1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHBM Hình Học 9

14 301 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 147 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sử dụng bảng số hoặc máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác của góc nhọn cho trước và ngược lại , tìm góc nhọn khi biết trên để giải các bài tập.. - Tính được tỉ số lượng giác của c

Trang 1

8 1 2 1 2

Bài 1 : Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Học sinh nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng

dẫn dắt của giáo viên

- Dùng phương pháp giảng dạy định nghĩa

- Dùng phương pháp giảng dạy định lý

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng ,

ê ke

- Phấn màu

- Bảng phụ ghi các hệ thức

Bài tập : 1,2,3,4

giác của góc nhọn

Quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

Sử dụng bảng số hoặc máy tính bỏ túi để tìm các

tỉ số lượng giác của góc nhọn cho trước và ngược lại , tìm góc nhọn khi biết

trên để giải các bài tập

Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng ,

ê ke

- Phấn màu

- Bảng phụ

Bài tập : 5,6,7,8 ,

9 trang 69,70

8

Bài 2 : Tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Học sinh nắm vững công thức , định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn

- Tính được tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt

- Nắm được liên hệ trong tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau

- Dùng phương pháp nêu vấn đề

- Dùng phương pháp đàm thoại gợi mở

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng ,

ê ke

- Phấn màu

- Bảng phụ ghi tỷ số lượng giác của các góc đặc biệt

Bài tập : 10,11,

12 ,13 trang 76,77

lượng giác để giải các bài tập liên quan

Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng ,

ê ke

- Phấn màu

Bài tập : 13,14, 15,16,17 trang 77

Trang 2

- Bảng phụ một trong các tỉ số lượng

giác của nó Từ định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn xây dựng các hệ thức giữa cạnh và góc ,giữa cạnh và đường cao, giữa cạnh và hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền trong tam giác vuông

Aùp dụng các nội dung để tính chiều cao của vật thể và khoảng cách giữa hai địa điểm trong thực tế

9

Bài 3 : Bảng

lượng giác của các góc phụ nhau

- Thấy được tính đồng biến của sin và tang , tính nghịch biến của cosin và cotang

- Dùng phương pháp giảng dạy định nghĩa

- Dùng phương pháp giảng dạy định lý

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng ,

ê ke

- Phấn màu

- Bảng phụ ghi vài tỉ số lượng giác

Bài tập : 18,19,

20 trang 83,84

Trang 3

9 5 10

tỉ số lượng giác khi biết số đo góc và ngược lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó

Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng ,

ê ke

- Phấn màu

- Bảng phụ

Bài tập : 20,21,

22, 23,24,25 trang 84

Bài 4 : Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Học sinh thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

- Học sinh hiểu được thuật ngữ “ giải tam giác vuông “

- Dùng phương pháp nêu vấn đề

- Dùng phương pháp đàm thoại gợi mở

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng ,

ê ke

- Phấn màu

- Bảng phụ ghi các hệ thức trong tam giác

Bài tập : 26,27,

28 trang 88,89

và góc trong tam giác vuông để giải tam giác vuông

Cho học sinh lên bảng giải dưới sự hướng dẫn của giáo viên

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng ,

ê ke

- Phấn màu

- Bảng phụ

Bài tập : 29,30,

31, 32 trang 89

9&

15

16

Bài 5 : Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn Thực hành ngoài trời

- Học sinh biết xác định chiều cao của một vật thể và khoảng cách giữa 2 địa điểm khó tới được

- Rèn luyện kỷ năng đo đạc trong thực tế

Cho học sinh thực hành ngoài trời Giáo viên hướng dẫn học sinh từng bước đo

- Thứơc thẳng , thứơc dây , giác kế

- SGK – giáo án

Bài tập : 1,2 trang 91

Trang 4

hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông

- Hệ thống hóa các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau

học sinh để hệ thống hóa được kiến thức cho học sinh

- Dùng phương pháp nêu vấn đề

án

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ ghi hệ thống các công thức

35 trang 93,94

Kiểm tra chương I

Kiểm tra lại kiến thức của toàn chương nhằm giúp học sinh cũng cố và rèn luyện kiến thức toàn chương

