HĐ3 : Quy tắc nhân dấu tương tự quy tắc chia dấu : GV: Bằng cách nào để điền số thích hợp vào các ô trống.. Kiến thức: _ On tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên , giá trị tuyệt đố
Trang 1Tiết :59
Bài 10 : NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
_ HS biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp
_ Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Xem trước bài.
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ: 8’
_ Phát biểu quy tắc chuyển vế ? BT 63 (sgk : tr 87)
_ Phát biểu quy tắc dấu ngoặc ? BT 66 ( sgk :tr 87)
3 Dạy bài mới :
theo hai ý như phần bên
GV : Qua các bài tập trên khi nhân hai
số nguyên khác dấu ta có thể tính
nhanh như thế nào ?
HĐ2 : Giới thiệu quy tắc nhân hai số
nguyên khác dấu :
GV : Qua trên GV chốt lại vấn đề , đó
chính là quy tắc nhân hai số nguyên
khác dấu
_ Yêu cầu HS phát biểu quy tắc ?
GV : Khi nhân số nguyên a nào đó với
0 ta được kết quả thế nào ? Cho ví dụ ?
GV : Giới thiệu ví dụ sgk về bài toán
thực tế nhân hai số nguyên khác dấu
GV : Hướng dẫn xác định “giả thiết và
kết luận “ và cầu HS tìm cách giải
quyết bài tóan (có thể không theo sgk )
GV : Giới thiệu phương pháp sgk sử
HS : BT ?3 HS nhận
xét theo hai ý :
- Giá trị tuyệt đối củamột tích và tích cácgiá trị tuyệt đối
- Dấu của tích hai sốnguyên khác dấu
HS : Trình bày theonhận biết ban đầu
HS : Phát biểu quytắc nhân hai sốnguyên khác dấutương tự sgk
_ Tích của hai số nguyên khácdấu mang dấu “ –“ ( luôn làmột số âm)
II Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu :
Quy tắc : sgkVD: 5 (-14) = - ( 5 14− ) = - (5 14 ) = - 70
* Chú ý : Tích của một sốnguyên a với số 0 bằng 0
Trang 2HS : Tìm hiểu bài và
có giải theo cách tínhtiền nhận được với sốsản phẩm đúng trừcho số tiền phạt
_ Học lý thuyết như phần ghi tập
_ Hoàn thành các bài tập còn lại : (Sgk : tr 89 )
_ Chuẩn bị bài 11 “ Nhân hai số nguyên cùng dấu “
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 3Tiết : 60
Bài 11 : NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
_HS hiểu quy tắc nhân hai số nguyên
_ Biết sử dụng quy tắc dấu để tính tích của hai số nguyên
_ HS xem lại quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:7’
_ Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu ? BT 76 (sgk : tr 89)
_ Nếu tích của hai số nguyên là số âm thì hai thừa số đó có dấu như thế nào với nhau ?
3 Dạy bài mới :
3’
10’
10’
HĐ1 : Nhân hai số nguyên dương :
GV : Nhân hai số nguyên dương tức là
nhân hai số tự nhiên khác không
HĐ2 : Nhân hai số ngyên âm :
_ Giải theo quy tắc vừa học
GV : Khẳng định lại : tích của hai số
nguyên âm là một số nguyên dương
HĐ3 : Kết luận chung về quy tắc
nhân hai số nguyên :
GV : Hương dẫn HS tìm ví dụ minh
họa cho các kết luận sgk
GV : Đưa ra các ví dụ tổng hợp các quy
tắc nhân vừa học và đặt câu hỏi theo
nội dung bảng nhân dấu (sgk : tr 91)
GV : Củng cố quy tắc nhân dấu qua BT
?4
HS : Làm ?1 ( nhânhai số tự nhiên )
HS : Quan sát cácđẳng thức ở bài tập ?2
và trả lời các câu hỏicủa GV
_ Vế trái có thừa sốthứ hai (-4) giữnguyên ,
_ Thừa số thứ nhấtgiảm dần từng đơn vị
và kết quả vế phảigiảm đi (-4) ( nghĩa làtăng 4)
HS : (-1) (-4) = 4 (-2) (-4) = 8
HS : Phát biểu quytắc tương tự sgk
HS : Đọc ví dụ (sgk :
tr 90) , nhận xét vàlàm ?3
a b
Nếu a, b khác dấu thì
Trang 4luận sgk : tr 90 , mỗikết luận tìm một ví dụtương ứng
HS : Thực hiện các ví
dụ và rút ra quy tắcnhân dấu như sgk
HS : Làm ?4 :
a/ Do a > 0 và a b >
0 nên b > 0 (b là sốnguyên dương )b/ Tương tự
a b = -( a b ).
