Trong các hợp chất sau: AlF3, AlCl3, AlBr3, AlI3 những hợp chất chứa liên kết ion, liên kết công hoá trị phân cực là: A.. Qúa trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ tạo thành phân tử
Trang 1đề thi thử đại học môn hoá học số 5 (tHời gian làm bài 90 phút) mã đề: 221
Lu ý: Học sinh đợc dùng Bảng HTTH.
Câu 1: Để điều chế Mg từ MgCl2, ngời ta dùng phơng pháp:
A Điện phân dung dịch MgCl2 B Cho Al tác dụng với dung dịch MgCl2
C Điện phân MgCl2 nóng chảy D Nung MgCl2 ở nhiệt độ cao
Câu 2 : Cho biết độ âm điện của Al, F, Cl, Br, I lần lợt bằng 1,6; 4,0; 3,0; 2,8; 2,6 Trong các hợp chất
sau: AlF3, AlCl3, AlBr3, AlI3 những hợp chất chứa liên kết ion, liên kết công hoá trị phân cực là:
A Ion: AlF3, AlCl3 Cộng hoá trị: AlBr3, AlI3
B Ion:AlF3 Cộng hoá trị: AlCl3, AlBr3, AlI3
C Ion: AlCl3 Cộng hoá trị: AlF3, AlBr3, AlI3
D Ion: AlF3, AlCl3, AlBr3 Cộng hoá trị: AlI3
Câu 3 : X, Y, Z là 3 halogen Biết rằng :
Câu 4 : Cho Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 thu đợc khí X
- X tan trong nớc tạo thành dung dịch axit yếu
- X tác dụng với dung dịch KMnO4 trong môi trờng H2SO4 loãng tạo ra S
X là:
A H2 B SO2 C H2S D SO3
Câu 5 : Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lit là: Dung dịch NaCl(1), dung dịch HCl(2), dung dịch
Na2CO3 (3), dung dịch NH4Cl(4), dung dịch NaHCO3(5), dung dịch NaOH(6) Đợc sắp xếp theo trình tự
A m=2,33; a=0,15 B m=23,3; a=1,5 C m=4,66; a=0,3 D m=0,023; a=1,5
Câu 8 : Các khí H2, N2, H2S,NH3 đợc sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần nh sau:
A N2< H2< H2S<NH3 B NH3< H2< N2< H2S
C H2< N2<NH3< H2S D H2< N2< H2S< NH3
Câu 9 : Để điều chế HNO3, ngời ta đi từ 11,2 lit khí NH3(đktc) Oxi hoá NH3 thành NO (hiệu suất phản ứng 80%), oxi hoá NO thành NO2( phản ứng hoàn toàn) Cho NO2, O2 tác dụng với nớc để đợc 200ml dung dịch HNO3 ( hiệu suất 70%) Nồng độ mol của dung dịch HNO3 thu đợc là:
A Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3, NaNO3, Mg(OH)2, Al(OH)3, CaCO3
B Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(OH)2, Al(OH)3, CaCO3
C Fe(NO3)2, Mg(OH)2, Al(OH)3, CaCO3
D Fe(NO3)3, Mg(OH)2, Al(OH)3, CaCO3
Câu 12 : Hoà tan 21,6g Al trong một dung dịchNaNO3 và NaOH d Hiệu suất phản ứng tạo NH3 là 80% Thể tích khí NH3 (đktc) thoát ra là:
A.2,24lit B 4,48 lít C 1,12lít D 5,376lit
Câu 13 : Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lợng 8,3 g Cho X vào 1 lit dung dịch Y chứa AgNO3
0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc chất rắn Z (hoàn toàn không tác dụng với dung dịch HCl) và dung dịch T(hoàn toàn không có màu xanh của Cu2+) Khối lợng chất rắn Z và % khối lợng của Al trong X là:
A 23,6g, %Al=32,53 B 24,8g, %Al=31,18
C 25,7g, %Al=33,14 D 24,6g, %Al=32,18
Câu 14: Cho các kim loại: Cu, Mg, Zn, Pb Để bảo vệ vỏ tàu đi biển, ngời ta có thể gắn vào thân tàu
phần ngập dới nớc những tấm kim loại:
