1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kê hoạch bộ môn sinh học 7

17 738 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 283,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Kiến thức về hình thái,cấu tạo và kỷ năng sống Học sinh liên hệ chặt chẽ giữa kiến thức hình thái cấu tạo với chức năng sống và điều kiện sống của những loài động vật điển hình trong

Trang 1

KẾ HOẠCH CHUYÊN MÔN SINH HỌC 7

PHẦN I: NHỮNG KẾ HOẠCH CHUNG CỦA MÔN SINH HỌC 7

I-Mục tiêu của chương trình

1-Kiến thức

-Cung cấp cho học sinh những kiến thức cơ bản phổ thông cơ bản tương đối hoàn chỉnh về thế giới động vật

-Học sinh bước đầu hiểu được các qui luật cơ bản của quá trình sống cũng như mối quan hệ giữa sinh vật với nhau và

môi trường làm cơ sở cho việc hiểu biết những nguyên tắc kỷ thuật trong sản xuất và liên quan đến sinh học

a/ Kiến thức về hình thái,cấu tạo và kỷ năng sống

Học sinh liên hệ chặt chẽ giữa kiến thức hình thái cấu tạo với chức năng sống và điều kiện sống của những loài động vật điển hình trong một ngành hay trong một lớp Điều này phản ảnh những đặc điểm cơ bản nhất của một ngành hay một lớp

b/ Kiến thức phân loại: được thể hiện nhiều trong mục “Sự đa dạng và tập tính của ngành hay của lớp” mà học sinh phải quán triệt khi trình bày đặc điểm chung của ngành hay của lớp với điều kiện sống của chúng

c/ Kiến thức tiến hoá: thể hiện mối quan hệ họ hàng với tiến hoá giữa các nganh và các lớp động vật với nhau, đảm bảo tính hệ thống về mặt nguồn gốc và tiến hoá trong quá trình phát triển của chúng Sự tiến hoá bao giờ cũng đi từ thấp đến cao , từ đơn giản đến phức tạp Vì vậy khi học hay tìm hiểu một nhóm động vật bao giờ cũng xác định dược vị trí về chủng loại phát sinh chủng loại chung của

cả nhóm động vật đó

d/ Kiến thức về trọng tâm thực tiễn: mỗi loài sinh vật thể hiện vai trò của nó trong tự nhiên và vai trò của nó trong tự nhiên và vai trò của nó đối với con người, vì thế cần thận trọng khi đánh giá về tầm quan trọng trong thực tiễn của chúng

2- Kỷ năng:

a/ Phát triển tư duy “ hình tượng cụ thể quy nạp”trên cơ sở đó hình thành những kỷ năng :

- Quan sát, thực hành, thí nghiệm

- Quan sát trên vật sống

- Sử lý thông tin

- Thực hành sưu tầm, bảo quản mẫu vật

- Thực hành giải phẫu, phân tích mẫu mổ

b/ Kỹ năng học tập trong đó chú trọng kỹ năng tự học, biết sử dụng sách học, sách tham khảo, biến hệ thống kiến thức dưới dạng sơ đồ…

c/ Kỹ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn để giải thích các hiện tượng trong tự nhiên

d/ Kỹ năng hoạt động nhóm của học sinh: học sinh biết cách hoạt động theo nhóm, các thành viên trong tổ đều phải làm việc tích cực

Trang 2

3Thái độ hành vi:

-Hình thành niềm tin khoa học vào những kiến thức đã học để xử lý giải quyết những vấn đề tương tự

-Có ý thức bảo vệ động vật

-Bảo vệ môi trường ở địa phương

-Xây dựng được tình cảm đối với thiên nhiên

-Xây dựng niềm tin hứng thú học tập

II-Giới thiệu nội dung và cấu trúc chương trình sinh học 7

1-Cấu trúc chương trình

Chương trình sinh học 7 có 70 tiết

-64 tiết lý thuyêt, thực hành và giải bài tập

-6 tiết ôn tập và kiểm tra

Chương trình gồm 5 phần:

Phần 1: phần mở đầu Phần 2: Phần giới thiệu các ngành động vật Phần 3: phần tổng kết sự tiến hoá của động vật Phần 4: phần động vật và đời sống con người Phần 5: phần tham quan thiên nhiên