* Chú y : (sgk : tr 91).
1 Củng cố: 9’
_ Những điều cần chú ý như phần cuối (sgk : tr 91)
_ Bài tập 78 (sgk : tr 91) : Vận dụng quy tắc nhân hai số nguyên cùng , khác dấu
_ Bài tập 80 (sgk : tr 91) , BT 82 (sgk : tr 92)
5 Hướng dẫn học ở nhà :1’
_ Học thuộc quy tắc về dấu khi nhân số nguyên
_ Xem phần “ Có thể em chưa biết “ (sgk : tr 92).
_ Chuẩn bị bài tập “luyện tập” (sgk : tr 93)
6 Rút kinh nghiệm :
Trang 5
2 Kiểm tra bài cũ:8’
_ Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng, khác dấu , nhân với số 0 ?
_ Bài tập 79 (sgk : tr 91)
_ Quy tắc về dấu trong phép nhân hai số nguyên ? BT 83 (sgk : tr 92)
3 Dạy bài mới :
7’
8’
7’
7’
HĐ1 : Củng cố quy tắc về dấu khi
nhân số nguyên (bình phương số
GV : Khẳng định lại vấn đề vừa nêu và
yêu cầu HS tìm ví dụ minh họa
HĐ2 : Củng cố vận dụng quy tắc
nhân số nguyên :
GV : Tìm điểm giống, khác nhau trong
hai quy tắc trên
GV : Có thể hướng dẫn HS nhân phần
dấu rồi nhân phần số
HĐ3 : Quy tắc nhân dấu tương tự quy
tắc chia dấu :
GV: Bằng cách nào để điền số thích hợp
vào các ô trống
GV : Liên hệ bảng giá trị giới thiệu “
phép chia dấu “ tương tự việc nhân dấu
của số nguyên
HĐ4 : Củng cố định nghĩa bình
phương của số nguyên và quy tắc
nhân hai số nguyên cùng dấu :
GV : Trình bày nhận xét về dấu khi bình
phương một số nguyên ?
GV : Đặt câu hỏi theo yêu cầu bài toán
HS : Vận dụng quytắc nhân dấu nhưbảng tóm tắt lý thuyếtvừa học giải tương
tự
HS : b2 = b b
HS : Mang dấu ”+”
HS : Phát biểu quy tắcnhân hai số nguyêncùng, khác dấu vàvận dụng vào bài tậptương tự phần ví dụ
HS : Đều nhân hai giátrị tuyệt đối củachúng
HS : Tuỳ theo ô trống
có thể là tìm tích khibiết hai thừa số haytìm thừa số chưa biết
HS : Trình bày “ bảngchia dấu “ tương tựbảng nhân dấu
BT 86 (sgk : tr 93).
_ Giá trị lần lượt của các cột
là : -90 ; -3 ; -4 ; -4 ; -1
BT 87 (sgk : tr 93)
Trang 6HS : Kết quả luôn là
số không âm
HS : Còn số 3) vì 3)2 = 9
(-_ Còn số (-3) vì (-3)2 = 9
4 Củng cố:7’
_ Khi nào tích hai số nguyên là số dương ? số âm ? số 0 ?
_ Bình phương của mọi số đều là số không âm
5 Hướng dẫn học ở nhà :1’
_ On lại quy tắc nhân số nguyên , tính chất phép nhân trong N
_ Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi nhân hai số nguyên tương tự (sgk : tr 93)
_ Chuẩn bị bài 12 “ Tính chất của phép nhân “
6 Rút kinh nghiệm :
Trang 7
2.Kiểm tra bài cũ:
_ Các tính chất của phép nhân trong số tự nhiên
3 Dạy bài mới :
HS : Phát biểu dạngtổng quát như tínhchất kết hợp của phép
nhân trong N.
HS : Thực hiện ví dụbên (tính bằng cáchhợp lí nhất)
HS : Đọc nội dungphần chú ý sgk vànghe giảng
HS : Làm bài tập ?
1 ; ?2
Và rút ra nhận xéttương tự (sgk : tr 94)
HS : Tính chất giao
I Tính chất giao hoán :
a b = b a
Vd : (5) 11 = 11 (5) = 55
* Chú y : (sgk : tr 94)
Vd2 : (-3)3 = (-3) (-3) (-3)
III Nhân với 1 :
a 1 = 1 a = a.
Trang 8phân phối của phép
nhân đối với phép
Từ : a 1 = 1 a = a Nên : a (-1) = (-1)
a = -a
HS : làm ?4
Vd : 2 ≠-2 nhưng 22 = (-2)2 = 4
HS : Viết tương tự
trong N.
