Các hoạt động dạy học chủ yếu A.. GV nêu nhiệm vụ - Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, HS kể lại đợc 1 đoạn của câu chuyện bằng lời của 1 nhân vật trong chuyện.. Mục tiêu + Sau bài học H
Trang 1Thứ hai ng y 18 thang 4 n à ăm 2011
Tuần 33
Toán
Tiết 161: kiểm tra
( Theo đề chung)
Tập đọc - Kể chuyện
Cóc kiện trời
I Mục tiêu
* Tập đọc
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Đọc đúng các từ dễ sai : nắng hạn, nứt nẻ, trụi trơ, náo động, hùng hổ,
- Biết thay đổi giọng đọc Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời các nhân vật + Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài : thiên đình, náo động, lỡi tầm sét, địch thủ,
- Hiểu ND chuyện
* Kể chuyện
- Rèn kĩ năng nói : Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể lại 1 đoạn câu chuyện
- Rèn kĩ năng nghe
II Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ truyện trong SGK
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Cuốn sổ tay
B Bài mới
1 Giới thiệu chủ điểm và bài
học
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài
b HD HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- GV kết hợp sửa phát âm cho
HS
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- Giải nghĩa từ chú giải cuối
bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
3 HD tìm hiểu bài
- Vì sao Cóc phải lên kiện
trời ?
- Cóc sắp xếp đội ngũ nh thế
nào trớc khi đánh trống ?
- Kể lại cuộc chiến đấu giữa
hai bên ?
- 2, 3 HS đọc
- Nhận xét
+ HS nghe
- HS nối nhau đọc từng câu trong bài
- HS nối nhau đọc 3 đoạn trớc lớp
- HS đọc theo nhóm ba
- 1 số HS thi đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh từ Sắp
đặt song bị Cọp vồ
- Vì Trời lâu ngày không ma, hạ giới bị hạn hán lớn, muôn loài đều khổ sở
- Cóc bố trí lực lợng ở nhữnh chỗ bất ngờ, phát huy đợc sức mạnh của mỗi con vật : Cua ở trong chum nớc, Ong đợi sau cánh cửa, Cáo, Gấu và Cọp nấp 2 bên cửa
- HS kể
- Trời mời Cóc vào thơng l-ợng
Trang 2- Sau cuộc chiến, thái độ của
Trời thay đổi nh thế nào ?
- Theo em Cóc có những điểm
gì đáng khen ?
4 Luyện đọc lại
- GV chia HS thành nhóm
- HS trao đổi theo nhóm, cửa
đại diện trả lời
+ 1 vài nhóm HS đọc chuyện theo vai
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh
hoạ, HS kể lại đợc 1 đoạn của câu
chuyện bằng lời của 1 nhân vật trong
chuyện
2 HD HS kể chuyện
- GV gợi ý cho HS có thể kể
theo nhiều vai khác nhau
C Củng cố, dặn dò
- Nêu ND chuyện ? ( Do quyết tâm và biết đoàn kết đấu tranh
nên Cóc và các bạn đã thắng đội quân
hùng hậu của Trời, buộc Trời phải làm
ma cho hạ giới )
- GV nhận xét chung tiết học
- HS nghe
- 1 số HS phát biểu ý kiến xem
em thích kể theo vai nào
- HS QS tranh, nêu vắn tắt ND từng tranh
- Từng cặp HS tập kể
- 1 vài HS thi kể trớc lớp
Toán: ôn tập các số đến 100 000
A-Mục tiêu:
-Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 100 000 , Sắp xếp dãy số theo thứ tự xác
định
-Rèn KN so sánh số
-GD HS chăm học toán
B-Đồ dùng:
-Bảng phụ- Phiếu HT
C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Tổ chức:
2/Luyện tập:
*Bài 1:
-BT yêu cầu gì?
-Trớc khi điền dấu ta phải làm ntn?
-Gọi 1 HS làm trên bảng
-Chấm bài, nhận xét
*Bài 2:
-BT yêu cầu gì?
-Muốn tìm đợc số lớn nhất ta phải
làm gì?
-Hát
Điền dấu >; <; = -So sánh các số -Lớp làm phiếu HT
13457 < 13480
20100 < 19999
50 000 = 29000 + 21000
60 000 + 40 000 > 89000
-Tìm số lớn nhất -So sánh các số -HS tìm số và nêu KQ
a) Số lớn nhất là: 5890
Trang 3-Nhận xét , chữa bài
*Bài 3:
-Nêu yêu cầu BT?