2-Mục tiêu từng chương

* Chương I: Ngành động vật nguyên sinh (động vật đơn bào)

-Kiến thức: HS biết được: ĐVNS là những động vật cấu tạo chỉ gồm 1tế bào, xuất hiện sớm nhất trên hành tinh; môi trường phân

bố của chúng; hình dạng cấu tạo đại diện của ngành như: trùng roi, trùng giày, trùng biến hình, trùng kiết lị, trùng sốt rét…; tác hại và vai trò của chúng

-Kỹ năng: hình thành kỹ năng quan sát trên tranh vẽ, so sánh, phân biệt…

- Thái độ: Từ những kiến thức đã học, HS biết được tác hại do một số đại diện của ngành ĐVNS gây ra để phòng chống: bảo vệ cơ thể, vệ sinh ăn uống, vệ sinh môi trường

*Chương II : Ngành ruột khoang

-Kiến thức: HS biết được: đây là ngành động vật đa bào đầu tiên; hình dạng, cấu tạo, dinh dưỡng và cách sinh sản của một số đai diện như: thuỷ tức, sứa, hải quì, san hô…; Vai trò của ngành ruột khoang

-Kỹ năng: Quan sát, so sánh,phân tích tổng hợp, hoạt động nhóm

- Thái độ: giáo dục ý thức:học tập yêu thích bộ môn, ý thức bảo vệ động vật có giá trị

*Chương III: Các ngành giun

-Kiến thức:HS nắm được: hình dạng, cấu tạo,vòng đời của một số giun ký sinh(sán lá gan, giun đũa…); Đặc điểm cấu tạo, dinh

Trang 3

-Kỹ năng:Quan sát,so sánh, phân tích,tổng hợp kiến thức, hoạt động nhóm, thao tác mổ ĐVKXS

-Thái độ: Giáo dục ý thức vệ sinh môi trường,vệ sinh cơ thể, bảo vệ đ v có ích, ý thức tự giác kiên trì, tinh thần hợp tác

* Chương IV: Ngành thân mềm

-Kiến thức: HS biết được cấu tạo, dinh dưỡng, sinh sản của trai sông và một số đại diện khác của ngành thân mềm.Vai trò của thân mềm đối với tự nhiên và đời sống con người

-Kỹ năng: Quan sát tranh và vật mẫu tìm kiến thức

-Thái độ: Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn, bảo vệ nguồn lợi thân mềm, bảo vệ môi trường nước

*Chương V: Ngành chân khớp

-Kiến thức: Biết được cấu tạo, dinh dưỡng, sinh sản, tập tính của tôm sông và một số đại diện khác thuộc lớp hình nhện, lớp sâu bọ…Sự đa dạng của ngành chân khớp, vai trò thực tiễn của chân khớp

-Kỹ năng: Quan sát tranh, hoạt động nhóm, quan sát vật mẫu

-Thái độ: Bảo vệ các loài động vật có lợi, diệt trừ các loài động vật có hại để bảo vệ cây trồng

*Chương VI: Ngành động vật có xương sống

-Kiến thức:HS biết được các lớp của ngành động vật có xương sống: 5 lớp( cá- lưỡng cư- bò sát- chim- thú ) và cấu tạo của các đại diện các lớp trong ngành

-Kỹ năng: Quan sát tranh, vật mẫu, so sánh rút ra kết luận

- Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích, động vật quí hiếm

*Chương VII : Sự tiến hoá của động vật

- Kiến thức: HS biết được môi trường và sự vận động di chuyển của động vật, sự tiiến hoá của tổ chức cơ thể, hình thức sinh sản;

Sự phát triển của giới động vật

- Kỹ năng: Quan sát, so sánh, hoạt động nhóm

- Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường và động vật

* Chương VIII: Động vật và đời sống con người

-Kiến thức:

+HS hiểu được: đa dạng sinh học thể hiện ở số loài, khả năng thích nghi cao với điều kiện sống

+HS chỉ ra được lợi ích của đa dạng sinh học và nguy cơ suy giảm, các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học

+Nêu được khái niệm đấu tranh sinh học, sử dụng thiên địch

+Khái niệm động vật quí hiếm, mức độ tuyệt chủng của động vật ở Việt Nam, biện pháp bảo vệ động vật quí hiếm

