Trong phản ứng với dung dịch kiềm, clo thể hiện C.. Những tính chất sau, tính chất nào không phải tính chất của khí hiđroclorua?. Sục khí SO2 vào dung dịch nước brom, hiện tượng quan sát
Trang 1MÔN HÓA (10CB)
1 Cấu trúc đề kiểm tra
1 Nhóm Halogen 3
0.75
2
0.5
0.25
8
1.5
2 Oxi - Lưu
huỳnh
2
0.5
1
0.25
1
3.0
4
3.75
3 Tốc độ phản
ứng và CBHH
1
0.25
1
0.25
1
0.25
3
0.75
4 Bài toán tính
thành phần hỗn
hợp
5.Nhhận biết
2
2.0
2.0
2
2.0
2.0
1.5
6
4.0
3
4.5
15
10
Chữ số bên trên, góc trái mỗi ô là số câu hỏi, chữ số bên dưới góc phải mỗi ô là số điểm.
Trang 2MÔN HÓA (10CB) PHẦN TRẮC NGHIỆM
Thời gian:20 phút
Hãy tô đen vào đáp án đúng nhất của mỗi câu:
I Trắc nghiệm khách quan (12 câu * 0,25điểm = 3 điểm)
Câu 1 Trong phản ứng với dung dịch kiềm, clo thể hiện
C tính axit D vừa tính oxi hoá vừa tính khử
Câu 2 Những tính chất sau, tính chất nào không phải tính chất của khí hiđroclorua ?
A Tan nhiều trong nước
B Tác dụng với khí NH3
C Tác dụng với CaCO3 giải phóng khí CO2
D Làm đổi màu giấy quỳ tím tẩm ướt
Câu 3 Thuốc thử để nhận biết các ion F–, Cl–, Br–, I– là
A quỳ tím B dung dịch hồ tinh bột
C dung dịch Ba(NO3)2 D dung dịch AgNO3
Câu 4 Sục khí SO2 vào dung dịch nước brom, hiện tượng quan sát được là
A dung dịch có màu vàng
B dung dịch có màu nâu
C xuất hiện kết tủa trắng
D dung dịch mất màu
Câu 5 Khí oxi được sử dụng nhiều nhất trong lĩnh vực
C công nghiệp hoá chất D hàn cắt kim loại
Câu 6 Bột lưu huỳnh có thể phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
A Mg; CuO; HCl B Zn; H2SO4 đặc,nóng; O2. C SO2; H2; Cu D H2S; Al; K2S
Trang 3
Câu 8 Cho cân bằng hoá học :
N2 + O2 ¬ → 2NO ∆H > 0
Để thu được nhiều khí NO cần :
A tăng nhiệt độ
B tăng áp suất
C giảm nhiệt độ
D giảm áp suất
Câu 9 Đốt hỗn hợp bột sắt và clo (dư) thu được
A FeCl2 B FeCl3
C hỗn hợp FeCl2 và FeCl3 D không phản ứng.
Câu 10 Trong các chất: Cl2, I2, F2, Br2, chất oxihóa mạnh nhất là :
A Cl2 B I2 C F2 D Br2
Câu 11 Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit sunfuric đặc nguội ?
A háo nước
B phản ứng hoà tan Al và Fe
C tan trong nước toả nhiệt
D làm hoá than vải, giấy, đường saccarozơ.
Câu 12 Đáp án nào diễn tả đúng cho phản ứng hoá học sau:
N2 + 3 H2 → 2 NH3 (∆H < 0)
A Phản ứng toả nhiệt, giải phóng năng lượng B Phản ứng toả nhiệt, hấp thụ năng lượng
C Phản ứng thu nhiệt, giải phóng năng lượng D Phản ứng thu nhiệt, hấp thụ năng lượng
Trang 4MÔN HÓA (10CB) PHẦN TỰ LUẬN
Thời gian:40 phút
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (3.0 điểm)Có sơ đồ biến đổi hoá học sau:
BaSO4
S SO2 SO3 H2SO4 SO2 K2SO3
Viết phương trình hoá học biểu diễn cho mỗi biến đổi trên và ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có)
Câu 2 (2,0 điểm) Hãy trình bày cách nhận biết các dung dịch mất nhãn sau : Na2SO4, KNO3, KCl, NaOH
Câu 3.(2điểm) Cho hỗn hợp X gồm 14,4gam Cu và CuO tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thì thu được 6,4 g SO2.
a Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b Tính thành phần phần trăm mỗi kim loại có trong hỗn hợp X
c Cho toàn bộ khí SO2 thu được ở trên vào 100ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A Tính khối lượng muối thu được?
( S : 32; Na : 23 ; Ag : 108; Mg : 24; Zn: 65; Fe : 56; Cu : 64; Ca: 40; K:39; Al: 27; O:16 )
………
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 (2010-2011)
MÔN HÓA (10CB) PHẦN TỰ LUẬN
Thời gian:40 phút
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (3.0 điểm)Có sơ đồ biến đổi hoá học sau:
BaSO4
S SO2 SO3 H2SO4 SO2 K2SO3
Viết phương trình hoá học biểu diễn cho mỗi biến đổi trên và ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có)
Câu 2 (2,0 điểm) Hãy trình bày cách nhận biết các dung dịch mất nhãn sau : Na2SO4, KNO3, KCl, NaOH
Câu 3.(2điểm)Cho hỗn hợp X gồm 14,4gam Cu và CuO tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thì thu được 6,4 g SO2.
a.Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b,Tính thành phần phần trăm mỗi kim loại có trong hỗn hợp X
c.Cho toàn bộ khí SO2 thu được ở trên vào 100ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A Tính khối lượng muối thu được?
( S : 32; Na : 23 ; Ag : 108; Mg : 24; Zn: 65; Fe : 56; Cu : 64; Ca: 40; K:39; Al: 27; O:16 )
(6)
(6)