1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 33 Lớp 3 (CKTKN mới hay)

23 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 360 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kể chuyện: - Kể lại đợc một đoạn truyện theo lời của một nhân vật trong truyện, dựa theo tranh minh hoạ SGK II.. III Các hoạt động dạy học: 2.Kiểm tra bài cũ - Vì sao chúng ta phải bảo

Trang 1

Tuần 33

Thứ hai, ngày 2 tháng 5 năm 2011

Tiết 1: Chào cờ

Tập trung Toàn trờng

- Biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu nội dung bài: Do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc và các bạn đã chiến thắng cả đội quân hùng hậu của Trời, buộc Trời phải làm

ma cho hạ giới.( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK.)

B Kể chuyện:

- Kể lại đợc một đoạn truyện theo lời của một nhân vật trong truyện, dựa theo tranh minh hoạ ( SGK)

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh họa truyện trong SGK

III Các hoạt động dạy học.

Tập đọc

1 ổn định tổ chức(2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Đọc bài cuốn sổ tay? (2, 3 HS đọc)

b) Luyện đọc + giải nghĩa từ

- Vì sao cóc phải len kiện trời? - Vì trời lâu ngày không ma, hạ giới

lại hạn lớn, muôn loài khổ sở

- Cóc sắp xếp đội ngũ nh thế nào? - Cóc bố trí lực lợng ở những chỗ

bất ngờ…

- Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bên - 3 HS kể

Trang 2

- Sau cuộc chiến thái độ của trời thay đổi

nh thế nào? - Trời mời Cóc vào thơng lợng, nói rất ngọt giọng…

- Theo em cóc có những điểm gì đáng

khen?

- HS nêu

- Một vài HS thi đọc phân vai

- HS nhận xét

- GV nhận xét

em kể theo vai nào

- GV yêu cầu quan sát tranh - HS quan sát tranh, nêu tóm tắt ND

từng trang

- GV: Kể bằng lời của ai cũng phải xng

"Tôi" - Từng cặp HS tập kể.- Vài HS thi kể trớc lớp

- HS nhận xét

- GV nhận xét

(5) 4 Củng cố dặn dò

- Nêu ND chính của truyện?

- Chuẩn bị bài sau

Trang 3

Bài 1: 2 điểm - mỗi phép tính đúng đợc 0,5 điểm.

Bài 2: 2 điểm - mỗi phép tính đúng đợc 1 điểm

Bài 3: 4 điểm - mỗi phép tính đúng đợc 1 điểm

Bài 4: 2 điểm Bài giải

Diện tích hình vuông là (0,5)

8 x 8 = 64 (cm2) (1)

Đ/S: 64 (cm2)( 0,5)

Tiết 5 : Đạo đức

Trang 4

Dành cho địa phơng I.Mục tiêu:

- Cần phải tôn trọng luật giao thông ở địa phơng

- Thực hiện đúng luật giao thông, tuyên truyền mọi ngời chấp hành luật giao thông

II Đồ dùng dạy học:

- Biển báo an toàn giao thông

- Một số thông tin QĐ thờng xảy ra tai nạn ở địa phơng

III Các hoạt động dạy học:

2.Kiểm tra bài cũ

- Vì sao chúng ta phải bảo vệ môi trờng?

3 Bài mới

* HĐ1: Khởi động

- TRò chơi: đèn xanh, đèn đỏ

- Cán sự lớp điểu khiển t/c

- Em hiểu trò chơi này NTN?

- Nếu không thực hiện đúng luật giao thông

điều gì sẽ xảy ra?

* HĐ3: Trình bày KQ điều tra thực tiễn

Mục tiêu: Biết đoạn đờng nào thờng xảy ra

tai nạn? vì sao?

- Đại diện từng nhóm báo cáo kq điều tra,

Nguyên nhân

KL: Để đảm bảo cho bản thân mình và mọi

ngời cần chấp hành nghiêm chỉnh luật giao

- 1 em nêu câu hỏi, 1 em trả lời

- Quan sát biển báo, hiểu và đi dúng luật

- Tai nạn khó lờng sẽ xảy ra

- H/S báo cáoVD:ở Phố Mới đoạn đờng thờng xảy ra tai nạn là

- Đoạn đờng dốc, xe cộ qua lại nhiều đờng rẽ, do phóng nhanh vợt ẩu

Trang 5

Thứ ba, ngày 3 tháng 5 năm 2011

Tiết 1: Toán

Ôn tập các số đến 100.000 I.Mục tiêu :

- Đọc, viết các số trong phạm vi 100 000

- Viết đợc số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngợc lại

- Biết tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trớc

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu hS làm vào Sgk a 30.000, 40.000, 70.000, 80.000

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào Sgk - 54175: Năm mơi t nghìn một

trăm bảy mơi năm

- 14034 : mời bốn nghìn không trăm ba mơi t

- GV goi HS đọc bài - 2 -3 HS đọc bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét

c Bài 3 : Ôn tập về phân tích số thành

tổng các trăm, chục, đơn vị

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở và nêu kết quả

A, 6819 = 6000 + 800+ 10 + 9

2096 = 2000 + 90 + 6

5204 = 5000 + 200 + 4

Trang 6

- chuẩn bị bài sau

Tiết 2: Chính tả( nghe- viết):

Cóc kiện trời

I Mục đích - yêu cầu

- Nghe – viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.

