Em hãy viết mỗi phân số trên thành 3 phân số bằng chính nó?. Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu phân số bằng chính nó?. Ở lớp 6 chúng ta đã biết các phân số bằng nhau là các cách vi
Trang 1TRƯỜNG THCS ĐỨC PHÚ ĐẠI SỐ 7 NĂM HỌC :2008- 2009
ND:
Chương I: SỐ VÔ TỈ – SỐ THỰC
Tiết 1 Bài 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
MỤC TIÊU :
• HS hiểu ược khái niệm về số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ trên truc số bước đầu nhận biết đựoc mối quan hệ giữa các tập hợp N ⊂ Z ⊂ Q
II –PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
1 GV: Bảng phụ, phấn màu…
2 HS : Oân tập phân số bằng nhau , qui đồng mẫu số , so sánh các số nguyên , so sánh các phân số , biễu diễn cácsố nguyên trên trục số , phiếu học tập…
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
Họat động GV Họat động HS
Họatđộng 1: ( 16 ph ) số hữu tỉ
Giả sử ta có các số 3 ; -0,5 ; 0 ; ; 2
Em hãy viết mỗi phân số trên thành 3 phân số
bằng chính nó ?
Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu phân số
bằng chính nó ?
Ở lớp 6 chúng ta đã biết các phân số bằng nhau là
các cách viết khác nhau của cùng một số , số đó
gọi là số hữu tỉ Vậy các số 3 ; -0,5 ; 0 ; ; 2 đều là
các số hữu tỉ, vậy thế nào là số hữu tỉ ?
GV giới thiệu: Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu
là Q
GV yêu cầu HS làm bài ?1
Vì sao các số 0,6 ; -1,25 ; 1 là các số hữu tỉ ?
GV yêu cầu HS làm ?2
Số nguyên a có là số hữu tỉ không ?
Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không ?
Vậy em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa N , Z
, Q
GV yêu cầu HS làm bài 1 tr 7 SGK
Họat động 2 : ( 10 ph ) Biểu diễn các sốhữu tỉ
trên truc số:
GV vẽ trục số
Hãy biể diễn các số nguyên –2 ; -1 ; 2 trên trục số
Tương tự như số nguyên ta có thể biểu diễn mọi
số hữu tỉ trên trục số
VD : biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số
GV yêu cầu HS đọc VD1 SGK sau đó GVtực
hành trên bảng và yêu cầu HS làm theo
Chú Ý : Chia Đơn vị theo mẫ số ; Xác định điểm
HS thực hiện yêu cầu của GV
3 = = = ; -0,5 = = =
0 = = = ; = = = Thành vô số baằng chính nó
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng với a,b ∈ Z , b ≠ 0
0,6 = = ; -1,25 = = ;1=
vì chúng đều có thể viếtđược dưới dạng với a,b ∈ Z , b
≠ 0 Với a ∈ Z thì a = ⇒ a ∈ Q Với n ∈ N thì n = ⇒ n ∈ Q
HS : N ⊂ Z , Z ⊂ Q
⇒ N ⊂ Z ⊂ Q Bài 1 : -3∉ N ; -3 ∈ Z ; -3 ∈ Q ; ∉ Z ; ∈ Q ; N ⊂ Z ,
Z ⊂ Q
HS thực hiện :
-Bùi Văn Phước
Trang 2TRƯỜNG THCS ĐỨC PHÚ ĐẠI SỐ 7 NĂM HỌC :2008- 2009
-biểu diễn theo tử số
VD2 Biểu diễn trên trục số
-Viết dưới dạng mẫu số dương
Chia đọan Thẳng đơn vị thành mấy phần ?
Điểm biểu diễn xácđịnh như thế nào
GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện
Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi
x
GV : yêu cầu học sinh làm bài tập 2 tr7 – 2 em
mỗi em một phần
Hoạt động 3 : ( 10 ph) So sánh 2 số hữu tỉ
GV ?4 so sánh và
Muốn so sánh 2 số hừu tỉ ta làm như thế nào ?
VD a so sánh –0,6 và
Để sánh 2 số hừu tỉ này ta làm như thế nào ?
VDb So sánh 2 số hừu tỉ 0 và -3
Qua 2 VD trên để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như
thế nào ?
GV giới thiệu số hữu tỉ dương , số hữu tỉ âm , số
0
Cho HS làm bài ?5
GV : rút ra nhận xét > 0 ⇔ a, b cùng dấu
< 0 ⇔ a,b khác dấu
Họat động 4 : củng cố ( 6 ph )
Thế nào là 2 số hữu tỉ ? cho VD ?
Để so ssánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế nào ?
GV cho HS Họat động theo nhóm
Đề cho 2 số hữu tỉ -0,75 và
a so sánh 2 số đó
b Biểu diễn các số đó trên trục số
c GV rút rakết luận
d Họat động 5 ( 3 ph ) hướng dẫn bài tập về
nhà
e Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ , cách biểu
diễn số hữu tỉ trên trục số , so sánh 2 số
hữu tỉ
f BTVN : 3, 4 , 5 tr 8 SGK và 1 , 3 , 4 , 8 tr
3,4 SBT
g Oân tập qui tắccộng trừ phân số , qui tắc
dấu ngoặc , qui tắc chuyển vế
HS đọc SGK cách biểu diễn trên trục số
=
hs : chia đơn vị thành ba phần bằng nhau
HS : lấy vềbên trái điểm 0 một đọan thẳng bằng 2 đơn vị mới
*
Bài 2a ; ;
b = *
HS : = ; =
Vì –10 > -12 nên > hay >
Để sánh 2 số hừu tỉ này ta viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh 2 phân số đó
HS tự làm vào vở , GV gọi 1 HS lên bảng làm
HS : - Viết2 số hữu tỉ dưới dạng mẫu số dương
- so sánh 2 tử số , tử nào lớn hơn thì lớn hơn
?5 số hữu tỉ , ; số hữu tỉ âm , , -4
HS : -0,75 = = ; =
Vì –9 < 20 nên <
HS biểu diễn và trên trục số IV.LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN :
-Bùi Văn Phước