A Chỉ có Mg B Chỉ có Zn C Chỉ có Cu, Pb D Chỉ có Mg, Zn
Câu 15 : Cho 6,72 lít khí CO2 (đktc) tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch NaOH nồng độ 1M Sauphản ứng thu đợc dung dịch X:
Trang 2A ChØ chøa NaHCO3 B ChØ chøa Na2CO3
C Chøa NaHCO3 vµ Na2CO3 D Chøa Na2CO3 vµ NaOH
C©u16: §Ó b¶o qu¶n kim lo¹i kiÒm trong phßng thÝ nghiÖm, ngêi ta ng©m chóng ch×m trong:
C©u 19: Trong c¸c rîu sau:
Propanol-2(I), 2-Metyl propanol-2(II), Metanol(III), Etanol(IV), rîu bÞ oxi ho¸ thµnh xªt«n t¬ng øng lµ:
Trang 3A qu× tÝm, dung dÞch níc Brom
B phenolphtalein, kim lo¹i Na C.D dung dÞch níc Brom, kim lo¹i Naphenolphtalein, dung dÞch níc Brom
C©u23: : Trong ph¶n øng thuû ph©n sau :
A Tinh bét, xenlulz¬, mantoz¬
Trang 4Câu25 : Cho axit HNO3 đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng và đun nóng ,xuất hiện màu:
A Xanh tím B Vàng C Xanh D Tím
Câu26 : Tơ nilon-6,6 đợc điều chế từ 2 chất ban đầu là :
A Axit ađipic và Anilin
B Axit ađipic và Hexametylen điamin
C Axit hexanoic và Anilin
D Axit glutamic và Hexametylen điamin
Câu27 : Cao su Buna đợc điều chế từ monome tơng ứng là:
A Đivinyl B Isopren C Vinylaxetilen D Cloropren
Câu28: 2 đồng phân A và B của C5H12 đều tác dụng với Cl2(askt ,tỉ lệ mol 1:1) A chỉ tạo ra một sảnphẩm thế duy nhất còn B thì cho 4 sản phẩm thế A và B lần lợt là:
Trang 5A n- pentan và neo-pentan
B neo-pentan và iso pentan C iso pentan và neo-pentan D neo-pentan và n-pentan
Câu29: Tính chất của glucozơ là: 1) Chất rắn, vị ngọt 2) Không tan trong n ớc 3) Phản ứng với
Cu(OH)2 nhiệt độ phòng, 4) Có thể tạo este có chứa 5 gốc axetat trong phân tử 5) Phản ứng tráng g ơng6) Bị khử bởi H2 cho rợu đa chức 7) Rất độc 8).phản ứng lên men rợu
A Etilenglicol B Glixerin C Rợu Etylic D Rợu Mêtylic
Câu 33:Cho các chất sau : Metan , Etilen , Axetilen , Benzen , Stiren , Butan , Isopren Số lợng chất làm mất mầu dung dịch KMnO4 là :
A 4 chất B 5 chất C 6 chất D 7 chất
Câu34: Hợp chất X là một -aminoaxit Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl
0,125 M, sau đó đem cô cạn đã thu đợc 1,835 gam muối Trung hoà 2,94 gam X bằng một luợng vừa đủdung dịch NaOH, đem cô cạn dung dịch thì thu đợc 3,82 gam muối X là:
A Glixin B Alanin C Axit glutamic D Axit -aminocaproic
Câu 35: Trong các phản ứng: Trùng hợp(1), trùng ngng(2), thế(3), Thuỷ phân(4) Những phản ứng
đ-ợc dùng để điều chế polime là:
A Chỉ có (1), (2) B Chỉ có (1), (3)
C Chỉ có (1), (2),(4) D Có cả(1),(2),(3),(4)
Câu36 : Trong các câu phát biểu sau, câu phát biểu sai là:
A Qúa trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ tạo thành phân tử lớn đợc gọi là phản ứng trùng hợp
B Qúa trình nhiều phân tử nhỏ kết hợp với nhau thành phân tử lớn đồng thời giải phóng nhiều phân tử nớc đợc gọi là phản ứng trùng ngng
C Phản ứng trùng hợp bao giờ cũng tạo ra polime
D Phản ứng trùng hợp diễn ra đồng thời giữa hai loại monome đợc gọi là phản ứng đồng trùng hợp
