1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 9 chương 4

26 264 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 843,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hoạt động 1: Hình trụ 8’ Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt - Đưa hình 73 lên giới thiệu với Hs: Khi quay hình chữ nhật ABCD một vòng quanh cạnh CD cố định, ta được mộ

Trang 1

-HS: Thước kẻ, bút chì, MTBT Mỗi bàn Hs mang một vật hình trụ, đọc trước bài

-GV: Thước đo góc, phấn màu, ê ke, compa Thiết bị quay hình chữ nhật ABCD để tạo nên hình trụ Hai mẫu hình trụ có thể cắt được

(củ cà rốt)

-PP: Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

-TLTK: SGV, Các dạng toán và phương pháp giải toán 9 tập 2

III – Tiến trình dạy học :

1/ Ổn định : (1’) Điểm danh.

2/ Kiểm tra : (5’) Trả bài kiểm tra, nhận xét bài kiểm tra

3/ Bài mới :

* ĐVĐ: Ở lớp 8 ta đã học một số hình không gian: Hình lăng trụ đứng, hình chóp đều Những hình này, các mặt của nó đều là một phần

mặt phẳng Trong chương này ta sẽ học về hình trụ, hình nón, hình cầu, là những hình không gian có những mặt là mặt cong.

* Hoạt động 1: Hình trụ (8’)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt

- Đưa hình 73 lên giới thiệu với Hs: Khi quay hình

chữ nhật ABCD một vòng quanh cạnh CD cố định,

ta được một hình trụ

- GV Giới thiệu như SGK

+ Cách tạo nên hai đáy

+ Cách tạo nên mặt xung quanh

+ Đường sinh, trục, đường cao

- Gv: Thực hành quay hình chữ nhật ABCD quanh

trục CD cố định bằng mô hình

- Cho Hs làm ?1

+ Gv: đưa vật mẫu cho Hs quan sát và cho biết đáy,

- Nghe Gv trình bày và quan sát trên hình vẽ

Trang 2

mặt xung quanh, đường sinh.

mang theo và cho biết đâu là đáy, đâu

là mặt xung quanh, đâu là đường sinh

- Hs lên bảng điền vào dấu

- Gv: Cắt trực tiếp trên hai hình trụ để minh hoạ

- Gv: Yêu cầu Hs quan sát hình 75 (Sgk-110)

- Yêu cầu Hs thực hiện ?2

( Gv có thể minh hoạ bằng cách cắt vát củ cà rốt )

- Hình tròn

- Hình chữ nhật

-Theo dõi, nhận xét-Quan sát

- Thực hiện ?2 theo bàn, trả lời câu hỏi

3 Diện tích xung quanh của hình trụ

?3 Diện tích xung quanh:

S xq = 2r.h

Diện tích toàn phần:

S tp = S xq + 2Sđ

Trang 3

hình 77

-Áp dụng tính diện tích xung quanh của hình trụ

- GV giới thiệu diện tích toàn phần bằng diện tích

xung quanh cộng với diện tích hai đáy

-Hãy nêu công thức và áp dụng tính với hình 77

- Muốn tính diện tích xung quanh của hình trụ ta lấy chu vi đáy nhân với chiều cao

- r = 5cm; h = 10cm

- Sxq = C.h = 2r.h 2.3,14.5.10 314 (cm2)

*Hoạt động 4 Thể tích hình trụ (7’)

- Hãy nêu công thức tính thể tích hình trụ

-Giải thích công thức

-Áp dụng: Tính thể tích của một hình trụ có bán

kính đáy là 5cm, chiều cao của hình trụ là 11cm

- Yêu cầu Hs đọc VD và bài giải trong Sgk

- V = Sđ.h = r2h r: bán kính đáy h: chiều cao hình trụ

V = r2h 3,14.52.11 863,5 (cm3)

- Hs: đọc VD Sgk

4 Thể tích hình trụ

- V = r 2 h

r: bán kính đáy h: chiều cao hình trụ

VD: (Sgk-111)

4/ Củng cố: (7’) Bài học hôm nay chúng ta đã được biết những công thức tính ntn? Áp dụng để tính những gì?

