Đặt vấn đề SGK Hoạt động 1: Định nghĩa 9’ Hoạt động của thây Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt @GV giới thiệu tam giác cân ở hình 111 SGK/126.. Biết vận dụng các tính chất của tam
Trang 1Tuần :20 Tiết :33
Ngày soạn : §6 TAM GIÁC CÂN.
Ngày dạy :
I MỤC TIÊU.
+ HS nắm được định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều, tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
+ Biết vẽ tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
+ Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, tính toán và tập dượt chứng minh đơn giản
II PHƯƠNG TIỆN
1 Học sinh :
2.Giáo viên :
-Phương pháp :Nêu và đạt vấn đề ,đàm thoai , hoạt động nhóm
- Phương tiện : sgk ,sgv, bảng phụ , thước eke , com pa
- Yêu cầu hS đọc trước bài học
- Tài liệu tham khảo SBT
III.TIẾN TÌNH LÊN LỚP.
1) Ổn định lớp 1’
2) Kiểm tra bài cũ Thông qua
3) Bài mới
Đặt vấn đề (SGK)
Hoạt động 1: Định nghĩa 9’
Hoạt động của thây( Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt
@GV giới thiệu tam giác cân ở hình 111
SGK/126
(?)Vậy thế nào là tam giác cân?
@GV hướng dẫn HS vẽ tam giác cân
bằng compa → giới thiệu cạnh bên, cạnh
đáy, góc ở đáy, góc ở đỉnh của tam giác
cân
@Áp dụng GV cho HS làm ?1/126
* Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau.
- HS vẽ hình vào vở
1) Định nghĩa.
Học SGK/125
Phạm Ngọc Kiêm THCS Vĩnh Bình Bắc 2 1
-A
Trang 2⇒∆ABC cân tại A.
- AB và AC gọi là hai cạnh bên, BC là cạnh đáy
- BÂ và CÂ gọi là góc ở đáy, Â gọi là góc ở đỉnh
Hoạt động 2:Tính chất 15’
@GV yêu cầu HS làm ?2/126
được gọi là hai góc gì?
(?)Em rút ra kết luận gì về hai góc ở đáy
của tam giác cân.
@GV giới thiệu tính chất của tam giác
cân
(?) Trong BT44/125 ∆ABC có là tam giác
cân không?
kiện gì thì kết luận được tam giác đó là
tam giác cân?
@Áp dụng BT 47/127 SGK, hình 117
@Áp dụng BT 47/127 SGK, hình 117
(?)Nếu ∆ABC cân tại A có Â=90 0 khi đó
- HS làm ?2 theo từng nhóm
+ Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác theo dõi và nhận xét
góc ở đáy.
* Trong tam giác cân hai góc ở đáy bằng nhau.
* Tam giác đó có hai cạnh bằng nhau hoặc hai góc bằng nhau.
bằng nhau và bằng 45 0
2) Tính chất.
Định lý 1 và 2 SGK/126
∆ABC cân tại A⇔ BÂ= CÂ
Tam giác vuông cân.
Định nghĩa SGK/126
vuông cân tại A
A B
C
Trang 3@GV cho HS làm ?3/126.
(?)Em rút ra kết luận gì về hai góc nhọn
của tam giác vuông cân?
Hoạt động 3 :Tam giác đều 14’
@GV giới thiệu định nghĩa tam giác đều
và hứơng dẫn HS vẽ tam giác đều bằng
compa
@Tam giác vuông cân và tam giác đều
là hai trường hợp đặc biệt của tam giác
cân
@GV cho HS làm ?4
@GV cho HS đọc hệ quả
Áp dụng làm BT47 SGK hình116, 118
- HS làm ?4/126 SGK
* HS đọc hệ quả SGK/127
3) Tam giác đều.
Định nghĩa : SGK/126.
⇒∆ABC là tam giác đều
⇒ Â = BÂ = CÂ = 600
Hệ quả: SGK/127.
4.Củng cố 3’
Cho HS nhắc lại ND bài họcoc…
5 Hưóng dẫn HS về nhà 3’
+ Học bài
VI Rút kinh nghiệm :
Phạm Ngọc Kiêm THCS Vĩnh Bình Bắc 2 3
-A
Trang 4Tuần :20 Tiết :34
Ngày soạn :
Ngày dạy : LUYỆN TẬP.
