1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

huygia v9 tuần 31 cktkn

10 357 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 161,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Từ loại I.Danh từ, động từ, tính từ Bài tập 1: Xác định danh từ, động từ, tính từ -Danh từ: lần, lăng ,làng -Động từ: nghĩ ngợi, phục dịch,đập -Tính từ: hay, đột ngột, sung sớng Bài tậ

Trang 1

Ngữ văn 9 - 2

Tuần 31:

Ngày soạn:27/03/2011

Ngày dạy: 28/03/2011

Tiết 146,147 :Tiếng Việt

TỔNG KẾT NGỮ PHÁP

A MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT

- Hệ thống húa những kiến thức về từ loại và cụm từ đó học từ lớp 6 đến lớp 9

B TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG, THÁI ĐỘ

1 Kiến Thức:

- Hệthống húa những kiến thức về từ loại và cụm từ đó học (DT,ĐT,TT,CDT,CĐT,CTT,và những

từ loại khỏc) từ lớp 6 đến lớp 9

2 Kĩ năng:

- Tổng hợp kiến thức về từ loại và cụm từ

- Nhận biết và sử dụng thành thạo những từ loại từ đó học

3 Thỏi độ:

- Giỳp HS cú kỹ năng sử dụng cỏc từ loại đó học vào cuộc sống hằng ngày , vào cỏch viết

C PHƯƠNG PHÁP

- Đàm thoại ,vấn đỏp, thảo luận

D TIẾN TRèNH DẠY HỌC

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh

3 Bài mới: Giới thiệu bài:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ

HS

NỘI DUNG BÀI DẠY HĐ 1: Từ loại

- GV giao nv cho học sinh.Các

nhóm nhận nhiệm vụ, thảo

luận, ghi kết quả vào giấy

Nhiệm vụ của các nhóm:

-Nhóm 1:Khái niệm danh từ,

động từ

- Nhóm 2:Khái niệm tính từ,

số từ

-Nhóm 3:Khái niệm đại từ,

l-ợng từ

- Nhóm 4:Khái niệm chỉ từ,

phó từ

-Nhóm 5:Khái niệm quan hệ

từ, trợ từ

- Nhóm 6:Khái niệm tình thái

từ, thán từ

*Phần bài tập:

Nhóm 1 , 2 ,3: bài 1+ bài 2+

bài 3

Nhóm 4,5,6: bài 4,5

*Các nhóm trình bày phần lí

thuyết sau đó trình bày kết quả

bài tập đợc giao.

A.Từ loại

I.Danh từ, động từ, tính từ Bài tập 1: Xác định danh từ, động từ, tính từ

-Danh từ: lần, lăng ,làng -Động từ: nghĩ ngợi, phục dịch,đập -Tính từ: hay, đột ngột, sung sớng

Bài tập 2 + bài tập 3 Tìm hiểu khả năng kết hợp của danh từ, động từ, tính từ

a, Danh từ có thể kết hợp với các từ :những, các, một những ,các, một + lần, làng, cái lăng, ông giáo b,Động từ có thể kết hợp với các từ: hãy, đã, vừa hãy, đã, vừa + đọc, nghĩ ngợi,phục dịch, đập c,Tính từ có thể kết hợp với các từ :Rất, hơi, quá

Rất, hơi, quá +hay, đột ngột, phải, sung sớng

Bài tập 4: Điền từ vào bảng sau:

ý nghĩa kq của từ

Kết hợp

Về phía Trớc

Từ loại Kết hợp Về phía

sau

Chỉ sự vật (ngời , vật,hiện tợng, khái niệm)

Những,các,một,hai,ba,n

Chỉ hoạt động trạng thái của sự vật

Chỉ đặc điểm tính chất của sự vật,hoạt

động trạng thái

Rất,hơi,quá,lăm,cực kì,vẫn,còn,đang Tínhtừ Quá,lắm cựckì

Bài tập 5 Tìm hiểu sự chuyển loại của từ:

a, Từ tròn là tính từ, trong câu văn nó đợc dùng nh động từ.

b,Từ lí t ởng là danh từ trong câu văn này nó đợc dùng nh tính từ

c,Từ băn khoăn là tính từ, trong câu văn này nó đợc dùng nh danh từ.