* Bài 5 (Sgk-111)

Hình r h C Sđ Sxq V

5/ Hướng dẫn về nhà (2’) Nắm vững các khái niệm về hình trụ Nắm chắc các công thức tính diện tích xung quanh, diện tich stoàn

phần, thể tích hình trụ và các công thức suy diễn của nó BTVN: 4, 6, 7, 8, 9, 10 (Sgk-111, 112), chuẩn bị dụng cụ học tập cho tiết sau luyện tập

IV/ Rút kinh nghiệm:

* Bổ sung:

Trang 4

Tuần: 32

Ngày soạn Ngày dạy:

Lớp dạy 9A

I – Mục tiêu:

- KT: Thông qua bài tập Hs hiểu kĩ hơn các khái niệm về hình trụ

- KN: Hs được luyện kĩ năng phân tích đề bài, áp dụng các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hìnhtrụ cùng các công thức suy diễn của nó Cung cấp cho Hs một số kiến thức thực tế về hình trụ

- TĐ: Giáo dục ý thức nghiêm túc trong học tập, cẩn thận trong vẽ hình, tính toán

II – Phương tiện:

-HS: Thước kẻ, bút chì, MTBT, làm BTVN

-GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu MTBT

-PP: Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

-TLTK: SGV, Các dạng toán và phương pháp giải toán 9 tập 2

III – Tiến trình dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt

- Đưa đề bài tập 11 (Sgk-112) và hình vẽ lên bảng

phụ

-Khi nhấn chìm hoàn toàn một tượng đá nhỏ vào

một lọ thuỷ tinh đựng nước, ta thấy nước dâng

lên.Hãy giải thích

-Thể tích của tượng đá tính thế nào

-Hãy tính cụ thể

- Đọc to đề bài

- Khi tượng đá nhấn chìm trong nước

đã chiếm một thể tích trong lòng nướclàm nước dâng lên

-Thể tích của tượng đá bằng thể tích của phần nước hình trụ đã dâng lên

Trang 5

- Đưa đề bài tập 8/sgk và hình vẽ đưa lên bảng phụ.

-Yêu cầu HS hoạt động nhóm giải

- Theo dõi các nhóm hoạt động

-Gọi đãi diện trình bày

-Gọi HS nhận xét

-Cho HS làm làm bài tập 12 (Sgk-112)

- Yêu cầu Hs làm bài cá nhân

-Hai em lên bảng thực hiện hai dòng đầu

-Có h, tính Sxq theo công thức nào?

- L p nh n xét bài c a b n trên b ng ớp nhận xét bài của bạn trên bảng ập 10 (Sgk-112) ủa bạn trên bảng ạn trên bảng ảng

- Đề bài và hình vẽ đưa lên bảng phụ

-Muốn tính thể tích phần còn lại của tấm kim loại ta

- Một Hs lên bảng trình bày-Nhận xét, chú ý

4 Bài 13 (Sgk-113)

Thể tích của tấm kim loại là:

V1 = 5.5.2 = 50 (cm3)Thể tích một lỗ khoanhình trụ là:

d = 8 mm => r = 4 mm = 0,4 cm

V2 = r2h = .0,42.2 1,005 (cm3)Thể tích phần còn lại của tấm kim loại là:

V = V1 – V2 = 50 – 4.1,005 = 45,98 (cm3)

Trang 6

4/ Củng cố: (5’) - Cho Hs làm bài 2 (Sbt-122)

(Sxq + Sđ) =? (Lấy = 22

7 )

Chọn kq’ đúng

A 564 cm2 B 972 cm2 C 1865 cm2

D 2520 cm2 E 1496 cm2 Giải. Diện tích xung quanh cộng với diện tích một đáy của hình trụ là: Sxq + Sđ = 2.r.h + r2 = r (2h + r) = 22