Câu37: Hoà tan 26,8 gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic no đơn chức vào nớc Chia dung dịch
thành hai phần bằng nhau Cho phần thứ nhất phản ứng hoàn toàn với bạc oxit ( lấy d) trong dung dịch amoniac, thu đợc 21,6 gam bạc kim loại Phần thứ hai đợc trung hoà hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 1M Hai axit trong hôn hợp là:
A HCOOH và CH3COOH B HCOOH và C2H5COOH
C HCOOH và C3H7COOH D C2H5COOH và CH3COOH
Câu38 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai rợu no đơn chức, thu đợc hỗn hợp khí và hơi (hỗn hợp
X) Cho toàn bộ X lần lợt lội qua bình 1 đựng H2SO4 đặc d, rồi qua bình 2 đựng nớc vôi d kết quả thí nghiệm cho thấy khối lợng bình 1 tăng 1,98 g và bình 2 xuất hiện 8 g kết tủa Gía trị của mlà:
A 0.166 gam B 16,6 gam C 3,32 gam D 1,66 gam
Câu40 : Một este Y đợc dùng để điều chế xà phòng Trong Y có 76,85% cacbon, 12,36% hiđro, còn
lại là oxi theo khối lợng Y là:
A Olein B Panmitin C Stearin D Alanin
Câu41: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm CuCl2, HCl, NaCl (có màng ngăn) Trong quá trình điện phân pH của dung dịch sẽ:
A Tăng dần B Giảm dần C Không đổi D Đầu tiên tăng, sau đó giảm
Câu42: Một phân tử phenol có số liên kết cic ma và số liên kết pi là:
A 13 liên kết cic ma và 1 liên kết pi
B 8 liên kết cic ma và 3 liên kết pi C 13 liên kết cic ma và 3 liên kết pi. D 13 liên kết cic ma và 1 liên kết pi
Câu 43: Để nhận biết 3 dung dịch loãng là NaHSO4, Na2CO3, KNO3 ta chỉ cần:
A Đun nhẹ các dung dịch
B Thêm từ từ dung dịch HCl vào từng dung dịch
C Rót chậm dung dịch KOH vào từng dung dịch
D Thả từng mẩu quỳ tím vào từng dung dịch
Câu44: Gía trị pH của dung dịch Ca(OH)2 0,005M là:
A 7 B 12 C 9 D 3,7
Trang 6Câu45: Trong bình kín, nhiệt độ không đổi, có cân bằng hoá học:
A Phi kim thờng B Phi kim mạnh C Kim loại D Khí hiếm
Câu 47: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch HNO3 loãng, d đến phảnứng hoàn toàn thu
đ-ợc dung dịch Y và hỗn hợp khí X thoát ra (ở đktc) gồm NO; N2O với khối lợng 10,44g và thể tích là 7,168lít Tổng số mol electron mà hỗn hợp Al, Fe đã nhờng là:
A 0,6 B 1,26 C 1,5 D 0,32
Câu 48: Hoà tan 10g hỗn hợp CaCO3, MgCO3 vào 100ml dung dịch HCl 1,5M, cho tới khi phản ứng xảy ra xong Thể tích khí CO2 (đktc) thoát ra là:
A 15,68lít B 1,68lít C 2,24lít D 2,88lít
Câu49: Số đồng phân hợp chất thơm của X có công thức phân tử C8H10O thoả mãn điều kiện:
X tach.nuoc X1 trung.hoppolime Là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu50: Một hiđro cácbon X, có mạch cacbon phân nhánh, công thức phân tử của X là C6H6 Khi 1 mol
X tác dụng với Ag2O/NH3 thu đợc sản phẩm có chứa 2 nguyên tử Ag trong phân tử Tên gọi của X là:
A 3-Metyl pentađiin-1,4 B Hexađiin-1,5 C Isopren D Pentađiin-1,5
đề thi thử đại học môn hoá học số 5 (tHời gian làm bài 90 phút) mã đề: 222
Lu ý: Học sinh đợc dùng Bảng HTTH.