I MỤC TIÊU.
+ Biết chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều Biết vận dụng các tính chất của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều để tính số đo góc, để chứng minh các góc bằng nhau
+ Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, tính toán và tập dượt chứng minh đơn giản
IV PHƯƠNG TIỆN
1 Học sinh :
-SGK, compa, êke
2.Giáo viên :
-Phương pháp :Nêu và đạt vấn đề ,đàm thoai , hoạt động nhóm
- Phương tiện : sgk ,sgv, bảng phụ , thước eke , com pa
-Yêu cầu hS đọc trước bài học Làm BT 46, 49, 51, 52 trang 127, 128 SGK
- Tài liệu tham khảo SBT
V TIẾN TÌNH LÊN LỚP.
1) Ổn định lớp 1’
2) Kiểm tra bài cũ : 8’
+ Nêu định nghĩa, tính chất và các cách chứng minh tam giác cân
+ Nêu định nghĩa tam giác vuông cân, tam giác đều và các cách chứng minh tam giác đều
3) Bài mới
Đặt vấn đề:
Hoạt động 1: Bài 49/127.9’
Hoạt động của thây( Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt
(?)Muốn tính góc của tam giác cân ta sử
dụng những tính chất nào về góc?
@GV yêu cầu HS lên bảng trình bày
- HS lên bảng vẽ hình BT49/127
giác và tính chất của tam giác cân.
- HS lên bảng trình bày
HS ở dưới làm vào vở
Bài 49/127.
a) Tính BÂ và CÂ Biết Â=400
A
Trang 5b) Tính  và C Biết BÂ= 400.
Hoạt động 2 :Bài 51/127.12’
(?)Em có nhận xét gì về góc ABD và góc
ACE?
(?) Chứng minh điều đó như thế nào?
tam giác?
cân?
minh điều đó như thế nào?
- HS lên bảng trình bày
* HS trình bày cách chứng minh
Bài 51/128.
a) So sánh góc ABD và góc ACE b) ∆ IBC là tam giác gì? Vì sao?
Hoạt động 3 :Bài 52/127.10’
(?) Em có nhận xét gì về hai cạnh AB và
(?) Em hãy tính số đo của góc A1?
Tương tự tính số đo của góc A2?
HS chứng minh theo hưóng dẫn GV
Bài 52/128
Phạm Ngọc Kiêm THCS Vĩnh Bình Bắc 2 5
-A
E A
D I
B
C
1 2
1 2
Trang 6(?)∆ABC là tam giác gì? Vì sao?
Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao?
4 Củng cố :
Cho HS nhắc lại ND vừa luyện tập
5.Hướng dẫn dẫn HS về nhà.
+ Xem trước bài “Định lý Py – ta – go”
VI Rút Kinh nghiệm :
Trang 7Tuần :20 Tiết :33
Ngày soạn :
Ngày dạy :
§7 ĐỊNH LÍ PY – TA – GO.
I MỤC TIÊU.
+ HS nắm được định lí Py – ta – go về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông Nắm được định lý Py – ta – go đảo
+ Biết sử dụng đính lí Py – ta – go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia
+ Biết sử dụng định lí đảo của định lí Py – ta – go để nhận biết một tam giác là tam giác vuông
VI PHƯƠNG TIỆN
1 Học sinh :
2.Giáo viên :
-Phương pháp :Nêu và đạt vấn đề ,đàm thoai , hoạt động nhóm
- Phương tiện : sgk ,sgv, bảng phụ , thước eke , com pa
- Yêu cầu hS đọc trước bài học
- Tài liệu tham khảo SBT
VII TIẾN TÌNH LÊN LỚP.
1) Ổn định lớp 1’
2) Kiểm tra bài cũ Thông qua
3) Bài mới
Đặt vấn đề (SGK)
Hoạt động 1: Định nghĩa 9’
+
II PHƯƠNG TIỆN.
III.TIẾN HÀNH.
1) Ổn định lớp.
2) Kiểm tra bài cũ
+ Nhắc lại định nghĩa và các cách chứng minh tam giác cân, tam giác đều
+ Nêu định nghĩa tam giác vuông, vẽ tam giác vuông bất kỳ, chỉ rõ cạnh huyền, cạnh góc vuông
3) Bài mới
Hoạt động của thây( Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt
Phạm Ngọc Kiêm THCS Vĩnh Bình Bắc 2 7
Trang 8-HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 1: Giới thiệu định lí
Py – ta – go.
