1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐẠI SỐ 7 chương 4

14 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 171 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 HS tìm hiểu về biểu thức đại số thông qua bài toán trong SGK rồi làm ?2/25 SGK.. Chú ý: Trong biểu thức đại số, vì chữ đại diện cho số nên khi thực hiện các phép oán trên chữ ta áp dụn

Trang 1

Ngày soạn 20/01/2010 Chương 4: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

§1 §1 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU

+ HS hiểu được khái niệm về biểu thức đại số

+ HS tự tìm được một số ví dụ về biểu thức đại số

+ HS có ý thức cẩn thận chính xác

II.PHƯƠNG TIỆN

1.H

ọc sinh : SGK , Ghi trước câu hỏi sgk

2 Giáo viên :

-Phương pháp :Vấn đáp ,nêu vấn đề , hoạt động nhĩm,…

-Phương tiện :

+SGK, phấn màu , thước,bảng phụ ghi các bảng trong bài tập

- Yêu cầu HS đọc trước bài học

- Tài liệu tham khảo GV,HS : SGK, SGV , SBT toán kì II

III.TIẾNTRÌNH LÊN LỚP

2) Ổn định lớp 1’

3) KT bài cũ: Trả bài kiểm tra chưong III 2’

4) Bài mới

Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức.18’

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS KT CẦN ĐẠT

 Ở các lớp dưới ta

đã biết các số được nối

với nhau bởi các phép

toán cộng, trừ, nhân,

chia, nâng lên luỹ thừa

làm thành biểu thức

Những biểu thức đó gọi

là biểu thức số

HS cho một số ví dụ về biểu thức 1) thức. Nhắc lại về biểu

VD: 5 + 3 - 2; 12 : 6 2; 153

47 ; 4.32 – 5.6 ; 13.(3+4) … là những biểu thức số Áp dụng ?1/24 SGK

Hoạt động 3: Giới thiệu biểu thức đại số.15’

 GV cho HS đọc bài

toán SGK và giải thích

chữ a dùng để đại diện

cho một số

 HS tìm hiểu về biểu thức đại số thông qua bài toán trong SGK rồi làm ?2/25 SGK

 HS làm theo nhóm

BT ?3/25 SGK

Khái niệm về biểu thức đại số.

Các biểu thức: 4x; 2.(5+a); 3.(x+y); x2 ; xy; 150

t ; 1

0,5

x− là những biểu thức

Trang 2

GV cho HS làm BT

đại số

Áp dụng ?2/25 SGK

Chú ý: Trong biểu thức

đại số, vì chữ đại diện cho số nên khi thực hiện các phép oán trên chữ ta áp dụng những quy tác, tính chất như khi thực hiện trên số

4/ củng cố:7’

BT 1, 2, 3 trang 26 SGK

5/

Dặn dò: 2’

+ Làm BT4; 5 trang 27 SGK

+ Xem trước bài “Giá trị của biểu thức đại số”

IVRútkinhnghiêmtếtdạy :

Trang 3

Ngày soạn 20/01/2010 §2 §2 GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC

ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU.

HS biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số

Biết cách trình bày lời giải của bài toán này

HS có ý thức cẩn thận chính xác

II.PHƯƠNG TIỆN

1.H

ọc sinh : SGK , Ghi trước câu hỏi sgk

2 Giáo viên :

-Phương pháp :Vấn đáp ,nêu vấn đề , hoạt động nhĩm,…

-Phương tiện :

+SGK, phấn màu , thước,bảng phụ ghi các bảng trong bài tập

- Yêu cầu HS đọc trước bài học

- Tài liệu tham khảo GV,HS : SGK, SGV , SBT toán kì II

III.TIẾNTRÌNH LÊN LỚP

1/Ổn định lớp 1’

2/KT bài cũ: 7’

+ Một HS lên bảng sửa BT4/ 27

Một HS lên bảng sửa BT5/ 27

3/Bài mới

Hoạt động 1: Giá trị của biểu thức đại số.16’

 GV cho HS tự đọc

VD SGK từ đó rút ra

cách tìm giá trị của một

biểu thức đại số

 GV cho HS lên

bảng tính giá trị của

biểu thức

 GV sửa bài, nhận

xét

HS cho biết thế nào là giá trị của một biểu thức đại số Cách tìm giá trị của một biểu thức đại số

 Lần lượt HS lên bảng tính giá trị của biểu thức trong VD1 và 2

Các HS khác trình bày vào vở

1.Giá trị của biểu thức đại số.

Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức 2.x + 5 tại x = 3

- Thay x = 3 vào biểu thức trên ta có:

2 3 + 5 = 6 + 5 = 11 Vậy giá trị của biểu thức 2x + 5 tại

x = 3 là 11

Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức 3.x2 + 7x – 1 tại 1

2

x=

Thay 1

2

x= vào biểu thức ta có:

2

  + − =

 ÷

 

Vậy giá trị của biểu thức 3.x2 + 7x

Trang 4

– 1 tại 1

2

x= là 13

4

Hoạt đợng 2 : Áp dụng 11’

 GV cho HS là BT

áp dụng

 GV cho HS làm

tiếp ?2/28

Nếu còn thời gian Gv có

thể cho HS làm BT6/28

theo hình thức thi giữa hai

đội Mỗi đội cử 9HS (1HS

tính giá trị của 1biểu

thức) Đội nào xong trứơc

thì thắng cuộc.

 HS lên bảng trình bày

2) Áp dụng.

?1/28 Tính giá trị của biểu thức 3x2 – 9x tại x = 1 và tại x = 1/3

- Tại x = 1, ta có:

3.12 – 9.1 = - 6

Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 9x tại x = 1 là – 6

- Tại x = 1/3, ta có:

2

  − =

 ÷

 

Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 9x tại x = 1/3 là – 8/3

4/ C ủng cố : 8’

Cho HS hoạt động nhĩm Bài 6/28

5/ H ưĩng dẫn hs học ở nhà 2’

Học bài

+ Làm BT7, 8, 9 trang 28 SGK

+ Xem trứơc bài “Đơn thức”

IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 5

Ngày soạn 25/01/2010 §3 ĐƠN THỨC §3 ĐƠN THỨC

I MỤC TIÊU.

+ HS nhận biết được một biểu thức là một đơn thức

+ Nhận biết được một đơn thức là đơn thức thu gọn Phân biệt được phần hệ số, phần biến của đơn thức

+ Biết nhân hai đơn thức, biết cách viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn

II.PHƯƠNG TIỆN

1.H

ọc sinh : SGK , Ghi trước câu hỏi sgk

2 Giáo viên :

-Phương pháp :Vấn đáp ,nêu vấn đề , hoạt động nhĩm,…

-Phương tiện :

+SGK, phấn màu , thước,bảng phụ ghi các bảng trong bài tập

- Yêu cầu HS đọc trước bài học

- Tài liệu tham khảo GV,HS : SGK, SGV , SBT toán kì II

III.TIẾNTRÌNH LÊN LỚP

1/Ổn định lớp 1’

2/KT bài cũ: 7’

+ HS1 Thế nào là giá trị của môt biểu thức đại số? Tính giá trị của một biểu thức đại số như thế nào?

+ HS2: Sửa BT 9/29 SGK

3/Bài mới

Hoạt động 1 Giới thiệu đơn thức.:.16’

 GV cho HS làm ?2/30

 GV giới thiệu với HS

các biểu thức ở nhóm 1

được gọi là đơn thức

(?)Vậy đơn thức là những

biểu thức như thế nào?

(?)Em hãy cho một số VD về

đơn thức?

 GV cho HS làm BT

củng cố BT10/32

 HS làm ?2 theo hai nhóm

Nhóm 1: Tìm những biểu thức thoả mãn yêu cầu 1

Nhóm 2: Tìm các biểu thức thoả mãn yêu cầu 2

HS cho một số VD về đơn thức.