-Muốn xếp đợc theo thứ tự từ bé đến
lớn ta phải làm gì?
-1HS làm trên bảng
-Nhận xét, cho điểm
*Bài 4:
-Nêu yêu cầu BT?
-Muốn xếp đợc theo thứ tự từ lớn đến
bé ta phải làm gì?
-1HS làm trên bảng
-Nhận xét, cho điểm
3/Củng cố:
-Tuyên dơng HS tích cực học tập
-Dặn dò: Ôn lại bài
b)Số lớn nhất là: 77888
-xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn
-So sánh các số -Lớp làm nháp-Nêu KQ
69825; 77925; 99725; 100000.
-xếp số theo thứ tự từ lớn
đến bé
-So sánh các số -Lớp làm nháp-Nêu KQ
86401; 74600; 34990; 26900.
Thứ ba ng y 19 thang 4 n à ăm 2011
Toán
ôn tập các số đến 100 000.
A-Mục tiêu:
-Củng cố về đọc, viết , thứ tự các số trong phạm vi 100 000
-Rèn KN đọc và so sánh số
-GD HS chăm học toán
B-Đồ dùng:
-Bảng phụ- Phiếu HT
C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Tổ chức:
2/Luyện tập:
*Bài 1:
-Đọc đề?
-Nhận xét về tia số a?
-Đọc các số trên tia số?
-Tìm số có 6 chữ số?
-Tìm quy luật của tia số b?
-Đọc tia số b?
-Yêu cầu HS tự làm
*Bài 2: BT yêu cầu gì?
-GV viết số
-Nhận xét, sửa sai
*Bài 3:
-Nêu yêu cầu của BT?
-Gọi 1 HS làm trên bảng
-Chấm bài, nhận xét
-Hát
-Đọc -Hai số liền nhau hơn kém nahu 10 000 đơn vị
-Đọc -Số 100 000 -Hai số liền nhau hơn kém nhau 5000 đơn vị
-Đọc -Đọc số -HS đọc số nối tiếp
-Viết số thành tổng -Lớp làm phiếu HT
a) 9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
6819 = 6000 + 800 + 10 + 9
Trang 4*Bài 4:
-Ô trống thứ nhất em điền số nào? Vì
sao?
-Yêu cầu HS tự làm phần còn lại
-Chữa bài, nhận xét
3/Củng cố:
-Hệ thống nội dung bài ôn
-Dặn dò: Ôn lại bài
b) 4000 + 600 + 30 + 1 = 4631
9000 + 900 + 90 + 9 = 9999
9000 + 90 = 9090
-Ô trống thứ nhất em điền số
2020 Vì trong dãy số , hai số liền nahu hơn kém nhau 5 đơn vị nên
2015 rồi đến 2020
Tự nhiên và xã hội
Các đới khí hậu
I Mục tiêu
+ Sau bài học HS có khả năng :
- Kể tên các đới khí hậu trên trái đất Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu
- Chỉ trên quả địa cầu vị trí các đới khí hậu
II Đồ dùng GV : Các hình trong SGK, quả địa cầu, tranh ảnh su tầm đợc
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của
trò
a HĐ1 : làm việc theo cặp
* Mục tiêu : Kể đợc tên các đới khí
hậu trên trái đất
+ Bớc 1 :
- Chỉ và nói tên các đới khí hậu ở bắc
bán cầu và nam bán cầu ?
- Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu ?