7 14.(2.10 + 14) = 1496 (cm2) => Chọn E - Lưu ý cho Hs có thể tính riêng Sxq và Sđ rồi cộng lại 5/ Hướng dẫn về nhà (2’) Nắm chắc các công thức tính diện tích và thể tích của hình trụ BTVN 14 (Sgk-113) + 5, 6, 7, 8 (Sbt-123) Đọc trước bài 2 “ Hình nón – Hình nón cụt” Ôn lại các công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp đều (học lớp 8), chuẩn bị dụng cụ học tập cho tiết sau IV/ Rút kinh nghiệm:

* Bổ sung:

Trang 7

A

Đýờng cao Đýờng sinh

-PP: Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

-TLTK: SGV, Các dạng toán và phương pháp giải toán 9 tập 2

III – Tiến trình dạy học :

1/ Ổn định : (1’) Điểm danh.

2/ Kiểm tra : (5’) Nhắc lại công thức độ dài cung tròn , công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp đều ?

3/ Bài mới:

* Hoạt động 1: Hình nón (6’)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt

-GV Quay tam giác AOC 1 vòng quanh cạnh góc

-HS AC quét lên mặt xung quanh -Chú ý

-HS quan sát -HS trả lời tại chỗ-HS thực hiện ?1-Quan sát, chú ý

1/ Hình nón

-Khi quay Tam giácVuông AOC mộtvòng quanh cạnhgóc vuông OA

cố định thìđược một hình nón

- Đáy của hình nón là một hình tròn

AC là một đường sinh của hình nón

A là đỉnh và AO là đường cao của hình nón

*Hoạt động 2 : Diện tích xung quanh của hình nón (15’)

-GV cắt hình nón bằng theo đường sinh rồi trải ra -HS quan sát 2/ Diện tích xung quanh của hình nón

Trang 8

-Công thức tính diện tích hình quạt ?

-Độ dài cung AA’A tính như thế nào? Vậy diện tích

cung AA’A bằng bao nhiêu ?

-GV giới thiệu diện tích xung quanh của hình nón

-Tính diện tích toàn phần của hình nón tính như thế

nào ?

-Công thức tính Sxq hình chóp đều ?

-GV từ Sxq của hình chóp đều  Sxq của hình nón

tương tự : đường sinh  trung đoạn của hình chóp

đều khi số cạnh đa giác đáy gấp đôi lên mãi

-GV cho HS làm VD

-Để tính diện tích xung quanh ta tính theo công

thức nào ?

-Trong công thức đã biết đại lượng nào , cần tính

đại lường nào ?

-Tính độ dài đường sinh tính ntn ?

-Từ đó hãy tính diên tích xung quanh của hình nón?

-HS Sxq = p.d

p : nửa chu vi đáy; d: trung đoạn-Chú ý

-HS tìm hiểu VD-HS Sxq = r.l

-HS biết r ; h, tính l

-HS nêu cách tính-HS thực hiện tính

3/ Thể tích hình nón

V =

3 1

r 2 h

Trang 9

r1

o

r2

V =

3

1

5 2.10 = 

3 250

*Hoạt động 4: Hình nón cụt – Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt (6’)

-Dùng hình nón cắt ngang giới thiệu hình nón cụt

-Quan sát mô hình cho biết hình nón cụt có mấy

đáy ? là các hình như thế nào ?

-GV đưa H 92 lên bảng phụ và giới thiệu bán kính,

đường sinh, chiều cao…

-Qua hình vẽ hãy nêu cách tính Sxq, V của hình nón

cụt ?

