MỤC TIÊU : - Học sinh biết cách xác định hệ số akhi biết đồ thị hàm số, biết tìm điểm có hoành độ, tung độ cụ thể trên mặt phẳng toạ độ.. - Biết cách vẽ đồ thị hàm số, tìm giá trị của x
Trang 1Tuần 17 – Tiế 35
Ngày soạn :24/11/2009: LUYỆN TẬP
Ngày dạy :29/11/2009
I MỤC TIÊU :
- Học sinh biết cách xác định hệ số akhi biết đồ thị hàm số, biết tìm điểm có hoành độ, tung độ cụ thể trên mặt phẳng toạ độ
- Biết cách vẽ đồ thị hàm số, tìm giá trị của x khi biết y và ngược lại tìm giá trị của y khi biết x
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình nhanh, tính toán chính xác
II.PHƯƠNG TIỆN.
1 HS : SGK , Thước thẳng , đọc trước bài học , làm các bài tập GV giao
2 GV : Phương pháp nêu vấn đề , hoạt động nhĩm ,…
Phương tiện bảng phụ , thước thẳng Tài liệu tham khao GV-HS sách GV , Sách BT tốn 7
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
3) Kiểm ttra bài cũ (8’)
- Nêu câu hỏi:
Thế nào là đồ thị hàm số y = a.x (a0)
Muốn vẽ được đồ thị của hàm số ta cần xác định bao nhiêu điểm? Giải thích?
- Làm bài 44a/SGK-73
3/.Bài mới.
Đặt vấn đề nhu SGK
Hoạt động 1 : (10’) Bài 43/72 SGK (10’)
- GV treo bảng phụ ghi bài 43/SGK
- Đặt câu hỏi: Để xác định a ta phải làm gì?
- Treo bảng phụ vẽ hình 27
- Yêu cầu HS quan sát và trả lời câu hỏi
trong SGK
HS đọc đề
- Nêu cách làm từng câu, 3 HS lần lượt lên bảng làm
- HS quan sát và trả lời câu hỏi trong SGK
a) Thời gian chuyển động của nười đi bộ là 4g, đi xe đap là 2g
b) S đi bộ = 20 km
Bài 43/SGK-72 a) Thời gian chuyển động của nười đi bộ là 4g, đi xe đap là 2g
b) S đi bộ = 20 km
S xe đạp = 30 km
c) V đi bộ = 20:4 = 5(km/h)
V xe đạp = 30 :2 = 15(km/h)
Trang 2S xe đạp = 30 km.
c) V đi bộ = 20:4 = 5(km/h)
V xe đạp = 30 :2 = 15(km/h) Hoạt động 2 (10’)Bài 42/73 SGK (10’)
-Gvtreo bảng phụ và cho học sinh đọc bài
42/ SGK
a/ Xác đinh hệ số của a
b/Đánh dấu trên đồ thị điểm cĩ hồnh độ bằng
½;
Đánh dấu trên đồ thị điểm cĩ tung d0ộ bằng -1
HS tìm hệ số a và trả lời câu hỏi
Bài 42/SGK-72 a) Vì y = a.x đi qua A(2;1)
1 = a.2
a = 12 Vậy y = 21 x
Hoạt động 3 (10’) Bài 44/73 SGK (10’)
- Yêu cầu HS làm câu b, c bài 44/SGK
Gợi ý: Nêu cách tìm x khi biết y = -1
- Các giá trị của x khi y âm, dương?