GV cho HS làm ?1 và ?2 từ đó
giới thiệu định lí Py – ta – go
(?) Em hãy nhận xét về quan hệ
giữa c 2 và a 2 + b 2 ?
(?) Từ đó em có nhận xét gì về
độ dài các cạnh của tam giác
vuông?
@GV giới thiệu định lí Py – ta –
go
(?) Hãy phát biểu định lí Py – ta
– go?
- HS làm ?1 và ?2 theo nhóm
- HS là ?3 theo nhóm
- HS làm ?4 theo nhóm rồi rút
ra kết luận
* HS phát biểu định lí
1) Định lí Py – ta – go.
Định lí: SGK/130
∆ABC vuông tại A
⇒ BC2 = AB2 + AC2
Áp dụng ?3/124
Hình 124
∆ABC vuông tại B
⇒ AC2 = AB2 + BC2
⇒ 102 = x2 + 82
100 = x2 + 64
x2 = 100 – 64
x2 = 36
x = 6
Hình 125
∆EDF vuông tại D
⇒ EF2 = ED2 + DF2
⇒ x2 = 12 + 12 =1 + 1
x2 = 2 B
Trang 9HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
@ GV cho HS làm ?4/130
@ GV giới thiệu định lí Py – ta –
go đảo
GV cho HS làm BT củng cố: BT
53/ 131 SGK
x = 2
2) Định lý Py – ta – go đảo.
Định lí: SGK/130
∆ABC có: BC2 = AB2 + AC2
⇒ góc BAC = 900
⇒∆ABC vuông tại A
4) Dặn dò.
+ Chuẩn bị các BT phần luyện tập
Phạm Ngọc Kiêm THCS Vĩnh Bình Bắc 2 9
-B
Trang 10Tuần :20 Tiết :33
Ngày soạn :
Ngày dạy :
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU.
+ Rèn luyện kỹ năng vận dụng định lý Py – ta – go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh kia
+ Biết chứng minh tam giác vuông dựa vào định lý Py – ta – go đảo
+ Biết vận dụng các kiến thức đã học trong bài áp dụng vào bài toán thực tế
VIII PHƯƠNG TIỆN
1 Học sinh :
2.Giáo viên :
-Phương pháp :Nêu và đạt vấn đề ,đàm thoai , hoạt động nhóm
- Phương tiện : sgk ,sgv, bảng phụ , thước eke , com pa
- Yêu cầu hS đọc trước bài học
- Tài liệu tham khảo SBT
IX TIẾN TÌNH LÊN LỚP.
1) Ổn định lớp 1’
2) Kiểm tra bài cũ Thông qua
3) Bài mới
Đặt vấn đề (SGK)
Hoạt động 1: Định nghĩa 9’
+
II PHƯƠNG TIỆN.
III.TIẾN HÀNH.
1) Ổn định lớp.
2) Kiểm tra bài cũ.
a) Phát biểu định lý Py – ta – go?
b) Phát biểu định lý Py – ta – go đảo?
3) Bài mới LUYỆN TẬP.
Trang 11Hoạt động của thây( Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt
@ GV cho HS lên bảng
trình bày bài, sau đó cùng
cả lớp nhận xét, sửa bài
(?) Muốn chứng tỏ tam
giác có vuông hay không
ta làm như thế nào?
(?) Em hãy nêu cách trình
bày?
* Áp dụng định lý pytago đảo.
BT 54 trang 131 SGK.