1) Đơn thức.

Các biểu thức 5(x y+ );

2 1 3

2

x − y x

 ÷

  2x

2y; – 2y là những đơn thức

HS chép định nghĩa đơn thức SGK/30.

Chú ý: Số 0 được gọi là đơn thức không.

Trang 6

Hoạt động 2: Giới thiệu đơn thức thu gọn.12’

 GV cho HS đọc VD

SGK/31

(?)Em hãy cho biết thế nào là

một đơn thức thu gọn?

(?)Đơn thức thu gọn gồm mấy

phần?

(?)Em hãy cho VD về đơn

thức thu gọn?

 GV cho HS làm BT

củng cố: BT12/32

 HS đọc VD SGK rồi rút ra kết luận về biểu thức thu gọn

Đơn thức thu gọn gồm

2 phần: Phần hệ số và phần biến.

HS tự cho nhưng VD về đơn thức thu gọn và chỉ ra phần hệ số, phần biến.

 HS đọc phần chú ý SGK/31

HS đứng tịa chỗ trả lời.

2) Đơn thức thu gọn.

HS chép định nghĩa đơn thức thu gọn SGK/31.

VD: 10x6y3 là đơn thức thu gọn

Phần hệ số: 10

Phần biến: x6y3

Chú ý:

- Một số là một đơn thức thu gọn

4/ Củng cố 6’

Phát biểu định nghĩa đơn thức ? Cho ví dụ về đơn thức

Để thu gọn đơn thức ta làm thế nào ?

5/ Hưóng dẫn HS về nhà 4’

+ Học bài

+ Làm BT11, 13, 14 trang 32 SGK

+ Xem trứơc bài “Đơn thức đồng dạng”

IV / Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 7

Ngày soạn 25/01/2010 §3 ĐƠN THỨC §3 ĐƠN THỨC (t.t)

I MỤC TIÊU.

+ HS nhận biết được một biểu thức là một đơn thức

+ Nhận biết được một đơn thức là đơn thức thu gọn Phân biệt được phần hệ số, phần biến của đơn thức

+ Biết nhân hai đơn thức, biết cách viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn

II.PHƯƠNG TIỆN

1.H

ọc sinh : SGK , Ghi trước câu hỏi sgk

2 Giáo viên :

-Phương pháp :Vấn đáp ,nêu vấn đề , hoạt động nhĩm,…

-Phương tiện :

+SGK, phấn màu , thước,bảng phụ ghi các bảng trong bài tập

- Yêu cầu HS đọc trước bài học

- Tài liệu tham khảo GV,HS : SGK, SGV , SBT toán kì II

III.TIẾNTRÌNH LÊN LỚP

1/Ổn định lớp 1’

2/KT bài cũ: 7’

+ HS1 Thế nào là đơn thức ? Cho ví dụ về đơn thức?

+ HS2: Thế nào là thu gọn đơn thức ? Sửa BT 11/32 SGK

3/Bài mới

Hoạt động 3: Bậc của đơn thức.12’

 GV cho HS tự tìm hiểu

về bậc của đơn thức thông

qua VD SGK

 GV cho HS tìm bậc

của các đơn thức trong ?1

 HS đọc VD SGK và rút ra kết luận về bậc của đơn thức

3) Bậc của đơn thức.

Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó

VD: Đơn thức 2x5y3z có bậc là 9

Chú ý:

- Một số khác 0 là đơm thức có bậc 0

- Số 0 được coi là một đơn thức không có bậc

Hoạt động 4: Nhân hai đơn thức 18’

 GV cho hai biểu thức

số tương tự VD SGK rồi

yêu cầu HS vận dụng

những tính chất đã học để

tính

 HS lên bảng thực hiện phép tính theo yêu cầu của GV

4) Nhân hai đơn thức.