Câu1: Số đồng phân hợp chất thơm của X có công thức phân tử C8H10O thoả mãn điều kiện:
X tach.nuoc X1 trung.hoppolime Là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu2: Một hiđro cácbon X, có mạch cacbon phân nhánh, công thức phân tử của X là C6H6 Khi 1 mol
X tác dụng với Ag2O/NH3 thu đợc sản phẩm có chứa 2 nguyên tử Ag trong phân tử Tên gọi của X là:
A 3-Metyl pentađiin-1,4 B Hexađiin-1,5 C Isopren D Pentađiin-1,5
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p,n,e là 28 Trong đó tỉ số số hạt mang điện so với số
hạt không mang điện là 1,8 X là:
A Phi kim thờng B Phi kim mạnh C Kim loại D Khí hiếm
Câu4: Một phân tử phenol có số liên kết cic ma và số liên kết pi là:
A.13 liên kết cic ma và 1 liên kết pi
B 8 liên kết cic ma và 3 liên kết pi C 13 liên kết cic ma và 3 liên kết pi. D 13 liên kết cic ma và 1 liên kết pi
Câu 5: Hoà tan 26,8 gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic no đơn chức vào nớc Chia dung dịch
thành hai phần bằng nhau Cho phần thứ nhất phản ứng hoàn toàn với bạc oxit ( lấy d) trong dung dịch amoniac, thu đợc 21,6 gam bạc kim loại Phần thứ hai đợc trung hoà hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 1M Hai axit trong hôn hợp là:
A HCOOH và CH3COOH B HCOOH và C2H5COOH
C HCOOH và C3H7COOH D.C2H5COOH và CH3COOH
Câu 6 : Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rợu no A cần 2,5 mol O2 Vậy công thức của rợu no A là :
A C3H5(OH)3 B C2H4(OH)2 C C2H5OH D CH3OH
Câu7 :Trong các chất sau: tinh bột,xenlulozơ, saccrozơ, mantozơ,chất khi thuỷ phân chỉ thu đợc glucozơ là:
A Tinh bột, xenlulzơ, mantozơ
Câu8 : Cho axit HNO3 đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng và đun nóng ,xuất hiện màu:
A Xanh tím B Vàng C Xanh D Tím
Câu 9: Để điều chế Mg từ MgCl2, ngời ta dùng phơng pháp:
A Điện phân dung dịch MgCl2 B Cho Al tác dụng với dung dịch MgCl2
C Điện phân MgCl2 nóng chảy D Nung MgCl2 ở nhiệt độ cao
Câu 10 : Cho biết độ âm điện của Al, F, Cl, Br, I lần lợt bằng 1,6; 4,0; 3,0; 2,8; 2,6 Trong các hợp chất
sau: AlF , AlCl , AlBr, AlI những hợp chất chứa liên kết ion, liên kết công hoá trị phân cực là:
Trang 7A Ion: AlF3, AlCl3 Cộng hoá trị: AlBr3, AlI3
B Ion:AlF3 Cộng hoá trị: AlCl3, AlBr3, AlI3
C Ion: AlCl3 Cộng hoá trị: AlF3, AlBr3, AlI3
D Ion: AlF3, AlCl3, AlBr3 Cộng hoá trị: AlI3
Câu 11 : X, Y, Z là 3 halogen Biết rằng :
Câu 12: Cho Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 thu đợc khí X
- X tan trong nớc tạo thành dung dịch axit yếu
- X tác dụng với dung dịch KMnO4 trong môi trờng H2SO4 loãng tạo ra S
X là:
A H2 B SO2 C H2S D SO3
Câu 13 : Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lit là: Dung dịch NaCl(1), dung dịch HCl(2), dung dịch
Na2CO3 (3), dung dịch NH4Cl(4), dung dịch NaHCO3(5), dung dịch NaOH(6) Đợc sắp xếp theo trình tự
A m=2,33; a=0,15 B m=23,3; a=1,5 C m=4,66; a=0,3 D m=0,023; a=1,5
Câu 16 : Các khí H2, N2, H2S,NH3 đợc sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần nh sau:
A N2< H2< H2S<NH3 B NH3< H2< N2< H2S