-GV giới thiệu công thức

-Chú ý -HS 2 đáy không bằng nhau -Chú ý

-HS nêu cách tính

-Chú ý, ghi bài

4/ Hình nón cụt – Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt

* Khái niệm: SGK/116

* Diện tích xq và thể tích hình nón cụt :

S xq = (r 1 + r 2 )l

V =

3

1

(r 1 + r 2 + r 1 r 2 )  h

4/ Củng cố: (5’) - Công thức tính Sxq, Stp, V của hình nón, nón cụt? Cho Hs làm bài tập 15 tr 117/sgk

Bài 15 (117- sgk) a) d = 1  r =

2

1

b) h = 1 

2

5

2

4

5

5/ Hướng dẫn về nhà (2’) Nắm vững các khái niệm về hình nón, nón cụt Nắm chắc các công thức tính Sxq, Stp, V của hình nón, nón

cụt, Làm bài tập 16 ;17; 20 ; 21 (117 – SGK), chuẩn bị dụng cụ học tập cho tiết sau

IV/ Rút kinh nghiệm:

* Bổ sung:

Trang 10

- KT: Thông qua bài tập củng cố các khái niệm về hình tròn

- KN: HS được rèn luyện kỹ năng phân tích đề bài, áp dụng công thức tính Sxq, Stp, V hình nón cùng các công thức suy diễn củanó.Cung cấp cho HS 1 số kiến thức thực tế về hình nón

- TĐ: Giáo dục ý thức nghiêm túc trong học tập, cẩn thận trong vẽ hình, tính toán

II – Phương tiện:

-HS: Thước kẻ, bút chì, MTBT, làm BTVN

-GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu MTBT

-PP: Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

-TLTK: SGV, Các dạng toán và phương pháp giải toán 9 tập 2

III – Tiến trình dạy học :

1/ Ổn định : (1’) Điểm danh.

2/ Kiểm tra : Lồng ghép

3/ Bài mới :

* Hoạt động 1: Kiểm tra – chữa bài tập (20’)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt

-Gọi HS nhắc lại các công thức tính diện tích xung

quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình nón

-Nhắc lại công thức tính diện tích xung quanh và

.r.l =  7,5.30 = 225 (cm2)

R2 - r2 =  ( 17,52- 7,52) = 250

(cm2)225 +250  = 475 (cm2)

* Bài 21: (118 – sgk)Bán kính đáy hình nón là:

2

35

– 10 = 7,5(cm)-Diện tích xung quanh hình nón:

.r.l =  7,5.30 = 225 (cm2)-Diện tích hình vành khăn:

R2 - r2 =  ( 17,52- 7,52) = 250 (cm2)-Diện tích vải cần để làm mũ ( không kể riềm mép, phần thừa) là:

225 +250  = 475 (cm2)

*Hoạt động 2 : Luyện tập (20’)

Trang 11

S

B

l

* Bài 23(119 –sgk)

-Bài toán cho biết gì ? tìm gì

-Để tính được góc  Ta cần tìm gì ?

-Biết diện tích mặt khai triển của hình nón =

4 1

diện tích hình tròn bán kính SA = l Hãy tính diện

tích hình đó?

-GV nhấn mạnh tính nửa góc của đỉnh hình nón áp

dụng tỷ số lượng giác và Sq, Sxq…

* Bài 28 (120 – sgk)

-Từ hình vẽ hãy tính Sxq của hình nón cụt ?

-Tính dung tích của xô chứa hoá chất cần tính gì ?

-Nêu công thức tính V hình nón cụt ?

*Bài 24(119 –sgk)

-GV yêu cầu HS thảo luận chọn kết quả đúng

-HS đọc đề bài -HS trả lời -HS tìm tỷ số

l

r

tức là tính sin

-HS suy nghĩ và nêu cách tính -Tính tỷ số

l

r

từ đó tính góc 

-HS nghe hiểu

-HS đọc đề bài -HS nêu cách tính -HS cần tính thể tích -HS trả lời

-HS hoạt động nhóm - Đại diện nhóm trả lời và giải thích

* Bài 23(119 –sgk)

Sq =

4

.l2

= S xqnón

=  r l

4

.l2

= 

4

l

= r

4

1

l

r

= 0,25 Vậy sin = 0,25    14028

* Bài 28 (120 – sgk) a) Sxq = l( r1 + r2) = .36(21+ 9) = 1080. (cm2)

b) áp dụng định lý Pi ta go vào tam giác vuông

h = 36 2 122  33,94 (cm) Vậy V =

3

1

..33,94(212 + 92 + 21.9)  2527(cm3)  25,3 (l)

