3 Bài mới Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết.15’ GV yêu cầu HS trả lời lần lượt các câu hỏi •theo sự chuẩn bị trước ở HS trả lời câu hỏi Điều tra về một dấu hiệu Thu thập số liệu thống kê
Trang 1Tuần 33-Tiết 67
Ngày soạn : 08/04/2010 ÔN TẬP HK II
Ngày dạy :12/04/2010
I MỤC TIÊU.
+ Hệ thống lại cho HS trình tự phát triển các kiến thức và kỹ năng cần thiết trong chương thơng kê
+ HS cĩ kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải bài tập
+ HS cĩ ý thức cẩn thận chính xác
II.PHƯƠNG TIỆN
1.H
ọc sinh : SGK , Ghi trước các bảng 1,2,3
2 Giáo viên :
-Phương pháp :Vấn đáp ,nêu vấn đề , hoạt động nhĩm,…
-Phương tiện :
+ SGK, phấn màu , thước,bảng phụ ghi các bảng trong bài tập
- Yêu cầu HS đọc trước bài học
- Tài liệu tham khảo GV,HS : SGK, SGV , SBT toán kì II
III.TIẾNTRÌNH LÊN LỚP
1.Ổn định lớp 1’
2) KT bài cũ: (Kết hợp ôn tập).
3) Bài mới
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết.15’
GV yêu cầu HS trả
lời lần lượt các câu hỏi •theo sự chuẩn bị trước ở HS trả lời câu hỏi
Điều tra về một dấu hiệu
Thu thập số liệu thống kê
(Lập bảng số liệu thống kê ban đầu)
Lập bảng “tần số”
(Rút ra một số nhận xét nếu cần)
Vẽ biểu đồ Tìm số trung bình cộng,mốt của dấu hiệu
Ý nghĩa của thống kê trong đời sống
Trang 2ôn tập trang SGK/ 22 nhà.
HS vẽ sơ đồ trên vào vở
Hoạt động 2: Bài tập25’
GV yêu cầu HS
lần lượt lên bảng làm
BT
Nếu còn thời gian GV cho
HS làm tiếp BT 14/7 SBT.
• Một HS đọc yêu cầu của đề bài
Một HS lên bảng lập bảng “tần số”
Một HS lên bảng vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Một HS lên bảng tính số trung bình cộng
Bài 20 trang 23 SGK.
a) Lập bảng “tần số”
Năng suất (x)
Tần số (n)
Tích x.n
20 25 30 35 40 45 50
1 3 7 9 6 4 1
20 75 210 315 240 180 50 N=31 Tổng:
1090 b) Dựng biểu đồ đoạn thẳng
c) Tính số trung bình cộng
1090
35, 2 31
4.Củng cố : 2’
Cho HS nhắc lại kiến thức vừa ôn tập
5 Hưóng dẫn HS về nhà : 3’
+ Làm BT 13, 15 trang 6, 7 SBT
Ơn tập chuong III “Biểu thức đại số” trang 24 SGK
IV Rút kinh nghiệm:
20 25 30 35 40 45 50 0
1 2 4 6 7 9
n
x
Trang 3Tuần 34-Tiết 68
Ngày soạn : 12/04/2010 ÔN TẬP HK II (tt)
Ngày dạy :19/04/2010
II MỤC TIÊU.
+ Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức
+ Rèn kỹ năng viết đơn thức, đa thức có bậc xác định, có biến và hệ số theo yêu cầu của đề bài Tính giá trị của biểu thức đại số , thu gọn đơn thức, nhân đơn thức
+ Ôn tập các qui tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng Cộng, trừ đa thức và nghiệm của đa thức
+ Rèn kỹ năng cộng, trừ các đa thức, sắp xếp các hạng tử của đa thức theo cùng thứ tự, xác định nghiệm của đa thức
II.PHƯƠNG TIỆN
1.H
ọc sinh : SGK , Ghi trước câu hỏi sgk, Ôn tập quy tắc bỏ dấu ngoặc, thu gọn các đơn thức , Ôn tập “Quy tắc chuyển vế” đã học ở lớp 6,đồng dạng, cộng, trừ đa thức, bảng nhóm
2 Giáo viên :
-Phương pháp :Vấn đáp ,nêu vấn đề , hoạt động nhĩm,…
-Phương tiện :
+ SGK, phấn màu , thước,bảng phụ ghi các bảng trong bài tập, Thứơc thẳng
Chuẩn bị: Bảng 1
1) Các câu sau đúng hay sai?
