MỤC TIÊU - Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của 1 số không âm.. - Học sinh biết biểu diễn thập phân của số thực, hiểu được ý nghĩa của trục số thực... +
Trang 1Tuần 9 - Tiết 17
Ngày soạn : 2/10/2009
Ngày dạy :05/10/2009 §10 SỐ VÔ TỈ, KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU
- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của 1 số không âm
- Biết sử dụng đúng kí hiệu
- Rèn luyện tư duy tính toán một cách chính xác
II.PHƯƠNG TIỆN
1/ Học sinh : Sgk, giấy nháp , Sách bài tập tốn 7
2 /Giáo viên:
Phương pháp : Nêu vấn đề, hoạt động nhĩm,…
SGK, bảng phụ, phấn màu
-Học sinh học bài làm trịn số ,làm bài tập 80,81/38 SGK
-Tài liệu tham khảo SGV, SBT tốn 7
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định lớp :1’
2) Kiểm tra bài : 8’
+ HS1 : Giải BT sau : Cho hình vẽ trong đó hình vuông
AEBF có cạnh bằng 1m, hình vuông ABCD có A C cạnh AB là đường chéo của hình vuông AEBF
a) Tính diện tích hình vuông AEBF D
b) Nếu gọi x là độ dài cạnh AB ( x > 0) thì diện tích hình vuông
ABCD = ? Tính diện tích hình vuông theo dự toán
3/Bài mới
Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Số vô tỉ :11’
F m
Trang 2- Lấy lại hình vẽ trên.
- Lấy lại bài toán trên thay 2 câu hỏi bằng 2
câu hỏi khác
- GV dẫn dắt
- Không có số hữu tỉ nào mà bình phương
bằng 2
- Người ta tính được x =
Vậy thế nào là số vô tỉ
- Số thập phân có mấy loại ?
- Số thập phân vô hạn có mấy loại ?
- Học sinh đọc
- 2 loại : hữu hạn và vô hạn
- 2 loại : vô hạn tuần hoàn và vô hạn không tuần hoàn
1 Số vô tỉ : a) Bài toán : Sgk Giải : i) Diện tích hình vuông ABCD bằng 2 lần diện tích hình vuông AEBF : 2.1 = 2 (m2)
ii) Gọi x ( x>0) là độ dài cạnh AB của hình vuông ABCD ta có :
x2 = 2
=> x = 1,41,4213562
Số này là số thập phân vô hạn nhưng không tuần hoàn
Ta gọi x là số vô tỉ
b) Kí hiệu : Sgk
Kí hiệu : I ( tập hợp số vô tỉ )
Hoạt động 2: Khái niệm về căn bậc hai :12’
- Tính 32; ( )− 32
> GV
- Vậy căn bậc hai của 1 số a không âm là ?
- GV
Tìm căn bậc hai của 16 2 Khái niệm về căn bậc hai :
a) Nhận xét : 32 = 9; ( )− 32 = 9
Ta nói 3 và -3 là các căn bậc hai của 9 b) Định nghĩa : Sgk
Trang 3- Số 2 có mấy căn bậc hai
- Vậy độ dài AB = ?
2 và - 2
AB = 2 >0
Giải ?2
c) Các kí hiệu :
a : căn bậc hai dương của a
- a: căn bậc hai âm của a
d) Chú ý : + a > 0 có hai là a và - a + a = 0 có 1 căn bậc hai là 0
N Không được viết 4 = ±2 mà phải viết
4 = 2 và - 4 = 2
N Khi viết a có nghĩa là căn bậc hai dương của a
e) Ví dụ : Các số 2, 3, 5, 6 là những số vô tỉ
4- Củng cố : 10 ’ : Học nhóm
Mỗi nhóm giải 1 câu của BT 1,2,3
BT1 :
a) Vì 52 = nên = 5 b) Vì 7 = 49 nên = 7
b) Vì 1 = 1 nên 1 = 1 d) Vì
3
2 2= nên =
BT2 : Tính
BT3 : Nếu x= 2 thì x2 =
Trang 4a) 2 b) 4 c) 8 d) 16
5- Dặn dò : 3 ’
* Tiết sau : ” Số thực”
* BTVN : BT85.
* Học theo sách giáo khoa
IV Rút kinh nghiệm
Trang 5Tuần9 - Tiết 18 SỐ THỰC
Ngày soạn :02.10./1009
Ngày dạy :05/10/2009
A MỤC TIÊU
- HS nhận biết được số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ
- Học sinh biết biểu diễn thập phân của số thực, hiểu được ý nghĩa của trục số thực
- Học sinh thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N > Z, Q và R
II.PHƯƠNG TIỆN
1/ Học sinh : Sgk, giấy nháp , Sách bài tập tốn 7
2 /Giáo viên:
Phương pháp : Nêu vấn đề, hoạt động nhĩm,…
SGK, bảng phụ, phấn màu
-Học sinh học bài làm trịn số ,làm bài tập 80,81/38 SGK
-Tài liệu tham khảo SGV, SBT tốn 7
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
3) Ổn định lớp :1’
4) Kiểm tra bài : 8’
+ HS1 : - Thế nào là số vô tỉ ? Cho ví dụ ?
