1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐAI SO 7 HKII. CKTKN

27 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 709,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình dạy học 1/Kiểm tra bài cũ Xen vào nội dung bài giảng HS đứng tại chỗ nêu cách làm.. Hs hoạt động theo nhóm ít phút Đại diện một học sinh lên bảng trình bày HS làm bài vào vở.

Trang 1

Ngaứy daùy: Tieỏt (TKB): Sú soỏ: Vaộng:

III Tiến trình dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ

GV yêu cấu HS tính : xyz – 5xyz

( Tổng đại số của các

đơn thức)

HS nêu khái niệm

HS làm nháp.1 HS lên bảng trình bày

2 1 ,3

Trang 2

Mét hs lªn b¶ng tr×nh bµy.

x= 0,5 ; y= 1

=>P=3

2.0,5.1

2–6 0,5 .1 = 9

Trang 3

III Tiến trình dạy học

1/Kiểm tra bài cũ (Xen vào nội dung bài giảng )

HS đứng tại chỗ nêu cách làm

HS làm bài vào vở

1 HS làm bài trên bảng

Nhận xét

Hs hoạt động theo nhóm ít phút

Đại diện một học sinh lên bảng trình bày

1 HS đứng tại chỗ nêu cách thực hiện phép tính trừ

Trang 4

? Làm ?2

? Nhận xét

GV chốt lại

Hs hoạt động theo nhóm ít phút

Đại diện một học sinh lên bảng trình bày

HS làm bài vào vở

1 HS trình bày kết qủa trên bảng

Nhận xét

HS làm bài và vở

1 HS làm bài trên bảng

Nhận xét

HS làm bài vào vở

1 HS làm bài trên bảng

Trang 5

Ngaứy daùy: Tieỏt (TKB): Sú soỏ: Vaộng:

Tiết 58: luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Củng cố kiến thức về đa thức- cộng trừ đa thức.

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng tính tổng và hiệu các đa thức, thu gọn đa thức.

3 Thái độ - Rèn tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

GV: Giáo án, SGK, SBT, Bảng phụ

HS: Vở ghi, SGK, SBT, phiếu học tập

III Tiến trình dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ (Xen vào nội dung bài giảng )

? Nêu yêu cầu của bài

=x - 2xy + y - y - 2xy - x - 1

= - 4xy-1 c) N - M = 4xy +1

Trang 6

a) Thay x = 2, y = -1 vµo c¸c biÓu thøc, ta cã:

M = 3.22 + 5.2.(-1) - (-1)2 - 1 = 12 -10 - 1- 1 = 0

N = 22 - 5.2.(-1) + 3 = 4 + 10 +3 = 17 4 ®iÓm

b) M + N = (3x2 + 5xy y+ 2 − 1) + (x2 − 5xy+ 3) = (3x2 + x2) + (5xy - 5xy) +y2 + (-1 + 3) = 4x2 +y2 + 2 4 ®iÓm

1 KiÕn thøc: - HS biÕt kh¸i niÖm ®a thøc mét biÕn,bËc cña ®a thøc mét biÕn.

2 KÜ n¨ng: - BiÕt s¾p xÕp c¸c h¹ng tö cña ®a thøc mét biÕn theo luü thõa t¨ng

Trang 7

1/ Kiểm tra bài cũ (Xen vào nội dung bài giảng )

HS lấy ví dụ

Xy + 2A(x), B(y)

Giá trị của A tại x= 5

HS hoạt động theo nhóm ít phút

Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày

06Bằng 1

2 Hệ số

( SGK)Xét P(x) = 6x5+7x3-3x-2

1 HS trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét

Bài 39(SGK - 43)

a,P(x) = 2+5x2-3x3+ 4x2– 2x

–x3+ 6x5

= 6x5 – 4x3 + 9x2 -2x +2

b, Hệ số của luỹ thừa 5 là 6

4 là 0.3 là -4.2 là 9.1 là -2

Trang 8

1 Kiến thức: - HS biết cộng trừ đa thức một biến theo hai cách.

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng cộng trừ đa thức, thu gọn đa thức.

3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

GV: Giáo án, SGK, SBT, Bảng phụ

HS: Vở ghi, SGK, SBT, phiếu học tập

III Tiến trình dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ

- Nhắc lại cách cộng trừ đa thức?

2.Bài mới.

HĐ1: Cộng hai đa thức một biến

Yêu cầu HS nghiên

2 cách: cách 1 thực hiện phép cộng nh bài trớc

Cách 2: Sắp xếp đa thức đặt theo cột để cộng

HS làm bài vào vở

1 HS trình bày trên bảng

HĐ2: Trừ hai đa thức một biến

? Nghiên cứu SGK HS tự nghiên cứu 2.Trừ hai đa thức một biến

Trang 9

HS lµm bµi vµovë.