a) 5x là đơn thức
b) 2x3y là đơn thức bậc 3
c) 1/2x2yz – 1 là đơn thức
d) x2 + x3 là đa thức bậc 5
e) 3x2 – xy là đa thức bậc 2
f) 3x4 – x3 – 2 – 3x4 là đa thức bậc 4
2) Hai đơn thức sau đồng dạng Đúng hay sai?
a) 2x3 và 3x2
b) (xy)2 và y2x2
c) x2y và 1/2xy2
d) – x2y3 và xy2 2xy
Trang 4- Yêu cầu HS đọc trước bài học , Ôn tập câu hỏi theo yêu cầu của Gv
- Tài liệu tham khảo GV,HS : SGK, SGV , SBT toán kì II
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
1) Ổn định lớp.1’
2) Kiểm tra bài cũ (Kết hợp ôn tập).
3) Bài mới.
Đặt vấn đề :
Hoạt động 1: Ôn tập về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức.13’
(?)Em hãy cho biết biểu
thức đại số là gì? Cho ví
dụ?
(?)Đơn thức là gì? Thế nào
là bậc của đơn thức?
(?)Cho 2 ví dụ về đơn thức
có 2 biến x, y và có bậc là
2, 5?
(?)Tìm bậc của các đơn
thức sau: x; 6; 0.
(?)Thế nào là hai đơn thức
đồng dạng? Cho ví dụ?
(?)Đa thức là gì? Cho ví
dụ về một đa thức một biến
x có 4 hạng tử, trong đó hệ
số cao nhất là – 2, hệ số tự
do là 3?
(?)Bậc của đa thức là gì?
Tìm bậc của đa thức trên?
GV phát phiếu học
tập (bảng 1) cho HS
làm trong 5’ Sau đó
Gv thu bài Kiểm tra
vài bài và nhận xét nếu
đựơc
• Biểu thức đại số
là
VD: 3x 2 +5; 1 2 x+
• Đơn thức là
• 8xy; 1 2 3 4x y • .
•
•
VD:
• .
HS làm bài trên phiếu học tập, hết 5’
nộp bài cho GV
1 Ôn tập về biểu thức đại
số, đơn thức, đa thức : (SGK)
Trang 5Hoạt động 2: Luyện tập dạng 1.12’
Gv yêu cầu hai HS
lên bảng làm bài
GV đưa đề bài 60
lên bảng phụ
Hai HS lên bảng làm bài Các HS khác theo dõi và đối chiếu kết quả
HS lên bảng điền kết quả vào bảng phụ
(Một HS điền 2 ô trống)
Dạng 1: Tính giá trị của
biểu thức
Bài tập 58 trang 49 SGK.
Tính giá trị các biểu thức sau tại x = 1; y = –1; z = – 2
a) 2xy.(5x2y + 3x – z)
= 2.1.(–1).[5.12.(–1) + 3.1 –(–2)]
= = 0 b) xy2 + y2z3 + z3x4
= 1.(–1)2 + (–1)2.(–2)3 +(– 2)3.14
= = –15
Bài tập 60 trang 49 SGK.
Hoạt động 3: Luyện tập dạng 2.13’
BT 54 trang 17
SBT
Gv cùng HS nhận
xét bài làm của HS
Bt 59 Gv đưa đề
bài lên bảng phụ
BT 61 Gv cho HS
hoạt động nhóm
Gv cùng HS nhận
xét bài
(?)Hai đơn thức vừa tìm
được có đặc điểm gì?
Ba HS lên bảng trình bày Các HS khác làm Bt vào vở
HS lên bảng điền kết quả
(Mỗi HS điền 2 ô trống)
• HS làm theo nhóm Nhóm 1, 2, 3 làm bài a); Nhóm 4, 5, 6 làm bài b)
Mỗi nhóm đưa kết quả lên bảng
Các nhóm nhận xét bài của nhóm khác
• Là hai đơn thức
Dạng 2: Thu gọn đơn thức,
tính tích của đơn thức
Bài tập 54 trang 17 SBT.
Thu gọn các đơn thức sau và tìm hệ số của nó
−
3 2 2
x y z
= − có hệ số là –
1 b) = – 54bxy2 có hệ số là – 54b
c) 1 3 7 3
2 x y z
−
= có hệ số là
1 2
− .
Bài tập 59 trang 49 SGK.
Bài tập 61 trang 50 SGK.
a) 1 3 4 2
2 x y z
− Đơn thức có bậc là 9, có hệ số là -1/2 b) 6x3y4z2 Đơn thức có bậc
Trang 6đồng dạng. là 9, có hệ số là 6.