Trang 2

Ngữ văn 9 - 2

*GV giao nhiệm vừ cho hồc

sinh

-CÌc nhọm nhận nhiệm vừ,

thảo luận, ghi kết quả vẾo

giấy nhÌp

Nhiệm vừ cũa cÌc nhọm:

a,CÌc nhọm lẾm bẾi tập 1 vẾ

2(Phần II.CÌc tử loỈi khÌc)

b, Nhọm 1,2 lẾm bẾi 1-Nhọm

4,3 lẾm bẾi tập 2-Nhọm 5,6

lẾm bẾi tập 3 (Phần B Cừm tử)

*CÌc nhọm trỨnh bẾy kết quả

bẾi tập Ẽùc giao.

-CÌc nhọm nhận xÐt, bỗ sung

-GV: ẼÌnh giÌ kết quả bẾi tập

cũa cÌc nhọm

Hường 2: Cừm tử:

II.CÌc tử loỈi khÌc:

BẾi tập 1:ưiền tử in Ẽậm trong cÌc cẪu vẾo bảng tỗng hùp

Sộ

tử ưỈi tử Lùng tử Chì tử Phọ tử QHT trù tử TỨn h

thÌi tử

thÌ

n tử

ba, nẨm baotẬi,

nhiàu, bao giở,bấy giở

mợi,

Ẽ·,

Ẽang

ỡ, cũa, nhng, nh

chì, cả, ngay, chì

Èi

BẾi tập 1: Ế,,hữ,hỡ hả ưọ lẾ cÌc tỨnh thÌi tử

B.Cừm tử:

BẾi tập 1: XÌc ẼÞnh vẾ phẪn tÝch cÌc cừm danh tử

a, Tất cả nhứng ảnh h ỡng quộc tế Ẽọ

- mờt nhẪn cÌch rất Việt Nam

- mờt lội sộng rất bỨnh dÞ

b,nhứng ngẾy khỡi nghịa dổn dập ỡ lẾng

c,Tiếng cởi nọi

*Chì ra dấu hiệu cho biết Ẽọ lẾ cum danh tử:

-Nhứng tử ngứ in Ẽậm lẾ phần trung tẪm cũa cừm danh tử -Dấu hiệu Ẽể nhận biết cừm danh tử lẾ tử nhứng ỡ phÝa trợc hoặc cọ thể

thàm tử nhứng vẾo trợc phần trung tẪm.

BẾi tập 2:XÌc ẼÞnh vẾ phẪn tÝch cÌc cừm Ẽờng tử

a, Vửa lục ấy, tẬi Ẽ· Ẽến gần anh.Vợi lòng mong nhợ cũa anh, ch¾c anh

nghị rÍng, con anh sé chỈy xẬ vẾo lòng anh, sé Ậm chặt lấy cỗ anh

b,ông chũ tÞch lẾng em vửa làn cải chÝnh

*Nhứng tử gỈch chẪn lẾ phần trung tẪm cũa cừm Ẽờng tử -Dấu hiệu Ẽể nhận biết cừm Ẽờng tử lẾ cÌc tử: Ẽ·, sé,vửa

BẾi tập 3 XÌc ẼÞnh vẾ phẪn tÝch cừm tÝnh tử

a, rất Việt Nam, rất bỨnh dÞ, rất Việt Nam, rất Ph Èng ưẬng, rất mợi, rất hiện ẼỈi

b,sé khẬng àm ả

c,phực tỈp hÈn,cúng phong phụ vẾ sẪu s¾c hÈn

*Nhứng tử ngứ in Ẽậm lẾ phần trung tẪm cũa cừm tÝnh tử, ỡ ẼẪy cọ hai

tử Việt Nam vẾ Ph Èng ưẬng lẾ cÌc danh tử Ẽùc dủng lẾm tÝnh tử.

-Dấu hiệu Ẽể nhận biết cừm tÝnh tử lẾ tử rất, hoặc cọ thể thàm tử rất vẾo

phÝa trợc

4 Cũng cộ ,dặn dò, h ợng dẫn tỳ hồc

-Hệ thộng kiến thực vửa Ận tập.viết đoạn văn chỉ ra cõc từ loại đọ học trong đoạn văn ấy

-Về nhẾ: ôn tập vẾ soỈn tiết Luyện tập viết biàn bản

E RUT KINH NGHIêM

NgẾy soỈn:27/03/2011 NgẾy dỈy: 29/03/2011 TIẾT 148: TẬP LáM VĂN

LUYỆN TẬP VIẾT BIấN BẢN

A MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT

- Nắm chắc hơn những kiến thức lý thuyết về Biởn bản;thực hỏnh viết một Biởn bản hoỏn chỉnh