- GV treo bảng phụ vẽ hệ trục toạ độ Oxy,
xác định các điểm A, B, C và vẽ đồ thị hàm
số y = -3.x để minh hoạ cho kết luận trên
- GV cho HS nhắc lại: ĐN và cách xác định
hàm số
- Ta thay y = -1 vào hàm số y = -0,5.x tìm được x
x = -1:(-0,5) = 2
- B không thuộc vào đồ thị
- C thuộc vào đồ thị
Bài 44/73 SGK
- Ta thay y = -1 vào hàm số y = -0,5.x tìm được x
x = -1:(-0,5) = 2
- Ta thay y = 2,5 vào hàm số y = -0,5.x tìm được x
x = 2,5:(-0,5) = -5
4/ Củng cố: (3’)
- Hoạt động nhóm 45,47/SGK-73
5/ H ư ớng dẫn học sinh về nhà (3’)
- Chuẩn bị ôn tập chương II
- Đọc thêm bài “ Đồ thị hàm số y =
x a
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 4-Tuần 17 – Tiế 36
Ngày soạn :24/11/2009:
Ngày dạy :29/11/2009 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I MỤC TIÊU:
- Hệ thống hoà các kiến thức của chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận và hai đại lượng tỉ lệ nghịch
- Rèn luyện kỹ năng giải tóan về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
Chia một số thành các phần tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch với các số đã cho
- Thấy rõ ý nghĩa của toán học đối với cuộc sống
II.PHƯƠNG TIỆN.
1/ HS : SGK , Thước thẳng , đọc trước bài học , làm các bài tập GV giao , Làm các câu hỏi và bài tập ôntập chương II
2/ GV : Phương pháp nêu vấn đề , hoạt động nhĩm ,…
Phương tiện bảng phụ , thước thẳng ,Bảng tổng hợp về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (ĐN, TC)
Tài liệu tham khao GV-HS sách GV , Sách BT tốn 7
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1/Ổn định lớp ( 1’ )
1/Kiểm ttra bài cũ Thơng qua
3/Bài mới.
Đặt vấn đề nhu SGK
Hoạt động 1: Oân tập về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (15’)
công thức y = k.x ( k là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = a x hay x.y = a ( a là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a
tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là
k
1
Khi y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a thì x
tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là a
cạnh x của tam giác đều y= 3.x
Diện tích của hìng chữ nhật là a Hai cạnh của hình chữ nhật là x, ytỉ lệ nghịch với
Trang 5nhau: y.x = a
a)
1
1
x
y
2
2
x
y
= k
b)
2
1
x
x
=
2
1
y
y
;
a) x1.y1 = x2 y2 = = a
b)
2
1
x
x
=
1
2
y
y
;
Hoạt động 2: Giải toán về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (28’)
Bài toán 1: Treo bảng phụ
Cho x, y là hai đạilượng tỉ lệ thuận, điền vào
ô trống
Tính hệ số tỉ lệ k?
Bài toán 2:
Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch,điền
vào chỗ trống
Bài toán 3:
Chia số 156 thành 3 phần
a) tỉ lệ với 3; 4; 5
b) tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6
Nhấn mạnh: Phải chuyển chia tỉ lệ nghịch
với các số đã cho thành chia tỉ lệ thuận với
các nghịch đảo với các số đó
Bài 48/SGK- 76
- Sau khi tính hệ số tỉ lệ của hai bài toán 1 và 2, hai Hs lên bảng làm
k = x y = 21
= -2
- Tính
a = x.y = (-3).(-10) = 30
- Hs làm vào tập
- Hai Hs lên bảng làm
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
a)Gọi 3 số cần tìm lần lượt là a, b, c
Ta có:
3
a = 4
b = 6
c
b c a
Trang 6Hướng dẫn HS áp dụng TC của hai đại lượng
tỉ lệ nghịch
Bài 15/SBT-44
Tính các góc của tam giác ABC biết các góc
A; B; c tỉ lệ với 3; 5; 7
Bài 50/SGK-77
- Nêu công thức tính V của bể?
- V không đổi, S và h là hai đại lượng có
quan hệ như thế nào?
- Nếu cả chiều dài và chiều rộng đáy bể đều
giảm đi một nửa thì S đáy thay đổi như thế
nào? Vậy h phải thay đổi như thế nào?