- Số hữu tỉ bao gồm những loại số nào ? Cho ví dụ ?
+ HS2 : - Nêu khái niệm về căn bậc hai.
- Giải BT85 : Điền vào chổ trống
4 9
4 9
Trang 63- Bài mới :
* Đặt vấn đề :Từ bài cũ của học sinh 1, giáo viên đưa ra vấn đề tất cả các số trên người ta gọi chung là số thực Để hiểu
rõ hơn về số thực ta học bài mới
Hoạt động 1: Số vô tỉ :11’
- Số thực bao gồm những loại số nào ?
Cho ví dụ ?
- Cách viết x ∈ R cho ta biết điều gì ?
- Để so sánh 2 số bất kỳ ta có mấy trường
hợp xảy ra
- Tương tự cho số thực
- GV giảng giải
Cho ví dụ
- Cho ví dụ
- Giải ?2
1 Số thực : + Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
Vd : 2;
5
3
; -0,234; -3
7
1
; 2 là các số thực, kí hiệu là R
+ Với x, y ∈ R ta có : x= y hoặc x < y hoặc x > y
VD : so sánh 2,35 < 2,369121518
- 0,(63) = -
11
7
= 0,6363
+ Với a, b ∈ R+
Nếu a > b thì a> b
VD : 5< 6 vì 5 < 6
Hoạt động 2:Trục số thực :10’
Trang 7- GV giảng giải dựa vào trục số.
+ Vẽ trục số
+ Biểu diễn các số gồm 1 số tự nhiên, 1 số
nguyên, phân số , hỗn số, số thập phân
hữu hạn, 1 số thập phân vô hạn tuần hoàn
và 1 số vô tỉ ( 2 )
- GV kết luận người ta đã chứng
minh được những điều
Chú ý : Trong trường hợp các số
thực cũng có các phép toán với các tính
chất tương tự như các phép toán trong tập
hợp các số hữu tỉ
HS theo dõi biểu diễn các số thực trên trục số
-HS biểu diễn vào vở
2 Trục số thực :
- Mỗi số thực được biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số
- Ngược lại mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1 số thực
Vậy các điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số
-2 - 2 -1 0 1 2 2 3 4,2(3)
- Trục số còn gọi là trục số thực
4- Củng cố : 10 ’
1/ Điền dấu (∈, ∉, ⊂ ) vào ô trống
3 Q; 3 R; 3 I ; -2,53 Q
0,2(35) I ; N Z ; I R
2/ Điền vào chổ trống :
a) Nếu a là số thực thì a là số hoặc số
b) Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng
3/ Câu nào đúng ? Câu nào sai ?
a) Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực
Trang 8b) Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương và cũng không là số hữu tỉ âm.
c) Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỉ
5- Hướng dẫn HS về nhà : 5’
* Học bài theo vở *Tiết sau : “ Luyện tập” *BTVN : BT 90 > 95.
Hướng dẫn : BT 93 :
b1 : Nhóm các số hạng có thừa số x
b2 : Dùng tính chất phân phối để đưa x ra thành thừa số chung b3 : Giải bình thường
IV Rút kinh nghiệm
Trang 9Tuần 10 - Tiết 19 LUYỆN TẬP
Ngày soạn 5/10/2009
Ngày dạy :12/10/2009
A MỤC TIÊU
- Học sinh được củng cố các kiến thức về căn bậc hai, số vô tỉ, số thực
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép toán trên R
- Rèn luyện tính chính xác, linh hoạt trong tính toán
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
5) Ổn định lớp :1’
6) Kiểm tra bài : 7’
+ HS1 : Khái niệm số thực ? Cho ví dụ.
Biểu diễn các số sau trên trục số : 2; -21 3; 4,2(6); 5
+ HS2 : Để so sánh 2 số thực ta có những trường hợp nào ?