C H2< N2<NH3< H2S D H2< N2< H2S< NH3
Câu 17 : Để điều chế HNO3, ngời ta đi từ 11,2 lit khí NH3(đktc) Oxi hoá NH3 thành NO (hiệu suất phản ứng 80%), oxi hoá NO thành NO2( phản ứng hoàn toàn) Cho NO2, O2 tác dụng với nớc để đợc 200ml dung dịch HNO3 ( hiệu suất 70%) Nồng độ mol của dung dịch HNO3 thu đợc là:
A Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3, NaNO3, Mg(OH)2, Al(OH)3, CaCO3
B Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(OH)2, Al(OH)3, CaCO3
C Fe(NO3)2, Mg(OH)2, Al(OH)3, CaCO3
D Fe(NO3)3, Mg(OH)2, Al(OH)3, CaCO3
Câu 20 : Hoà tan 21,6g Al trong một dung dịchNaNO3 và NaOH d Hiệu suất phản ứng tạo NH3 là 80% Thể tích khí NH3 (đktc) thoát ra là:
A.2,24lit B 4,48 lít C 1,12lít D 5,376lit
Câu 21: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lợng 8,3 g Cho X vào 1 lit dung dịch Y chứa AgNO3
0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc chất rắn Z (hoàn toàn không tác dụng với dung dịch HCl) và dung dịch T(hoàn toàn không có màu xanh của Cu2+) Khối lợng chất rắn Z và % khối lợng của Al trong X là:
A 23,6g, %Al=32,53 B 24,8g, %Al=31,18
C 25,7g, %Al=33,14 D 24,6g, %Al=32,18
Câu 22: Cho các kim loại: Cu, Mg, Zn, Pb Để bảo vệ vỏ tàu đi biển, ngời ta có thể gắn vào thân tàu
phần ngập dới nớc những tấm kim loại:
A Chỉ có Mg B Chỉ có Zn C Chỉ có Cu, Pb D Chỉ có Mg, Zn
Câu 23 : Cho 6,72 lít khí CO2 (đktc) tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch NaOH nồng độ 1M Sauphản ứng thu đợc dung dịch X:
A Chỉ chứa NaHCO3 B Chỉ chứa Na2CO3
C Chứa NaHCO3 và Na2CO3 D Chứa Na2CO3 và NaOH
Câu24: Để bảo quản kim loại kiềm trong phòng thí nghiệm, ngời ta ngâm chúng chìm trong:
Trang 8Câu 27: Trong các rợu sau:
Propanol-2(I), 2-Metyl propanol-2(II), Metanol(III), Etanol(IV), rợu bị oxi hoá thành xêtôn tơng ứng là:
A Anđehit đơn chức
B Anđehit không no đơn chức có 1 nối đôi C Anđehit no 2 chức D Anđehit không no 2 chức
Câu30: Có 3lọ mất nhãn đựng riêng biệt 3 dung dịch: C2H5-OH, C6H5-OH, C6H5-NH2 đợc hoà tan trongbenzen Để nhận biết ra từng chất, cần dùng các hoá chất:
A quì tím, dung dịch nớc Brom
B phenolphtalein, kim loại Na C dung dịch nớc Brom, kim loại NaD phenolphtalein, dung dịch nớc Brom
Câu31: : Trong phản ứng thuỷ phân sau :
CH3COOC2H5 + H2O CH3COOH + C2H5OH
để tăng hiệu suất phản ứng ( tăng tỉ lệ % este bị thuỷ phân) , ta nên :
1) Thêm H2SO4 3) Thêm NaOH 2) Thêm HCl 4) Thêm H2O
A 1và 2 B 1 và 4 C 1 và 3 D 3 và 4
A Axit ađipic và Anilin
B Axit ađipic và Hexametylen điamin
C Axit hexanoic và Anilin
D Axit glutamic và Hexametylen điamin
Câu33 : Cao su Buna đợc điều chế từ monome tơng ứng là:
A Đivinyl B Isopren C Vinylaxetilen D Cloropren
Câu34: 2 đồng phân A và B của C5H12 đều tác dụng với Cl2(askt ,tỉ lệ mol 1:1) A chỉ tạo ra một sảnphẩm thế duy nhất còn B thì cho 4 sản phẩm thế A và B lần lợt là:
A n- pentan và neo-pentan
B neo-pentan và iso pentan C iso pentan và neo-pentan D neo-pentan và n-pentan
Trang 9Câu35: Tính chất của glucozơ là: 1) Chất rắn, vị ngọt 2) Không tan trong n ớc 3) Phản ứng với