HS : Thực hiện nhưđối với phép cộng
H s : Thực hiện ?5theo 2 cách :
_ Ap dụng tính chấtnhân phân phối _ Thực hiện trongngoặc đơn trước, sau
đó nhân
IV Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng :
a (b + c) = ab + ac.
a (b- c) = ab – ac
Vd : Tính bằng hai cách và sosánh kết quả :
a) (-8) (5 + 3) b) (-3 + 3) (-5)
Trang 9GV: Giáo án, bảng phụ, thước, máy tính.
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:8’
_ Phát biểu các tính chất của phép nhân số nguyên Viết công thức tổng quát ?
_ Ap dụng vào BT 92a (sgk : tr 95)
_ Thế nào là lũy thừa bậc n của số nguyên a ? Ap dụng bài tập 94 (sgk : tr 95)
3 Dạy bài mới :
âm mang dấu gì ?
_ Tương tự với lũy
HS : Trả lời như phầnchú ý (sgk : tr 94) và
áp dụng tìm sốnguyên khác có tínhchất tương tự
HS : Trả lời theo cáchhiểu
HS : Thừa số 26 lặplại
_ Ap dụng tính chấtphân phối của phépnhân đối với phépcộng
HS : Trả lời các câuhỏi
_ Kết quả là số âmhay dương dựa theo
BT 98 (sgk : tr 96)
a) A = (-125) (-13) (-a) , với a = 8 > A = -13 000
b) -2 400
Trang 10HS : a (b – c ) = ab –
ac
HS : Ap dụng tínhchất trên , điền sốthích hợp vào ôtrống
BT 99 (sgk : tr 96)
a) -7 ; -13 b) -14 ; -50
4 Củng cố:
_ Ngay sau mỗi phần bài tập có liên quan
5 Hướng dẫn học ở nhà :1’
_ Hoàn thành phần bài tập còn lại ở sgk
_ Xem lại các quy tắc nhân, chia số nguyên ,ước , bội của hai hay nhiều số
_ Chuẩn bị bài 13 “ Bội và ước của một số nguyên “
6 Rút kinh nghiệm :
Trang 11
Bài 13 : BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
I Mục tiêu :
1 Kiến thức
_ HS biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên , khái niệm “chia hết cho “
_ Hiểu được ba tính chất liện quan với khái niệm “ chia hết cho “
2 Kỹ năng:
_ Biết tìm bội và ước của một số nguên
3 Thái độ:
II Chuẩn bị :
_ HS xem lại các khái niệm bội , ước và “chia hết cho “trong tập hợp N
_ Thế nào là 2 số đối nhau
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới :
và ước của số nguyên
thông qua bài tập ?1,
2
GV : Liên hệ ước và
bội trong N giới thiệu
ước và bội trong Z
HS : Trả lời ? 2 : làđịnh nghĩa khi nào số
tự nhiên a chia hếtcho số tự nhiên b
HS : Phát biểu địnhnghĩa ước và bội củamột số nguyên
HS : Đọc ví dụ sgk
HS : Thực hiện ?3tương tự như trên(chú ý có nhiều câutrả lời)
HS : Tìm như trong
N và bổ sung các ước
là các số đối (các sốâm)
HS : Nghe giảng vàminh họa với số cụthể
HS : Tiếp thu các tínhchất như sgk : tr 97 vàminh họa bằng ví dụ
Trang 12và bội ở bài tập ? 3.
và (a- b )M c
Vd :12 M 4 và -8 M4 ⇒ [12 + 8)] M 4 và [12 - (-8)] M 4
Trang 13Tiết : 65
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
_ On tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên , giá trị tuyệt đối của một số nguyên , quy tắc
cộng , trừ , nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng , phép nhân số nguyên
_ HS xem lại các kiến thức có liên quan như phần hướng dẫn tiết trước
_ Bài tập ôn tập chương II
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
_ Các câu hỏi 1, 2, 3 (sgk : tr 98)
3 Dạy bài mới :
HS : a : nguyên âm , b: nguyên dương
HS : Tùy thuộc vào anằm bên trái hay bênphải b
HS : Tìm vị trí các sốđối tương ứng của a
và b
HS : Phát biểu địnhnghĩa
HS : Hoạt động tương
tự
HS : Sắp xếp các số
âm rồi đến các sốdương (chú ý số âm :phần số càng lớn thìgiá trị càng nhỏ )
HS : Xác định số bénhất trong các nămsinh
HS : Khẳng định cáccâu kết luận đã cho làđúng hay sai , tìm vd
BT 107 (sgk : tr 98).