B TRỌNG TằM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG, THạI ĐỘ

1 Kiến Thức:

- Mục đợch yởu cầu nội dung của biởn bản vỏ cõc loại BB thường gặp trong cuộc sống

2 Kĩ năng:

Trang 3

Ngữ văn 9 - 2

- Viết được một biờn bản hoàn chỉnh

3 Thỏi độ:

- Giỳp HS Nhận thức tầm quan trọng của biờn bản

C PHƯƠNG PHÁP

- Đàm thoại ,vấn đỏp, thảo luận

D TIẾN TRèNH DẠY HỌC

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh

3 Bài mới: Giới thiệu bài:

H

Đ 1 ễn tập lý thuyờt về biờn bản

H

Đ 2- H ớng dẫn thực hành

Các nhóm thảo luận, lên bảng ghi kết quả

Dựa vào câu hỏi sau :Nội dung nh trong SGK

đã đầy đủ dữ liệu để lập một biên bản cha? cần

thêm bớt những gì? Cần sắp xếp lại nh thế nào

cho phù hợp?

-+Sau khi HS trả lời, GV hớng dẫn HS lập biên

bản nh sau:

-Các nhóm thảo luận viết biên bản theo yêu cầu

của đề bài

-Đại diện nhóm trình bày trớc lớp

-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

-GV: Đánh giá kết quả của các nhóm

I- Ôn tập lí thuyết về biên bản

*ghi nhớ sgk 126

- Biên bản là loại văn bản ghi chép lại những sự việc đã xảy ra hoặc đang xảy ra trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức chính trị-xã hội và doanh nghiệp

-Biên bản không có hiệu lực pháp lí để thi hành mà chủ yếu đợc dùng làm chứng cứ, làm cơ

sở cho các nhận định , kết luận và các quyết định

xử lí

-Đặc điểm nổi bật của biên bản là phải ghi nhận các sự việc, hiện tợng một cách kịp thời,

đầy đủ, tỉ mỉ và khách quan trung thực

II

THỰC HÀNH

.Bài tập 1SGK

1,b( “kết thúc ”

ghi ở cuối biên bản 2-a,3-d,4-c,5-e,g,6-h Quốc hiệu và tiêu ngữ

-Địa điểm, thời gian tiến hành hội nghị -Tên biên bản

-Thành phần tham dự -Diễn biến và kết quả hội nghị -Thời gian kết thúc, thủ tục kí xác nhận

Bài tập 2: Hãy ghi lại biên bản họp lớp tuần vừa qua của lớp em

-Quốc hiệu và tiêu ngữ

-Địa điểm, thời gian -Tên biên bản -Thành phần tham dự -Diễn biến và kết quả hội nghị -Thời gian kết thúc, thủ tục kí xác nhận +Thao tác 2: Hớng dẫn HS làm bài tập lập “Biên bản bàn giao nhiệm vụ trực tuần”

Bài tập 3:

-Thành phần tham dự bàn giao gồm những ai ?

-Nội d ung bàn giao nh thế nào ? (Nội dung và kết quả công việc đã làm trong tuần, nội dung công việc cần thực hiện trong tuần tới, các phơng tiện vật chất và hiện trạng của chúng tại thời điểm bàn giao )

+GV yêu cầu HS vận dụng những kết quả vừa kết luận để viết biên bản vào vở bài tập +GV kiểm tra kết quả làm bài của HS và nhắc HS

về nhà tiếp tục làm các bài tập còn lại vào vở

Bài tập 4:

4 Củng cố, dặn dò , hướng dẫn tự học :

-Nêu lại nội dung phải có của biên bản

-Về nhà viết một biên bản : Biên bản họp chi đội chuẩn bị cho hoạt động chào mừng ngày 30- 04

-Chuẩn bị bài : Bố của xi mụng

E RÚT KINH NGHIỆM

Trang 4

Ngữ văn 9 - 2

***************************************************

Ngày soạn:27/03/2011 Ngày dạy: 31/03/2011 TIẾT 149,150 VĂN BẢN: BỐ CỦA XI - MễNG Trớch G Đơ Mô Pa xăng -A MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT - Thấy được nghệ thuật miờu tả diễn biến tõm trạng của cỏc nhõn vật trong văn bản, rỳt ra được bài học về lũng yờu thương con người

B TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG, THÁI ĐỘ

1 Kiến Thức:

- Nỗi khổ của một đứa trẻ khụng bố và những ước mơ,những khao khỏt của em

2 Kĩ năng:

- Đọc - hiểu một văn bản dịch thuộc thể loại tự sự

- Phõn tớch diễn biến tõm lý nhõn vật

- Nhận diện được những chi tiết miờu tả tõm trạng nhõn vật trong một văn bản tự sự

3 Thỏi độ:

- Bồi dưỡng cho HS tỡnh yờu thương con người, lũng vị tha

C PHƯƠNG PHÁP

- Đàm thoại , thuyết trỡnh ,thảo luận

D TIẾN TRèNH DẠY HỌC

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cuộc sống hết sức khó khăn của Rô - Bin - Xơn đợc thể hiện nh thế nào?

