1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA van 6 tuần 31

8 534 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 93,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VN của câu nào có tác dụng giới thiệu sự vật, hiện tượng, khái niệm nói ở chủ ngữ.. Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong những câu trần thuật đơn có từ là vừa tìm được.. Cho biết các câu trần

Trang 1

Soạn : 22/ 3 / 2013

Giảng: 25/ 3/ 2013

Tiết 113 CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN CÓ TỪ LÀ

A.MỤC TIÊU: Giúp HS:

+ Nắm được kiểu câu trần thuật đơn có từ là.

+ Chú ý dùng kiểu câu này khi cần

+ Biết đặt câu trần thuật đơn có từ là.

B CHUẨN BỊ:

- GV: Soạn bài nghiên cứu kĩ bài soạn Có thêm bảng phụ ghi bài tập

- Trò: học bài và đọc trước bài ở SGK tr.114, 115

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là câu trần thuật đơn ?

- Câu trần thuật đơn dùng để làm gì ?

3 Bài mới:

GV: Chi 4 nhóm, HDHS thảo luận:

1 Xác định CN, VN trong các câu sau ?

2 VN của các câu trên do những từ

hoặc cụm từ loại nào tạo thành ?

3 Chọn những từ hoặc cụm từ phủ định

thích hợp cho sau đây điền vào trước vị

ngữ của các câu trên: không, không

phải, chưa, chưa phải.

- Nhận xét cấu tạo của VN trong câu

trên?

HS: Thảo luận, trình bày

GV: Nhận xét, bổ sung.

Y/c HS đọc ghi nhớ, lấy VD

GV: HD HS trả lời các câu hỏi:

1 VN của câu nào trình bày cách hiểu

về sự vật, hiện tượng, khái niệm nói ở

chủ ngữ ?

2 VN của câu nào có tác dụng giới

thiệu sự vật, hiện tượng, khái niệm nói

ở chủ ngữ ?

I Đặc điểm của câu trần thuật đơn có từ

1 Ví dụ: (Sgk)

a Bà đỡ Trần / là người huyện Đông Triều

CN VN (cụmDT)

b Truyền thuyết / là …….kì ảo

CN VN (CDT)

c Ngày thứ…Cô Tô / là …sáng sủa

CN VN (CDT)

d Dế Mèn trêu chị Cốc / là dại

CN(C-V) VN (tính từ)

 VN = là + DT(CDT) hoặc TT, ĐT, CTT,

CĐT

- Trước VN chỉ có thể chen các cụm từ: chẳng

phải, không phải…

2 Ghi nhớ: SGK.

II Các kiểu câu trần thuật đơn có từ

1 Câu b – Câu định nghĩa

2 Câu a – Câu giới thiệu

3 Câu c – Câu miêu tả

Trang 2

3 VN của câu nào miêu tả đặc điểm,

trạng thái của sự vật, hiện tượng, khái

niệm nói ở chủ ngữ ?

4 VN của câu nào thể hiện sự đánh giá

đối với sự vật, hiện tượng, khái niệm

nói ở chủ ngữ ?

HS: Trả lời, KL, đọc phần ghi nhớ, lấy

VD

- GVHDHS làm bài tập

- Kết hợp bài 1&2: Gọi Hs lên bảng làm

từng phần

1 Tìm câu trần thuật đơn có từ là trong

những câu dưới đây ? Xác định chủ

ngữ, vị ngữ trong những câu trần thuật

đơn có từ là vừa tìm được ?

2 Cho biết các câu trần thuật đơn có từ

là vừa ở bài tập 1 thuộc những kiểu

nào ?

3 Viết một đoạn văn từ 5 đến 7 câu tả

một người bạn của em, trong đoạn văn

có ít nhất một câu trần thuật đơn có từ

là Nêu tác dụng của câu trần thuật đơn

có từ là trong đoạn văn ?

- HS viết , đọc

GV: Nhận xét

4 Câu d – Câu đánh giá

* Ghi nhớ: SGK.

III Luyện tập.

Bài 1.

a Hoán dụ / là gọi tên sự vật, hiện tượng…

CN VN

+ Câu trần thuật đơn có từ là.

+ C: Hoán dụ – danh từ

+ V: là gọi tên sự vật, hiện tượng…

là + cụm động từ.

b Người ta / gọi chàng là Sơn Tinh.

CN VN

+ Không phải câu đơn có từ là.

c – Tre / là cánh tay của người nông dân.

CN VN

+ Câu trần thuật đơn có từ là.

+ C: Tre – danh từ

+ V: là cánh tay…

là + cụm danh từ.