a, b) Vẽ trục số thực hiện nhưsgk
777 ; 1 850
BT 110 (sgk : tr 99)
_ Câu a, b đúng _ Câu c) sai
vd : (-2) (-3) = 6
_ Câu d) đúng
Trang 14nghĩa lũy thừa và
nhận xét dấu của lũy
thừa một số âm dựa
vào mũ số
GV : Yêu cầu HS
trình bày cách làm
GV : Em có nhận xét
gì về dấu của lũy thừa
của một số âm với mũ
lẻ và mũ chẵn
minh họa
HS : Xác định thứ tựthực hiện các phéptính và giải nhanh nếu
có thể (áp dụng tínhphân phối , kết hợp)
HS : Tính từng lũythừa theo định nghĩa :(-7)3 , 24
_ Tìm tích hay kết quảvừa nhận được _ Thực hiện tương tựvới câu b)
HS : Mũ lẻ kết quả
âm , số mũ chẵn thìngược
BT 116 (sgk : tr 99).
a) -120 b) -12 c) -16 d) -18
BT 117 (sgk : tr 99).
a) (-7)3 24 = - 5 488 b) 54 (-4)2 = 10 000
4 Củng cố:
_ Ngay sau mỗi phần lý thuyết liên quan
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Chuẩn bị phần câu hỏi lý thuyết
_ Bài tập còn lại phần ôn tập chương II ( sgk : tr 98 ; 99 ; 100)
6 Rút kinh nghiệm :
Trang 15
_ HS : Lý thuyết và bài tập còn lại của phần ôn tập chương II.
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
_ Câu 4 , 5 (sgk : tr 98)
Dạy bài mới :
HS : Phát biểu quy tắcnhư sgk
HS : -7 , -6, ……,0,
… , 6 , 7
HS : Kết hợp các sốđối nhau
HS Đọc đề bài (sgk :
tr 99)_ Số thứ nhất là : 2a_ Số thứ hai là : a
HS : Ap dụng quy tắcchuyển vế
HS : Thay các giá trị a
và 2a vào biểu thức đãcho , nếu hai vế bằngnhau là đúng )
BT 111 (sgk tr 99).
a) -36 b) -390 c) -279 d) 1130
BT 114 (sgk : tr 99)
a) -8 < x < 8 _ Các số x thỏa mãn điều kiệntrên là :
_ Tổng bằng 0 b) Tương tự : Tổng bằng -9 c) Tổng bằng 20
BT 112 (sgk : tr 99)
a – 10 = 2a – 5 Suy ra a = -5 ; 2a = -10 _ Thử lại : a – 10 = 2a – 5 =-15
BT 115 (sgk tr 99)
a) a = 5 hoặc a = -5 b) a = 0
c) a ∈ ∅
Trang 16_ Chuyển vế sao cho
có thể đưa bài toán đã
cho thành bài toán
dạng căn bản như tiểu
học
HS : Phát biểu nhưsgk
HS : Ap dụng “quytắc” tìm giá trị tuyệtđối vào bài tập
HS : Tìm a = ?, sau
đó giải tương tự cáccâu trên
HS Phát biểu như sgk
HS : Ap dụng tương
tự cho các câu hỏi .Chú ý việc chia sốnguyên âm (chia dấunhư nhân dấu )
d) a = 5 hoặc a = -5 e) a = 2 hoặc a = -2
BT 118 (sgk : tr 99)
a) x = 25 b) x = (-15) : 3 = -5 c) x = 1
4 Củng cố:
_ Ngay mỗi phần lý thuyết liên quan
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Hoàn thành phần bài tập còn lại tương tự
_ On tập lại lý thuyết toàn chương II , chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
6 Rút kinh nghiệm :
Trang 17
II Hình thức kiểm tra : trắc nghiệm và tự luận
III.Nội dung kiểm tra :( Ma trận và đề kèm theo )
0 0
3 1,5
2
1
3 1,5
2 1
14
6 Thứ tự trong số
1
0 0
2 1
0
0
0 0
1
1
5 3 Qui tắc chuyển vế 0
CÂU HỎI
A.PHẦN TRẮC NGIỆM KHÁCH QUAN(5đ):(Hãy chọn đáp số đúng)
Câu 1: Nếu a và b là hai số đối nhau thì :
Hãy điền dấu ‘ x’ vào ơ đúng sai
4 Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn Số 0
5 Cĩ 2 số nguyên khác nhau mà bình phương của chúng bằng nhau
Câu 6: Kết quả của phép tính:3+(2-3) bằng:
Câu 9: Chỉ ra kết quả sai của tổng đại số a+d-b-c
A ( a+d)-(b+c) ; B (a-d)+(b-c) ; C (a-c)+(d-b) ; D (a-c)-(b-d)
Câu 10: Cho tập hợp A= {x∈Z/−2≤ x≤3}.Số phần tử của tập hợp A là:
Trang 18b 11.(-9).(-23).(-17) với 0
Bài 3: (2 đ)Thực hiện phép tính:
a) (- 5).2.(- 20).15
b) (-2).( 7 – 5 )
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
…
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
…………
Trang 19
D bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đã cho.