- Chúng ta thấy gì sau bức chân dung của Rô-bin-xơn? Qua phân tích tác phẩm, em rút ra đợc bài học gì cho bản thõn ?

3 Bài mới: Giới thiệu bài:

Văn học pháp cỏc em đã đợc học ở các lớp 6,7,8: Buổi học cuối cùng , Ông Giuốc Đanh mặc “ ” “

lễ phục Đi bộ ngao du bài hôm nay là một tác phẩm của văn học Pháp Giới thiệu về Mô-Pa-Xăng.” “ ”

HĐ 1 Tìm hiểu chung

Cho hs đọc chú thích và ? qua chú thích giúp

em biết thêm điều gì?

? Đoạn trích kể về sự việc gì?

Gv đọc mẫu 1 đoạn sau đó y/c hs đọc tiếp

? Truyện có mấy nhân vật?

- Truyện có ba nhân vật chính:

+ Xi-mông

+ Chị BLăng-sốt

+ Bác Phi-líp

? Truyện đợc kể theo ngôi thứ mấy?

Truyện đợc kể theo ngôi thứ ba, trình tự thời

gian

Nhân vật nào là nhân vật trung tâm?

- HS trả lời các câu hỏi trên

- GV nhận xét, rút ra điểm chính

HĐ 1 Tìm hiểu nội dung

I Tìm hiểu chung

1.Tác giả, G Đơ Mô- Pa- xăng ( 1850- 1893) là

nhà văn Pháp

- Ông đã để lại một khối lợng Tp lớn

- Các tác phẩm của ông phản ánh sâu sắc nhiều

ph-ơng diện của Xh pháp cuối TK 19

2.Tác phẩm:

- Truyện kể về chị BLăng-sốt bị một ngời đàn ông lừa dối -> sinh ra Xi-mông Vì vậy, Xi-mông trở thành đứa trẻ không có bố dới con mắt mọi ngời

a.Đọc, kể:

-Đọc thể hiện rõ hình ảnh, tâm trạng của nhân vật -Chú ý những lời đối thoại

-Kể tóm tắt đoạn trích

b-Bố cục: chia 4 phần

P1: Từ đầu =>khóc hoài (Nỗi tuyệt vọng của Xi-Mông)

P2: Tiếp theo=>ông bố (Xi-Mông gặp bác Phi-líp) P3:Tiếp theo=>rất nhanh (Bác Phi-Líp đa Xi-Mông

về nhà) P4:Còn lại (Ngày hôm sau ở trờng)

3.Phân tích : a.Nhân vật Xi-Mông

Trang 5

Ngữ văn 9 - 2

Gv đọc mẫu 1 đoạn sau đó y/c hs đọc tiếp

*H/S đọc từ đầu →khóc hoài

?Những câu văn nào miêu tả rõ tâm trạng của

Xi-mông?

?Nhà văn miêu tả nhiều lần Xi-mông khóc?

Thể hiện tâm trạng của em thế nào?

?Suy nghĩ của em trớc hoàn cảnh của

Xi-mông?

?Lời nói của Xi-Mông đợc thể hiện ntn?

?Thái độ của nhà văn ntn?

?Xi – Mông nói với bác Phi-líp thế nào?

?Lời nói ấy thể hiện khát khao gì?

?Nhận xét của em qua những câu đối thoại

này?

Khi gặp mẹ, tại sao Xi- Mông lài oà lên khóc?

Những câu nói, câu hỏi của em với bác Phi Líp

ngay sau đó nói lên điều gì?

?Tình cảm, thái độ của nhà văn giành cho em

ntn?

?Em hiểu gì về cánh kể chuyện của nhà văn

qua đoạn truyện này?

? Xi – mông là em bé thế nào?

? Sự thể hiện đó có phù hợp với tâm lí lứa tuổi

của em không? Chi tiết nào, hình ảnh nào

chứng tỏ điều đó?