- Đọc và viết đúng tên 5 nớc láng giềng ở Đông Nam á ( BT2)

Trang 7

Trời, Cóc, Gấu.

- GV sửa sai cho HS

GV theo dõi, HD thêm cho HS

c Chấm, Chữa bài:

- GV thu vở chấm điểm

a cây sào- xào nấu- lịch sử- đối xử

- HS nhận xét

- GV nhận xét

4 Củng cố- dặn dò

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Trang 8

Tiết 3 Tập đọc

Mặt trời xanh của tôi

I Mục đích - yêu cầu

- Biết ngắt nhịp hợp lí ở mỗi dòng thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ

- Hiểu đợc tình yêu thơng của tác giả qua hình ảnh “ Mặt trời xanh” và những dòng thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ (Trả lời các câu hỏi trong SGK, thuộc lòng bài thơ)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài thơ

III Các hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức(2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Kể lại câu chuyện "Cóc kiện trời"? (3HS)

với những âm thanh nào trong rừng?

- Với tiếng thác, tiếng gió …

- Về mùa hè rừng cọ có gì thú vị? - Nhà thơ tìm thấy trời xanh qua từng

kẽ lá

- Vì sao tác giả thấy lá cọ giống nh

MT?

- Lá cọ hình quạt có gân lá xoè ra nh những tia nắng…

- Em có thích gọi lá cọ là mặt trời xanh

Trang 9

- ChuÈn bÞ bµi sau.

- GV gäi HS nªu yªu cÇu - 2 HS nªu yªu cÇu

- Yªu cÇu lµm b¶ng con 27469 < 27470

85000 < 85099

70 000 + 30 000 > 99000

b) Bµi 2: Cñng cè vÒ t×m sè

- GV gäi HS nªu yªu cÇu - 2 HS nªu yªu cÇu

- Yªu cÇu lµm vµo nh¸p - HS lµm nh¸p, nªu kÕt qu¶

a) Sè lín nhÊt: 42360b) Sè lín nhÊt: 27998

- GV nhËn xÐt

c) Bµi 3 + 4: Cñng cè viÕt sè

* Bµi 3:

- Gäi HS nªu yªu cÇu - 2 HS nªu yªu cÇu

- Yªu cÇu lµm vµo vë - Tõ bÐ - lín lµ:

29825; 67925; 69725; 70100

e) Bµi 4:

- GV gäi HS nªu yªu cÇu - 2 HS nªu yªu cÇu

- Yªu cÇu lµm vµo vë - Tõ lín - bÐ lµ:

Trang 10

- GV nhận xét - c 8763; 8843; 8853.HS đọc bài - nhận xét.

(5) 4 Củng cố - Dặn dò

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Trang 11

Tiết 4: Luyện từ và câu

Nhân hoá

I Mục đích - yêu cầu

- Nhận biết đợc hiện tợng nhân hoá, cách nhân hoá đợc tác giả sử dụng trong đoạn thơ,

đoạn văn ( BT1)

- Viết đợc một đoạn văn ngắn có sử dụng phép nhân hoá.( BT2)

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu khổ to viết BT1

III Bài mới: (30)

A Giới thiệu bài

B HD HS làm bài

a) BT1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu

- HS trao đổi theo nhóm

ng-Nhân hoá = các từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm của ngời

Mầm cây, hạt ma, cây đào Mắt Tỉnh giấc, mải miết, trốn

tìm, lim dim, cời…

Cơn dông, lá (cây) gạo, cây

gạo Anh em Kéo đến, múa, reo, chào, thảo, hiền đứng hát…

- Nêu cảm nghĩ của em về các hình nhân

b) Bài 2:

- HS viết bài vào vở

Trang 12

Tiết 4 : Tập viết

Ôn chữ hoa y

I Mục đích - yêu cầu

- Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa Y( 1 dòng), P, K ( 1 dòng); viết đúng tên

riêng : Phú Yên ( 1 dòng) và câu ứng dụng: Yêu trẻ để tuổi cho ( 1 lần) bằng chữ cỡ …nhỏ

II Đồ dùng dạy học :

- Mẫu chữ viết hoa y

- Tên riêng và câu ứng dụng

III Các hoạt động dạy và học :