Câu 1:(0.5đ)Kết quả phép nhân (-5).3 bằng:
A 15 B (-15) C Kết quả khác
Câu 2:(0.5đ)Cho biết -12.x < 0 Số thích hợp với x cĩ thể là:
A -2 B.2 C -1 D 0
Câu 3: (0.5đ)Cho A= {2;3;−4} B ={1;3;−5} cĩ bao nhiêu tổng a+b tạo thành với a∈A , b∈B?
Câu 4:(0.5đ)Kết quả của phép tính:3+(2-3) bằng:
A -2 B -4 C 4 D 2
Câu 5: (1.5đ) Điền dấu “+” hoặc dấu “-“ vào chỗ trống cho đúng:
A (-) (-) =……… B (-).(+) =…………
Câu 6:(1đ) Hãy điền dấu ‘ x’ vào ơ đúng sai Câu Nội dung Đúng Sai 1 Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn Số 0 2 Cĩ 2 số nguyên khác nhau mà bình phương của chúng bằng nhau B PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN(6đ) Bài 1:(1đ) a.Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên âm
b Áp dụng tính (-15) (-40)= Bài 2(1đ) Tìm x∈Z biết: - 2 + x = 3 Bài 3(1đ) Cho A= {2;−4;6} B ={1;2;3;4} c Cĩ bao nhiêu tích a.b tạo thành với a∈A, b∈B d Cĩ bao nhiêu tích là bội của 2? Bài 4: (2 đ)Thực hiện phép tính: a (- 5).2.(- 20).15 b (-2).( 7 – 5 ) Bài 5: (1đ) So sánh: a (-12).6.(-5).31.(-4).(-20) với 0 b 11.(-9).(-23).(-17) với 0 BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
…
………
………
………
………
………
………
Trang 20………
………
………
………
…………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
…………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 21Bài 1 : MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
I Mục tiêu :
_ HS thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở Tiểu học và khái niệmkhái niệm phân số học ở lớp 6
_ Viết được các phân số mà tử và mẫu số là các số nguyên
_ Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1
II Chuẩn bị :
_ HS xem lại khái niệm phân số đã học ở Tiểu học
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
_ Trình bày khái niệm phân số (ở Tiểu học) và cho biết ý nghĩa các phân số đó
3 Dạy bài mới :
mỗi người được mấy
cái ? Tương tự với 1
ghi kết quả của phép
chia hai số tự nhiên
dù rằng số bị chia có
chia hết hay không
chia hết cho số chia
HS : là một phân số ,đây là kết quả củaphép chia -1 cho 4
số
Trang 22viết đã cho, cách viết
nào cho ta phân số ?
HS : Cho các ví dụtương tự (sgk : tr 5)
HS : Xác định dựatheo định ngĩa phân
số
HS : Xác định cácdạng số nguyên cóthể xảy ra
_ Viết chúng dướidạng phân số có mẫu
_ Bài tập 1 (sgk : tr 5) Chia hình vẽ trong sgk và tô màu phần biểu diễn phân số đã cho
_ Bài tập 2 (sgk : tr 6) Hoạt động ngược lại với BT 1
5 Hướng dẫn học ở nhà :2’
_ Học lý thuyết như phần ghi tập
_ Hoàn thành các bài tập còn lại ở sgk bằng cách vận dụng khái niệm phân số
_ Chuẩn bị bài 2 “ Phân số bằng nhau “.
6 Rút kinh nghiệm :
Trang 23
_ HS : xem lại quy tắc nhân hai số nguyên
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới :
tích của tử của phân
số này với mẫu của
GV : Vậy hai phân số
HS : Quan sát H 5 vàkiểm tra hai phân sốbên tương tự nhưtrên , kết luận chúngbằng nhau
HS : Phát biểu địnhngĩa (như sgk : tr 8)
HS : Tìm ví dụ vàtrình bày như phầnbên
HS : Dựa theo các cặpphân số đã cho vàkiểm tra dựa theođịnh nghĩa hai phân
số bằng nhau
HS : Giải thích theoquy tắc nhân hai sốnguyên cùng haykhác dấu
7 21
x =
Trang 24nhau không mà không
cần thực hiện phép
tính ?