+Tạo cơ hội cho HS tiếp xúc với thiên nhiên và thế giới động vật

-Kỹ năng: Quan sát, so sánh, phân tích tổng hợp suy luận

-Thái độ: Giáo dục lòng yêu thích bộ môn, khám phá tự nhiên, ý thức bảo vệ đa dạng sinh học

Trang 4

PHẦN II: ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH LỚP DẠY VÀ BIỆN PHÁP THỰC HIỆN

1-Thuận lợi:

Nhiều HS học khá giỏi, xem bài mới, học thuộc bài cũ, hiền dễ bảo; bảng viết tốt, sách học sinh trình bày rõ ràng

2-Khó khăn:

-Bàn ghế học sinh chưa đảm bảo cho dạy theo phương pháp mới vì thế học sinh hoạt động nhóm rất khó khăn; đồ dùng dạy học không đảm bảo cho giờ dạy khám phá

-Một số không ít học sinh không học bài cũ trước khi đến lớp, nhiều em chưa chú ý trong giờ học

3-Biện pháp thực hiện:

-Quyết tâm hoàn thành nhiệm vụ năm học

-Nâng cao chất lượng học tập cho học sinh

-Không cắt xén chương trình, không dạy dồn dạy ép

-Lồng ghép giáo dục học sinh bảo vệ môi trường,giữ gìn vệ sinh cá nhân, bảo vệ động vật

- Rèn kĩ năng sông cho học sinh

-Hoàn thành hồ sơ đúng thời gian qui định

-Soạn giảng đúng theo phân phối chương trình

-Luôn luôn học hỏi những giáo viên đi trước

-Cung cấp đầy đủ, chính xác kiến thức, sử dụng đồ dùng trực quan, mẫu vật hợp lý với nội dung tiết dạy

-Sử dụng đầy đủ đồ dùng dạy học trong tiết dạy

4-Chỉ tiêu phấn đấu từng lớp riêng:

7/4

7/5

7/6

7/7

7/9

Phần III : Phương pháp dạy môn sinh học 7

- Sử dụng khéo léo nhiều phương pháp trong giảng dạy môn sinh học 7

- Chú trọng công tác thí nghiệm thực hành, quan sát, hoạt động nhóm…

Trang 5

PHẦN IV: Kế hoạch cụ thể từng bài.

Tuần

Tiết Tên bài dạỵ ( chuản kiến thức kĩ năng) Mục tiêu bài học Phương tiên Phương pháp/KT dạy học tich cực Kĩ năng sống

1-1 Thế giới

động vật đa

dạng phong

phú

1)-chứng minh được đa dạng phong phú của động vật thể hiện ở số loài và môi trường sống

2) Quan sát, so sánh

Tranh vẽ

H 1.1, H1.2,

H 1.3, H 1.4

- Động não

- Vấn đáp- tìm tòi

- Trực quan

Tìm kiếm thông tin Giao tiếp, lăng nghe, tích cực

Tự tin trong trình.bày 1-2 Phân biệt

động vật với

thực vật Đặc

điểm chung

của động vật

1) Phân biệt ĐV với TV, thấy chúng có những đặc điểm chung của sinh vật, nhưng chúng cũng khác nhau về một số dặc điểm cơ bản

- Các đặc điểm của ĐV để nhận biết chúng trong thiên nhiên

- Phân biệt ĐVKXS và ĐVCXS, vai trò của chúng trong thiên nhiên và trong đời sống con người

2) Rèn kỷ năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp, hoạt động nhóm

Tranh vẽ H 2.1,

H 2.2 -Trình bày 1 phút-Dạy học nhóm

- Vấn đáp- tìm tòi

Tìm kiếm thông tin Giao tiếp, lăng nghe, tích cực

Tự tin trong trình.bày

2-3 TH quan sát

một số động

vật nguyên

sinh

1) Học sinh thấy được ít nhất hai đại diện điển hình cho ngành ĐVNS là: Trùng roi và trùng đế giày