1 HS lµm bµi trªn b¶ng

Trang 10

II ChuÈn bÞ:

GV: Gi¸o ¸n, SGK, SBT, m¸y tÝnh cÇm tay

HS: Vë ghi, SGK, SBT

III TiÕn tr×nh d¹y häc

1/ KiÓm tra bµi cò

? Yªu cÇu cña bµi

NhËn xÐt

S¾p xÕp vµ thùc hiÖn phÐp tÝnh

HS lµm bµi vµo vë

1 HS tr×nh bµy kÕt qu¶ trªn b¶ng

+x-1P(x) +Q(x) = -x6 + 2x5- 5x3

+ 2x2 + x – 6

P(x) –Q(x) = -x6 – 2x5 + 2x4 -3x3 –x -4

a0 + b0.

f(x)+g(x) = (an- bn)xn

+(an-1-bn-1)xn-1+ +(a… 1- b1)x + a0 - b0.

Trang 11

? Yêu cầu của bài.

Tìm a, b, c

f(1) = a+b+cf(-1) = a-b +cLấy f(1) – f(-1) để tìm b

g(x)= x5 – 2x3 + x2 – 5x + 3

h(x)= x4 – 3 x2 + 2x – 5.f(x)+ g(x) - h(x) = f(x)= x5

– 4x3 + x2 – 2x + 1+ x5

– 2x3 + x2 – 5x + 3- x4 +

3 x2 - 2x + 5

= 2x5 – 3x4 + 5x2 – 9x +9

Bài tập: Cho đa thức:

f(x) = ax2 + bx + c.Xác định các hệ số a, b, c, biết f(1) = 4; f(-1) = 8; a- c= -4

Giải:

f(1) = a+ b + c = 4f(-1) = a- b + c = 8

=> 2b = -4 => b = -2

=> a + c= 6 mà a – c= -4

=> 2a = 2 => a = 1 => c = 5Vậy a = 1; b = -2; c= 5

Trang 12

Ngaứy daùy: Tieỏt (TKB): Sú soỏ: Vaộng:

Tiết 62

 9 Nghiệm của đa thức một biến

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS biết đợc khái niệm nghiệm của đa thức một biến

2 Kĩ năng:- Biết cách tìm nghiệm của đa thức một biến bậc nhất.

3 Thái độ - Rèn tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

GV: Giáo án, SGK, SBT, máy tính Casio f(x)570

HS: Vở ghi, SGK, SBT

III Tiến trình dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ

(Xen vào nội dung bài giảng )

2.Bài mới.

HĐ1: Nghiệm của đa thức một biến

Nhận xét

HS nêu khái niệm

biến

P(x) = 5 160

9x− 9P(x) = 0  5 160

9x− 9 = 0  5 =160

9x 9  x = 32hay P(32) = 0

* Khái niệm: (SGK- 47)

Trang 13

1 HS trình bày kết quả trên bảng.

P(2) = 23- 4.2 = 0 → x = 3 là

nghiệmP(-2) = (-2)3 - 4.(-2) = 0 → x = -2 là nghiệm của P(x)

Bài 55: (SGK- 48)

a) Tìm nghiệm của đa thức

P(y) = 3y + 6

Ta có 3y + 6 = 0 ⇔ 3y = - 6 ⇔ y = -6 : 3 = -2Vậy nghiệm của đa thức là y = -2

43 SBT: Tính f(-1) ; F(5)

44 Tìm x để 2x + 10 = 0; 3x - 1

2 = 0 ; x

2 – x = 0

Trang 14

Ngaứy daùy: Tieỏt (TKB): Sú soỏ: Vaộng:

Tiết 63

Đ9 Nghiệm của đa thức một biến

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu đợc khái niệm của đa thức một biến

- Củng cố cho học sinh nghiệm của đa thức

III/ Tiến trình dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ

Xen vào nội dung bài giảng

1 HS trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét

Trả lời HS làm nháp

1 HS trình bày kết qủa trên bảng

Nhận xét,

HS làm nháp

1 HS trả lời nhanh

1 đa thức có thể có 1 nghiệm , nhiều nghiệm hoặc không

=> 2 là 1 nghiệm của Q(x)Q(-2) = (-2)2 – 4 = 4 – 4= 0

=> -2 là 1 nghiệm của Q(x).c) R(x) = x2 + 2

x = a bất kì => R(a) = a2 +2 > 0

∀x

=> R(x) không có nghiệm

* Chú ý: (SGK)

Trang 15

nghiệm của 1 đa thức ,

Nhận xét

HS làm bài vào vở

1 HS trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét

Thay một số giá trị của x vào đẳng thức

Chứng minh đa thức không có nghiệm

Đa về dạng A2 + a; a

là 1 hằng số dơng

?2: a, P(x) = 2x + 1

2P(1

b) Q(x) = x2 – 2x – 3Q(3) = 32 – 2 3 – 3 = 9 – 6-

3 = 0

=> 3 là một nghiệm của Q(x).Q(1) = 12 – 2.1 – 3 = - 4 ≠0

=> 1 không là nghiệm của Q(x)

Q(-1) = (-1)2 – 2.(-1) – 3 = 1+2-3 =0

=> -1 là 1 nghiệm của Q(x)

* Trò chơi ( SGK - 48)