*Bài 24(119 –sgk) Chọn A 4/ Củng cố: (2’): Giải đáp thắc mắc 5/ Hướng dẫn về nhà (2’) Dạng bài tập đã chữa,kiến thức áp dụng ? GV khái quát toàn bài Nắm chắc các công thức tính Sxq, Stp ,V hình nón , nón cụt Làm bài tập 26 ; 27 (119 – sgk), chuẩn bị dụng cụ học tập cho tiết sau IV/ Rút kinh nghiệm:

* Bổ sung:

Trang 12

Tuần: 33

Ngày soạn: 06/04/2010 Ngày dạy: 16/04/2010 Lớp dạy 9/1+9/2+9/3

-HS: Thước kẻ, bút chì, compa, MTBT, đọc trước bài Vật có dạng hình cầu

-GV: Thước thẳng, compa, phấn màu MTBT Mô hình

-PP: Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

-TLTK: SGV, Các dạng toán và phương pháp giải toán 9 tập 2

III – Tiến trình dạy học :

-Khi quay 1 hcn quanh 1 cạnh cố định ta được hình

1/ Hình cầu

* Quay nửa hình tròn tâm 0 bán kính R đường kính AB cố định 1 vòng ta được 1 hình cầu tâm 0 bán kính R

*Hoạt động 2 : Cắt hình cầu bởi 1 mặt phẳng (10’)

-GV đưa mô hình hình cầu bị cắt

-Khi cắt hình cầu bởi 1 mp thì mặt cắt là hình gì ?

-GV yêu cầu HS làm ? 1sgk

-HS quan sát-HS là hình tròn-HS đọc ?1; thảo luận nhanh và điền

2/ Cắt hình cầu bởi 1 mặt phẳng

A O

Trang 13

-Qua ?1 có nhận xét gì ?

-GV giới thiệu nhận xét sgk

-GV đưa hình vẽ 105 giới thiệu: Trái đất được xem

như là hình cầu xích đạo là đường tròn lớn

*GV đưa tiếp h112 hướng dẫn HS nội dung cơ bản

của bài đọc thêm …

- Vĩ tuyến xích đạo bán cầu Bắc, bán cầu Nam

- Vòng kinh tuyến, kinh tuyến kinh tuyến gốc, bán

cầu Đông bán cầu Tây

- Cách xác định toạ độ địa lý…

vào bảng

-HS đọc nhận xét sgk-Chú ý

-Nghe hiểu

*HS đọc bài đọc thêm-HS nghe trình bày

* Nhận xét:

Cắt hình cầu bởi một mặt phẳng, ta được một hình tròn

Cắt mặt cầu bởi một mặt phẳng, ta được một đường tròn

 Đường tròn đó có bán kính R nếu mặt phẳng đi qua tâm (gọi là đường tròn lớn)

 Đường tròn đó có bán kính bé hơn R nếu mặt phẳng không đi qua tâm

*Hoạt động 3: Diện tích mặt cầu.(10’)

-Nhắc lại công thức tính S mặt cầu ở lớp dưới ?

-GV giới thiệu công thức tính diện tích hình cầu

-GV yêu cầu HS thực hiện VD: Tính S mặt cầu

đường kính 42cm ?

-GV yêu cầu HS đọc VD sgk

-HS nhắc lại -Chú ý, ghi bài-HS thực hiện tính

-GV hướng dẫn HS tiến hành như sgk

-Có nhận xét gì về độ cao của cột nước còn lại

trong bình so với chiều cao của bình ?

-Thể tích của hình cầu so với thể tích hình trụ như

-HS thực hiện tính -HS tìm hiểu VD sgk -HS tính thể tích hình cầu

.3

4.3

- Lượng nước cần có :

3  3

2,26

.3

2.6

1.3

d

Trang 14

đổ vào liễn nuôi cá ta làm như thế nào ?

-Lượng nước đổ vào liễn bằng bao nhiêu thể tích

hình cầu?