Hãy điền vào ô trống thích hợp :
a) -3,02 < -3, 1 b) -7,5 8 > - 7,513
c) -0,4 854 < -0,49826 d) -1, 0765 < -1,892
3- Bài mới :
* Đặt vấn đề :
Hoạt động 2:Bài 92/45 SGK (9’)
1/ Sắp xếp các số thực :
-3,2 ; 1 ;
2
1
− ; 7,4 ; 0 ; -1,5
a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn HS chú ý đổi 2
1
− = 0,5 a) -3,2 < -1,5 <−12 < 0 < 1 < 7,4
Trang 10b) Theo thứ tự từ nhò đến lớn của các giá
trị tuyệt đối của chúng
2/ Hãy tìm các tập hợp :
a) Q I
b) R I
= Þ
= I
b) 0 < −21 < 1 < − 1 , 5 < − 3 , 2 <7 , 4
Hoạt động 2:Bài 93/45 SGK (10’)
3/ Tìm x biết :
a) 3,2.x + (-1,2).x + 2,7 = - 4,9
b) (-5,6).x + 2,9.x - 3,86 = -9,8
3/ a)[3 , 2 +(− 1 , 2) ]x + 2,7 = - 4,9 2.x = - 4,9 - 2,7 = - 7,6
x = -7,6 : 2 = -3,8
Hoạt động 3:Bài 98/45SGK(11’)
4/ Tính giá trị biểu thức :
−2,18
25
9
+0,2 5
4 3
b)
18
5
- 1,456 :
25
7 + 4,5
5 4
63
16 1 9
8
1
- 1 , 25 28
5
5
3
1 4 : 19,5
9
,
1
.
3
1
.
25
4 -75 62
Học nhóm Mỗi nhóm 1 câu
-Biết thực hiện tính giá trị của biểu thức
4- Củng cố : 3 ’
- Tập Q và tập I là 2 tập rời nhau
Trang 11- R = I Q
- Các phép tính thực hiện trên R giống hệt trên Q
4- H ư ớng dẫn HS về nhà : 5’
* Tiết sau : “ Ôn tập”
*Trả lời câu hỏi SGK phần ôn tập
IV Rút kinh nghiệm
Trang 12Tuần 10 - Tiết 20 ÔN TẬP CHƯƠNG I
Ngày soan6/10/2009
Ngày dạy 12/10/2009
A MỤC TIÊU
- Học sinh củng cố các kiến thức : Các phép tính về số hữu tỉ, các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm về số vô tỉ, số thực, căn bậc hai
- Củng cố các kỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, kỹ năng vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
- Rèn luyện tính chính xác trong khi giải toán
II.PHƯƠNG TIỆN
1/ Học sinh : Sgk, giấy nháp , Sách bài tập tốn 7
2 /Giáo viên:
Phương pháp : Nêu vấn đề, hoạt động nhĩm,…
SGK, bảng phụ, phấn màu
-Học sinh học bài ơn tập chương I ,làm bài tập 96,97,98/48,49 SGK
-Tài liệu tham khảo SGV, SBT tốn 7
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1Ổn định lớp :1’
2 Ki ểm tra bài cũ :5’
Kiểm tra HS về nhà soạn phần lí thuyết
3 Bài mới
Đặt vấn đề
Hoạt động 1:Lý thuyết (25’)
Lý thuyết :
GV cho học sinh đọc 9 câu hỏi SGK/46 và lần
lượt ttả lời các câu hỏi đĩ
1- Lý thuyết :
x > 0 <=> x là số hữu tỉ dương
1/ x∈Q x = 0 <=> x
Trang 13HS lần lượt trả lời các câu hỏi không là số hữu tỉ dương cũng không
âm
x < 0 <=> x là số hữu tỉ âm
x nếu x ≥ 0 2/ x =
-x nếu x < 0
3/ an=
số thừa
a
a.a
n ( a ∈ Q )
an am = an + m; an : am=
an - m ( a ≠0 ) ; ( ) anm= an.m ; ( ) a.bn
= an bn;
b
a n
= b an
n
( b ≠ 0) 4/ Với a, b, c, d, m ∈ Z, m > 0 + Cộng :
m
b
m a + = a m + b; + Trừ :
m
b
m a = a m - b
+ Nhân : b a d c = b.d a.c ( b, d
≠ 0); + Chia : b a : d c= b a.d c = a.d b.c ( b, c, d ≠ 0)
5/ Thương của a : b là tỉ số của
2 số a và b
6/ Một đẳng thức giữa 2 tỉ số
Trang 14là tỉ lệ thức.
b
a =
d c = e f = b a + + d c =
f d
-b - c e
a
+
+ =
7/ Các số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn gọi là số vô tỉ
Hoạt động 2.Bài tập (10’)
Dạng 1: Thực hiện phép tính.
Hướng dẫn HS làm theo cách tính nhanh
GV sửa bài
- HS làm bài theo nhóm
- Bốn đại diện HS lên bảng sửa bài
- HS nhận xét bài làm của bạn
- HS trình bày cách tính từng bài.
