Đi sắt tri oxit.. Sắt trioxit 3/Quá trình sắt bị gỉ trong không khí gọi là : 4/ Oxit là hợp chất của oxi với : 5/Khí hidro được bơm vào khinh khí cầu vì H2 là khí : C.Có tác dụng với oxi
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 Đề 1 MÔN HOÁ HỌC LỚP 8
Thời gian : 20 phút I/ Trắc nghiệm khách quan ( 5đ)
1/ Sự oxi hoá là :
A.Sự tác dụng của oxi với kim loại B.Sự tác dụng của một chất với oxi
C.Sự tác dụng của oxi với phi kim D.Sự tác dụng của oxi với hợp chất
2/ Chỉ ra tên gọi đúng của hợp chất Fe2O3
A.Sắt oxit B.Sắt (III) oxit C Đi sắt tri oxit D Sắt trioxit
3/Quá trình sắt bị gỉ trong không khí gọi là :
4/ Oxit là hợp chất của oxi với :
5/Khí hidro được bơm vào khinh khí cầu vì H2 là khí :
C.Có tác dụng với oxi trong không khí D.Ít tan trong nước
6/Trong các chất sau, chất nào tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit:
7/Dung dịch bazơ làm quỳ tím :
8/Thành phần phân tử của muối gồm :
A.Phi kim liên kết với gốc axit B.Hidro liên kết với gốc axit
C.Kim loại liên kết với gốc axit D.Kim loại liên kết với nhóm hidroxit
9/Dung dịch là hỗn hợp :
A.Của chất rắn trong chất lỏng B.Của chất khí trong chất lỏng
C.Đồng nhất của chất rắn và dung môi D.Đồng nhất của chất tan và dung môi
10/ Oxit kim loại phản ứng được với nước, thường tạo ra chất thuộc loại :
II/ Phần Tự Luận : (5đ)
Câu 1 : ( 1đ) Định nghĩa phản ứng oxi hóa-khử ? viết 1 PTHH để minh hoạ ?
Câu 2 : (1đ) Hãy cân bằng phương trình và ghi điều kiện các sơ đồ phản ứng sau :
a Fe2O3 + H2 -> Fe + H2O
b HgO -> Hg + O2
c Mg + HCl -> MgCl2 + H2
d H2 + O2 -> H2O
Câu 3 :( 3đ) Cho một lượng bột kẽm (Zn) dư vào 80 ml dung dịch axit Clohidric (HCl) Phản ứng xong, thu được
muối ZnCl2 và 4,48 lít khí hidro (đktc)
a) Viết phương trình hoá học
b) Tính khối lượng bột kẽm đã tham gia phản ứng
c) Tính nồng độ mol/lit của dung dịch HCl đã dùng
( Biết :Zn = 65; H =1; Cl = 35,5 )
-Hết -Đề2
Thời gian : 20 phút I/ Trắc nghiệm khách quan ( 5đ)
Trang 21/Trong các chất sau, chất nào tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit:
2/Dung dịch bazơ làm quỳ tím :
3/Thành phần phân tử của muối gồm :
A.Phi kim liên kết với gốc axit B.Hidro liên kết với gốc axit
C.Kim loại liên kết với gốc axit D.Kim loại liên kết với nhóm hidroxit
4/Dung dịch là hỗn hợp :
A.Của chất rắn trong chất lỏng B.Của chất khí trong chất lỏng
C.Đồng nhất của chất rắn và dung môi D.Đồng nhất của chất tan và dung môi
5/ Oxit kim loại phản ứng được với nước, thường tạo ra chất thuộc loại :
6/ Sự oxi hoá là :
A.Sự tác dụng của oxi với kim loại B.Sự tác dụng của một chất với oxi
C.Sự tác dụng của oxi với phi kim D.Sự tác dụng của oxi với hợp chất
7/ Chỉ ra tên gọi đúng của hợp chất Fe2O3
A.Sắt oxit B.Sắt (III) oxit C Đi sắt tri oxit D Sắt trioxit
8/Quá trình sắt bị gỉ trong không khí gọi là :
9/ Oxit là hợp chất của oxi với :
10/Khí hidro được bơm vào khinh khí cầu vì H2 là khí :
C.Có tác dụng với oxi trong không khí D.Ít tan trong nước
II/ Phần Tự Luận : (5đ)
Câu 1 : ( 1đ) Định nghĩa phản ứng thế ? viết 1 PTHH để minh hoạ ?
Câu 2 : (1đ) Hãy cân bằng phương trình và ghi điều kiện các sơ đồ phản ứng sau :
a Al2O3 + H2 -> Al + H2O
b KClO3 -> KCl + O2
c Zn + HCl -> ZnCl2 + H2
d H2O -> H2 + O2
Câu 3 :( 3đ) Cho một lượng bột sắt( Fe) dư vào 200g dung dịch axit Sunfuric ( H2SO4) Phản ứng xong, thu được muối FeSO4 và 3,36 lít khí hidro (đktc)
a) Viết phương trình hoá học
b) Tính khối lượng bột sắt đã tham gia phản ứng
c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch H2SO4 đã dùng
( Biết : Fe = 56; H =1; S = 32 ; O = 16 )
-Hết -ĐÁP ÁN THI HỌC KỲ 2 MÔN HOÁ HỌC LỚP 8 I/ Phần trắc nghiệm : (5đ) 5đ
Đề 1:
Đề 2:
Trang 31-B 2-A 3-C 4-D 5-D 6-B 7-B 8-A 9-D 10-B
II/ Phần tự luận : (5đ)
Đề 1 :
1/- Định nghĩa : 0,5đ
-Viết đúng PTPƯ : 0,5đ
2/ Cân bằng đúng mỗi phương trình phản ứng : 0,5đ x 4 = 2đ
3/
a PTHH : Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 (1đ)
1mol 2 mol 1mol 1mol
0,2 mol 0,4 mol 0,2 mol 0,2 mol (0,5đ)
- Số mol của 4,48 l khí hidro : nH2 =
22, 4
V
= 4, 48
22, 4= 0,2 (mol) (0,5đ)
b Khối lượng bột Zn đã tham gia phản ứng : m Zn = n M = 0,2 65 = 13 (g) (0,5đ)
c Nồng độ M của dd HCl đã dùng :
Đổi : 80 ml = 0,08 lít
CM =n
V = 0, 4
0,08 = 5 (M) (0,5đ)
-Đề 2
1/- Định nghĩa : 0,5đ
-Viết đúng PTPƯ : 0,5đ
2/ Cân bằng đúng mỗi phương trình phản ứng : 0,5đ x 4 = 2đ
3/
PTHH : Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 ( 1đ)
1mol 2 mol 1mol 1mol
0,15 mol 0,15 mol 0,15 mol 0,15 mol (0,5đ)
- Số mol của 3,36 l khí hidro : nH2 =
22, 4
V
= 3,36
22, 4= 0,15 (mol) (0,5đ)
b Khối lượng bột sắt đã tham gia phản ứng : m Fe = n M = 0,15 56 = 8,4 (g) (0,5đ)
c Khối lượng H2SO4 đã tham gia phản ứng :
m H2SO4 = n M = 0,15 98 = 14,7 (g)
Nồng độ % của dd H2SO4 đã dùng :
C% = mct
mdd 100% = 14, 7
200 100% = 7,35 (%) (0,5đ)