Cu(OH)2 nhiệt độ phòng, 4) Có thể tạo este có chứa 5 gốc axetat trong phân tử 5) Phản ứng tráng g ơng6) Bị khử bởi H2 cho rợu đa chức 7) Rất độc 8).phản ứng lên men rợu
A Etilenglicol B Glixerin C Rợu Etylic D Rợu Mêtylic
Câu 38:Cho các chất sau : Metan , Etilen , Axetilen , Benzen , Stiren , Butan , Isopren Số lợng chất làm mất mầu dung dịch KMnO4 là :
A 4 chất B 5 chất C 6 chất D 7 chất
Câu39: Hợp chất X là một -aminoaxit Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl
0,125 M, sau đó đem cô cạn đã thu đợc 1,835 gam muối Trung hoà 2,94 gam X bằng một luợng vừa đủdung dịch NaOH, đem cô cạn dung dịch thì thu đợc 3,82 gam muối X là:
A Glixin B Alanin C Axit glutamic D Axit -aminocaproic
Câu 40: Trong các phản ứng: Trùng hợp(1), trùng ngng(2), thế(3), Thuỷ phân(4) Những phản ứng
đ-ợc dùng để điều chế polime là:
A Chỉ có (1), (2) B Chỉ có (1), (3)
C Chỉ có (1), (2),(4) D Có cả(1),(2),(3),(4)
Câu41: Trong các câu phát biểu sau, câu phát biểu sai là:
A Qúa trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ tạo thành phân tử lớn đợc gọi là phản ứng trùng hợp
B Qúa trình nhiều phân tử nhỏ kết hợp với nhau thành phân tử lớn đồng thời giải phóng nhiều phân tử nớc đợc gọi là phản ứng trùng ngng
C Phản ứng trùng hợp bao giờ cũng tạo ra polime
D Phản ứng trùng hợp diễn ra đồng thời giữa hai loại monome đợc gọi là phản ứng đồng trùng hợp
Câu 42 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai rợu no đơn chức, thu đợc hỗn hợp khí và hơi (hỗn hợp
X) Cho toàn bộ X lần lợt lội qua bình 1 đựng H2SO4 đặc d, rồi qua bình 2 đựng nớc vôi d kết quả thí nghiệm cho thấy khối lợng bình 1 tăng 1,98 g và bình 2 xuất hiện 8 g kết tủa Gía trị của mlà:
A 0.166 gam B 16,6 gam C 3,32 gam D 1,66 gam
Câu44 : Một este Y đợc dùng để điều chế xà phòng Trong Y có 76,85% cacbon, 12,36% hiđro, còn
lại là oxi theo khối lợng Y là:
A Olein B Panmitin C Stearin D Alanin
Câu45: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm CuCl2, HCl, NaCl (có màng ngăn) Trong quá trình điện phân pH của dung dịch sẽ:
A Tăng dần B Giảm dần C Không đổi D Đầu tiên tăng, sau đó giảm
Câu 46: Để nhận biết 3 dung dịch loãng là NaHSO4, Na2CO3, KNO3 ta chỉ cần:
A Đun nhẹ các dung dịch
B Thêm từ từ dung dịch HCl vào từng dung dịch
C Rót chậm dung dịch KOH vào từng dung dịch
D Thả từng mẩu quỳ tím vào từng dung dịch
Câu47: Gía trị pH của dung dịch Ca(OH)2 0,005M là:
Câu 49: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch HNO3 loãng, d đến phảnứng hoàn toàn thu
đ-ợc dung dịch Y và hỗn hợp khí X thoát ra (ở đktc) gồm NO; N2O với khối lợng 10,44g và thể tích là 7,168lít Tổng số mol electron mà hỗn hợp Al, Fe đã nhờng là:
A 0,6 B 1,26 C 1,5 D 0,32
Trang 10Câu 50: Hoà tan 10g hỗn hợp CaCO3, MgCO3 vào 100ml dung dịch HCl 1,5M, cho tới khi phản ứng xảy ra xong Thể tích khí CO2 (đktc) thoát ra là:
A 15,68lít B 1,68lít C 2,24lít D 2,88lít
đề thi thử đại học môn hoá học số 5 (tHời gian làm bài 90 phút) mã đề: 223
Lu ý: Học sinh đợc dùng Bảng HTTH.