- Bốn HS lên bảng trình bày Các HS khác làm vào vở
Bài tập 96 trang 48 SGK
Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
= 2,5.
b) 3.191 3.331
7 3 7− 3 = –6
c)
3
9.9
−
d) 15 :1 5 25 :1 5
=14
Bài tập 97 trang 50 SGK
Tính nhanh:
= (–6,37)
b) (–0,125) (–5,3) 8
Trang 15= 5,3
c) (–2,5) (–4) (–7,9)
= –79
d) (–0,375) 1 ( )3
4 2
= 13
4/ Củng cố (3’)
Cho học sinh nhắc lai nội dung kiến thức vừa ơn
5/ Hướng dẫn HS về nhà (2’)
Học lí thuyết, làm BT98,99,100,101102,103,104,105/49,50SGK
Tiết sau ơn tập tiếp theo
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy :
Tuần 11 - Tiết 21 ÔN TẬP CHƯƠNG I
Trang 16Ngày soan12/10/2009
Ngày dạy 19/10/2009
A MỤC TIÊU
- Học sinh củng cố các kiến thức : Các phép tính về số hữu tỉ, các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm về số vô tỉ, số thực, căn bậc hai
- Củng cố các kỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, kỹ năng vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
- Rèn luyện tính chính xác trong khi giải toán
II.PHƯƠNG TIỆN
1/ Học sinh : Sgk, giấy nháp , Sách bài tập tốn 7
2 /Giáo viên:
Phương pháp : Nêu vấn đề, hoạt động nhĩm,…
SGK, bảng phụ, phấn màu
-Học sinh học bài ơn tập chương I , làm BT98,99,100,101102,103,104,105/49,50SGK
-Tài liệu tham khảo SGV, SBT tốn 7
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1Ổn định lớp :1’
2 Ki ểm tra bài cũ :4’
Kiểm tra HS phần lí thuyết
3 Bài mới
Đặt vấn đề
Hoạt động 1: Dạng 2: Tìm x.(14’)
x = a ⇒ x = ?
x = a như thế nào?
- HS làm bài vào vở, đại diện lên bảng trình bày
Bài tập 98 trang 49 SGK Tìm y biết:
Trang 17GV nhận xét và sửa bài.
Nhắc lại cách tìm thành phần chưa biết
trong tỉ lệ thức?
- x= ±a
- x = a là một số không âm
Lần lượt HS lênbảng trình bày bài
- HS nêu cách tìm từng trường hợp.
- HS làm bài vào vở
c)
1
43 49
y y
− + =
−
⇒ =
d)
0, 25
7 11
y y
−
⇒ = Bài tập 101 trang 49 SGK
2,5
x x
=
⇒ = ±
b) x = –1,2
Vì –1,2 < 0 nên x ∈∅
c) x + 0,573 = 2
3
1 3 3
x
⇒ + =
2 2 3
x
3
x= −
Bài tập Tìm x biết:
x =−
b) −2,14x = −1, 23,12
Trang 18c) 2 :2 2 1 : ( 0, 06)
Hoạt động 2: Ôn tập về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau.(18’)
Dạng 3: Ôn tập về tỉ lệ thức, dãy tỉ số
bằng nhau.
GV sửa bài của HS
Nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của một
số a?
GV nhận xét và sửa bài trên bảng
- HS làm BT 103 theo nhóm
- Hai đại dịen lên bảng trình bày
- Hai HS lên bảng trình bày
- HS nhận xét bài củabạn
Bài 103 trang 50 SGK Gọi số tiền lãi của hai tổ là x, y Theo đề bài ta có:
x = y và x + y =12800000
12800000
1600000 8
x y x y+
⇒ = =
+
1600000 3
4800000
x x
⇒ =
⇒ =
1600000 5
8000000
y y
=
⇒ = Vậy số tiền lãi hai tổ được chia là: 4800000đ và 8000000đ
Bài 105 trang 50 SGK Tính giá trị của các biểu thức sau: a) 0,01 0, 25
0,1 0,5 0, 4
−
= − = − b)0,5 100 1 9
− =
Trang 194/Củng cố :(3’)
Nhắc lại nội dung kiến thức vừa ơn tạp6
5/Dặn dò :(5’)
5/ Từ tỉ lệ thức ba = dc Đặt ba = dc = k
=> a = kb, c = kd
a)a+b b = kbb+ b = b(kb+1) = k+ 1
d
d
c + = kdd+d = d(kd+1) = k + 1
Vậy a+b b = c+dd
+ Ôn tập lý thuyết và bài tập chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy
Trang 20Tiết 22 KIỂM TRA
A MỤC TIÊU
- Kiểm tra các kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, các tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, căn bậc hai và các loại số thập phân
B CHUẨN BỊ :
* Giáo viên : Đề kiểm tra.
* Học sinh : Giấy làm bài.
C KIỂM TRA :
u Phát đề
v Học sinh làm bài
w Thu bài
x Nhận xét và dặn dò
* Tiết sau : “ Đại lượng tỉ lệ thuận”
Ôn : Đại lượng tỉ lệ thuận đã học ở lớp 5.