VD: Tính tích hai đơn thức 2x2y và 9xy4

(2x2y).(9xy4) = … =18x3y5

Trang 8

 Bằng cách tương tự

GV hướng dẫn HS nhân

hai đơn thức

(?)Em hãy cho biết cách nhân

hai đơn thức.

Nếu còn thời gian GV cho HS

4/ Củng cố : 5’

-Cho hs làm bài 12/32

5/ Hưóng dẫn HS về nhà :2’

+ Học bài

+ Làm BT, 13, 14 trang 32 SGK

+ Xem trứơc bài “Đơn thức đồng dạng”

IV./ Rút kinh nghiệm tiết dạy

:

Trang 9

Ngày soạn 02/02/2010 §4 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG §4 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

I MỤC TIÊU.

+ HS hiểu thế nào là hai đơn thức đồng dạng

+ Biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

+ HS có ý thức cẩn thận chính xác

II.PHƯƠNG TIỆN

1.H

ọc sinh : SGK , Ghi trước câu hỏi sgk

2 Giáo viên :

-Phương pháp :Vấn đáp ,nêu vấn đề , hoạt động nhĩm,…

-Phương tiện :

+SGK, phấn màu , thước,bảng phụ ghi các bảng trong bài tập

- Yêu cầu HS đọc trước bài học

- Tài liệu tham khảo GV,HS : SGK, SGV , SBT toán kì II

III.TIẾNTRÌNH LÊN LỚP

1/Ổn định lớp 1’

2/KT bài cũ: 7’

+ HS1: Nêu định nghĩa đơn thức? Cho đơn thức 1 2 2

.3

4x xy (hoặc 1( 2 3)2 ( )

2

4 x yxy )

Thu gọn đơn thức trên và cho biết phần hệ số, phần biến và bậc của đơn thức?

+ HS2: làm BT17/12 SBT

3/Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu đơn thức đồng dạng.15’

 GV cho HS làm ?1

SGK đề rút ra khái niệm

đơn thức đồng dạng

 Những đơn thức trong

phần 1 là những đơn thức

đồng dạng

(?)Vậy thế nào là những đơn

thức đồng dạng?

 GV cho một số VD về

các số khác 0 và hướng

 HS làm ?1 theo nhóm

Nhóm 1: Thực hiện yêu cầu thứ 1

Nhóm 2: Thực hiện yêu cầu thứ 2

HS nêu đơn thức đồng dạng.

1)Đơn thức đồng dạng.

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến

Trang 10

dẫn cho HS biết chúng là

những đơn thức đồng

dạng

 HS làm ?2/33

VD: 2x3y2; – 5x3y2; và 1 3 2

4x y là những đơn thức đồng dạng

Chú ý: Các số khác 0 được

coi là những đơn thức đồng dạng

Hoạt động 2: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.15’

 GV cho HS tự tìm hiểu

qua VD SGK rồi rút ra

quy tắc

(?)Để cộng hay trừ đơn thức

đồng dạng ta làm như thế

nào?

 GV cho HS làm BT áp

dụng số 16/34

Củng cố: Làm BT 17/34

(?)Em hãy cho biết cách làm

BT 17/34.

 GV hướng dẫn cách

làm nhanh nhất

Nếu còn thời gian GV cho HS

làm BT18 theo hình thức thi

giữa hai đội.

Để cộng hay trừ đơn thức đồng dạng ta cộng hay trừ các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.

 HS đứng tại chỗ cho biết kết quả bài ?3

 Một HS lên bảng trình bày, các HS khác là vào vở

HS nêu cách làm.

HS làm BT vào vở

2) Cộng trừ các đơn thức

đồng dạng.

Quy tắc: SGK/34

VD: 2x2y + x2y = (2 + 1)x2y = 3x2y Áp dụng ?3/34

4/ Củng cố : 5’

 Củng cố BT 15,16/34 SGK

5/ Hưóng dẫn học sinh về nhà :2’

Học bài và làm BT 20; 21; 22 trang 12 SBT

Trang 11

Ngày soạn 02/02/2010 LUYỆN TẬP.

