Chỉ với Mg, Cu, MgO, KOH
7 Các chất trong dãy chất làm mất màu dung dịch brom là:
9 Phương pháp hoá học nào sau đây được dùng để loại bỏ khí etylen lẫn trong khí metan :
10 Chọn những hoá chất nào sau đây để điều chế khí axetilen trong phòng thí nghiệm:
Trang 3II/ Tự luận : ( 5đ)
1.Viết công thức phân tử, công thức cấu tạo của etilen Etilen tác dụng với dung dịch brom Viết phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện, nếu có ) ( 1đ)
2 Viết các PTHH thực hiện dãy chuyển hoá sau :( kèm theo điều kiện , nếu có ) (2đ)
C6H12O6 → C2H5OH →CH3COOH →CH3COOC2H5 →CH3COONa
3 Cho 23g rượu etylic tác dụng với Natri (2đ)
a/ Viết phương trình hoá học xảy ra ?
b / Tính thể tích khí hidro sinh ra ở đktc ?
c/ Tính khối lượng Natri etylat tạo thành ?
d/ Tính thể tích rượu đã dùng , biết khối lượng riêng của rượu D = 0,8g/ml ?
( Na = 23 , C =12, H =1, O =16 )
Trang 4II/ Tự luận : ( 5đ)
1.Viết công thức phân tử, công thức cấu tạo của Metan Metan tác dụng với khí clo Viết phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện, nếu có) ( 1đ)
2 Viết các PTHH thực hiện dãy chuyển hoá sau :( kèm theo điều kiện , nếu có ) (2đ)
C6H12O6 → C2H5OH →CH3COOH →CH3COOC2H5 →CH3COONa
3 Cho 69g rượu etylic tác dụng với kali (2đ)
a/ Viết phương trình hoá học xảy ra ?
b / Tính thể tích khí hidro sinh ra ở đktc ?
c/ Tính khối lượng Kali etylat tạo thành ?
d/ Tính thể tích rượu đã dùng , biết khối lượng riêng của rượu D = 0,8g/ml ?
( K = 39 , C =12, H =1, O =16 )
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM HOÁ 9
HỌC KỲ 2
I/ Trắc nghiệm khách quan : (5đ) mỗi câu 0,5đ x10 = (5đ)
II/ Tự luận : ( 7đ)
1.- Công thức phân tử : C2H4 (0,25đ)
-Công thức cấu tạo của etylen ( 0,25đ)
CH2 = CH2
CH2 = CH2 (k) + Br2 (dd) → Br – CH2 – C H2 – Br (l) (0,5đ)
Etylen Brom Dibrometan
2.C6H12O6 (dd) 30 0 32 0
Menruou
C− C
→ 2C2H5OH(dd) + 2 CO2 (k) ( 0,5đ)
C2H5OH + O2 mengiam→ CH3COOH + H2O (0,5đ)
CH3COOH(l)+C2H5OH(l)
, , 0
Axit dac t
→
CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH (0,5đ)
a/ PTHH :
2C2H5OH (l) + 2Na (r ) → 2C2H5ONa(dd) + H2 (k) (0,5đ)
2mol 2mol 2mol 1 mol
0,5mol 0,5mol 0,5mol 0,25mol
b/ Thể tích hidro sinh ra ở đktc :
V = n 22,4 = 0,25 22,4 = 5,6 (l)