Cho học sinh kiểm tra

Đề kiểm tra chương I

Bài 1 : Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn

- Giúp hs định nghĩa đường tròn và cách xác định đường tròn

- Nắm cách giải bài toán quỉ tích

- Học sinh nắm được các tính chất đối xứng

- Dùng phương pháp nêu vấn đề

- Dùng phương pháp đàm thoại gợi mở

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng

- Com -pa

- Phấn màu

- Bảng phụ

Bài tập : 1,2,3,4 SGK trang 99,100

Chương II :Định nghĩa đường tròn , sự xác định một đường tròn , tính chất đối xứng của đường tròn , quan hệ độ dài giữa đường kính và dây , quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

Ba vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn Các hệ thức giữa bán kính của đường tròn và khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng

10

đường tròn để CM các điểm thuộc đường tròn

- Vận dụng được cách giải bài toán quỉ tích

Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ ghi các bước giải toán quỷ tích

Giải các bài tập còn lại

kính và dây của đường tròn

- Học sinh nắm được 2 định lý về đường kính

- Nắm được đường kính là dây cung

- Dùng phương pháp giảng dạy định nghĩa

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng

Bài tập : 10 SGK trang 104

Trang 5

lớn nhất của đường tròn - Dùng phương

pháp giảng dạy định lý

- Phấn màu

- Bảng phụ ghi định lý về đường kính

- Com -pa

10

lý giải bài tập

- Rèn luyện kỹ năng CM định lý

Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng

- Com -pa

- Bảng phụ

Bài tập : 11 SGK trang 104

Bài 3 : Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

Nắm định lý về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây của

1 đường tròn

- Dùng phương pháp nêu vấn đề

- Dùng phương pháp đàm thoại gợi mở

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng

- Com -pa

- Bảng phụ ghi định lý

Bài tập : 13,14,

15 SGK trang 106

Bài 4 : Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

- Học sinh nắm được 3 vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

- Học sinh nắm định lý về tính chất của tiếp tuyến

- Dùng phương pháp giảng dạy định nghĩa

- Dùng phương pháp giảng dạy định lý

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ

- Com -pa

Bài tập : 17,18, 19,20 trang 109,110

hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

- Học sinh dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

- Nắm được cách vẽ tiếp tuyến của đường tròn

- Dùng phương pháp nêu vấn đề

- Dùng phương pháp đàm thoại

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng

- Bảng phụ ghi

Bài tập : 21,22,

23 SGK trang 111

Trang 6

gợi mở dấu hiệu

- Giải được bài toán chứng minh dựng hình , tìm tập hợp điểm

Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ

- Com -pa

Bài tập : 24,25 trang 112

Bài 6 : Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

- Học sinh nắm được tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau

-Nắm được đường tròn nội tiếp , ngoại tiếp và bàng tiếp tam giác

- Dùng phương pháp giảng dạy định nghĩa

- Dùng phương pháp giảng dạy định lý

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ

- Com -pa

Bài tập : 26,27,

28, 29 trang 115,116

tiếp tam giác

- Biết vận dụng các tính chất của tiếp tuyến vào các bài tập chứng minh

Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ

- Com -pa

Bài tập : 30,31,

32 trang 116

Bài 7 : Vị trí tương đối của hai đường tròn

- Học sinh nắm vị trí tương đối của

2 đường tròn

- Áp dụng để giải bài tập

- Dùng phương pháp giảng dạy định nghĩa

- Dùng phương pháp giảng dạy định lý

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ

Bài tập : 33,34 SGK trang 118

tương đối của hai đường tròn

- Học sinh nắm hệ thức giữa đoạn nối tâm và bán kínhcủa đường tròn

- Biết vẽ đường tròn tiếp xúc

- Dùng phương pháp nêu vấn đề

- Dùng phương

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng

Bài tập : 35,36,

37 SGK trang

122, 123

Trang 7

( tt ) ngoài , tiếp xúc trong pháp đàm thoại

- Com -pa

tương đối của 2 đường tròn

- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình

- Tập lý luận trong chứng minh

Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ

Bài tập : 38,39,

40 SGK trang 123

Ôn tập

cung , cung tròn

- Nhắc lại các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn , 2 đường tròn

- Nhắc lại tc đối xứng Tc tiếp tuyến

- Dùng phương pháp giảng dạy định nghĩa

- Dùng phương pháp giảng dạy định lý

- Dùng vấn đáp để khái quát hóa kiến thức cho học sinh

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phu

- Com –pa ghi bản vị trí tương đối của 2 đường thẳng

Bài tập : 41,42,

43 SGK trang 128

Ôn tập học kỳ I

- Ôn tập cho học sinh thi học kỳ I

- Kỹ năng thực hành giải các bài toán thường gặp như dùng tam giác đồng dạng để giải ( BT 1) cm đẳng thức