- Phân biệt được hình dạng, cách di chuyển của hai đại diện này

2) Rèn luyện kỷ năng sử dụng, quan sát mẫu bằng kính hiểm vi

K H vi, lam kính, la men, kim nhọn, ống hút Váng nước

ao hồ, rơm khô ngâm, rễ bèo nhật bản

.-Thí nghiệm, thực hành

-Dạy học nhóm

- Vấn đáp- tìm tòi

- Hợp tác và chia sẽ trong

HĐ nhóm -Tìm kiếm và xử lí thông tin

- Đảm nhận trách nhiệm

và quản klí thời gian

2- 4 Trùng roi 1)Hs nêu được đặc điểm cấu tạo dinh dưỡng,

sinh sản của trùng roi xanh, khả năng hướng sáng

-HS thấy được bước chuyển quan trọng từ động vật đơn bào đến động vật đa bào qua đại diện là tập đoàn trùng roi

2) Quan sát thu thập kiến thức

Tranh phóng to H4.1, H4.2, H4.3

.-Trình bày 1 phút -Dạy học nhóm

- Vấn đáp- tìm tòi

Tìm kiếm thông tin Giao tiếp, lăng nghe, tích cực

Tự tin trong trình.bày

Trang 6

Tiết Tên bài ( chuản kiến thức kĩ năng) Mục tiêu bài học Phương tiên Phương pháp/KT dạy học tich cực Kĩ năng sống

3- 5 Trùng biến

hình và trùng

giày

1)-Đặc điểm cấu tạo dinh dưỡng, di chuyển

và sinh sản của trùng biến hình và trùng giày -HS thấy được sự phân hoá chức năng các bộ phận trong tế bào của trùng giày, đó kà biểu hiện mầm sống của động vật đa bào

2) Quan sát so sánh, phân tích, tổng hợp

Tranh phóng to H5.1, H5.2, H5.3

.-Trình bày 1 phút -Dạy học nhóm

- Vấn đáp- tìm tòi

Tìm kiếm thông tin Giao tiếp, lăng nghe, tích cực

Tự tin trong trình.bày

3-6 Trùng kiết lị

và trùng sốt

rét

1) Đặc điểm cấu tạo của trùng kiết lị và trùng sốt rét phù hợp với lối sống kí sinh

-Những tác hại do hai loại trùng gây ra và cách phòng chống bệnh sốt rét

2) Thu thập kiến thức, phân tích, tổng hợp

Tranh phóng to H6.1, H6.2, H6.3, H6.4 -Bảng Phụ

-Trình bày 1 phút -Dạy học nhóm

- Vấn đáp- tìm tòi

- Tụ vê bản thân -Lăng nghe, tích cực Tìm kiếm và xử lí thông tin

4 7 Đặc điểm

chung vai trò

thực tiễn của

ĐVNS

1) Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh -Vai trò tích cực của động vật nguyên sinh và tác hại của động vật nguyên sinh gây ra

2) Quan sát thông tin, thu thập kiến thức

Tranh phóng to H7.1, H7.2 -Bảng Phụ

-Trình bày 1 phút -Thảo luận nhóm

- Vấn đáp- tìm tòi

-Tìm kiếm thông tin -Hợp tác lăng nghe, tích cực

-Tị tin, trình bày

4-8 Thuỷ tức 1) Đặc điểm hình dạng, cấu tạo dinh dưỡng

và cách sinh sản của thuỷ tức đại diện cho ngành RK là ngành động vật đa bào đầu tiên

2) Quan sát hình vẽ, tìm kiến thức, phân tích, tổng hợp

Tranh H8.1,H8.2 .- Trình bày 1 phút-Thảo luận nhóm

- Vấn đáp- tìm tòi

-Tìm kiếm thông tin -Hợp tác lăng nghe, tích cực

-Tị tin, trình bày

5-9 Đa dạng của

ngành ruột

khoang

1) Sự đa dạng của ngành ruột khoang được thể hiện ở cấu tạo cơ thể,lối sống tổ chức cơ thể, di chuyển

2) Quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp

Tranh vẽ H9.1, H9.2, H9.3 -Bảng Phụ

-Thảo luận nhóm

- Vấn đáp- tìm tòi Trình bày 1 phút

-Tìm kiếm thông tin -Hợp tác lăng nghe, tích cực

-Tị tin, trình bày 5-10 Đặc diểm

chung vai trò

của ngành

ruột khoang

1) Những đặc điểm chung của ngành ruột khoang

-Vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên

và trong đời sống 2) Quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp

Tranh phóng to H10.1

-Bảng Phụ

-Thảo luận nhóm

- Vấn đáp- tìm tòi -Trình bày 1 phút

-Tìm kiếm thông tin -Hợp tác lăng nghe, tích cực

-Tị tin, trình bày

Trang 7

Tiết Tên bài ( chuản kiến thức kĩ năng) Mục tiêu bài học Phương tiên Phương pháp/KT dạy học tich cực Kĩ năng sống