Câu 1: Cho các kim loại: Cu, Mg, Zn, Pb Để bảo vệ vỏ tàu đi biển, ngời ta có thể gắn vào thân tàu
phần ngập dới nớc những tấm kim loại:
A Chỉ có Mg B Chỉ có Zn C Chỉ có Cu, Pb D Chỉ có Mg, Zn
Câu 2 : Cho 6,72 lít khí CO2 (đktc) tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch NaOH nồng độ 1M Sauphản ứng thu đợc dung dịch X:
A Chỉ chứa NaHCO3 B Chỉ chứa Na2CO3
C Chứa NaHCO3 và Na2CO3 D Chứa Na2CO3 và NaOH
Câu3: Để bảo quản kim loại kiềm trong phòng thí nghiệm, ngời ta ngâm chúng chìm trong:
A Nớc B Rợu etylic
C Axit clohiđric D Dầu hoả khan
Câu4 : Một este Y đợc dùng để điều chế xà phòng Trong Y có 76,85% cacbon, 12,36% hiđro, còn lại
là oxi theo khối lợng Y là:
A Olein B Panmitin C Stearin D Alanin
Câu5: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm CuCl2, HCl, NaCl (có màng ngăn) Trong quá trình điện phân pH của dung dịch sẽ:
A Tăng dần B Giảm dần C Không đổi D Đầu tiên tăng, sau đó giảm
Câu6: Một phân tử phenol có số liên kết cic ma và số liên kết pi là:
Trang 11A 13 liªn kÕt cic ma vµ 1 liªn kÕt pi.
B 8 liªn kÕt cic ma vµ 3 liªn kÕt pi C 13 liªn kÕt cic ma vµ 3 liªn kÕt pi. D 13 liªn kÕt cic ma vµ 1 liªn kÕt pi
Trang 12Câu 7: Để nhận biết 3 dung dịch loãng là NaHSO4, Na2CO3, KNO3 ta chỉ cần:
A Đun nhẹ các dung dịch
B Thêm từ từ dung dịch HCl vào từng dung dịch
C Rót chậm dung dịch KOH vào từng dung dịch
D Thả từng mẩu quỳ tím vào từng dung dịch
Câu8: Gía trị pH của dung dịch Ca(OH)2 0,005M là:
A Phi kim thờng B Phi kim mạnh C Kim loại D Khí hiếm
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch HNO3 loãng, d đến phảnứng hoàn toàn thu
đ-ợc dung dịch Y và hỗn hợp khí X thoát ra (ở đktc) gồm NO; N2O với khối lợng 10,44g và thể tích là 7,168lít Tổng số mol electron mà hỗn hợp Al, Fe đã nhờng là:
A 0,6 B 1,26 C 1,5 D 0,32
Câu 12: Hoà tan 10g hỗn hợp CaCO3, MgCO3 vào 100ml dung dịch HCl 1,5M, cho tới khi phản ứng xảy ra xong Thể tích khí CO2 (đktc) thoát ra là:
A 15,68lít B 1,68lít C 2,24lít D 2,88lít
Câu13: Số đồng phân hợp chất thơm của X có công thức phân tử C8H10O thoả mãn điều kiện:
X tach.nuoc X1 trung.hoppolime Là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu14: Một hiđro cácbon X, có mạch cacbon phân nhánh, công thức phân tử của X là C6H6 Khi 1 mol
X tác dụng với Ag2O/NH3 thu đợc sản phẩm có chứa 2 nguyên tử Ag trong phân tử Tên gọi của X là:
A 3-Metyl pentađiin-1,4 B Hexađiin-1,5 C Isopren D Pentađiin-1,5
Câu 15: Để điều chế Mg từ MgCl2, ngời ta dùng phơng pháp:
A Điện phân dung dịch MgCl2 B Cho Al tác dụng với dung dịch MgCl2
C Điện phân MgCl2 nóng chảy D Nung MgCl2 ở nhiệt độ cao
Câu 16 : Cho biết độ âm điện của Al, F, Cl, Br, I lần lợt bằng 1,6; 4,0; 3,0; 2,8; 2,6 Trong các hợp chất
sau: AlF3, AlCl3, AlBr3, AlI3 những hợp chất chứa liên kết ion, liên kết công hoá trị phân cực là:
A Ion: AlF3, AlCl3 Cộng hoá trị: AlBr3, AlI3
B Ion:AlF3 Cộng hoá trị: AlCl3, AlBr3, AlI3
C Ion: AlCl3 Cộng hoá trị: AlF3, AlBr3, AlI3
D Ion: AlF3, AlCl3, AlBr3 Cộng hoá trị: AlI3
Câu 17 : X, Y, Z là 3 halogen Biết rằng :