Tính AB:
Vì ∆ABC vuông tại B nên ta có:
AC2 = AB2 + BC2 (ĐL Py-ta-go) 8,52 = x2 + 7,52
72,25 = x2 + 56,25
x2 = 72,25 – 56,25
x2 = 16
x = 16 4m=
BT 56 trang 131 SGK.
a) Ta có:
152 = 225
92 + 122 = 81 + 144 = 225
⇒ 152 = 92 + 122
Vậy tam giác có độ dài ba cạnh 9, 15,
12 là tam giác vuông
b) Ta có:
132 = 169
52 + 122 = 25 + 144 = 169
⇒ 132 = 52 + 122
Vậy tam giác có độ dài ba cạnh 5, 13,
12 là tam giác vuông
c) Ta có:
102 = 100
72 + 72 = 49 + 49 = 98
⇒ 102≠ 72 + 72
Vậy tam giác có độ dài ba cạnh 7, 7, Phạm Ngọc Kiêm THCS Vĩnh Bình Bắc 2 11
-A
B C
x 8,5
7,5
Trang 12HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
@ GV hướng dẫn HS đặt
tên cho chiếu cao của nhà
và đường chéo của tủ để
tiện cho việc trình bày
(?) Muốn biết con Cún có
tới đựơc các góc vườn hay
không ta làm như thế
nào?
10 không là tam giác vuông
BT 55 trang 131 SGK.
Chiều cao của bức tường là:
42− =12 16 1− = 15
Vậy bức tường cao 15m
BT 58 trang 132 SGK.
Gọi h chiều cao của nhà: h = 21dm, d là đường chéo của tủ Ta có:
d2 = 42 + 202 = 16 + 400 = 416
h2 = 212 = 441
Vì 416 < 441 nên d2 < h2⇒ d < h Vậy anh Nam đẩy tủ cho đứng thẳng
tì tủ không bị vướng vào trần nhà
BT 62 trang 133 SGK.
Con Cún bị buộc một đầu tại điểm O với sợi dây dài 9m
OA2 = 42 + 32 = 12 + 9 = 25
⇒ OA = 25 5= < 9
OB2 = 62 + 42 =36 + 16 = 52
⇒ OB = < 9
OC2 = 82 + 62 = 64 + 36 = 100
⇒ OC = 100 10= > 9
OD2 = 82 + 32 = 64 + 9 = 73
⇒ OD = 73 < 9 Như vậy con Cún có thề tới các vị trí
A, B, D nhưng không thể tới vị trí C của mảnh vườn
BT 60 trang 133 SGK.
4
1
A
D O
3 6
Trang 13HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
@ GV đọc đề BT cho HS
vẽ hình
Cho ∆ABC cân tại A, vẽ
BD ⊥ AC tại D Biết AB =
AC = 17cm, BD = 15cm.
Tính BC?
bày cách tính BC
Tính AC: Vì ∆AHC vuông tại C (do
AH⊥BC tại H) nên:
AC2 = AH2 + HC2 (ĐL pytago)
AC2 = 122 + 162
AC2 = 144 + 256
AC2 = 400 Vậy AC = 20cm
Tính BC: Vì ∆ABH vuông tại H (do
AH⊥BC tại H) nên:
AB2 = AH2 + HB2 (ĐL pytago)
132 = 122 + HB2
169 = 144 + HB2
HB2 = 169 – 144
HB2 = 25
HB = 5cm
Mà BC = BH + HC = 16 + 5 = 21cm Vậy BC = 21cm
Bài tập:
tại D) nên:
AB2 = AD2 + DB2 (ĐL pytago)
172 = AD2 + 152
289 = AD2 + 225
AD2 = 289 – 225
AD2 = 64
AD = 8cm
Mà AC = AD + DC
Vì ∆BDC vuông tại D (do BD⊥AC tại D) nên:
BC2 = BD2 + DC2 (ĐL pytago) Phạm Ngọc Kiêm THCS Vĩnh Bình Bắc 2 13
-A
13 12
16
A
D
15
Trang 14HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
D, vẽ EH ⊥ DF tại H Biết
DH = 8cm, HF = 3cm.
Tính BC?
BC2 = 152 + 92
BC2 = 225 + 81
BC2 = 306
BC= 306cm
4) Dặn dò.
+ Xem trước bài “Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông”
Trang 15Tuần :20 Tiết :33
Ngày soạn :
Ngày dạy :
CỦA TAM GIÁC VUÔNG
I MỤC TIÊU.
+ HS nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông Biết vận dụng định lý Py – ta – go để chứng minh trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông của hai tam giác vuông
+ Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
+ Tiếp tục rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học
X PHƯƠNG TIỆN
1 Học sinh :
2.Giáo viên :
-Phương pháp :Nêu và đạt vấn đề ,đàm thoai , hoạt động nhóm
- Phương tiện : sgk ,sgv, bảng phụ , thước eke , com pa
- Yêu cầu hS đọc trước bài học
- Tài liệu tham khảo SBT
XI TIẾN TÌNH LÊN LỚP.