I MỤC TIÊU.

+ HS được củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng

+ HS được rèn kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức

+ HS Có ý thức cẩn thận chính xác

II.PHƯƠNG TIỆN

1.H

ọc sinh : SGK , Ghi trước câu hỏi sgk

2 Giáo viên :

-Phương pháp :Vấn đáp ,nêu vấn đề , hoạt động nhĩm,…

-Phương tiện :

+SGK, phấn màu , thước,bảng phụ ghi các bảng trong bài tập

- Yêu cầu HS đọc trước bài học

- Tài liệu tham khảo GV,HS : SGK, SGV , SBT toán kì II

III.TIẾNTRÌNH LÊN LỚP

1/Ổn định lớp 1’

2/KT bài cũ: 7’

+ HS1: Thế nào là đơn thức đồng dạng? Làm BT 20 trang 12 SBT.

+ HS2: Muốn cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào? Làm BT 21a,b trang 12 SBT

3/Bài mới

Hoạt động 1: Bài tập 19/36 SGK.13’

 GV yêu cầu HS làm

BT 19/36 SGK

(?)Muốn tính giá trị của biểu

thức tại x = 0,5 và y= -1 ta

làm như thế nào?

(?)Có cách tính nào khác

không?

(đổi 0,5 = ½ rồi thay vào biểu

thức ta sẽ dễ dàng rút gọn

được.

Một HS đọc đề bài

Muốn tính giá trị của biểu thức ta thay x = 0,5 và y= -1 vào biểu thức rồi thực hiện phép tính trên các số.

 Một HS lên bảng làm bài

HS ở dưới làm vào vở

 HS nhận xét bài

Bài tập 19/36 SGK.

Tính giá trị của biểu thức: 16x2y5 – 2x3y2

tại x = 0,5và y = –1

Thay x = 0,5và y = –1, ta có: 16.(0,5)2.(–1)5–2.(0,5)3.(–1)2

= 16.0,25.(–1) – 2.0,125.1

= – 4 – 0,25

= – 4,25

Trang 12

Hoạt động: Bài tập 20/36 SGK.5’

 GV cho HS làm tiếp

BT20/36 SGK

GV có thể cho 2 HS lên bảng

làm BT và xem ai làm nhanh

hơn hoặc cũng có thể dùng

hình thức thi giữa hai đội

 HS lên bảng làm bài

Bài tập 20/36 SGK.

Hoạt động : Bài tập 21;22;23/36 SGK.18’

 GV cho HS làm

BT21/36 SGK

 GV cho HS làm tiếp

bài tập 22/36 SGK

(?)Muốn tính tích các đơn

thức ta làm như thế nào?

(?)Thế nào là bậc của đơn

thức?

 Một HS lên bảng làm bài, các HS khác làm vào vở

 Hai HS lên bảng làm bài

Lập tích giữa hai đơn thức rồi thu gọn đơn thức tích.

Bài tập 21/36 SGK.

Tính tổng các đơn thức

2

2

+ +

xyz xyz

 

 ÷

 

  

=  ÷÷

 

=

Bài tập 22/36 SGK.

Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức tìm được

4 2

4 2 5 3

Bậc của đơn thức là 8

bx y− xy

 ÷

 

Trang 13

bảng phụ và yêu cầu HS

điền vào ô trống

Gv lưu ý HS bài c) còn nhiều

kết quả khác

bạn

 Từng HS lên điền vào

ô trống

4/ Củng cố : 3’

Cho HS nhắc lại nội dung vừa luyện tập

5/ Hưóng dẫn HS về nhà : 2’

- Học bài và xem lại các BT đã giải

- - Đọc trứoc bài Đa thức

IV / Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 14

.

Ngày đăng: 14/06/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức thi giữa hai đội. - ĐẠI SỐ 7 chương 4
Hình th ức thi giữa hai đội (Trang 12)
w