*.Tâm trang của Xi-Mông:

- Tâm trạng ở bờ sông:

+ Có cảm giác uể oải thờng thấy sau khi khóc + Em nghĩ đến nhà, rồi nghĩ đến mẹ em lại khóc + Em chẳng nhìn thấy gì quanh em nữa mà chỉ khóc hoài

-=>Giành nhiều những câu văn miêu tả tâm trạng của Xi-Mông->một tâm trạng đau buồn, tuyệt vọng trớc hoàn cảnh thực tại của em

- Tâm trạng khi gặp bác Phi líp và khi về đến nhà:

- Lời nói, hành động của Xi - Mông:

+ Chúng nó đành cháu vì cháu + Cháu không có bố

+ Em nói giữa những tiếng nấc buồn tủi,

=> lời nói ngắt quãng, nghẹn ngào, đau đớn →cánh miêu tả rất tinh tế về tâm lí nhân vật

+ Bác có muốn làm bố cháu không?

+ Thế nhé! Bác Phi – líp, bác là bố cháu

=>Lời đối thoại rất tự nhiên, thể hiện những khát khao và và ngây thơ của Xi –mông, em khát khao cả những điều bình dị nhất, thật tội nghiệp, đáng

th-ơng

=> Diễn biến tâm trạng của một đứa trẻ trong một hoàn cảnh thật đáng thơng

=> Phù hợp với tâm lí lứa tuổi và cá tính của Xi-mông

?H/S đọc tiếp phần cuối đoạn trích?

?Ngày hôm sau đến trờng sự việc xảy ra ntn với

Xi - mông? (Xi - mông nh thế nào? em có suy

nghĩ, tin tởng sắt đá thế nào?)

? Theo em, các bạn của Xi-mông đáng khen hay

đáng trách?

G/V: Giới thiệu hoàn cảnh gia đình của chị, chị

là ngời phụ nữ đức hạnh, đẹp nhất vùng; một thời

lầm lỡ bị lừa dối khiến cho Xi - mông trở thành

đứa con không bố

H/S: Đọc: Những lời văn kể, tả về nhân vật

B-lăng - Sốt?

? Em hãy tìm những chi tiết nói về chị

BLăng-sốt?

? Bản chất của chị BLăng-sốt nh thế nào?

? Bản chất đó đợc bộc lộ qua những chi tiết

nào?

?Ngôi nhà của chị đợc miêu tả ntn?

?Thái độ của chị đối với khách ntn?

?Khi chị xuất hiện bác Phi - líp hiểu ra ngay điều

gì? Nổi lòng của chị khi con bị đánh/

?Tâm trạng của chị đợc TG miêu tả ntn?

?Nhận xét về cách miêu tả tâm trạng của TG?

- Ngày hôm sau ở tr ờng ( Kết thúc đoạn trích)

→Hạnh phúc xốn xang ở trong lòng Xi-Mông,

em có đủ sức mạnh để đấu chọi lại bọn bạn ác

ý→ý nghĩa lớn lao về t tởng nhân văn toát lên từ tác phẩm là mang lại hạnh phúc cho trẻ bất hạnh

và con ngời phải luôn giàu tình yêu thơng

- Các bạn của Xi-mông thật đáng trách khi trêu chọc em

=> Bài học:

Không nên trêu chọc trên nổi đau của ngời khác Tâm trạng:Xi-mông: từ buồn tủi, tuyệt vọng đến

ngạc nhiên, mừng vui, tự tin, hạnh phúc, tràn ngập

b Nhân vật Blăng-Sốt:

* Chị BLăng-sốt:

- Là một ngời phụ nữ đức hạnh, bị lừa dối

từng là”một trong những cô gái đẹp nhất vùng”

- Bản chất: sống đứng đắn, nghiêm túc

+Một ngôi nhà nhỏ, quét vôi trắng hết sức sạch sẽ

→Một cuộc sống nghèo nhng ngăn nắp, nghiêm túc

+ Bộc lộ qua thái độ đối với khách

+ Bộc lộ ở nổi lòng của chị khi con nói bị đánh vì không có bố

→Cách tả thể hiện thái độ của nhà văn

→Thái độ, cử chỉ của chị với khách rất dè dặt nghiêm túc, tự trọng

*Tâm trạng của Blăng-sốt:

-Đôi má đỏ bừng và tê tái đến tận xơng tuỷ -Hổ then, lặng ngắt, quằn quại dựa vào tờng, hai tay ôm ngực

→Miêu tả sắc nét, khả năng phân tích tâm lí tinh

tế của nhà văn

Trang 6

Ngữ văn 9 - 2

(Dùng nhiều từ gợi tả sắc nét, khả năng phân tích

tâm lí tinh tế)

?Thái độ của nhà văn?