4/ Củng cố : 3’
Cho HS nhắc lại nội dung vừa ôn tập
5/ Hưóng dẫn HS về nhà : 3’
+ Làm BT 64 trang 60 ,62, 63,64,65 SGK; 55, 56, 57 trang 17 SBT
+ Ôn tập toàn bộ các kiến thức cơ bản của chương
IV / Rút kinh nghiệm tiết dạy :
Tuần 35-Tiết 69
Ngày soạn : 22/04/2010 ÔN TẬP HK II (tt)
Ngày dạy :29/04/2010
I.MỤC TIÊU.
+ Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức
+ Rèn kỹ năng viết đơn thức, đa thức có bậc xác định, có biến và hệ số theo yêu cầu của đề bài Tính giá trị của biểu thức đại số , thu gọn đơn thức, nhân đơn thức
+ Ôn tập các qui tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng Cộng, trừ đa thức và nghiệm của đa thức
+ Rèn kỹ năng cộng, trừ các đa thức, sắp xếp các hạng tử của đa thức theo cùng thứ tự, xác định nghiệm của đa thức
II.PHƯƠNG TIỆN
1.H
ọc sinh : SGK , Ghi trước câu hỏi sgk, Ôn tập quy tắc bỏ dấu ngoặc, thu gọn các đơn thức , Ôn tập “Quy tắc chuyển vế” đã học ở lớp 6,đồng dạng, cộng, trừ đa thức, bảng nhóm
2 Giáo viên :
-Phương pháp :Vấn đáp ,nêu vấn đề , hoạt động nhĩm,…
-Phương tiện :
+ SGK, phấn màu , thước,bảng phụ ghi các bảng trong bài tập, Thứơc thẳng
-Yêu cầu HS đọc trước bài học , Ôn tập câu hỏi theo yêu cầu của Gv
- Tài liệu tham khảo GV,HS : SGK, SGV , SBT toán kì II
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
4) Ổn định lớp.1’
5) Kiểm tra bài cũ (Kết hợp ôn tập).5’
Trang 76) Bài mới.
Đặt vấn đề :
Hoạt động 1: Luyện tập dạng 3 20’
BT 62 Gv cho HS làm
từng câu 1
(?) Khi nào thì x = a được
gọi là nghiệm của đa thức
P(x)?
(?)Vậy x = 0 có là nghiệm
của đa thức P(x) không? Tại
sao?
(?)Tại sao x = 0 không phải
là nghiệm của đa thức Q(x)?
Cả lớp làm vào vở Hai HS lên bảng mỗi HS thu gọn và sắp xếp một đa thức
Hai HS lên bảng tính câu b)
• x = a được gọi là nghiệm của đa thức P(x) khi P(a) = 0.
• x = 0 là nghiệm của đa thức P(x) vì P(0) = 0.
• x = 0 không là
Dạng 3: Cộng, trừ đa thức, nghiệm của
đa thức
Bài tập 62 trang 50 SGK.
a) Sắp xếp P(x) = x5 + 7x4 – 9x3 – 2x2 – 1/4x Q(x) = – x5 + 5x4 – 2x3 + 4x2 – ¼ b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x) P(x)= x5+7x4– 9x3– 2x2–1/4x + Q(x) =–x5+5x4– 2x3+ 4x2 –1/4
P(x) + Q(x) = 12x4 – 11x3+ 2x2–1/4 x – ¼ P(x)= x5+7x4– 9x3– 2x2–1/4x
- Q(x) =–x5+5x4– 2x3+ 4x2 –1/4
P(x) + Q(x) = 2x5+ 2x4– 7x3– 6x2–1/4 x + ¼ c) Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không là nghiệm của
đa thức Q(x)
Với x = 0 ta có P(0) = 05+7.04– 9.03– 2.02–1/4.0
= 0 Vậy x = 0 là nghiệm của đa thức P(x) Q(0) = –05+5.04– 2.03+ 4.02 –1/4
1) Các câu sau đúng hay sai?
a) 6x là đơn thức
b) 3x3y là đơn thức bậc 3
c) 1/2x2yz – 1 là đơn thức
d) x2 + x3 là đa thức bậc 3
e) 3x2 – xy là đa thức bậc 3
f) 3x4 – x3 – 2 – 3x4 là đa thức bậc 4
2) Hai đơn thức sau đồng dạng Đúng hay sai?
a) 2x3 và 3x2
b) (xy)2 và y2x2
c) x2y và 1/2xy2
d) – x2y3 và xy2 2xy
Trang 8 Gv cho HS làm nhanh
BT 63 trang 50 SGK
(?)Đa thức như thế nào gọi
là đa thức không có nghiệm?