1) Ổn định lớp 1’
2) Kiểm tra bài cũ Thông qua
3) Bài mới
Đặt vấn đề (SGK)
Hoạt động 1: Định nghĩa 9’
Hoạt động của thây( Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt
II PHƯƠNG TIỆN.
+ SGK, thứơc, êke, com pa
Phạm Ngọc Kiêm THCS Vĩnh Bình Bắc 2 15
Trang 16-III.TIẾN HÀNH.
1) Ổn định lớp.
2) Kiểm tra bài cũ.
+ GV yêu cầu HS nhắc lại các trường hợp bằng nhau của tam giác
3) Bài mới.
Hoạt động 1: Nhắc lại các
trường hợp bằng nhau đã biết
của hai tam giác vuông.
@ GV vẽ hai tam giác vuông
ABC và DEF lên bảng và yêu
cầu HS nêu các trừơng hợp bằng
nhau và kể tên các yếu tố
@ ?1 Gv cho HS hoạt động
nhóm
Hoạt động 2: Giới thiệu trường
hợp bằng nhau cạnh huyền –
cạnh góc vuông.
@ Nếu cạnh huyền và một cạnh
góc vuông của tam giác vuông
này bằng cạnh huyền và một
cạnh góc vuông của tam giác
vuông kia thì chúng có bằng
nhau hay không
(?) ∆ABC và ∆DEF có Â=DÂ
@ GV hướng dẫn HS chứng
minh hai tam giác vuông đó
bằng nhau
* HS cho các yếu tố bằng nhau và kết luận TH bằng nhau của hai tam giác
- HS hoạt động theo nhóm
- HS vẽ hình vào vở
1) Các trường hợp bằng
nhau đã biết của hai tam giác vuông.
- TH cạnh – góc – cạnh
- TH góc – cạnh – góc
- TH cạnh huyền – góc nhọn
(Xem hình vẽ SGK/134, 135)
Áp dụng ?1/135
2) Trường hợp bằng nhau
cạnh huyền – cạnh góc vuông.
Xét ∆ABC và ∆DEF có
 = D = 900
BC = EF
AC = DF
B
E
Trang 17HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
@ Áp dụng ?2/136
(?) Có cách trình bày khác nữa
hay không?(GV có th63 hướng
dẫn nếu HS không tìm ra cách
thứ 2)
- Một HS lên bảng trình bày, các HS khác trình bày vào vở
* HS trình bày các thứ hai.
Vậy ∆ABC = ∆DEF (cạnh huyền – cạnh góc vuông) Áp dụng ?2/136
4) Luyện tập.
+ Bài tập 63/136
a) Chứng minh HB = HC
∆AHB = ∆AHC (cạnh huyền – cạnh góc vuông)
b) Chứng minh góc BAH = góc CAH
⇒ Góc BAH = góc CAH (cặp góc tương ứng)
+ Bài tập 65/135
a) Chứng minh AH = AK
∆ABH = ∆ACK (cạnh huyền – góc nhọn)
⇒ AH = AK (cặp cạnh tương ứng)
b) Chứng minh AI là tia phân giác của Â
Xét ∆AKI và ∆AHI có góc AKI = góc AHI = 900
AK = AH (cmt)
AI chung Vậy ∆AKI = ∆AHI (cạnh huyền – cạnh góc vuông)
⇒ góc KAI = góc HAI (cặp góc tương ứng) Vậy AI là tia phân giác của góc BAC
+ Bài tập 64/136
a) Thêm AB = AC thì ∆ABC = ∆DEF (c – g – c)
b) Thêm CÂ = FÂ thì ∆ABC = ∆DEF (g – c – g)
c) Thêm BC = EF thì ∆ABC = ∆DEF (cạnh huyền – cạnh góc vuông)
Phạm Ngọc Kiêm THCS Vĩnh Bình Bắc 2 17
-A
H K
I
Trang 18+ Bài tập 66/137.
∆AMD = ∆AME (cạnh huyền – góc nhọn)
∆ADB = ∆MEC (cạnh huyền – cạnh góc vuông)
5) Dặn dò.