?Tìm những câu văn miêu tả và kể về

Phi-Líp?

?Em có nhận xét gì về miêu tả của nhà văn? Nhà

văn muốn thể hiện điều gì?

? Qua thái độ, hành động của bác Phi-líp em

thấy bác là con ngời ntn?

? Ví sao, bác Phi-líp nhận làm bố của Xi-mông?

? Tâm trạng của Xi-mông đợc diễn tả nh thế

nào?

?Vì sao bác lại co thái độ, hành động nh vậy?

?Diễn biến tâm trạng của bác Phi – Líp đợc tác

giả thể hiện ntn? trong cả đoạn trích?

*Hoạt động 3: Tổng kết

Tâm trạng từ ngợng ngùng đến đau khổ rồi quặn quại hổ thẹn

→Chị là ngời phụ nữ bất hạnh đau đớn chịu thiệt thòi → thái độ cảm thông và chia sẻ→toát lên ý nghĩa t tởng nhân văn cao

c Nhân vật Phi -Líp:

* Hình dáng:

- Ngời thợ cao, lớn

- Râu, tóc: đen, quăn

- Vẻ mặt nhân hậu

-Một bàn tay chắc nịch đặt lên vai em

- Rất thơng Xi-mông

→Hình ảnh của một ngời vững vàng tốt bụng rất tin cậy

*Thái độ, hành động:

- Gặp chị BLăng-sốt, bác hiểu chị BLăng-sốt là một ngời tốt

-Có chứ, bác muốn chứ

-Nhấc bổng em lên đột ngột hôn vào má em

→Cách miêu tả ngắn gọn, giản dị

- Bác Phi-líp nhận làm bố của Xi-mông vì:

+ Thơng Xi-mông

+ Cảm mến chị BLăng-sốt

→Nhân vật Phi-líp thực sự là chỗ dựa tinh thần cho Xi – mông Hành động của bác đầy nhân hậu, cao đẹp, giàu tình yêu thơng

-Diễn biến tâm trạng của Phi-Lip:

Khi đa Xi - Mông về nhà Phi - Líp nghĩ bụng có thể đùa cợt với chị Blăng-Sốt khi gặp chị, Phi - lip không còn ý nghĩ này nữa

Cuối cùng vì thơng Xi - Mông và cảm mến Blăng

- sốt, Phi -Líp rất vui rất sẵn sàng làm bố Xi - Mông

→Niềm vui và bất ngờ đến với Phi – líp

* Tâm trạng: Từ ngạc nhiên đến cảm thông, từ

đùa cợt thành nghiêm túc

III.

Tổng kết

1.nghệ thuật:

- Tác giả thành công trong nghệ thuật miêu tả diễn biến tâm lý nhân vật thông qua ngôn ngữ,

hành động

- Tình tiết truyện bất ngờ hợp lý 2 ý nghĩa : Truyện ca ngợi tình yêu thơng, lòng nhân hậu của con ngời * Ghi nhớ SGK 4.Củng cố - dặn dò -Kể tóm tắt đoạn trích -Phân tích nhân vật Blăng- sốt; Phi - Líp -Thái độ, t tởng của nhà văn? -Nội dung cần ghi nhớ? Bài học cho em về nội dung giáo dục toát lên từ đoạn trích - Chuẩn bị bài: Hợp đồng E RÚT KINH NGHIỆM

***************************************************

Trang 7

Ngữ văn 9 - 2

Tiết 154 : Tiếng việt Ngày soạn:05/04/2011

Ngày dạy: 06/04/2011

I.MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:

Tiếp tục hệ thống húa kiến thức về cõu

II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC,KĨ NĂNG ,THÁI ĐỘ

1 Kiến thức:

- Hệ thống kiến thức về cõu( Cỏc tp cõu, cỏc kiểu cõu,biến đổi cõu) đó học từ lớp 6 đến lớp 9

2 Kĩ năng:

-Tổng hợp kiến thức về câu

- Nhận biết và sử dụng thành thạo cỏc kiểu cõu đó học

3 Thỏi độ:

- Cú ý thức sử dụng cõu đỳng , hay trong khi núi , viết

CHUẨN BỊ :

