1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ +ĐÁP ÁN THI HKII HÓA 12

5 206 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 104,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG DÀNH CHO CÁC THÍ SINH Câu 1: Trong phản ứng oxi hóa – khử, tính chất của ion Cr3+ là A.. Khối lượng muối thu được là : Câu 5: Một cốc nước được pha thêm vào một lượng hỗn hợp

Trang 1

THCS&THPT CHI LĂNG ĐỀ THI HỌC KÌ 2 – KHỐI 12

MÔN : HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

PHẦN CHUNG DÀNH CHO CÁC THÍ SINH

Câu 1: Trong phản ứng oxi hóa – khử, tính chất của ion Cr3+ là

A vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử B chỉ có tính khử.

C chất lưỡng tính D chỉ có tính oxi hóa.

Câu 2: Nhóm gồm các chất đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

A axit stearic; saccarozơ; andehit fomic B fructozơ; xenlulozơ; glucozơ

C andehit axetic; saccarozơ; glixerol D fructozơ; axit axetic; glixerol

Câu 3: Trường hợp nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội?

A Al, Fe, Cu B Al, Fe, Cr C Cu, Fe, Zn D Al, Cr, Cu

Câu 4: Cho lượng dư anilin phản ứng với 0,05 mol H2SO4 Khối lượng muối thu được là :

Câu 5: Một cốc nước được pha thêm vào một lượng hỗn hợp muối K2SO4 – NaHCO3 Cốc nước sau khi hòa tan thuộc loại

A nước cứng vĩnh cửu B nước cứng toàn phần

Câu 6: Dẫn khí 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 1lít dung dịch Ca(OH)2 0,2 M Sau phản ứng thu được

dung dịch X Thành phần chất tan trong dung dịch X gồm

C CaCO3 và Ca(OH)2 dư D CaCO3

Câu 7: Hòa tan hòa toàn 8g hỗn hợp Fe-Mg trong dung dịch HCl thu được 4,48 lít khí (đktc) Khối

lượng hỗn hợp muối có trong dung dịch sau phản ứng là

Câu 8: Cấu hình e của cation Na+ là

A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s23p64s1 C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s23p6

Câu 9: Có 4 chất lỏng đựng trong 4 ống nghiệm riêng biệt : Anilin; Glucozơ; Glixerol; Fructozơ Để

phân biệt các chất lỏng trên, thứ tự các thuốc thử cần dùng là

C nước bom; AgNO3/NH3 D Cu(OH)2/OH- ; HCl

Câu 10: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra phản ứng nhưng không giải phóng kim

loại trong sản phẩm ?

A Cho Sn vào dung dịch ZnSO4 dư B Cho Na vào dung dịch MgCl2 dư

C Cho Fe vào dung dịch SnSO4 dư D Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư

Câu 11: Tìm đáp án chính xác nhất Cho lá Zn vào dung dịch H2SO4 lõang dư Lá Zn bị ăn mòn chậm Nếu nhỏ vào hỗn hợp trên vài giọt CuSO4, lá Zn bị ăn mòn nhanh hơn do

A lá Zn phản ứng mạnh hơn với H2SO4

B lá Zn vừa bị ăn mòn hóa học, vừa bị ăn mòn điện hóa

C lá Zn bị ăn mòn điện hóa

D lá Zn bị ăn mòn hóa học

Câu 12: Để bảo quản kim loại kiềm Na, K trong phòng thí nghiệm, người ta đã ngâm chúng trong

Câu 13: Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ monome có công thức thu gọn là

A CH2=C(CH3)-COO-CH3 B CH3-COO-CH=CH2

Trang 2

Câu 14: Từ tinh bột, người ta sản xuất rượu 400 với hiệu suất chung của quá trình là 80% Lượng

tinh bột cần dùng để sản xuất ra 215,625 lít rượu 400 (D = 0,8g/ml) là

Câu 15: Nilon-6,6 được tổng hợp từ

C hexametylendiamin và axit adipic D axit α,ε-diamino caproic

Câu 16: Trong các chất sau : Cr(OH)3; CaCO3; Mg(NO3)2; K2CO3 Chất không bị nhiệt phân khi nung nóng là

Câu 17: Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch HCl 1M vào 70 ml dung dịch Na2CO3 1M thấy thoát ra V lít khí

CO2 (đktc) V có giá trị là

A 0,672 lít B 1,344 lít C 3,136 lít D 1,568 lít

Câu 18: Từ etylaxetat , để tổng hợp polietilen cần số phản ứng tối thiểu là

Câu 19: Cho các chất : C12H22O11(saccarozơ); CH3COOCH3; Cu(OH)2; HCl (dạng dung dịch) Số phản ứng xảy ra khi cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một là

Câu 20: Người ta sẽ thu được Al(OH)3↓ khi cho dung dịch NaAlO2 tác dụng với

Câu 21: Cho m g Al tan hết trong dung dịch HNO3 lõang thu được Al(NO3)3, H2O và hỗn hợp gồm

0,015 mol N2O – 0,01 mol NO Giá trị của m là

Câu 22: X là một este có CTPT là C4H8O2 Thủy phân X trong môi trường axit thu được 2 chất A và

B A có thể tổng hợp trực tiếp ra B bằng 1 phản ứng CTCT thu gọn của X là

A HCOO-CH2-CH2-CH3 B CH3COOC2H5

Câu 23: X là 1 α -aminoaxit no,chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho 14,5 g X tác dụng với dd HCl dư thu được 18,15 g muối clorua của X X có công thức cấu tạo là :

A H2N-CH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH

C CH3-[CH2]4CH(NH2)COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH

Câu 24: Chỉ ra phát biểu không chính xác?