6- 11 Sán lá gan 1) Nêu được đặc điểm nổi bật của ngành giun

dẹp là cơ thể có đối xứng hai bên -Đặc điểm cấu tạo của sán lá gan thích nghi đời sống kí sinh

-Biện pháp phòng chống bệnh sán lá gan cho vật nuôi

2) Q sát thu thập kiến thức, hoạt động nhóm

Tranh phóng to H11.1, H11.2 -Bảng Phụ

Vấn đáp, tim tòi, trực quan

Tự bảo vệ bản thân, phòng tránh bệnh sán lá gan

Hợp tác, hợp tác, lắng nghe tích cực

Tìm kiếm, xử lí thống tin

6-12 Một số giun

dẹp khác

Đặc điểm

chung của

giun dẹp

1) Nắm được hình dạng, vòng đời của một số giun dẹp kí sinh

-Các đại diện của ngành giun dẹp -Đặc điểm chung của ngành giun dẹp -Tác hại của một số giun dẹp kí sinh và cách phòng tránh

2) Quan sát, phân tích, so sánh

Tranh phóng to H12.1,H12.2, H12.3

-Bảng Phụ

Thảo luận nhóm Trình bày 1 phút Trực quan, tìm tòi Vấn đáp, tìm tòi

Tự bảo vệ bản thân, phòng tránh bệnh do gin dẹp gây ra

Tìm kiếm, xử lí thống tin

So sánh, phân tích đối chiếu

Hợp tác, ứng xử, giao tiếp

7- 13 Giun đũa 1) Đặc điểm cơ bản về cấu tạo di chuyển,

dinh dưỡng và sinh sản của giun đũa thích nghi với đời sống kí sinh

-Tác hại của giun đũa và cách phòng chống 2) Quan sát, phân tích, so sánh

Tranh phóng to H13.1, H13.2, H13.3, H13.4

Thảo luận nhóm Trình bày 1 phút Trực quan, tìm tòi Vấn đáp, tìm tòi

Tự bảo vệ bản thân, phòng tránh giun đũa Hợp tác, lắng nghe tích cực

Tìm kiếm xử lí thông tin

7- 14 Một số giun

tròn khác

Đặc điểm

chung của

giun tròn

1)Nêu được một số giun tròn, đặc biệt là nhóm giun tròn kí sinh gây bệnh và các biện pháp phòng tránh

-Đặc điểm chung của ngành giun tròn-2) Quan sát, phân tích, so sánh

Tranh một số giun tròn, bảng đặc điểm chung của ngành giun tròn

Thảo luận nhóm Bản đồ tư duy Trực quan, tìm tòi Vấn đáp, tìm tòi

Tự bảo vệ bản thân, phòng tránh các bệnh do giun tròn gây ra

Hợp tác, lắng nghe tích cực

Tìm kiếm xử lí th.tin Ứng xử / giao tiếp

So sánh, phân tích đối chiếu

Trang 8

Tiết Tên bài ( chuản kiến thức kĩ năng) Mục tiêu bài học Phương tiên Phương pháp/KT dạy học tich cực Kĩ năng sống

8- 15 Giun đất 1) Đặc điểm cấu tạo, dinh dưỡng, sinh sản của

giun đất đại diện của ngành giun đốt -Đặc điểm tiến hoá hơn của giun đốt so với giun tròn

-Vai trò của giun đất

2) Quan sát, phân tích, so sánh

Tranh phóng to H15.1→H15.5 Mẫu vật: giun đất

.Trực quan tìm tòi Vấn đáp tìm tòi Thảo luận nhóm

Tìm kiếm và xử lí thông tin

Hợp tác, lắng nghe tích cực

8- 16 TH: mổ và

quan sát giun

đất

1) -Chỉ rõ cấu tạo ngoài, vòng tơ quanh mỗi đốt, đai sinh dục, lỗ miệng, lỗ hậu môn, sinh dục