-G/V: Bài soạn, các ngữ liệu minh hoạ; bảng phụ để so sánh đối chiếu

-H/S: Học bài cũ ở tiết 1, chẩn bị cho tiết 2

IV PHƯƠNG PHÁP: Vấn đỏp, Đàm thoại,thuyết trỡnh

TIẾN TRèNH LấN LỚP :

1-Tổ chức:

2-Kiểm tra:

3-Bài mới: Giới thiệu bài:

Sự cần thiết phải hệ thống hoá kiến thức về thành phần câu và các kiểu câu ở tiết tổng kết này

HĐ CỦA GIÁO VIấN

HĐ 1: Thành phần câu:

?H/S đọc và trả lời câu 1 SGK trang 145

(Nêu rõ nội dung gì ? )

Là những thành phần bắt buộc phải có để cấu

trúc hoàn chỉnh và diễn đạt một ý tơng đối trọn

vẹn Các thành phần chính là:

a) Vị ngữ: Là thành phần chính của câu có khả

năng kết hợp với các phó từ chỉ quan hệ thời gian

và trả lời cho các câu hỏi: Làm gì ? Làm sao ?

Nh thế nào ? Là gì ?

b) Chủ ngữ: Là thành phần chính của câu nêu tên

sự vật, hiện tợng có hoạt động, đặc điểm, trạng

thái đợc miêu tả ở vị ngữ Chủ ngữ thờng trả

lời cho các câu hỏi: Ai ? Con gì ? Cái gì ?

? Các thành phần phụ đã học (trạng ngữ, khởi

ngữ ?)

? Cho ví dụ về trạng ngữ?

?Cho ví dụ về khởi ngữ?

? H/S đọc 3 VD a, b, c SGK? Phân tích các thành

phần của câu?

?Thành phần CN, VN, Trạng ngữ, khởi ngữ?

HĐ CỦA HỌC SINH C-Thành phần câu:

I-Thành phần chính và thành phần phụ:

1-Kể tên, nêu dấu hiệu nhận biết

*Thành phần chính: CN; VN

-CN: Thờng trả lời cho các câu hỏi Ai? Con gì? Cái gì?

-VN: Trả lời cho các câu hỏi: Làm gì? làm sao? Nh thế nào? là gì?

*Thành phần phụ:

a) Trạng ngữ:

-Vị trí: thờng đứng ở đầu câu, nhng cũng có thể đứng ở cuối câu hoặc giữa câu

-Tác dụng: cụ thể hoá không gian, thời gian, cách thức, phơng tiện, nguyên nhân, mục

đích đợc diễn đạt ở nòng cốt câu

-Dấu hiệu hình thức đặc trng: đợc ngăn cách với nòng cốt câu bằng dấu phẩy

b) Khởi ngữ:

-Vị trí: thờng đứng trớc chủ ngữ

-Tác dụng: nêu lên đề tài của câu

-Dấu hiệu: có thể thêm quan hệ từ về, đối với

vào trớc khởi ngữ

2-Phân tích thành phần của các câu sau:

-Đôi càng tụi / mẫm bóng

CN VN (Tô Hoài) -Sau một hồi trống thức vang dội cả lòng

Trang 8

Ngữ văn 9 - 2

?Tập đặt câu văn, đoạn văn s/d đúng các thành

phần của câu?

?Kể tên và nêu dấu hiệu nhận biết các thành

phần biệt lập cảu câu?

?Các thành phần biệt lập đó dùng để làm gì?

?Cho VD cụ thể?

?H/S đọc BT2 trang 145

?Chỉ rõ các thành phần biệt lập trong phần a b c

d e?

?Tác dụng của nó ntn?

?Thế nào là câu đơn

?H/s đọc BT+2 trang 146,147

?H/s đọc Bt1 phần a b c d e trang 146

?Tìm CN, VN trong các câu?

? H/S đọc BT2 phần a b c trang 147? Xác định

câu đặc biệt?

? Khái niệm về câu ghép?

?H/s đọc BT1 mục II trang 147

? Tìm câu ghép?

?HS đọc BT2, chỉ rõ các kiểu q/h về nghĩa giữa

các vế trong những câu ghép

G/V: Hớng dẫn HS làm BT4 trang 149

?Học sinh đọc BT1(trang 149)

?Tìm câu rút gọn?

?Rút gọn ntn?

?H/s đọc BT2 tìm bộ phận của câu đứng trớc đợc

tách ra?

?Tác dụng ntn?

?H/s đọc BT3

-G/V: hớng dẫn HS cách biến đổi

-H/s: đọc BT1, tìm các câu nghi vấn?