- Hình thành kỹ năng giải toán , kỹ năng lập luận , suy luận

- Dùng phương pháp ôn tập hệ thống hóa kiến thức

- Hướng dẫn học sinh giải một số bài tập

Sử dụng bảng tóm tắt kiến thức hai chương để ôn tập cho học sinh

Giải các bài tập còn lại

Trang 8

kỳ I - Đánh giá chất lượng học sinh để

điều chỉnh cách dạy

Bài 1 : Góc ở tâm Số đo cung

-Nhận biết góc ở tâm và chỉ được cung bị chắn bởi góc ở tâm

- Biết đo cung bằng thước , đo góc

cung và dự đoán tương ứng số đo góc

- Biết so sánh 2 cung tròn dựa vào số đo chúng

- Hiểu và biết vận dụng hệ thức

- Dùng phương pháp nêu vấn đề

- Dùng phương pháp đàm thoại gợi mở

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ vẽ sẳn 2 đường tròn

- Com –pa

Bài tập : 1,2,3

góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung , góc có đỉnh

ở bên trong hay bên ngoài đường tròn Liên quan với góc nội tiếp có quỹ tích cung chứa góc , điều kiện để một tứ giác nội tiếp được đường tròn , các đa giác đều nội tiếp và ngoại tiếp đường tròn Công thức tính độ dài đường tròn , cung tròn , diện tích hình tròn , hình quạt tròn ,

khẳng định tính chất đúng đắn của một mệnh đề

- Luyện vẽ đo cẩn thận và suy luận hợp lô gíc

Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ

- Com -pa

Bài tập : 7,8,9 trang 69,70

Bài 2 : Liên hệ giữa cung và dây cung

- Hiểu thuật ngữ “ cung căng dây”

và “ dây trương cung ”

- Nắm được tính chất liên hệ giữa cung và dây cung

- Dùng phương pháp giảng dạy định nghĩa

- Dùng phương pháp giảng dạy định lý

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ

- Com -pa

Bài tập : 10,11,

12 SGK trang 71,72

tâm và cung bị chắn

- Dùng phương pháp nêu vấn đề

- Dùng phương pháp đàm thoại gợi mở

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ

Bài tập : 16,17,

18 SGK trang 74,75

Trang 9

2 22 41

góc nội tiếp

- Khắc sâu mối liên hệ giữa số đo góc nội tiếp với số đo cung chắn

Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập

- Thước thẳng

- Bảng phụ ghi sẳn 2 đề bài tập

- Com -pa

Bài tập : 19,20 21,22,23,24,25 SGK trang 75,76

Bài 4 : Góc tạo tia tiếp tuyến và dây cung

- Nhận biết góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và 1 dây cung

- Sự liên hệ của góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và 1 dây cung với cung

bị chắn

- Hiểu được cách chứng minh sự liên hệ này

- Dùng phương pháp giảng dạy định nghĩa

- Dùng phương pháp giảng dạy định lý

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ

- Com -pa

Bài tập : 27,28 29,30 SGK trang 79

tiếp tuyến và một dây

- Áp dụng vào giải toán

Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập

- Thước thẳng

- Bảng phụ

- Com -pa

Bài tập : 31,32 33,34,35 SGK trang 79,80

Bài 5 : Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

- Nhận biết được góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đường tròn

- Hiểu và chứng minh được định lý (SGK)

- Dùng phương pháp nêu vấn đề

- Dùng phương pháp đàm thoại gợi mở

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ

- Com -pa

Bài tập : 36,37

38 SGK trang 82

- Áp dụng các định lý vào việc chứng minh các bài toán

Hướng dẫn học sinh giải một số bài tập

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ

- Com -pa

Bài tập : 39,40 41,42,43 SGK trang 83

Trang 10

2 24 46

Bài 6 : Cung

pđảo ; và kl quỹ tích

- Nắm được qt cung chứa góc và cách dựng cung chưá góc

- Dùng phương pháp nêu vấn đề

- Dùng phương pháp đàm thoại gợi mở

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phu

- Com -pa

Bài tập : 44,45 46,47 SGK trang 86

1,2 Aùp dụng bt 4,5

- Nắm vững phương pháp giải toán quỹ tích Vận dụng giải bt 3,6

Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ

Bài tập : 48,49 50,51,52 SGK trang 87

Bài 7 : Tứ giác nội tiếp

- Định nghĩa tứ giác nội tiếp

- Nắm được đl và chứng minh được

đl

- Dùng phương pháp giảng dạy định nghĩa

- Dùng phương pháp giảng dạy định lý

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ

- Com -pa

Bài tập : 53,54

55 SGK trang 89

kiến thức tứ giác nội tiếp

- Rèn luyện kỹ năng giải toán

Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ

Bài tập : 56,57 58,59 SGK trang 98,90

tròn ngoại tiếp Đường tròn nội tiếp

- Hs hiểu điạnh nghĩa 1 đường tròn, nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp tứ giác