-HS mổ được giun đất, tìm một số nội quan

2) Rèn thao tác mổ ĐVKXS, sử dụng tốt các dụng cụ mổ

Mẫu vật: giun đất lớn; bộ đồ

mổ, cồn loãng

Thí nghiệm, thực hành

- Trực quan

Chia sẽ thống tin tróng khi mổ và quan sát

Tự tin, khi trình bày ý kiến trước tổ nhóm Hợp tác trong nhóm, quản lí thời gian Đảm nhận trách nhiệm 9-17 Một số giun

đốt khác Đặc

điểm chung

của giun đốt

1) Một số đại diện giun đốt và đặc điểm phù hợp với lối sống

-ĐĐ chung và vai trò của ngành giun đốt

2) Quan sát, so sánh, tổng hợp kiến thức

Tranh phóng to H17.1, H17.2, H17.3

-Bảng Phụ

Dạy học nhom Trực quan Trình bày 1 phút Vấn đáp tìm tòi

Phân tích, đối chiếu Tìm kiếm và xử lí thông tin

Hợp tác lắng nghe tích cực

Ứng xử/ giao tiếp trong thảo luận

9-18 Kiểm tra

1 tiết

1) Nội dung kiến thức từ đầu học kỳ đến tiết 17

Tổng hợp kiến thức 2) Kĩ năng viết , tái hiện, loại suy…

Đề kiểm tra Học sinh độc lập

làm bài

Ứng phó với căng thẳng

10-19 Trai sông 1) Biết được đặc điểm trai sông xếp vào

ngành thân mềm

-Đặc điểm cấu tạo của trai sông thích nghi với đời sống ẩn mình trong bùn cát

-Đặc điểm dinh dưỡng, sinh sản của trai sông 2) Quan sát tranh và vật mẫu

Tranh vẽ H18.2, H18.3, H18.4

Mẫu vật: trai sông

Dạy học nhom Trực quan Trình bày 1 phút Vấn đáp tìm tòi

Tìm kiếm và xử lí thông tin

Hợp tác, lắng nghe tích cực

Trang 9

Tiết Tên bài ( chuản kiến thức kĩ năng) Mục tiêu bài học Phương tiên Phương pháp/KT dạy học tich cực Kĩ năng sống

10-20 Một số thân

mềm khác

1) Đặc điểm một số đại diện của ngành thân mềm

-Sự đa dạng của ngành thân mềm

-Ý nghĩa của một số tập tính thân mềm 2) Quan sát tranh và vật mẫu

Tranh vẽ H19.1→H19.7 Mẫu vật: ốc sên

Nghiên cứu tìm tòi Thảo luận nhóm Trực quan

Lắng nghe tích cực Giải quyết mâu thuẩn

11-21 TH: Quan sát

một số thân

mềm

1) Quan sát cấu tạo đặc trưng của một số đại diện

-Phân biệt cấu tạo chính của thân mềm từ vỏ, cấu tạo ngoài đến cấu tạo trong

- Sử dụng kính lúp, quan sát đối chiếu mẫu vật với tranh vẽ

Trai, ốc, mực quan sát cấu tạo ngoài

Mẫu trai mực

mổ sẵn -Bảng Phụ

Thực hành

Quan sát Nghiên cứu tìm tòi Thảo luận nhóm

Hợp tác

Tự tin

Ra quyết định Đảm nhận trách nhiệm

11-22 Đặc điểm

chung và vai

trò của thân

mềm

1) Sự đa dạng của ngành thân mềm

-Đặc điểm chung và ý nghĩa thực tiễn của ngành thân mềm

2) Quan sát tranh

Tranh phóng to H21.1

-Bảng Phụ

Quan sát Nghiên cứu tìm tòi Thảo luận nhóm

Lắng nghe tích cực Thể hiện sự cảm thông

12-23 Tôm sông 1Đặc điểm của ngành chân khớp, lớp giáp

xác

-Đặc điểm cấu tạo ngoài của tôm thích nghi với đời sống ở nước

-Các đặc điểm dinh dưỡng, s s của tôm sông

2) Quan sát tranh và vật mẫu

Tranh cấu tạo ngoài của tôm sông

Mẫu vật: tôm sông sống và luộc chín -Bảng Phụ

Quan sát Nghiên cứu tìm tòi Thảo luận nhóm

Hợp tác Giải quyết mâu thuẩn

12-24 TH: mổ và

quan sát tôm

sông

1) Mổ và quan sát cấu tạo trong nhận biết phần gốc chân ngực và các lá mang, một số nội quan của tôm

2) - Mổ ĐVKXS, Sử dụng dụng cụ mổ

HS viết thu hoạch

Tôm sống còn sống 2 con; bộ

đồ mổ và kính lúp

Thực hành, thí nghiệm nghiên cứu Hợp tácTự tin

Ra quyết định Đảm nhận trách nhiệm

13-25 Đa dạng và

vai trò của

lớp giáp xác

1) Một số đặc điểm về cấu tạo và lối sống của các đại diện giáp xác thường gặp

-Vai trò thực tiễn của lớp giáp xác

2) Quan sát tranh

Tranh phóng to H24.1→H24.7 -Bảng Phụ

Quan sát Nghiên cứu tìm tòi Thảo luận nhóm

Tìm kiếm và sử lí thông tin

Trang 10

13-26 Nhện và sự

đa dạng của

lớp hình nhện

1) Đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện và một số tập tính của chúng

-Sự đa dạng của hình nhện và tập tính của chúng

2) Quan sát tranh, mẫu vật ( nếu có)

Tranh phóng to H25.1→H25.5 -Bảng Phụ

Quan sát Nghiên cứu tìm tòi Thảo luận nhóm

Hợp tác

Tuần

Tiết Tên bài ( chuản kiến thức kĩ năng) Mục tiêu bài học Phương tiên Phương pháp/KT dạy học tich cực Kĩ năng sống

14-27 Châu chấu 1)Đặc điểm cấu tạo ngoài của châu chấu liên

quan đến sự di chuyển

-Đặc điểm cấu tạo trong,dinh dưỡng, sinh sản

và phát triển của châu chấu

2) Quan sát tranh và mẫu vật

Mẫu vật: con châu chấu

Tranh vẽ H26.1→H26.4

Quan sát Nghiên cứu tìm tòi Thảo luận nhóm

Tự tin Tìm kiếm sự hổ trợ

14-28 Đa dạng và

đặc điểm

chung của

lớp sâu bọ

1) Nêu được sự đa dạng của lớp sâu bọ

-ĐĐC của lớp sâu bọ

-Vai trò thực tiễn của sâu bọ

2) Quan sát, phân tích

Tranh vẽ H27.1→H27.7 -Bảng Phụ

Quan sát Nghiên cứu tìm tòi Thảo luận nhóm

Hợp tác Tìm kiếm sự hổ trợ

15-29 Thực hành :

Xem băng

hình về tập

tính sâu bọ

1) Bài tập trong vở bài tập

-Một số bài tập nâng cao

2) - Tổng hợp kiến thức

Câu hỏi Thảo luận nhóm

Luyện tập Giải quyết mâu thuẩn

15-30 Đặc điểm

chung và vai

trò của ngành

chân khớp

1) Đặc điểm chung của ngành chân khớp

-Sự đa dạng của ngành chân khớp

-Vai trò thực tiễn của ngành chân khớp

2) Phân tích tranh, tìm kiến thức

Tranh vẽ H29.1→H29.5 -Bảng Phụ

Quan sát Nghiên cứu tìm tòi Thảo luận nhóm

Tư duy sáng tạo Kiên định

16-31 Cá chép 1) Đặc điểm đời sống của cá chép

-Đặc điểm cấu tạo ngoài của cá chép thích nghi với đời sống dưới nước

2) Quan sát tranh và vật mẫu rút ra kết luận

Mẫu vật: cá chép

Tranh cấu tạo ngoài của cá chép

Quan sát Nghiên cứu tìm tòi Thảo luận nhóm

Tìm kiếm và sử lí thông tin

17-32 Cấu tạo trong

của cá chép -1) Vị trí các hệ cơ quan của cá chép-Đặc điểm cấu tạo ngoài của cá thích nghi với Tranh cấu tạo trong của cá Quan sátNghiên cứu tìm tòi Tư duy sáng tạoKiên định

Ngày đăng: 14/06/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình và trùng - kê hoạch bộ môn sinh học 7
Hình v à trùng (Trang 6)
Hình về tập - kê hoạch bộ môn sinh học 7
Hình v ề tập (Trang 10)
Bảng SGK - kê hoạch bộ môn sinh học 7
ng SGK (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w