GV : Tiếp tục củng cố
hai phân số bằng nhau
trong bài toán tìm
_ Bài tập 7a,b ( giải tương tự ví dụ 2 )
_ Bài tập 8 (sgk : tr 9) Chứng minh như định nghĩa hai phân số bằng nhau
_ Bài tập 9 (sgk ; tr 9) Ap dụng kết quả bài 8 “ Có thể đổi dấu cả tử và mẫu của một phân số , suy raphân số bằng nó có mẫu dương “
6.Hướng dẫn học ở nhà :2’
_ Học thuộc định ngĩa hai phân số bằng nhau và vận dụng hoàn thành phần bài tập còn lại ở sgk
_ Chuẩn bị bài 3 “ Tính chất cơ bản của phân số “
7 Rút kinh nghiệm :
Trang 25
_ HS xem lại quy tắc nhân hai số nguyên
_ Định nghĩa hai phân số bằng nhau
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ: 7’
_ Phát biểu định nghĩa hai phân số bằng nhau ?
3 Dạy bài mới :
mẫu đối với các phân
số trong phần kiểm tra
vào mối quan hệ giữa
hai mẫu số đã biết mà
âm
HS : Có thể giảithích dựa vào kếtquả bài tập 8 (sgk :tr9)
HS : Nhân cả tử vàmẫu của phân sốthứ nhất với 3 , suy
ra x = 3)
HS : Trả lời theocâu hỏi GV
_ Làm ?2 tương tựnhư trên bằng cáchđiền số thích hợpvào ô trống
I Nhận xét :
_ Ghi phần ?2 (sgk : tr 10)
II Tính chất cơ bản của phân
Trang 26cách biến đổi trên là
dựa vào tính chất cơ
GV : Giới thiệu khái
quát số hữu tỉ như sgk
Khẳng định lại vấn đề
đặt ra ở đầu bài
HS : Thực hiện nhưbài tập ?2
HS : Phát biểutương tự tính chất 1(sgk : tr 10)
HS : Để tạo phân số
có nghĩa
HS : Hoạt độngtương tự kết luận 1
HS : Để aMn; bM n
ta được kết quả làmột phân số
a a m
b = b m với m∈Z và m ≠0 :
_ Hoàn thành phần bài tập còn lại tương tự
_ Chuẩn bị bài 4 “ Rút gọn phân số “.
6 Rút kinh nghiệm :
Trang 27
Tuần : 24 NS:
Tiết :71
Bài 4 : RÚT GỌN PHÂN SỐ I.Mục tiêu :
1.Kiến thực:
- HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
_ HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa một phân số về dạng tối giản
2 Kỹ năng:
_ Bước đầu có kỹ năng rút gọn phân số , có ý thức viết phân số ở dạng tối giản
3 Thái độ:
Chuẩn bị :
_ HS xem lại tính chất cơ bản của phân số
II Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ: 8’
_ Phát biểu tính chất cơ bản của phân số ? Ap dụng vào bài tập 13d, e (sgk : tr 11)
3 Dạy bài mới :
như trên ta đã đưa
phân số ban đầu về
phân số tối giản ?
GV : Dựa vào bài
tập ?1 giới thiệu định
ngĩa phân số tối giản
tương tự sgk : tr 14
HS : Chia cả tử vàmẫu cho cùng một sốthuộc ước chung của
HS : Trả lời theo hiểubiết ban đầu
HS : Không là phân
số tối giản vì ƯC của
tử và mẫu khác 1 và-1
II Thế nào là phân số tối giản :
_ Định nghiã : Phân số tối
giản (hay phân số không rút gọn được nữa ) là phân số mà
tử và mẫu chỉ có ước chung là
Trang 28đầu bài : Thế nào là
phân số tối giản , làm
HS : Giải tương tự ví
dụ bên
HS : Tìm ví dụ minhhọa từng phần
ta sẽ được một phân số tốigiản
_ Học lý thuyết như phần ghi tập
_ Hoàn thành phần bài tập còn lại ở sgk
_ Chuẩn bị tiết “ Luyện tập “
6 Rút kinh nghiệm :
Trang 29
_ Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số , so sánh phân số , lập phân số bằng phân số cho trước
_ Ap dụng rút gọn phân số vào một số bài toán có nội dung thực tế
3 Thái độ:
Chuẩn bị :
_ HS xem lại các kiến thức về phân số đã học
II Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ: 8’
_ Định nghĩa phân số tối giản , quy tắc rút gọn phân số ?
_ Ap dụng vào bài tập 17 (sgk : tr 15)
3 Dạy bài mới :
mẫu ra thừa số nguyên tố và chia
cả tử và mẫu cho các thừa số
việc rút gọn các phân số chưa tối
giản , rồi tìm các cặp phân số
tử và mẫu cho cácthừa số chung _ Chú ý : Ap dụngtính chất phân phốicủa phép nhân vàocâu d ,e
HS : Cần phải chiacho lần lượt là 100
và 10 000 Dẫn đếnrút gọn tạo phân sốtối giản
HS : Hoạt độngtương tự như phầnbên
_ Tìm các cặp phân
số bằng nhau dựatheo định nghĩa
BT 17 (sgk : tr 15)
a) 3.5 3.5 58.24=8.3.8 = 64 b) 2.14 2 2.7 17.8 =7.2.2.2 = 2 c) 7
Trang 30HS : Nhân mộtlượng thích hợp (tùytừng bài cụ thể)
5 Củng cố:4’
_ Ngay phần bài bài tập có liên quan
6 Hướng dẫn học ở nhà :1’
_ Vận dụng quy tắc rút gọn phân số vào bài tập còn lại ở sgk
_ Chuẩn bị tiết “ Luyện tập “
7 Rút kinh nghiệm :
Trang 31
_ Phần bài tập luyện tập còn lại
II Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới :
cơ bản của phân số :
GV : Theo đề bài ta có bao nhiêu
chất cơ bản của phân số :
GV : Có thể tìm được bao nhiêu
phân số bằng 15
39 ?_ Tìm bằng cách nào ?
HS : Chọn tùy ýcác giá trị m ,n ởtrên lập theo côngthức m
n và chú ý
xác định các phân
số bằng nhau
HS : Ba phân sốbằng nhau
HS : _ Rút gọnphân số đã biết _ Tìm x dựa theotính chất cơ bảncủa phân số _ Tương tự đối với
Trang 32số bằng 15
39 , ta cóthể tìm bằng cáchnhân hay chia cả tử
và mẫu của phân sốdựa theo tính chất
cơ bản của phân
Trang 33_Có kỹ năng quy đồng mẫu các phân số (các phân số này có mẫu là số có không quá 3 chữ số )
_ Gây cho HS ý thức làm việc theo quy trình , thói quen tự học
(Qua việc đọc và làm theo hướng dẫn sgk )
3 Thái độ:
Chuẩn bị :
_ HS xem lại quy tắc tìm BCNN
II Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Dạy bài mới :
_ Tìm hai phân số lần lượt bằng hai
phân số đã cho nhưng có cùng mẫu số
?
GV : Dựa vào bài tập trên giới thiệu
khái niệm quy đồng mẫu hai phân số
tương tụ như phần bên
_ Tương tự với nhiều phân số
GV : Ta có thể tìm phân số nào khác
như có tương tự như trên được
không ?
GV : Yêu cầu HS thực hiện ?1
_ Trong các mẫu chung tìm ở trên
mẫu nào đơn giản nhất ? Nó có quan
hệ như thế nào với mẫu các phân số
đã cho ?
HĐ2 : Hình thành quy tắc quy đồng
mẫu nhiều phân số :
GV : Hướng dẫn HS thực hiện theo
trình tự yêu cầu bài tập ?2
GV : Củng cố cách tìm BCNN của
hai hay nhiều số Lưu ý trường hợp
các số nguyên tố cùng nhau
GV : Việc tìm BCNN của các mẫu số
đã cho khi quy đồng mẫu nhiều phân
số nhằm mục đích gì ?
GV : Câu b) bài tập ?2 , ta phải nhân
số thích hợp để các phân số cùng
HS : Có thể thực hiệnnhư ở Tiểu học “ nhânchéo”
_ Mẫu chung là 40
HS : Nghe giảng vàlặp lại khái niệm
HS : Ap dụng tínhchất cơ bản của phân
số “nhân “ để tìm cácphân số tương tự ?1
HS : Mẫu 40 , đóchính là BCNN (5,8)
HS : Phát biểu quy tắctuơng tự sgk
Vd : Quy đồng mẫu hai phân
số :35
−
và 58
−
II Quy đồng mẫu nhiều phân số :
_ Ghi ?2
_ Quy tắc : (sgk : tr 18)
Trang 34mẫu , số được nhân vào gọi là thừa số
phụ
- Ta có thể tìm thừa số phụ của mỗi
phân số bằng cách nào ?
GV : Vậy khi quy đồng mẫu nhiều
phân số ta cần thực hiện các bước như
HS : Tìm mẫu chungcủa các phân số
HS : Nghe giảng
HS : Chia mẫu chungcho từng mẫu số đãcho
HS : Phát biểu tương
tự quy tắc sgk : tr 18
HS : Chuyển phân sốmẫu âm thành phân sốbằng nó có mẫudương trước khi quyđồng
HS : Vận dụng quytắc điền số thích hợpvào chỗ (….)
5 Hướng dẫn học ở nhà :2’
_ Học lý thuyết như phần ghi tập
_ Vận dụng quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số giải bài tập “luyện tập “
_ Xem lại quy tắc tìm BCNN
6 Rút kinh nghiệm :
Trang 35
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới :
HS : Tìm BCN (7,
9, 21) = 63
HS : Chia MC chotừng mẫu số cácphân số đã cho
HS : Thực hiệnbước ba trong quytắc quy đồng
HS : Các phân số ởbài tập 33 có mẫu
âm
HS : Chuyển mẫu
âm thành mẫudương trước khi quyđồng
HS : Thực hiện cácbước giải theo quytắc
HS : Thực hiện rútgọn phân số đã cho _ Chuyển mẫu âm
Trang 3630’ HĐ3 : Củng cố kết
hợp rút gọn ,
chuyển sang mẫu
dương khi quy
4 Củng cố:20’
_ Ngay mỗi phần bài tập có liên quan
_ BT 34 (sgk : tr 20) Chú ý viết số nguyên dạng phân số và thực hiện quy đồng tương tự các bài tập đãgiải
_ BT 36 (sk : tr 20) : + Quy đồng ba phân số đã cho
+ Phân số thứ tư tìm theo quy luật của ba phân số trước + Rút gọn phân số thứ tư và tìm được chữ cái tương ứng
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Hoàn thành phần bài tập còn lại ở sgk tương tự
_ On tập toàn bộ phần lý thuyết phân số đã học
_ Chuẩn bị bài 6 “ So sánh phân số “.
6 Rút kinh nghiệm :
Trang 37
_ HS xem lại quy tắc so sánh hai phân số đã học ở Tiểu học
II Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
sánh phân số dựa theo
định nghĩa hai phân
điều cần lưu ý khi
“làm việc” với phân
HS : Phát biểu quy tắcnhư đã học ở Tiểu học
HS : Lấy ví dụ haiphân số cùng mẫudương
HS : Phát biểu quy tắctương tự sgk : tr 22
HS : Giải tương tựphần ví dụ bên
HS : Thực hiện quyđồng rồi so sánh haiphân số cùng mẫu
HS : Phân số phải cómẫu dương
HS : Nghe giảng
HS : Phát quy tắctương tự sgk
I So sánh hai phân số cùng mẫu :
* Quy tắc : Trong hai phân số
có cùng một mẫu dương , phân
số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
II So sánh hai phân số không cùng mẫu :
Vd : So sánh các phân số :3
4
−
và 45
−
* Quy tắc : Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu , ta viết chúng dưới dạng hai phân
số có cùng một mẫu dương rồi
so sánh các tử với nhau : Phân
Trang 38số là : phân số phải
có mẫu dương và nên
viết dưới dạng tối
và viết dưới dạng tốigiản rồi thực hiệnquy đồng , so sánh haiphân số cùng mẫu
HS : Viết 0 lần lượtdưới dạng phân sốcùng mẫu dương vớicác phân số đã chorồi so sánh
HS : Xác định dựatheo các tiêu chuẩnnhư phần chú ý
số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
a c
b < d nếu ad < bc và ngược lại
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Học lý thuyết như phần ghi tập
_ Hoàn thành phần bài tập còn lại tương tự ví dụ ( chú ý các bước so sánh phân số không cùng mẫu )
_ Chuẩn bị bài 7 “ Phép cộng phân số “.
6 Rút kinh nghiệm :
Trang 39
_ Có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng
_ Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng , có thể rút gọn các phân số trước khi cộng
3 Thái độ:
Chuẩn bị :
_ HS xem lại các kiến thức : quy đồng mẫu các phân số , rút gọn phân số , cộng hai phân số cùng và không cùng mẫu ( ở Tiểu học)
_ Quy tắc cộng các số nguyên cùng dấu , khác dấu
II Hoạt động dạy và học :
1.Ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ: 7’
_ Quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu ? Bài tập áp dụng ?
_ Quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu ? Bài tập 41 (sgk : tr 24)
3 Dạy bài mới :
HS : Phát biểu tương
tự quy tắc ở Tiểu học
HS : Phát biểu lại quytắc tương tự sgk : tr
25
HS : Thực hiện tương
tự phần ví dụ bên
HS : Mọi số nguyên đều có thể viết dưới dạng phân số có mẫu
là 1 Ví dụ :…
HS : Chuyển hai phân số đã cho cùng mẫu và thực hiện cộng theo quy tắc trên
HS : Nghe giảng
I Cộng hai phân số cùng mẫu :
* Quy tắc : Muốn cộng hai phân
số cùng mẫu , ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu
* Quy tắc : Muốn cộng hai phân
số không cùng mẫu , ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử
và giữ nguyên mẫu chung
Trang 40không cung mẫu để
26
HS : Quy đồng và thực hiện cộng các phân số cùng mẫu dương
_ Hoàn thành các bài tập sgk còn lai tương tự
_ Chuẩn bị bài tập từ 58 > 65 (SBT tập 2) cho tiế luyện tập
6 Rút kinh nghiệm :