= 15613 = 12
a = 12.3 = 36
b = 12.4 = 48
c = 12.6 = 72 b) Gọi 3 số lần lượt là x, y, z.Chia 156 thành
3 phần tỉ lệ nghịch với3;4;6
Ta phải chia 156 thành 3 phần tỉ lệ thuận với 3
1
; 4
1
; 6
1
Ta có:
3 1
x
= 4 1
y
= 6 1
z
=
6
1 4
1 3
1
y z x
= 4 3
156
= 208
x = 69
3 1
y = 52
z = 3432
4 / Củng cố:
Cho HS nhắc lại nội dung vừa ơn tập
- Oân tập theo bảng tổng kết, xem các dạng bài toán đã làm
5 /H ư ớng dẫn học sinh về nhà :
- Chuẩn bị ôn tập tiết sau: Hàm số Đồ thị hàm số
- Bài về nhà: 51 55/SGK-77; 63;65/SBT-57
V Rút kinh nghiệm:
Trang 7
-Tuần 17 – Tiế 37
Ngày soạn :24/11/2009:
Ngày dạy :30/11/2009 ÔN TẬP HỌC KÌ I
Trang 8I M ỤC TIÊU :
Hệ thống hoá và ôn tập các kiế thức có liên quan đến đồ thị hàm số y = a.x
Rèn luyện kỹ năng xác định toạ độ của một điểm cho trước, xác định điểm theo toạ độ cho trước, vẽ đồ thị hàm số, xác định điễm có thuộc hay không thuộc đồ thị của đồ thị hàm số
II.PHƯƠNG TIỆN.
1/HS : SGK , Thước thẳng , Oân tập các kiến thức của chương, làm các bàt tập ôn tập , làm các bài tập GV giao 2/GV : Phương pháp nêu vấn đề , hoạt động nhĩm ,…
Phương tiện bảng phụ , thước thẳng Tài liệu tham khao GV-HS sách GV , Sách BT tốn 7
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1/Ổn định lớp ( 1’ )
1. 2/Kiểm ttra bài cũ (8’)
- Khi nào đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x?
- Làm bài 63/SBT-57
- Khi nào đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x?
- Chia số 124 thành 3 phần tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5
- GV nhận xét và cho điểm
3/Bài mới.
Đặt vấn đề nhu SGK
2 Oân tập khái niệm hàm số và đồ thị hàm số(6’)
- Hàm số là gì?
- Cho Ví dụ
- HS: Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho mỗi giá trị của x ta luôn chỉ xác địng được một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x thì x gọi là biến số
- VD: y = 5.x; y = 3-x;
- HS: Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp
Trang 9- Đồ thị hàm số y = f(x) là gì?
Đồ thị hàm số y = a.x (a0) có dạng như thế
nào?
tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x;y) trên mặt phẳng toạ độ
Đồ thị hàm số y = a.x (a0) là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ
3 Hoạt động 2: (24’)Luyện tập:
Bài 51/SGK-77
- Treo bảng phụ và gọi HS đọc đề
Bài 52/SGK- 77
Trong mặt phẳng toạ độ vẽ tam giác biết
A(3;5); B(3;-1)
C(-5;-1) Tam giác ABC là tam giác gì?
Bài 53/SGK-77
- Gv hướng dẫ HS vẽ đồ thị của chuyển động
với qui ước: Trên trục hoành 1 đơn vị ứng
HS đọc đề
A(-2;2); B(-4;0); C(1;0); D(2;4); E(3;-2);
F(0;-2);
G(-3;-2)
HS biểu diễn các điểm A,B,C trên mặt phẳng tọa độ oxy, tam giác ABC là tam giácvuơng.tại B
Bài 51/SGK-77
Trang 10với 1h; trên trục tung 1 đơn vị ứng với 20 km.
- Dùng đồ thị cho biết nếu x = 2h thì y bằng
bao nhiêu km?
Bài 54/SGK-77
Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ thị các
hàm số sau:
a) y = -x
b) y = 21 x
c) y =
2
1
.x
GV cho HS nhắc lại cách vẽ đồ thị hàm số
và gọi lần
luợt 3 HS lên bảng vẽ
- y = 35.x
- y = 140 km
x = 4h
- HS nêu cách vẽ đồ thị hàm số và tự lấy thêm một điểm nữa
- 3 HS lên bảng vẽ
Trang 114/ C ủng cố : (3’)
Cho học sinh nhắc lại nội dung vừa ơn tập
5/ H ư ớng dẫn học sinh về nhà (3’ )
- Hoạt động nhóm bài 69,71/SBT-58 - Oân tập các kiến thức đã ôn tập, xem các bài tập đã làm
IV Rút kinh nghiệm:
-Tuần 18 – Tiế 38 Ngày soạn :24/11/2009:
Trang 12Ngày dạy :30/11/2009 ÔN TẬP HỌC KỲ I (Tiết 2)
I M ỤC TIÊU :
On tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực
Rèn luỵên các kỹ năng thực hiện c1c phép tính, vận dụng các kiến thức về luỹ thừa, tỉ lệ thức, dãy tỉ sốbằng nhau để tìm số chưa biết
Giáo dục tính hệ thống, khoa học, chính xác
II.PHƯƠNG TIỆN.