- Kể tên các đới khí hậu từ xích đạo
đến bắc cực và xích đạo đến nam cực
+ Bớc 2 :
* GVKL : Mỗi bán cầu đều có 3 đới
khí hậu Từ xích đạo đến bắc cực hay đến nam
cực có các đới sau : nhiệt đới, ôn đới và hàn
đới
b HĐ2 : Thực hành theo nhóm
* Mục tiêu : Biết chỉ trên quả địa cầu
vị trí các đới khí hậu Biết đặc điểm chính của
các đới khí hậu
* Cách tiến hành
+ Bớc 1 : GV HD HS cách chỉ vị trí
các đới khí hậu
+ Bớc 2 :
+ Bớc 3 :
* GVKL : Trên trái đất những nơi các
ơ gần xích đạo càng nóng, càng ở xa xích đạo
càng lạnh Nhiệt đới thờng nóng quanh năm,
ôn đới, ôn hoà có đủ 4 mùa, hàn đới rất lạnh
ở hai cực trái đất quanh năm đóng băng
- HS QS Hình trong SGK trả lời câu hỏi
- 1 số HS trả lời trớc lớp
- Nhận xét
- HS làm việc trong nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
Trang 5c HĐ3 : Chơi trò chơi tìm vị trí các
đới khí hậu
* Mục tiêu : Giúp HS nắm vững vị trí
của các đới khí hậu Tạo hứng thú trong học
tập
* Cách tiến hành
+ Bớc 1 : GV chia nhóm phát cho các
nhóm hình vẽ nh SGK và 6 dải màu
+ Bớc 2 :
+ Bớc 3 :
- Đánh giá KQ của HS
d HĐ4: Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- HS trong nhóm trao đổi với nhau dán các dải màu vào hình vẽ
- HS trng bày sản phảm trớc lớp
Chính tả ( Nghe viết )
Cóc kiện trời
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng tóm tắt chuyện Cóc kiện Trời
- Viết đúng tên 5 nớc lán giềng Đông Nam á
- Điền đúng vào chỗ trống các âm dễ lẫn s/x, o/ô
II Đồ dùng
GV : Giấy làm BT2, bảng viết các từ ngữ BT 3
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
- GV đọc : lâu năm, nứt nẻ,
nấp, náo động
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS nghe - viết
a HD HS chuẩn bị
- Những từ nào trong bài chính
tả đợc viết hoa ? Vì sao ?
b GV đọc bài viết
- GV QS động viện HS viết bài
c Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 HD HS làm BT chính tả
* Bài tập 2 / 124
- Nêu yêu cầu BT
* Bài tập 3 / 125
- Nêu yêu cầu BT 3a?
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
+ 2 HS đọc bài chính tả
- Cả lớp theo dõi SGK
- Các chữ đứng đầu tên bài, đầu
đoạn, đầu câu và các tên riêng
- HS đọc lại bài, tự viết cac từ dễ sai
ra bảng con
+ HS viết bài vào vở
+ Đọc và viết đúng tên một số nớc
Đông Nam á
- Cả lớp đọc đồng thanh tên 5 nớc
Đông Nam á
- 3, 4 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở
+ Điền vào chỗ trống s/x
Trang 6C Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét
Thứ tư ng y 20 thang 4 nà ăm 2011
Toán
ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp).
A-Mục tiêu:
-Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 100 000 , Sắp xếp dãy số theo thứ tự xác
định
-Rèn KN so sánh số
-GD HS chăm học toán
B-Đồ dùng:
-Bảng phụ- Phiếu HT
C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Tổ chức:
2/Luyện tập:
*Bài 1:
-BT yêu cầu gì?
-Trớc khi điền dấu ta phải làm ntn?
-Gọi 1 HS làm trên bảng
-Chấm bài, nhận xét
*Bài 2:
-BT yêu cầu gì?
-Muốn tìm đợc số lớn nhất ta phải
làm gì?
-Nhận xét , chữa bài
*Bài 3:
-Nêu yêu cầu BT?
-Muốn xếp đợc theo thứ tự từ bé đến
lớn ta phải làm gì?
-1HS làm trên bảng
-Nhận xét, cho điểm
*Bài 4:
-Nêu yêu cầu BT?
-Muốn xếp đợc theo thứ tự từ lớn đến
bé ta phải làm gì?
-1HS làm trên bảng
-Nhận xét, cho điểm
3/Củng cố:
-Tuyên dơng HS tích cực học tập
-Dặn dò: Ôn lại bài
-Hát
Điền dấu >; <; = -So sánh các số -Lớp làm phiếu HT
27469 < 27470
85100 < 85099
30 000 = 29000 + 1000
70 000 + 30 000 > 99000
-Tìm số lớn nhất -So sánh các số -HS tìm số và nêu KQ
a) Số lớn nhất là: 42360
b) Số lớn nhất là: 27998
-xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn
-So sánh các số -Lớp làm nháp-Nêu KQ
59825; 67925; 69725; 70100.
-xếp số theo thứ tự từ lớn đến bé
-So sánh các số -Lớp làm nháp-Nêu KQ
96400; 94600; 64900; 46900.