-GV giới thiệu công thức tính thể tích hình công

theo đường kính : V =

6

2

3

4 3

-HS bằng

3 2

-HS nghe hiểu

= 3,71(dm3) = 3,71 (l)

4/ Củng cố: (5’): Cho HS làm BT 31(124 – sgk) R 0,3mm 6,21dm 100km V 0,113 1002,6 4 418666 6 5/ Hướng dẫn về nhà (2’) Nắm vững các khái niệm về hình cầu, công thức tính diện tích mặt cầu, công thức tính S , V hình cầu, mặt cầu theo bán kính và đường kính BTVN 34, 35, 36 (125 – 126 sgk), 30; 32 (129-130/sbt).Đọc và tìm hiểu trước phần thể tích hình cầu, chuẩn bị dụng cụ học tập cho tiết sau IV/ Rút kinh nghiệm:

* Bổ sung:

*CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP:

1/ Nêu nhận xét khi cắt hình cầu bởi một mắt phẳng

2/ Hai hình cầu A và B có bán kính tương ứng là: x và 2x (cm) Tỉ số các thể tích của hai hình cầu này là:

A 1 : 2 B 1 : 4 C 1 : 8 D Một kết quả khác

3/ Với một cái thước dây liệu có thể xác định được thể tích của một vật thể có dạng hình cầu hay không?

R 0,3mm 6,21dm 0,283m

Trang 15

3,62 m

1,80 m

- KT: Củng cố và khắc sâu các khái niệm của hình cầu : Tâm, bán kính, đường kính, đường tròn lớn, mặt cầu

- KN: Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích của hình cầu Vận dụng tốt các công thức đã học đểtính diện tích mặt cầu thể tích mặt cầu trong các bài tập và các trong thực tế

- TĐ: Giáo dục ý thức nghiêm túc trong học tập, cẩn thận trong vẽ hình, tính toán

II – Phương tiện:

-HS: Thước kẻ, bút chì, compa MTBT, làm BTVN

-GV: Bảng phụ, thước thẳng, compa phấn màu MTBT

-PP: Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

-TLTK: SGV, Các dạng toán và phương pháp giải toán 9 tập 2

III – Tiến trình dạy học :

1/ Ổn định : (1’) Điểm danh.

2/ Kiểm tra : (5’)

Hỏi :

-Nhắc lại các công thức tính diện tích mặt

cầu và thể tích của hình cầu ?

-Diện tích của mặt cầu : S 4 R hay S  2 d2

-Thể tích của hình trụ đường kính 1,80m, chiều cao 3,62m :

-Thể tích của hình cầu đường kính 1,80 m:

Ngày đăng: 14/06/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình trụ - Hình học 9 chương 4
1. Hình trụ (Trang 1)
Hình r h C Sđ Sxq V - Hình học 9 chương 4
Hình r h C Sđ Sxq V (Trang 3)
Hình r d h Cđ Sđ Sxq V - Hình học 9 chương 4
Hình r d h Cđ Sđ Sxq V (Trang 5)
Tiết:   62  HÌNH NÓN-HÌNH NÓN CỤT-DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ - Hình học 9 chương 4
i ết: 62 HÌNH NÓN-HÌNH NÓN CỤT-DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ (Trang 7)
* Hoạt động 1: Hình nón (6’) - Hình học 9 chương 4
o ạt động 1: Hình nón (6’) (Trang 7)
Hình gì ? - Hình học 9 chương 4
Hình g ì ? (Trang 8)
*Hoạt động 4: Hình nón cụt – Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt (6’) - Hình học 9 chương 4
o ạt động 4: Hình nón cụt – Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt (6’) (Trang 9)
* Hoạt động 1: Hình cầu  (5’) - Hình học 9 chương 4
o ạt động 1: Hình cầu (5’) (Trang 12)
Hình nón có: r = 2,5 m; l = 5,6 m; S TP  = ?; V = ? - Hình học 9 chương 4
Hình n ón có: r = 2,5 m; l = 5,6 m; S TP = ?; V = ? (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w