HS : SGK , Thước thẳng , Oân tập các qui tắc , làm các bài tập GV giao
GV : Phương pháp nêu vấn đề , hoạt động nhĩm ,…
Phương tiện bảng phụ , thước thẳng , : Bảng tổng kết các phép tính về cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa, căn bậc hai, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, tỉ lệ thức
HS: Oân tập các qui tắc.Tài liệu tham khao GV-HS sách GV , Sách BT tốn 7
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1/Ổn định lớp ( 1’ )
2/Kiểm ttra bài cũ Thơng qua
3/Bài mới.
Đặt vấn đề nhu SGK
Hoạt động 1: Oân tập về số hữu tỉ, số thực , tính giá trị biểu thức (20’)
- Số hữu tỉ là gì?
- Số hữu tỉ có biểu diễn như thế nào?
- Số vô tỉ là gì?
- Số thực là gì?
- Trong tập hợp R có các phép toán nào?
- Bài tập:
1 Thực hiện các phép toán sau:
a) -0,75 125
461 (-1)2
b) 1125 (-24,8) -
25
11 75,2
HS: Trả lời
- HS quan sát và nhắc lại các tính chất
- HS làm bài
1 Thực hiện các phép toán sau:
a) -0,75 125
416 (-1)2
Trang 13c)
7
5 4
1 3
2
:
7
2
4
3
:32
GV yêu cầu tính hợp lý nếu có thể
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 2
Bài 2:
Tính:
7
5 4
1 3
2 :
7
2
4
3
+ 0,25.10000
2
3 8
1 6
5
3
2
2
17 34 39
- HS hoạt động nhóm bài 2
= 152 b) 25
11 (-24,8) -
25
11 75,2
= -44
7
5 4
1 3
2 : 7
2 4
3
: 3 2
= 0
Hoạt động 2: Oân tập về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau(20’)
- Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức?
- Viết dạng tổng quát các tínhchất của dãy tỉ
số bằng nhau
Bài tập:
1) Tìm x:
a x: 8,5 = 0,69:(-1,15)
b (0,25.x):3 =
6
5 :0,125 Bài 2: Tìm x, y biết:
7.x = 3.y và x – y = 16
Bài 3:
So sánh a, b, c biết:
a
c
c
b
b
a
Bài 4: (80/SBT-14)
Bài 5: Tìm x
- HS tự trả lời
- HS làm bài
Bài 1:
a x: 8,5 = 0,69:(-1,15)
x= -5,1
b (0,25.x):3 = 65 :0,125
x = 80 Bài 2: Tìm x, y biết:
7.x = 3.y và x – y = 16
x = -12; y = -28 Bài 3:
a
c c
b b
a
= b a c b a c
=1
Trang 14a) {2x -1{ +1 = 4
b) 8 – {1- 3.x{= 3
c) (x +5)3 = -64
Bài 6:
Tìm GTLN, GTNN của các biểu thức sau:
A = 0,5 – {x-4{
B = 6,67 + {5-x{
C = 5.(x-2)2 +1
a = b = c Bài 5:
a) x = 2 hay x = -1 b) x = 2 hay x =
3
4
c) x = -9 Bài 6:
GTLN A = 0,5 khi x= 4 GTNN B = 6,67 khi x = 5 GTNN C = 1 khi x = 2
4/ C ủ ng c ố : 2’
Học sinh nhắc lại nội dung kiến thức vừa ơn tập
5/ H ư ớng dẫn học sinh về nhà :2’
- Oân tập các kiến thức các bài tâp đã ôn
- Tiết sau ôn đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
- Làm bài 57 61 68 70/SGK
IV Rút kinh nghiệm:
-Tuần 18 – Tiế 39
Ngày soạn :24/11/2009:
Ngày dạy :29/11/2009 ÔN TẬP HỌC KỲ I ( Tiết 3)
I M ỤC TIÊU :
Trang 15 Oân tập đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, đồ thị hàm số.
Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải toán về tỉ lệ, vẽ đồ thị hàm số
Ứng dụng toán học vào dời sống
II.PHƯƠNG TIỆN.
HS : SGK , Thước thẳng , đọc trước bài học , ôn tập và làm các bàt tập theo yêu cầu
GV : Phương pháp nêu vấn đề , hoạt động nhĩm ,…
Phương tiện bảng phụ , thước thẳng
Tài liệu tham khao GV-HS sách GV , Sách BT tốn 7
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1/Ổn định lớp ( 1’ )
2/Kiểm ttra bài cũ Thơng qua
3/Bài mới.
Đặt vấn đề nhu SGK
Hoạt động 1: Oân tập đại lượng tỉ lệ thuận tỉ lệ nghịch(25’)
- Khi nào hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với
nhau? Cho ví dụ?
- Khi nào hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch
với nhau? Cho ví dụ?
- GV treo bảng ôn tập
Bài tập
Bài 1:
Chia số 310 thành 3 phần
a) tỉ lệ thuận với 2; 3; 5
b) tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5
Bài 2:
Biết cứ 10 kg thóc thì cho 60 kg gạo.Hỏi 20
bao thóc, mỗi bao nặng 60 kg thì cho bao
nhiêu kg gạo?
Bài 3:
Để đào con mương cần 30 người trong 8 giờ
Nêu được tăng thêm 10 nghười thì thi72i
- HS tự trả lời
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
- Cả lớp làm bài
Bài 1:
Chia số 310 thành 3 phần a) tỉ lệ thuận với 2; 3; 5
Gọi 3 số lần lượt là a, b, c
31 10
310 5 3 2 5 3
b c a b c a
a = 62 b= 93
c = 155 b) tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5
300 10
310 310 5
1 3
1 2
1 5
1 3
1 2
b c a b c a
a = 150
b = 100
c = 60 Bài 2:
Khối lượng 20 bao thóc là:
Trang 16gian giảm được bao nhiêu?(Giả sử năng suất
mỗi người như nhau)
Bài 4: Hoạt động nhóm
Hai xe Ô tô đi từ A đến B Vận tốc xe 1 là
60 km/h, xe 2 là 40 km/h Thời gian xe 1 đi ít
hơn xe 2 là 30’ Tính thì thời gian mỗi xe đi
từ A đến B và quãng đường AB?
60.20 = 1200(kg)
Vì số thóc và số gạo là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên:
720
60 1200
100
Bài 3:
Số ngưởi và thới gian hoàn thành công việc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch:
6 8
40
30
Vậy thời gian giảm được:
8-6 = 2(g) Bài 4:Gọi thời gian xe 1 và xe 2 đi lần lượt là
x, y(g)
Cùng một quãng đường,vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
x
y
40
60
và y –x = 12
Hoạt động 2: Oân tập về đồ thị hàm số(15’)
- Hàm số y = a.x cho ta biết y và xlà hai đại
lượng tỉ lệ thuận.Cho biết hình dạng đồ thị
như thế nào?
- Bài tập:Cho Hs hoạt động nhóm
Cho hàm số y- -2.x
a) Biết A(3; y0 ) thuộc đồ thị hàm số, tính y0?
b) B(1,5;3) có thuộc vào đồ thị hàm số hay
không? Vì sao?
- Đồ thị hàm số là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ
- Hoạt động nhóm
a) y0 = -6 b) B không thuộc đồ thị
4/ C ủng cố :2’
5/ H ư ớng dẫn học sinh về nhà :2’
- Oân tập các câu hỏi ở chương 1 và chương 2
Trang 17- Làm lại các bài tập
- Chủân bị thật tốt để thi HK1
IV.Rút kinh nghiêm: