MỤC TIÊU: - HS biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0.. - Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý, nhất là khi cộng nhiều p
Trang 1Ngày soạn:23/02/2011
Tuần : 27 , Tiết : 80
TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
=======================
I MỤC TIÊU:
- HS biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
- Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý, nhất là khi cộng nhiều phân số
- Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
II CHUẨN BỊ:
1.GV : - SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố và các tính chất của phép cộng số nguyên, của phân số
2.HS : học bài và làm bài tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu? viết dạng tổng quát?
11 11
− +
HS2: Nêu qui tắc cộng hai phân số không cùng mẫu?
+ Làm bài 43 a/26 SGK
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Các tính chất.
GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bày bài tập sau:
Em hãy điền số và dấu thích hợp (<; >; =) vào ô trống:
− + =
b) 1 2
− + =
−
− +
HS: Lên bảng trình bày
GV: Từ bài tập trên em rút ra nhận xét gì?
HS: Khi đổi các số hạng trong một tổng thì tổng
không thay đổi
1 Các tính chất
a) Tính chất giao hoán:
b
a d
c d
c b
b) Tính chất kết hợp:
+ +
= +
+
q
p d
c b
a q
p d
c b a
c) Cộng với số 0:
b
a b
a 0 0 b
Trang 2GV: Phép cộng phân số có tính chất giao hoán.Viết:
b
a d
c
d
c
b
HS: Cộng một tổng hai số với một số thứ ba, cũng
bằng cộng số thứ nhất với tổng của số thứ hai và số
thứ ba
GV: Phép cộng phân số có tính chất kết hợp.
+
q
p d
c b
a q
p d
c b
a
GV: Cho HS làm bài tập.
Em hãy điền số và dấu thích hợp (>; <; =) vào ô trống
sau:
3
2
; b) + =
3
2 0
3
3
2
0 +
GV: Em rút ra nhận xét gì?
HS: Một phân số cộng với 0 thì bằng chính nó.
GV: Phép cộng có tính chất cộng với số 0.
Ghi:
b
a b
a 0 0
b
Vậy phép cộng phân số có các tính chất tương tự như
phép cộng số nguyên Yêu cầu HS nhắc lại các tính
chất trên
GV: Nhấn mạnh các tính chất trên không những đúng
với tổng hai phân số mà còn đúng với tổng nhiều số
hạng
* Hoạt động 2: Áp dụng
GV: Giới thiệu: Nhờ các tính chất giao hoán, kết hợp
của phép cộng mà khi cộng nhiều phân số, ta có thể
đổi chỗ hoặc nhóm các phân số lại theo bất cứ cách
làm nào sao cho thuận tiện trong việc tính toán
Ví dụ: Tính tổng
7
5 5
3 4
1 7
2 4
3
A = − + + − + +
GV: Gọi HS lên bảng trình bày và nêu các bước làm.
HS:
GV: Cho HS hoạt động nhóm.
2 Áp dụng
Ví dụ: Tính tổng:
7
5 5
3 4
1 7
2 4
3
A = − + + − + +
Giải:
5
3 7
5 7
2 4
1 4
3
A = − + − + + +
Trang 3- Gọi đại diện nhóm lên trình bày và nêu cách làm.
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.
B =
19
4
; C =
7
6
−
=
5
3 7
5 7
2 4
1 4
+ +
− + −
= (-1) + 1 +
5
3
= 0 +
5
3
=
5 3
4 Củng cố:
- Nhắc lại các tính chất của phép cộng phân số? Dạng tổng quát?
- Bài tập: Bài 47/28 SGK
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học các tính chất của phép cộng phân số
- Làm bài tập 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57/28, 29, 30 SGK
IV Rút kinh nghiệm
………
………
Ngày soạn:23/02/2011
Tuần : 27 , Tiết : 81
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Củng cố lại kiến thức đã học
- Rèn luyện kỹ năng làm bài tập
II CHUẨN BỊ:
1.GV: - SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố
2.HS : học bài và làm bài tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Làm bài 56a/31 SGK
HS2: Làm bài 56b/31 SGK
3 Bài mới:
Trang 4Bài 52/29 SGK:
GV: Đưa đề lên bảng phụ.
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày và nêu cách
làm?
HS: Lên bảng thực hiện.
GV: Nhận xét, ghi điểm
Bài 54/30 SGK:
GV: Treo đề bài lên bảng phụ.
- Gọi mỗi em nhận xét một câu trả lời đúng, sai
và sử sai (nếu có)
HS: Lên bảng thực hiện.
Bài 55/30 SGK:
GV: Cho HS sinh hoạt nhóm.
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.
GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày.
HS: Lên bảng trình bày (Áp dụng qui tắc cộng
hai phân số cùng mẫu, khác mẫu, tính chất giao
hoán của phép cộng phân số => kết quả)
GV: Cho cả lớp nhận xét, ghi điểm.
Bài 57/31 SGK:
GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài.
- Gọi từng HS đứng lên đọc đề và trả lời
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.