1 ổn định tổ chức(2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Nhắc lại từ và câu ứng dụng T32 ( 2 HS )

- HS + GV nhận xét

(30) 3 Bài mới

A GTB

B HDHS viết trên bảng con

a Luyện viết chữ hoa

- Tìm các chữ hoa có trong bài ? - P , K , Y

- GV viết mẫu chữ hoa y - HS quan sát, nghe

- HS tập viết chữ y trên bảng con

- GV uốn nắn sửa sai cho HS

b Luyện vết tên riêng

- GV cho HS đọc từ ứng dụng - 2 HS đọc từ ứng dụng

-GV : Phú Yên là tên một tỉnh ở ven biển

miền trung - HS nghe - HS viết từ ứng dụng trên bảng

con

- GV nhận xét

c Luyện viết câu ứng dụng

- GV gọi HS đọc câu ứng dụng - 2 HS đọc

- GV : Câu tục ngữ khuyên trẻ em … - HS nghe

-HS viết Yên, kính trên bảng con

- GV nhận xét

C HD viết vào vở tập viết :

- GV quan sát HD thêm cho HS

D Chấm chữa bài :

- GV thu vở chấm điểm

- GV nhận xét bài viết

(5) 4 Củng cố - Dặn dò

- Nhắc lại nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau

Trang 13

Tiết 3 : Tự nhiên xã hội

- Quả địa cầu …

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức(2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Kiểm tra bài học của hS

(30) 3 Bài mới

a Hoạt động 1: Làm việc theo cặp

* Mục tiêu: Kể đợc các tên đới khí

hậu trên trái đất

* Tiến hành

- Bớc 1: GV hớng dẫn HS quan sát và

nêu câu hỏi gợi ý - HS quan sát theo cặp sau đó trả lời câu hỏi.+ Chỉ và nói tên các đới khí hậu ở Bắc

bán cầu và Nam bán cầu

+ Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu?

- GV nhận xét

* Kết luận: Mỗi bán cầu đều có 3 đới khí

hậu: Nhiệt đới, ôn đới, hàn đới

+ GV yêu cầu tìm đờng xích đạo - HS thực hành

+ Chỉ các đới khí hậu?

*KL: Trên trái đất những nơi càng gần

Trang 14

* Tiến hành.

- Bớc 1: GV chia nhóm và phát cho mỗi

nhóm một hành nh SGK

- HS nhận hình

- Bớc 2: GV hô bắt đầu - HS trao đổi trong nhóm và dán

các dải màu vào hình vẽ

- HS nhận xét

- GV nhận xét

(5) 4 Củng cố - Dặn dò.

- Củng cố lại bài, đánh giá tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Trang 15

Thø n¨m, ngµy 5 th¸ng 5 n¨m 2011

TiÕt 1: To¸n

«n tËp bèn phÐp tÝnh trong ph¹m vi 100 000

I Môc tiªu :

- BiÕt céng, trõ, nh©n, chia c¸c sè trong ph¹m vi 100 000

- BiÕt gi¶i to¸n b»ng hai c¸ch

- GV gäi HS nªu yªu cÇu - 2 HS nªu yªu cÇu BT

- Yªu cÇu HS lµm vµo Sgk - HS lµm BT

- GV gäi HS nªu yªu cÇu bµi tËp - 2 HS nªu yªu cÇu BT

- Yªu cÇu HS lµm vµo b¶ng con 39178 86271 412

48 0

- GV nhËn xÐt söa sai cho HS

c Bµi 3 : * Cñng cè vÒ gi¶i to¸n cã lêi

v¨n

- GV gäi HS nªu yªu cÇu - 2 HS nªu yªu cÇu

- Yªu cÇu HS lµm vµo vë - HS lµm vµo vë

Trang 16

Tóm tắt Bài giải :

Có : 80.000 bóng đèn Cả 2 lần chuyển đi số bóng đèn là :Lần 1 chuyển : 38000 bóng đèn 38000 + 26000 = 64000 ( bóng

đèn )Lần 2 chuyển : 26000 bóng đèn Số bóng đèn còn lại là :

Còn lại : bóng đèn ? … 80 000 – 64 000 = 16 000 ( bóng

đèn ) Đáp số : 16 000 bóng đèn

- GV gọi HS đọc lại bài - 2 - 3 HS đọc lại bài

- HS + GV nhận xét

(5) 4 Củng cố dặn dò

- Chuẩn bị bài sau

Trang 17

Tiết 3 : Chính tả ( Nghe - Viết )

quà của đồng nội

I Mục đích - yêu cầu

- Nghe – viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập 2a/b

II Đồ dùng dạy học :

1 ổn định tổ chức (2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- 2 -3 HS lên bảng viết tên của 5 nớc Đông Nam á