Trang 7Tập đọc
Mặt trời xanh của tôi
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : lằng nghe, lên rừng, lá che, lá ngời ngời
- Biết đọc bài thơ với giọng thiết tha, trìu mến,
+ Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Qua hình ảnh " mặt trời xanh " và những dòng thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ, thấy đợc tình yêu quê hơng của tác giả
- Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK, ảnh rừng cọ hoặc 1 tàu cọ
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
- Kể lại chuyện Cóc kiện trời
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
a GV đọc bài thơ
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng dòng thơ
- GV kết hợp sửa phát âm cho HS
* Đọc từng khổ thơ trớc lớp
- Giải nghĩa từ chú giải cuối bài
* Đọc từng khổ thơ trong nhóm
* 4 nhóm nối tiếp nhau đọc ĐT
4 khổ thơ
3 HD HS tìm hiểu bài
- Tiếng ma trong rừng cọ đợc
so sánh với những âm thanh nào ?
- Về mùa hè rừng cọ có gì thú
vị ?
- Vì sao tác giả thấy lá cọ giống nh mặt trời ?
- Em có thích gọi lá cọ là " Mặt trời xanh " không ? Vì sao ?
4 HTL bài thơ
C Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- 2, 3 HS kể chuyện
- Nhận xét
+ HS theo dõi SGK
- HS nối tiếp nhau mỗi em đọc 2 dòng thơ
- HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ trớc lớp
- HS đọc theo nhóm đôi
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
- So sánh với tiếng thác đổ về, tiếng gió thổi ào ào
- Về mùa hè nằm dới rừng cọ nhìn lên, nhà thơ thấy trời xanh qua từng
kẽ lá
- lá cọ hình quạt có gân xoè ra nh tia nắng nên tác giả thấy nó giống mặt trời
- HS trả lời + HS HTL từng khổ, cả bài thơ
Luyện từ và câu
Nhân hoá
I Mục tiêu
+ Ôn luyện về nhân hoá :
Trang 8- Nhận biết hiện tợng nhân hoá trong các đoạn thơ, đoạn văn, những cách nhân hoá
đợc tác giả sử dụng
- Bớc đầu nói đợc cảm nhận về những hình ảnh nhân hoá đẹp
- Viết đợc 1 đoạn văn ngắn có hình ảnh nhân hoá
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ viết bảng tổng hợp KQ BT1
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
- GV đọc : Đầu đuôi là thế
hai cái trụ trống trời !
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS làm BT
* Bài tập 1 / 126 + 127
- Nêu yêu cầu BT
GV nhận xét
* Bài tập 2 / 127
- Nêu yêu cầu BT
- GV chọn đọc 1 số bài cho cả
lớp nghe
C Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung giờ học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- 1 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
+ Đọc và trả lời câu hỏi
- Đọc đoạn thơ, đoạn văn trong BT
- Trao đổi theo nhóm để tìm các sự vật đợc nhân hoá và cách nhân hoá
- Các nhóm cử ngời trình bày
- Nhận xét
- Lời giải :
* Sự vật đợc nhân hoá : mầm cây, hạt ma, cây đào
* Nhân hoá bằng các từ ngữ chỉ
bộ phận của ngời : mắt
* Nhân hoá bằng các từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm của ngời : tỉnh giấc, mải miết, trốn tìm, lim dim, cời
+ Viết 1 đoạn văn ngắn khoảng
4 đến 5 câu, sử dụng phép nhân hoá tả bầu trời buổi sớm hoặc tả 1 vờn hoa
- HS viết bài
Thứ năm ngày 21 thỏng 4 năm 2011
Toán
ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000.
A-Mục tiêu:
-Ôn luyện phép cộng, trừ, nhân, chia và giải toán có lời văn với các số trong phạm vi
100 000
-Rèn KN tính và giải toán
-GD HS chăm học toán
B-Đồ dùng:
-Bảng phụ- Phiếu HT
C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 91/Tổ chức:
2/Luyện tập:
*Bài 1:
-Nêu yêu cầu của BT?
-Tính nhẩm là tính ntn?
-Nhận xét, cho điểm
*Bài 2:
-BT có mấy yêu cầu ? Đó là những
yêu cầu nào?
-Khi đặt tính em cần chú ý điều gì?
-Khi thực hiện tính ta tính theo thứ tự
nào?
-Gọi 2 HS làm trên bảng
-Nhận xét, chữa bài
*Bài 3:
-Đọc đề?
-BT cho biết gì?-BT hỏi gì?
-Gọi 1 HS làm trên bảng
Tóm tắt
Có : 80 000 bóng đèn
Lần 1 chuyển : 38000 bóng đèn
Lần 2 chuyển : 26000 bóng đèn
Còn lại : bóng đèn?