- Tre / còn là nguồn vui duy nhất của tuổi thơ.

CN VN

+ Câu trần thuật đơn có từ là.

- Nhạc của… tre / là khúc nhạc của đồng quê.

CN VN

+ Câu trần thuật đơn có từ là.

d + Không phải câu đơn có từ là.

e + Không phải câu đơn có từ là.

g - Khóc là nhục

CN VN

- rên (là) hèn, van (là) yếu đuối (lược bỏ từ là)

- Và dại khờ là những lũ người câm.

CN VN

Bài 2

a Câu định nghĩa

b Câu miêu tả

c Câu miêu tả

d Câu giới thiệu.

e Câu đánh giá

g Câu đánh giá

Bài 3.

Trang 3

4 Củng cố:

- Thế nào là câu trần thuật đơn có từ là ?

- Đặc điểm của trần thuật đơn có từ là?

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài, nắm được khái niệm, đặc điểm câu trần thuật đơn có từ là ?

- Làm các bài tập

- Chuẩn bị chi tiết 113: Soạn bài Lao xao.

Soạn : 22 / 3/ 2013

Giảng: 29 / 3/ 2013

Tiết 114: HDĐT LAO XAO

(Duy Khán)

A.MỤC TIÊU: Giúp HS:

+ Bước đầu cảm nhận được vẻ đẹp phong phú của thiên nhiên làng quê qua hình ảnh của các loài chim Thấy được tâm hồn nhạy cảm, sự hiểu biết và lòng yêu thiên nhiên làng quê của tác giả

Hiểu được nghệ thuật quan sát và miêu tả chính xác, sinh động và hấp dẫn về các loài chim ở làng quê trong bài văn

+ Bước đầu khơi gợi lòng yêu thiên nhiên

+ Rèn kỹ năng đọc, phân tích Bồi dưỡng KN quan sát, miêu tả

B CHUẨN BỊ:

- GV: Soạn bài nghiên cứu kĩ bài soạn

- Trò: Soạn bài theo câu hỏi hướng dẫn SGK

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Lòng yêu nước bắt đầu từ đâu ?

- Lòng yêu nước được bộc lộ đầy đủ nhất vào lúc nào ? Vì sao ?

3 Bài mới:

- GVHDHS đọc và đọc mẫu

(Mỗi HS đọc một đoạn

- HS đọc giọng tự nhiên, lời văn gần với

lời nói thường, mang tính khẩu ngữ.)

- GVHDHS đọc phần giới thiệu chung

Về tác giả, tác phẩm

- GV bổ sung

- GVHDHS tìm hiểu chú thích, ptbđ và

bố cục của văn bản

GV: HDHS phân tích:

I Đọc- hiểu chú thích:

1 Đọc

2 Chú thích

a Tác giả: Duy Khán (1934 – 1995)

Nhà văn hiện đại

b Đoạn trích:

- Trích “Tuổi thơ im lặng”

3.Thể loại: hồi kí.

4 Bố cục: 2 phần

+ Phần 1: “Giời chớm hè…bay đi”: Cảnh buổi

sớm chớm hè ở làng quê

+ Phần 2: Còn lại : Thế giới các loài chim

Trang 4

- Chi tiết miêu tả tiêu biểu?

- Nhận xét cách miêu tả?

- Tác dụng?

- Đoạn “Giời chớm hè…bay đi”gợi tả

khung cảnh làng quê lúc chớm sang hè

với những màu sắc, hương thơm các

loài hoa quen thuộc cùng với vẻ rộn rịp,

xôn xao của bướm, ong

- Âm thanh nào khiến tác giả chú ý

nhất ? Vì sao ?

+ Mùi thơm thoang thoảng và âm thanh

lao xao rất khẽ, rất nhẹ nhưng vẫn rõ

của ong, bướm, của đất trời, thiên nhiên

làng quê khi mùa hè tới

- Âm thanh “lao xao” khiến tác giả chú

ý nhất Vì trong cái lao xao của đất trời,

cỏ cây có cả lao xao của tâm hồn, làm

cho tác giả hồi tưởng lại những kỉ niệm

ấu thơ của mình

- Cảm nhận của em về cảnh này ?

- Cảm xúc của tác giả?

HS: Trả lời.

GV: Nhận xét, bổ sung, bình văn.

GV: Y/c HS đọc đoạn “Sớm…râm ran”

và trả lời các câu hỏi:

- Trên cái nền, phông, tranh bao quát

ấy, tác giả mở đầu tả cảnh thế giới các

loài chim như thế nào?

- Những loài chim hiền? Thứ tự MT?

Phương diện được MT?