A Đun chất béo với dung dịch NaOH sẽ thu được xà phòng

B tristearin có CT thu gọn là C3H5(OCO-C17H35)3

C Lipit là trieste của glixerol với axit béo

D Chất béo không tan trong nước

Câu 25: Cho các hỗn hợp: Na-Al2O3; Cu-FeCl3; K-Al(OH)3; Fe-FeCl3 Trong mỗi hỗn hợp, các chất đều được trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1 Hỗn hợp nào có thể tan hoàn toàn trong nước?

A Cu-FeCl3 B Fe-FeCl3 C K – Al(OH)3 D Na-Al2O3

Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hóa : Xenlulozơ H O H2 ; +→X →men Y O2

men

→CH3COOH X và Y lần lượt là

A Glucozơ và etylaxetat B Fructozơ và ancol etylic

C Amilozơ và Glucozơ D Glucozơ và ancol etylic

Câu 27: Cho các chất Fe2(SO4)3; Cu; NaOH loãng; H2SO4 đặc; Al2O3 Số phản ứng xảy ra khi cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một là

Câu 28: Thủy phân m gam saccarozơ trong dung dịch HCl dư ( hiệu suất quá trình thủy phân là

80% ) thu được dung dịch X Loại bỏ lượng axit dư rồi cho X thực hiện phản ứng tráng bạc thu được

Trang 3

A HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

C H2N-CH2-COOH D C6H5-NH2 (anilin)

Câu 30: Nhóm gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

A HCOOCH3; fructozơ; CH3CHO B CH3COOH; fructozơ; CH3CHO

C CH3CHO; CH3COOCH3; glucozơ D HCOOCH3; saccarozơ; CH3CHO

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 7,375g một amin đơn chức X thu được 8,4 lít khí CO2 (đktc); 10,125g

H2O CTPT của X là

A C2H7N B C4H11N C C3H9N D CH4N

Câu 32: Đặc điểm chung của tinh bột và xenlulozơ là

A có cùng cấu trúc phân tử B những mono saccarit

C có cùng công thức phân tử D thủy phân đến cùng tạo glucozơ

PHẦN RIÊNG ( Thí sinh chỉ được phép chọn làm một trong hai phần sau )

PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu 33: Có 4 ống nghiệm đựng 4 dung dịch không màu : NaOH; Al(NO3)3; MgSO4; NaNO3 Để nhận biết 4 dung dịch trên chỉ bằng một thuốc thử từ bên ngoài ta cần dùng

Câu 34: Peptit X có cấu tạo thu gọn :

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH X được tạo nên từ bao nhiêu loại amino axit ?

Câu 35: Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeSO4 , để ống nghiệm trong không khí một thời gian quan sát được hiện tượng là

A tạo kết tủa trắng xanh.

B tạo kết tủa trắng xanh sau đó chuyển sang màu nâu đỏ.

C tạo kết tủa nâu đỏ sau đó chuyển sang màu trắng xanh.

D tạo kết tủa nâu đỏ.

Câu 36: Người ta có thể thu được muối sắt (II) khi cho Fe tác dụng với

A khí Cl2 (t0) B dung dịch HNO3 lõang dư

C dung dịch H2SO4 lõang D dung dịch AgNO3 dư

Câu 37: Để điều chế kim loại Mg từ MgCl2, phương pháp hợp lí nhất được sử dụng là

A điện phân nóng chảy MgCl2 B đưa về dạng MgO rồi khử bằng khí CO (t0)

C điện phân dung dịch MgCl2 D Dùng Na khử MgCl2 trong dung dịch

Câu 38: Từ 32 tấn quặng Cu2S , người ta điều chế ra kim loại Cu với hiệu suất là 80% Khối lượng

Cu thu được là

Câu 39: Một mẫu tơ nitron ( poliacrilonitrin ) có khối lượng là 79500 g/mol Số mắt xích trong mẫu

tơ trên là

Câu 40: Khử hoàn toàn 12,6g hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 thì cần dùng 3,36 lít khí CO (đktc) Khối

lượng Fe thu được sau phản ứng là

Cho : C=12 ; H = 1; O = 16; N = 14; Ca = 40; Mg = 24; Al = 27; Cu = 64; Ag = 108

- HẾT

Trang 4

-MÃ ĐỀ CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Trang 5

132 1 A

Ngày đăng: 18/06/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w