-?H/S: Cách dùng các câu nghi vấn đó có để hỏi

không?

?H/S đọc Bt2? Tìm câu cầu khiến dùng để làm

gì?

(Chú ý: Mục đích của các câu cầu khiến có khác

nhau)

TR.N tôi,/mấy ng ời học trò cũ / đến sắp hàng

CN VN

d ới hiên rồi đi vào lớp

(Thanh Tĩnh) -Còn tấm g ơng bằng thuỷ tinh tráng bạc,/ K.N

nó /vẫn là ng ời bạn trung thực, chân

CN VN thành, thẳng thắn, không hề nói dối, cũng không bao giờ biết nịnh hót hay hay độc ác

II-Thành phần biệt lập 1-Kể tên và nêu dấu hiệu nhận biết a.

Thành phần tình thái: Là thành phần đ ợc dùng để thể hiện cách nhìn của ng ời nói, viết

đối với sự việc đ ợc nói đến trong câu

b.Thành phần cảm thán: Là thành phần đ ợc dùng để bộc lộc tâm lí của ng ời nói, viết (vui, buồn, mừng, giận)

c Thành phần gọi-đáp: Là thành phần đ ợc dùng để tạo lập hoặc duy trì quan hệ giao tiếp

d Thành phần phụ chú: Là thành phần đợc dùng bổ sung một số chi tiết cho nội dung chính của câu

→Dấu hiệu nhận biết: chúng không trực tiếp tham gia vào sự việc nói trong câu?

2-Tìm thành phần biệt lập:

a) Có lẽ: Tình thái b) Ngẫm ra: Tình thái c) Dừa xiêm thấp lè tè quả tròn dừa nếp dừa lá đỏ

(Thành phần phụ chú) d)Bẩm: gọi - đáp

Có khi: Tình thái e)Ơi: Gọi - đáp

D-Các kiểu câu

1-Câu đơn

*.Khái niệm

*.Tìm CN, VN trong các câu đơn

a Nghệ sĩ: CN, ghi lại cỏi đó cú rồi, muốn mới mẻ(VN)

b lời gửi loại(CN)

- Phức tạp hơn, sõu sắc hơn( VN)

c Nghệ thuật (CN),là cảm(VN) d.Tỏc phẩm (CN)

- Là tỏc(VN)

- Là lũng(VN)

e Anh(CN) Thứ sỏu(VN)

*Xác định câu đặc biệt:

a) - Có tiếng nói léo xéo ở gian trên

-Tiếng mụ chủ

b)Một anh thanh niên hai mơi tuổi!

c)- Những ngọn đèn thần tiên

2-Câu ghép

-Khái niệm -Tìm câu ghép trong bài tập 1 -Chỉ rõ quan hệ về nghĩa giữa các vế trong những câu ghép BT2

a,c: qh bổ sung b,d: qh nguyên nhân e: qh mục đích -Bài tập 3 a) qh tơng phản b) qh bổ sung c)qh điều kiện, giả thiết

Trang 9

Ngữ văn 9 - 2

?H/S đọc BT3

-G/V hớng dẫn H/S BT3

3-Biến đổi câu:

-BT1: Câu rút gọn +Quen rồi

+Ngày nào ít: ba lần -BT2:

a)Và làm việc có khi suốt đêm b)Thờng xuyên

c)Một dấu hiệu chẳng lành

→Tách ra nh vậy để nhấn mạnh nội dung

-BT3: Biến đổi Giáo viên chú ý hớng dẫn h/s bằng cách đảo các thành phần và cụm từ trong câu

III-Các kiểu câu ứng dụng với những mục đích giao tiếp khác nhau:

-Bài tập1:

Các câu nghi vấn:

+Ba con, sao con không nhận?

+Sao con biết là không phải?

(Dùng để hỏi)

-Bài tập 2:

a)-ở nhà trông em nhé!

-Đừng có đi đâu đấy

→Dùng để ra lệnh

b)-Thì má cứ kêu đi

→Dùng để yêu cầu c)Vô ăn cơm!

→Dùng để mời

-Bài tập 3:

-G/V hớng dẫn H/S làm BT3

→Đó là câu có hình thức là câu nghi vấn dùng

để bộc lộ cảm xúc

4 củng cố, dặn dũ , hướng dẫn tự học

- Làm bài tập cũn lại, chuẩn bị bài mới theo SGK

VI RÚT KINH NGHIỆM

**********************************************************************************

Trang 10

Ngữ văn 9 - 2

Ngày đăng: 14/06/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w