- Những biện pháp nghệ thuật được sử

dụng vào đây ? Tác dụng của những

biện pháp nghệ thuật ấy ?

- Câu đồng dao đưa vào có ý nghĩa gì ?

- Em còn biết các câu đồng dao khác về

loài vật không ?

( Những câu đồng dao khác:

+ “Xỉa cá mè, đè cá chép…”

+ “Nu na nu nống

Cái cống nằm trong

Con ong nằm ngoài…)

- Vì sao gọi đó là các loài chim hiền ?

- Thống kê các loài chim ác, dữ được tả

II Đọc – hiểu văn bản.

1 Cảnh buổi sớm chớm hè ở làng quê.- Thời

gian: buổi sớm chớm hè

- Không gian: ở làng quê

- Sự vật:

+ Cây cối – um tùm.

+ Hoa lan – nở trắng.

+ Hoa giẻ – từng chùm.

+ Hoa móng rồng – thơm bụ bẫm.

+ Ong bướm – thi nhau hút mật.

+ Cây và hoa cùng ong bướm đánh đuổi nhau vì hoa, vì phấn, vì mật

 Bức tranh thiên nhiên rộn ràng, tươi vui, đầy màu sắc, hương thơm, âm thanh; rất đơn

sơ mà sinh động.

2 Thế giới các loài chim.

* Nhóm chim hiền:

- Chim hiền vì mang niềm vui đến cho người nông dân, cho thiên nhiên, đất trời, hi vọng, no

đủ, thanh bình: Sáo đậu trên lưng trâu hót mừng được mùa …

- Nghệ thuật:

+ Nhân hoá: Chị Điệp, cậu Sáo, em Tu Hú… + Từ láy gợi âm thanh: tu hú, chéc, chéc, bịp bịp…

* Nhóm chim ác, dữ:

- Các loài chim ác: Diều hâu, quạ, chèo bẻo, cắt

- Đó là loài chim dữ thường gặp chứ chưa phải

là tất cả các loài chim dữ

+ Ví dụ: chim lợn, đại bàng…

- Tác giả muốn gửi gắm một bài học sâu sắc: + Dù có mạnh đến đâu mà gây tội ác thì nhất định sẽ bị trừng trị, bị thất bại

+ Sức mạnh của tinh thần đoàn kết, cộng đồng

sẽ chiến thắng

Đó không chỉ là quy luật của tự nhiên, của các loài chim mà của chính loài người

* Chim trị ác: chèo bẻo

Thế giới loài chim phong phú, sinh động, hấp

dẫn.

Trang 5

trong bài ?

- Loài chim được tập trung miêu tả?

- Phương diện miêu tả?

- Chi tiết miêu tả?

Nghệ thuật miêu tả?

- Thái độ của tác giả đối với loài chim

này như thế nào ?

- Cảnh chim cắt xỉa chết chèo bẻo rồi lại

bị đàn chèo bẻo phục kích, trả thù, đánh

cho ngấp ngoái, trong sự chứng kiến của

lũ trẻ làng, được miêu tả như thế nào và

có ý nghĩa gì ?

HS: Trả lời.

GV: Nhận xét, bình.

- HS đọc ghi nhớ SGK

III Tổng kết.

- NT: Kết hợp tả, kể, biểu cảm, bình luận

Quan sát tinh tế

Thấm đẫm chất văn hoá dân gian

- ND: Vẻ đẹp phong phú, sinh động của thiên

nhiên làng quê

Sự hiểu biết về thiên nhiên, t/y mến quê hương

IV Luyện tập

4 Củng cố:

- Thể loại của văn bản Lao xao ?

- Cảm nhận của em về cảnh “Giời chớm hè…bay đi”?

5 Hướng dẫn về nhà:

- Đọc và tóm tắt nội dung của văn bản

- Soạn tiếp bài: Tìm hiểu thế giới loài chim

Soạn : 22/ 3 / 2013

Giảng: 29/ 3/ 2013

Tiết 115 KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

A.MỤC TIÊU: Giúp HS:

+ Ôn tập, củng cố lại các kiến thức tiếng Vệt đã học

+ Kiểm tra lại và có cách điều chỉnh phương pháp học tiếng Việt của mình

+ Rèn kỹ năng làm bài kiểm tra

B CHUẨN BỊ:

- GV: Ra đề có biểu điểm cụ thể

- Trò: Ôn tập các bài đã học

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra:

I Ma trận đề.

Mức

độ.

Nội dung

Trang 6

Chủ đề 1

Phép tu từ

nhân hóa

- hiểu, nhận diện phép nhân hóa, chỉ

ra tác dụng

- Số câu: 1

- Số điểm: 1

- Tỉ lệ: 10%

- Số câu: 1

- Số điểm: 1

- Tỉ lệ: 10%

Chủ đề 2

Phép ẩn

dụ và

hoán dụ

So sánh điểm giống và khác giữa ẩn dụ và hoán dụ, nhận diện

- Số câu: 1

- Số điểm: 3

- Tỉ lệ: 30%

-Số câu: 1

- Số điểm: 3

- Tỉ lệ: 30%

Chủ đề 3

Các thành

phần câu

Kiểu câu

trần thuật

đơn có từ

Xác định được thành phần

c-v, kiểu câu trần thuật đơn

- Số câu: 1

- Số điểm: 3

- Tỉ lệ: 30%

Đặt câu trần thuật đơn có từ là

và nhận diện kiểu câu

- Số câu: 1 -Số điểm: 3 -Tỉ lệ: 30%

- Số câu: 2

- Số điểm: 6

- Tỉ lệ: 60%

Tổng số - Số câu: 1

- Số điểm: 1

- Tỉ lệ: 10%

- Số câu: 2

- Số điểm: 6

- Tỉ lệ: 60%

- Số câu: 1 -Số điểm: 3 -Tỉ lệ: 30%

- Số câu: 04

- Số điểm: 10

- Tỉ lệ: 100%

II Đề bài:

Câu 1: (1 điểm)

Cho đoạn văn sau:

“Tre xung phong vào xe tăng đại bác Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà trranh, giữ đồng lúa chín Tre hi sinh để bảo vệ con người.”

(Thép Mới)

Đoạn văn trên sử dụng biện pháp tu từ gì? Tác dụng?

Câu 2 (3 điểm)

So sánh điểm giống và khác nhau giữa phép tu từ ẩn dụ với hoán dụ?

Xác định biện pháp tu từ trong các VD sau:

a) Người Cha mái tóc bạc, b) Ngày Huế đổ máu,

Đốt lửa cho anh nằm Chú Hà Nội về

Rồi Bác đi dém chăn, Tình cờ chú cháu,

Trang 7

Từng người, từng người một Gặp nhau hàng bè.

(Minh Huệ) (Tố Hữu)

Câu 3: (3 đ’) Xác định các thành phần câu có trong các câu sau và cho biết đâu là câu trần

thuật đơn

a) Cây hoa lan nở hoa trắng xóa

b) Ong vàng, ong vò vẽ, ong mật đánh lộn nhau để hút mật ở hoa

c) Lông diều hâu vung tứ linh, miệng chúng kêu la “chéc, chéc”

Câu 3: (3 đ’)

Đặt 3 câu trần thuật đơn có từ là? Cho biết đó là kiểu câu nào?

II Biểu điểm:

Câu 1: (1 điểm)

Đoạn văn sử dụng phép tu từ nhân hóa: tre xung phong, giữ, hi sinh

Tác dụng: vai trò của cây tre trong công cuộc xây dựng, bảo vệ tổ quốc

Câu 2:(3 điểm)

- Giống nhau: đều gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.(1 điểm)

- Khác nhau:

+ Ẩn dụ: dựa trên nét tương đồng về hình thức, phẩm chất, cách thức, cảm giác

+ Hoán dụ: dựa trên quan hệ gần gũi giữa cái cụ thể với cái trừu tương, bộ phận- toàn thể, vật chưa đựng- vật bị chưa đựng, dấu hiệu sv- sự vật.(1 điểm)

a) Ẩn dụ: Người Cha chỉ Bác Hồ.(0,5 điểm)

b) Hoán dụ: đổ máu chỉ chiến tranh.(0,5 điểm)

Câu 3: (3 đ’)

a) CN: Cây hoa lan

VN: nở hoa trắng xóa

 Câu trần thuật đơn

b) CN: Ong vàng, ong vò vẽ, ong mật

VN: đánh lộn nhau để hút mật ở hoa

 Câu trần thuật đơn

c) CN: Lông diều hâu

VN: vung tứ linh,

CN: miệng chúng

VN: kêu la “chéc, chéc”

 Câu trần thuật ghép

Câu 3: (3 đ’)

Đặt câu đúng y/c của đề bài, đúng ngữ pháp, xác định đúng kiểu câu mỗi câu được 1 đ’.

4 Củng cố:

- Thu bài

- GV nhận xét giờ làm bài

5 Hướng dẫn về nhà:

Trang 8

- Học ôn lại các kiến thức đã học.

- Làm lại bài vào vở

- Chuẩn bị bài: Trả bài KT văn, bài viết văn tả người

Ngày đăng: 25/01/2015, 08:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w