1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề&Đáp án KT HKII- Hóa 8.2008

2 347 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi KSCl học kì II Môn: Hoá 8
Tác giả Nguyễn Thị Huệ
Trường học Trường THCS Quang Trung
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất B.. Phản ứng thế là phản ứng hoá học C.. Thành phần phần trăm theo thể tích của không khí là 3.. Có 1 chất mới

Trang 1

Đề thi KSCl học kì II

Môn: Hoá 8 Thời gian: 45’

Ngời ra đề: Nguyễn Thị Huệ

Đơn vị: Trờng THCS Quang Trung

I Đề bài

A Trắc nghiệm khách quan

Câu 1: Ghép một trong các chữ cái A hoặc B, C, D ở cột I với một chữ số 1

hoặc 2, 3, 4 ở cột II để có nội dung phù hợp

A H2 + CuO 1 Nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong

hợp chất

B Phản ứng thế là phản ứng hoá học

C Thành phần phần trăm theo thể

tích của không khí là 3 Có 1 chất mới tạo ra từ hai hay nhiều chất ban đầu

D Phản ứng hoá hợp là phản ứng hoá

Câu 2: khoanh tròn vào chữ cái đầu câu em cho là đúng.

1 Nhóm các chất nào sau đây toàn là oxit

A CaO, NaOH, CO2,, Na2SO4 B Fe2O3, O3, CaCO3, CO2

C CaO, CO2, Fe2O3, SO2 D CO2, SO2, Na2SO4, Fe2O3

2 Nhóm các chất nào sau đây chỉ gồm bazơ

3 Khử 12g Sắt (II) oxit bằng khí H2

a Thể tích khí hiđro cần dùng là:

b khối lợng sắt thu đợc:

B Tự luận

Câu 1: Lập các PTPƯ theo sơ đồ sau và cho biết nó thuộc loại phản ứng

nào

c H2SO4 + Al  Al2(SO4)3 + H2 d KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2

Câu 2: Tính số gam NaCl có trong 50 g dung dịch NaCl 40%

Câu 3: Cho 4,48 g Fe tác dụng với dung dịch loãng có chứa 4,9 axit

sunfuric

A Chất nào còn d sau phản ứng và còn d bao nhiêu?

B Tính khối lợng muối sắt (FeSO4) thu đợc sau phản ứng

Đáp án và biểu điểm

A Trắc nghiệm : 4đ

Câu 1: 2đ (ghép đúng mỗi câu 0,5đ)

B – 1

A – 2

D – 3

C – 4

t0

Trang 2

Câu 2: 2đ (Chọn đúng mỗi đáp án 0,5đ)

1 C

2 d

3 a A

b B

B Tự luận: 6đ

Câu 1: 2đ

Cân bằng đúng mỗi PTPƯ + Xác định đúng loại phản ứng: 0,5đ

a Phản ứng OXH – Khử: Fe2O3 + 3H2 t0 2Fe + 3 H2O

b Phản ứng hóa hợp: CaO + H2O Ca(OH)2

c Phản ứng thế: 3H2SO4 + 2Al AL2(SO4)3 + 3H2

d Phản ứng phân huỷ: 2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2

Câu 2: 1đ

m

ct dd

100

50 40 100

%.

100

Câu 3: 3đ

Viết đúng PTPƯ: Fe + H2SO4(loãng) FeSO4 + H2 (0,5đ)

- Tính số mol Fe: 0,08 mol (0,25đ)

- Số mol H2SO4: 0,05mol (0,25đ)

- Chất còn d là Fe với số mol: 0,08 – 0,05 = 0,03mol (0,25đ)

- Khối lợng chất d là: mFe = 0,03 x 56 = 1,68g (0,5đ) Theo PTPƯ: nFeSO4 = nH2SO4 = 0,05mol (0,5đ)

mFeSO4 = 0,05 x 152 = 7,6g (0,75đ)

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w