- GV quan sát uốn nắn cho HS

c chấm chữa bài

- GV thu vở chấm điểm

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị sau

Trang 18

Tiết 4 : Tự nhiên xã hội

- tranh ảnh về lục địa và các đại dơng

III các hoạt động dạy học :

2'

30' 1 ổn định tổ chức

2 Bài mới

1 hoạt động 1 : thảo luận cả lớp

* Mục tiêu : Nhận biết đợc thế nào

là lục địa, địa dơng

* Tiến hành :

+ Bớc 1 : - GV nêu yêu cầu

- HS chỉ đâu là đất, đâu là nớc trong trong H1

+ Bớc 2 : GV chỉ vào phần đất và

phần nớc trên quả địa cầu

- HS quan sát

- GV hỏi : nớc hay đất chiếm phần

lớn trên bề mặt trái đất ? - HS trả lời+ Bớc 3 : GV giải thích cho HS biết

về lục địa và đại dơng

- HS nghe

* Kết luận : SGV

2 Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm

* Mục tiêu : - Biết tên của 6 châu

lục và 4 đại dơng trên thế giới

* Tiến hành :

+ Bớc 1 : GV nêu câu hỏi gợi ý

- Có mấy châu lục ? chỉ và nói tên ?

- Có mấy đại dơng ?

+ Bớc 2 :

* Kết luận : SGV

3 Hoạt động 3 : chơi trò chơi ; tìm vị

trí các châu lục và các đại dơng

* Mục tiêu : Giúp HS nhớ tên và nắm

vững vị trí của các châu lục và các

đại dơng

* Tiến hành

+ Bớc 1 : - GV chia nhóm và phát

cho mỗi nhóm 1 lợc đồ câm , 10 tấm

bìa nhỏ ghi tên các châu và đại dơng

- chỉ đợc vị trí 6 châu lục và 4

đại dơng trên bản đồ

- HS thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Các nhóm nhận xét

Trang 19

+ Bíc 2 : GV h« : b¾t ®Çu + Bíc 3 :

Trang 20

Tiết 2: Toán

ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000 ( T2)

I Mục tiêu :

- Biết làm tính cộng, trừ, nhân, chia ( nhẩm, viết)

- Biết giải bài toán liên quan đén rút về đơn vị

- Biết tìm số hạng cha biết trong phép cộng và tìm thừa số trong phép nhân

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào Sgk - nêu kết quả 80 000 - ( 20 000 + 30 000 )

= 80 000 – 50 000 = 30 000

3000 x 2 : 3 = 6000 : 3 = 2000

- GV nhận xét sửa sai cho HS

b bài 2 : * Củng cố về cộng, trừ, nhân,

chia số có 4 chữ số và 5 chữ số

- 2 HS nêu yêu cầu

4038 3608 8763 + x -

3269 4 2469

7307 14432 6294

40068 7

50 5724 16

28

0

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào bảng con

- GV nhận xét sửa sai cho HS

c Bài 3 : * củng cố tìm thành phần cha

biết của phép tính

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT

- Yêu cầu HS làm vào vở a 1999 + x = 2005

X = 2005 - 1999

X = 6

b X x 2 = 3998

X = 3998 : 2

Trang 21

X = 1999

- GV + HS nhận xét

d bài 4 : * Củng cố giải toán có lời văn

- GV gọi HS nêu yêu cầu bT - 2 HS nêu yêu cầu BT

- Yêu cầu HS làm vào vở Bài giải:

Một quyển mua hết số tiền là :

28500 : 5 = 5700 ( đồng )

8 quyển mua hết số tiền là :

5700 x 8 = 45600 ( đồng ) Đáp số : 45600 đồng

- GV + HS nhận xét

(5) 4 Củng cố - dặn dò

- Nêu lại ND bài ?

- chuẩn bị bài sau

Tiết 3 : Tập làm văn

ghi chép sổ tay

Trang 22

I Mục đích - yêu cầu

- Hiểu nội dung, nắm đợc ý chính trong bài báo Alô, Đô-rê-mon Thần thông đây! để

từ đó biết ghi vào sổ tay những ý chính trong các câu trả lời của Đô-rê-mon

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh ảnh một số loài vật quý hiếm

- Mỗi HS 1 cuốn sổ tay

III Các hoạt động dạy học.

(2)

(3)

(30)

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiêm tra bài học của HS

3 Bài mới

A Giới thiệu bài

B HS làm BT

a) BT 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS đọc bài

- 1 HS đọc cả bài Alô, Đô rê mon

- 1 HS đọc phân vai

- GV giới thiệu tranh ảnh về các ĐV, TV

quý hiếm đợc nêu trong bài báo - HS quan sát.

b) BT 2:

- GV hớng dẫn

+ GV phát giấy A4 cho một vài HS làm - HS đọc đoạn hỏi đáp

- HS trao đổi theo cặp nêu ý kiến

Ngày đăng: 08/06/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w