Câu 18 : Cho Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 thu đợc khí X
- X tan trong nớc tạo thành dung dịch axit yếu
- X tác dụng với dung dịch KMnO4 trong môi trờng H2SO4 loãng tạo ra S
X là:
A H2 B SO2 C H2S D SO3
Câu 19 : Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lit là: Dung dịch NaCl(1), dung dịch HCl(2), dung dịch
Na2CO3 (3), dung dịch NH4Cl(4), dung dịch NaHCO3(5), dung dịch NaOH(6) Đợc sắp xếp theo trình tự
A (1); (2); (3); (4) B (1); (2); (4); (5) C (1); (2); (3); (4); (5) D (2); (3); (4)
Câu 21 : Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp chứa HCl 0,1 M và H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ a mol/lit thu đợc m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH=13 Gía trị của m và a là:
A m=2,33; a=0,15 B m=23,3; a=1,5 C m=4,66; a=0,3 D m=0,023; a=1,5
Câu 22 : Các khí H, N, HS,NH đợc sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần nh sau:
Trang 13A N2< H2< H2S<NH3 B NH3< H2< N2< H2S
C H2< N2<NH3< H2S D H2< N2< H2S< NH3
Câu 23 : Để điều chế HNO3, ngời ta đi từ 11,2 lit khí NH3(đktc) Oxi hoá NH3 thành NO (hiệu suất phản ứng 80%), oxi hoá NO thành NO2( phản ứng hoàn toàn) Cho NO2, O2 tác dụng với nớc để đợc 200ml dung dịch HNO3 ( hiệu suất 70%) Nồng độ mol của dung dịch HNO3 thu đợc là:
A Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3, NaNO3, Mg(OH)2, Al(OH)3, CaCO3
B Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(OH)2, Al(OH)3, CaCO3
C Fe(NO3)2, Mg(OH)2, Al(OH)3, CaCO3
D Fe(NO3)3, Mg(OH)2, Al(OH)3, CaCO3
Câu 26 : Hoà tan 21,6g Al trong một dung dịchNaNO3 và NaOH d Hiệu suất phản ứng tạo NH3 là 80% Thể tích khí NH3 (đktc) thoát ra là:
A.2,24lit B 4,48 lít C 1,12lít D 5,376lit
Câu 27 : Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lợng 8,3 g Cho X vào 1 lit dung dịch Y chứa AgNO3
0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc chất rắn Z (hoàn toàn không tác dụng với dung dịch HCl) và dung dịch T(hoàn toàn không có màu xanh của Cu2+) Khối lợng chất rắn Z và % khối lợng của Al trong X là:
Câu 30: Trong các rợu sau:
Propanol-2(I), 2-Metyl propanol-2(II), Metanol(III), Etanol(IV), rợu bị oxi hoá thành xêtôn tơng ứng là:
A quì tím, dung dịch nớc Brom
B phenolphtalein, kim loại Na
C dung dịch nớc Brom, kim loại Na
D phenolphtalein, dung dịch nớc Brom
Câu34: : Trong phản ứng thuỷ phân sau :
Trang 14A Tinh bột, xenlulzơ, mantozơ
Câu36: Cho axit HNO3 đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng và đun nóng ,xuất hiện màu:
A Xanh tím B Vàng C Xanh D Tím
Câu37 : Tơ nilon-6,6 đợc điều chế từ 2 chất ban đầu là :
A Axit ađipic và Anilin
B Axit ađipic và Hexametylen điamin
C Axit hexanoic và Anilin
D Axit glutamic và Hexametylen điamin
Câu38 : Cao su Buna đợc điều chế từ monome tơng ứng là:
A Đivinyl B Isopren C Vinylaxetilen D Cloropren
Câu39: 2 đồng phân A và B của C5H12 đều tác dụng với Cl2(askt ,tỉ lệ mol 1:1) A chỉ tạo ra một sảnphẩm thế duy nhất còn B thì cho 4 sản phẩm thế A và B lần lợt là:
A n- pentan và neo-pentan
B neo-pentan và iso pentan
C iso pentan và neo-pentan
D neo-pentan và n-pentan