(?)Vậy muốn chứng tỏ đa
thức không có nghiệm ta làm
như thế nào?
Gv nhận xét bài của
HS rồi yêu cầu HS sửa
bài
(?)Làm cách nào để bíết
trong các giá trị trên giá trị
nào là nghiệm của đa thức?
(?)Còn cách nào khác để
kiểm tra nghiệm của đa thức
không?
Gv lưu ý HS công
thức A.B = 0 ⇒ A = 0
hoặc B = 0
nghiệm của đa thức Q(x) vì Q(0) ≠ 0.
Lần lượt hai HS lên bảng làm Bt 63a, b
HS làm câu a, b vào vở
• Đa thức không có nghiệm là đa thức luôn lớn hơn 0 với bất kỳ giá trị nào của biến.
• Muốn chứng tỏ
đa thức không có nghiệm ta phải chứng minh đa thức đó lớn hơn 0
Một HS lên bảng
Thay từng giá trị vào đa thức, giá trị nào làm cho
đa thức bằng 0 thì giá trị đó là nghiệm của đa thức.
Cho đa thức bằng 0 rồi đi tìm giá trị của biến.
HS làm Bt này theo nhóm, mỗi nhóm làm 2 bài và trình bày theo 2 cách
trình bày câu c
*Các nhóm cùng Gv
nhận xét bài
= –1/4
Vậy x = 0 không là nghiệm của đa thức Q(x)
Bài tập 63 trang 50 SGK.
a) M(x) = x4 + 2x2 + 1 b) M(1) = 14 + 2.12 + 1 = 4 M(–1) = (–1)4 + 2.(–1)2 + 1 = 4
c) Vì x4 ≥ 0 với mọi x 2x2≥ 0 với mọi x Nên x4 + 2x2 + 1 > 0 với mọi x Vậy đa thức M không có nghiệm
Bài tập 65 trang 51 SGK.
a) A(x) = 2x – 6 Cách 1: Cho 2x – 6 = 0 ⇒ ⇒ x = 3 Cách 2: A(–3) = = –12 A(0) = = –6
A(3) = =0 Vậy x = 3 là nghiệm của A(x) b)
Vậy là nghiệm của B(x)
c) Vậy x = 1 và x = 2 là nghiệm của M(x)
d) Vậy x = –6 và x = 1 là nghiệm của P(x)
e) Vậy x = –1 và x = 0 là nghiệm của Q(x)
Hoạt động 2 : Bài tập làm thêm 13’
Bài 1
a) Tìm tổng của các đơn
thức sau : 3x2y ; 7x2y ; - Hai HS lên bảng gải ; HS
Bài 1:
a) Tìm tổng của các đơn thức sau : 3x2y ;
Trang 9b) Tìm nghiệm của đa thức :
P(x) = x – 1
cịn lại giải vào vở 7x2y ; - 15x2y
b) Tìm nghiệm của đa thức : P(x) = x – 1
Giải a) 3x2y + 7x2y + ( - 15x2y) = [ 3 + 7 + ( - 15)] x2y = - 5x2y
b) x = 1 là nghiệm của P(x)
Vì P(1) = 1 – 1 = 0
Bài 2 Cho hai đa thức :
P = 2x2 – 3x – y2 + 2y + 6xy
+5
Q = -x2 + 3y2 – 5x +y + 3xy +
1
a/ Tính P + Q
b/ Tìm giá trị của P , Q
Tại x=1, y= -1
-Lần lượt HS lên bảng thực hiện giải
Bài 2 : Cho hai đa thức :
P = 2x2 – 3x – y2 + 2y + 6xy +5
Q = -x2 + 3y2 – 5x +y + 3xy +1 a/ Tính P + Q
b/ Tìm giá trị của P , Q Tại x=1, y= -1
Giải : a/ P +Q = x2 + 2y2 + 9xy – 8x + 3y + 6 b/ Tại x= 1 và y= -1; Ta có: P = -5 ( Q= -6
4/ Củng cố : 3’
Cho HS nhắc lại nội dung vừa ôn tập
5/ Hưóng dẫn HS về nhà 3’
+ Làm BT 64 trang 50 SGK; 55, 56, 57 trang 17 SBT
+ Ôn tập toàn bộ các kiến thức cơ bản của chương
IV / Rút kinh nghiệm tiết dạy :