-Chấm bài, nhận xét
-Yêu cầu HS tự tìm cách giải thứ 2?
3/Củng cố:
-Khi đặt tính và tính em cần chú ý
điều gì?
-Dặn dò: Ôn lại bài
-Hát
-Tính nhẩm
-HS nêu -Tự nhẩm và nêu KQ nối tiếp
-HS nêu -Viết các hàng thẳng cột với nhau
-Từ phải sang trái -Lớp làm phiếu HT -HS nhận xét
-Đọc -HS nêu -Lớp làm vở
Bài giải
Số bóng đèn chuyển đi là:
38000 + 26000 = 64000 ( bóng đèn)
Số bóng đèn còn lại là:
80 000 - 64000 = 16000( bóng đèn)
Đáp số:
16000 bóng đèn
-HS nêu
Tự nhiên và xã hội
Bề mặt trái đất.
I Mục tiêu
+ Sau bài học HS có khả năng :
- Phân biệt đợc lục địa, đại dơng Biết bề mặt trái đất có 6 lục địa, 4 đại dơng
- Nói tên và chỉ đợc vị trí 6 lục địa và 4 đại dơng trên lợc đồ các châu lục và các
đại dơng
II Đồ dùng
GV : Các hình rtong SGK Tranh ảnh về lục địa và đại dơng
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
a HĐ1 : Thảo luận cả lớp
* Mục tiêu : Nhận biết đợc thế nào là
lục địa đại dơng
* Cách tiến hành
+ Bớc 1 :
+ Bớc 2 : GV chỉ cho HS biết phần
đất và phần nớc trên quả địa cầu
- Nớc hau đất chiến phần lớn hơn trên
bề mặt trái đất ?
- HS chỉ đâu là đất, đâu là nớc trong H1
Trang 10+ Bớc 3 : GV giải thích kết hợp với
minh hoạ bằng tranh ảnh để HS biết thế nào là
lục địa thế nào đại dơng
* GVKL : Trên bề mặt trái đất có chỗ
là đất có chỗ là nớc Nớc chiếm phần lớn hơn
trên bề mặt trái đất Những khối đất liền lớn
trên bề mặt trái đất gọi là lục địa Phần lục địa
đợc chia thành 6 châu lục Những khoảng nớc
rộng mênh mông bao bọc phần lục địa gọi là
đại dơng Trên bề mặt trái đất có 4 đại dơng
b HĐ2 : Làm việc theo nhóm
* Mục tiêu : Biết tên của 6 châu lục
và 4 đại dơng trên thế giới
Chỉ đợc vị trí 6 châu lục và 4 đại
d-ơng trên lợc đồ
* Cách tiến hành :
+ Bớc 1
- Có mấy châu lục ? Chỉ và nói tên
các châu lục trên lợc đồ H3
- Có mấy đại dơng ? Chỉ và tên các
đại dơng trên lợc đồ H3
- Chỉ vị trí của Việt Nam trên lợc đồ
Việt Nam ở châu lục nào ?
+ Bớc 2 :
* GVKL : Trên thế giới có 6 châu lục:
châu á, châu âu, châu mĩ, châu phi, châu đại
dơng, châu nam cực và 4 đại dơng : thái bình
dơng, ấn độ dơng, đại tây dơng, bắc băng
d-ơng
c HĐ3 : Chơi trò chơi tìm vị trí châu
lục và các đại dơng
* Mục tiêu : Giúp HS nhớ tên và nắm
vững vị trí của các châu lục và các đại dơng
* Cách tiến hành
+ Bớc 1 : Chia nhóm và phát cho mỗi
nhóm 1 lợc đồ câm 10 tấm bìa nhỏ ghi tên
châu lục hoặc đại dơng
+ Bớc 2 :
+ Bớc 3 :
- Đánh giá kết quả
d HĐ4: Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- HS trong nhóm làm việc theo gợi ý
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- HS trao đổi với nhau dán các tấm bìa vào lợc đồ câm
- Trng bày sản phẩm
Chính tả ( Nghe - viết )
Quà của đồng nội
I Mục tiêu
- Nghe - viết đúng chính tả 1 đoạn trong bài Quà của đồng nội
- làm đúng bài tập phân biệt các âm, vần, dễ lẫn : s/x hoặc o/ô
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ viết từ ngữ BT2, giấy khổ to làm BT3
HS ; Vở chính tả
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