=> Câu C đúng
Bài 52/29 SGK:
Điền số thích hợp vào ô trống
a
27
6 23
15 5
3 14
5 3
4 5 2
b
27
5 23
4 10
7 7
2 3
2 5 6
a+b
27
11 23
11 10
13 14
9 3
5 5 8
Bài 54/30 SGK:
a)
5
4 5
1 5
3 + =
−
(Sai)
Sửa sai:
5
2 5
1 5
3 + = −
−
b)
13
12 13
2 13
10 + − = −
−
(Đúng)
c)
2
1 6 3
6
1 6
4 6
1 3
2
=
=
− +
=
− +
(Đúng)
d)
5
2 3
2 5
2 3
− +
−
=
15
4 15
6 15
10 + − = −
−
(Sai)
Sửa sai:
5
2 3
2 5
2 3
− +
−
=
15
16 15
6 15
10 + − = −
−
Bài 55/30 SGK:
+
2
1
−
9
5 36
1 18
11
−
2
1
−
-1
18
1 36
17
−
9 10
−
Trang 55 18
1
9
10 12
7 18
1
−
36
1 36
17
−
12
7 18
1 12
7
−
18
11
−
9
10
−
18
1
− 12
7
−
9
11
−
4 Củng cố: Từng phần.
5 Hướng dẫn về nhà:
- Làm các bài tập 66 -> 73/13 + 14 SBT
- Làm bài tập 2.1; 2.7; 2.9/31, 32 sách “Toán nâng cao lớp 6” Tác giả Tôn Thân, NXB Giáo dục – 1999
IV Rút kinh nghiệm
………
………
Ngày soạn:23/02/2011
Tuần : 27 , Tiết : 82
PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU:
- HS nắm được khái niệm số đối của một phân số để vận dụng vào phép trừ phân số
- Nắm được qui tắc trừ hai phân số bằng cách đưa về phép cộng để tính
- Rèn luyện kĩ năng tính chính xác và cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
1.GV : - SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố
2.HS : học bài và làm bài tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu?
−
3 + 3
−
Trang 6HS2: Phát biểu qui tắc cộng hai phân số không cùng mẫu?
5 + 18
− (Đáp án:
26
45)
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Số đối.
GV: Từ bài làm của HS1, ta có: 3 3
0
−
5
−
là số đối của phân số 3
5 và cũng nói
3
5 là
5
−
; => Hai phân số 3
5
−
và 3
5 là
hai phân số đối nhau
Tương tự như trên, em hãy làm ?2
- Treo bảng phụ cho HS đứng tại chỗ điền vào chỗ
trống
GV: Tìm số đối của phân số a
b ? Vì sao?
GV: Vậy khi nào thì hai số gọi là đối nhau?
HS: Nếu tổng của chúng bằng 0.
GV: Đó chính là định nghĩa hai số đối nhau Em hãy
phát biểu định nghĩa trên?
HS: Đọc định nghĩa SGK
GV: Giới thiệu ký hiệu số đối của phân số a a
là
Hỏi: Tìm số đối của a
b
− ? Vì sao?
HS: Số đối của a
b
− là
a b
0
−
−
GV: Hãy so sánh 3 phân số:
;
−
− ? vì sao?
1.Số đối:
- Làm ?1
- Làm ?2
* Định nghĩa: (SGK) Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
là
( ) 0
b + −b =
−
−
Trang 7HS: a a a
−
− vì chúng đều là số đối của phân
số a
b.
* Củng cố: Làm bài 58/33 SGK.
* Hoạt động 2: Phép trừ phân số:
GV: Cho HS làm ?3 theo nhóm.
HS: Hoạt động nhóm và đại diện nhóm lên bảng trình
bày
GV: Em có nhận xét gì về hai phân số 2
9 và
2 9
− ?
HS: Hai phân số trên là hai phân số đối nhau.
GV: Từ việc so sánh và nhận xét trên, em cho biết
muốn trừ phân số 1
3 cho
2
9 ta làm như thế nào?
HS: Trả lời
GV: Từ đó em hãy phát biểu qui tắc trừ phân số và
viết dạng tổng quát ?
HS: Đọc qui tắc SGK
− = + − ÷
GV: Em hãy cho ví dụ về phép trừ phân số?
HS: Cho ví dụ và tính.
GV: Em hãy tính:
−
− ÷ ; b) 15 1
−
+ ÷
− ÷= + = =
+ ÷= + ÷= =
GV: Ta có:
mà
− ÷= + ÷=
b − d là một số như thế nào?
2 Phép trừ phân số:
- Làm ?3
3 − = − =9 9 9 9
−
+ − ÷= + =
− = + − ÷
* Qui tắc:
(SGK)
− = + − ÷
Ví dụ:
Trang 8HS: Hiệu a c
b d
−
c d
được a
b
GV: Vậy phép trừ và phép cộng phân số có mối quan
hệ gì?
HS: Phép trừ phân số là phép toán ngược của phép
cộng phân số
=> Nhận xét SGK
GV: Cho HS làm ?4
- Gọi 4 HS lên bảng trình bày
* Củng cố: Qui tắc phép trừ phân số không những
đúng với phép trừ hai phân số mà còn đúng với phép
trừ nhiều phân số
Bài tập: Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn
thành phép tính:
8 7 15
28 28
−
− ÷= +
+
28 7
+ ÷= + ÷
*Nhận xét: (SGK) Phép trừ (phân số) là phép toán ngược của phép cộng (phân số)
5 10 20 5 10 20
−
−
= 3.4 7 13
20 + 20 + 20
= 12 13
4 Củng cố:
+ Thế nào là hai phân số đối nhau? Phát biểu qui tắc trừ hai phân số?
+ Làm bài tập 61/33 SGK
5 Hướng dẫn về nhà:
+ Học thuộc bài
+ Vận dụng qui tắc làm bài tập 59/33; bài 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68/34+35 SGK
IV Rút kinh nghiệm
………
………