- Biết bất kỳ một đa giác đều nào cũng có 1 đường tròn nội tiếp và

- Dùng phương pháp nêu vấn đề

- Dùng phương pháp đàm thoại gợi mở

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phu

- Com -pa

Bài tập : 61,62 63,64 SGK trang 91,92

Trang 11

một đường tròn ngoại tiếp

Bài 9 : Độ dài đường tròn , cung tròn

- Độ dài đường tròn qua sự gấp đôi mẫu số cạnh một đa giác đều nội tiếp

- Hiễu được số π như số vô tỉ (const )

- Nắm vững công thức tính độ dài đường tròn , cung tròn , có kỹ năng vận dụng công thức

- Dùng phương pháp giảng dạy định nghĩa

- Dùng phương pháp giảng dạy định lý

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ

- Com -pa

Bài tập : 65,66 67,68 SGK trang 94,95

tiếp ; góc tạo bởi 1 tia tt và 1 dây , góc có đỉnh ở trong ( ngoài ) đường tròn Tứ giác nội tiếp

- Nắm được quan hệ trong các góc vận dụng giải bài tập tổng hợp

Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ ghi công thức tính độ dài đường tròn

Bài tập : 70,71 72,73,74,75 SGK trang 95,96

Bài 10 : Diện tích hình tròn , hình quạt tròn

- Diện tích hình tròn qua gấp đôi mãi cạnh của 1 đa giác đều nội tiếp

- Cách tìm công thức tính diện tích hình tròn S quạt tròn và có kỹ năng vận dụng các công thức đó

- Dùng phương pháp giảng dạy định nghĩa

- Dùng phương pháp giảng dạy định lý

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ

Bài tập : 77,78 79,80,81 SGK trang 98,99

qua các công thức tính độ dài đường tròn , diện tích hình quạt

Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập

- Thước thẳng

- Bảng phụ ghi công thức hình

Bài tập : 83,84 85,86 SGK trang 99,100

Trang 12

tròn tròn

- Com -pa

Ôn tập

- Hệ thống hoá các , công thức tính độ dài đường tròn ; cung tròn ; diện tích hình tròn

- Dùng phương pháp nêu vấn đề

- Dùng phương pháp đàm thoại gợi mở

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ

- Com -pa

Bài tập : 88,89 90,91,92,93,94,9 5,96,97 SGK trang 104,105

Bài 1 : Hình trụ – Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ

- Nắm định nghĩa diện tích xung quanh và thể tích hình lăng trụ

- Áùp dụng được công thức vào giải bài tập

- Dùng phương pháp giảng dạy định nghĩa

- Dùng phương pháp giảng dạy định lý

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ

Bài tập : 1,2,3,4 5,6,7 SGK trang 110,111

Chương IV : Cách tạo thành hình trụ ,hình nón ,hình nón cụt,hình cầu.Các khái niệm :đáy của hình trụ ,hình nón ,hình nón cụt .Đường sinh của hình trụ ,hình nón.Trục,chiều cao hình trụ,hình nón, hình cầu.Mặt xung quanh của hình trụ,ï hình

nón,hình cầu.Tâm ,bán

thạo các công thức tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần và thể tích hình trụ

Sử dụng phương pháp giảng dạy bài tập

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ ghi công thức hình lăng trụ

Bài tập : 8,9 10,11,12 SGK trang 112,113

nón – Hình nón cụt – Diện tích xung quanh và thể tích của hình

- Nắm các yếu tố trong hình nón , hình nón cụt và các công thức tính diện tích xung quanh , toàn phần , thể tích

- Giải được một số bài tập

- Dùng phương pháp nêu vấn đề

- Dùng phương pháp đàm thoại gợi mở

- SGK – Giáo án

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ

Bài tập : 15,16 17,18 SGK trang 117

Ngày đăng: 09/07/2014, 22:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w