Bài 54 (SGK - 48)

a) x= không phải là

Trang 16

Hs lên bảng trình bày

Hs khác nhận xét

Hs hoạt động theo nhóm ít phút

đa thứcQ(3) = 32- 4.3 + 3 = 0Vậy x = 3 là một nghiệm của

đa thức

Bài 48 SBT: Tìm nghiệm của

đa thức:

a, f(x) = x2 – 5x +4f(x) = 0  x2 – 5x + 4 = 0

x2 – 4x – x + 4 = 0x(x-4) – (x-4) = 0(x-4)(x-1) = 0

2x(x+1)+ (x+1) = 0(x+1) (2x+1) = 0

Trang 17

Ngaứy daùy: Tieỏt (TKB): Sú soỏ: Vaộng:

-Rèn kĩ năng tính giá trị của biểu thức, tìm tích các đơn thức tính tổng, hiệu các

đơn thức đồng dạng, tổng, hiệu của các đa thức, nghiệm của đa thức

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

Bảng phụ ghi bài tập 59 (SGK - 49)

III, Tiến trình dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ

Xen vào nội dung bài giảng

? Để tính giá trị của biểu

thức đại số tại một giá trị

của biến ta làm thế nào

Học sinh trả lời miệng tại chỗ

Học sinh trả lời miệng

Tổng số mũ của các biến có trong đơn thức

Học sinh trả lời miệng

Trang 18

Nhận xét.

HS làm bài vào vở

1 HS trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét

Thu gọn đơn thức, tìm bậc của đơn thức

HS hoạt động theo nhóm

1 HS trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét

HS làm bài vào vở

1 HS trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét

HS thảo luận cùng làm bài

A= 2.12.(-2) – 1.(-2) = -4+ 2 = -2

b) B =9x2 – 7x|y| y3

tại x = 1

3; y= -6Thay x = 1

3; y= -6 vào biểu thức, ta có:

9( ) 7 .| 6 | ( 6)

3 − 3 − − −4 = 41

Bài 2: Thu gọn đơn thức rồi tìm

do x4 ≥ 0 ; x2 ≥ 0 x∀

Trang 19

- Hệ thống hoá kiến thức chơng IV.

- Biết vận dụng các kiến thức của chơng để giải các bài toán thành thạo trong SGK

2 Kĩ năng:

-Rèn kĩ năng tính giá trị của biểu thức, tìm tích các đơn thức tính tổng, hiệu các

đơn thức đồng dạng, tổng, hiệu của các đa thức, nghiệm của đa thức

III- Tiến trình dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ: Xen vào nội dung bài giảng

2/ Bài mới

Yêu cầu hs đọc bài

Hai đa thức đợc thu

Hai hs lên bảng làm phần a

Hs khác nhận xét

Cộng theo cột dọc

Hs chuẩn bị tại chỗ ít phút

Hai hs lên bảng làm phần b

Hs khác nhận xétMột hs lên bảng

Bài 62: (SGK - 50)

a)P(x)= x5 +7x4- 9x3- 2x2- x

Q(x)= -x5 +5x4- 2x3+ 4x2- b)

P(x)= x5 +7x4- 9x3- 2x2- x

Q(x)= -x5 +5x4- 2x3+ 4x2-

P(x)+Q(x)= 12x4- 11x3+2x2- x-

P(x)= x5 +7x4- 9x3- 2x2- x

Trang 20

nghiÖm cña ®a thøc

§äc bµiTr¶ lêi

Hs lµm tÞ chç Ýt phót

3 hs lªn b¶ng thùc hiªn

Hs kh¸c nhËn xÐt

ChÐp bµi

Hs lµm t¹i chç Ýt phót

1hs lªn b¶ng lµm phÇn a

1hs lªn b¶ng lµm phÇn a

Q(x)= -x5 +5x4- 2x3+ 4x2-

P(x)-Q(x)=2x5+2x4- 7x3-6x2- x+ c)Víi x = 0:

P(0) = 05 +7.04- 9.03- 2.02- 0 = 0

Q(0)= -05 +5.04- 2.03+ 4.02- =- VËy x =0 kh«ng lµ nghiÖm cña Q(x)

⇒ x = 3 lµ nghiÖmHai sè cßn l¹i kh«ng thÓ lµ nghiÖm v× ®a thøc bËc 1

b) B(x) = 3x + B( ) = 3.(- ) + = 0

VËy x= lµ nghiÖm C¸c sè cßn l¹i kh«ng ph¶i lµ nghiÖm

c) M(x) = x2 – 3x + 2M(-2) = (-2)2 – 3(-2) + 2

= 4 + 6 + 2 = 12

⇒ x = 12 kh«ng ph¶i lµ nghiÖmM(1) = 12 – 3.1 + 2 = 1 – 3 + 2 = 0

⇒ x = 1 lµ nghiÖmM(2) = 22 – 3.2 + 2 = 4 – 6 + 2 = 0

⇒ x = 2 lµ nghiÖmVËy x = 1, x = 2 lµ nghiÖm cña ®a thøc M(x)

Bµi tËp: Cho ®a thøc

P(x) = 3x3 – 5x3 + x + 2x3 – x –

Trang 21

Nhận xét? Nhận xét 4 + 3x2 + x4 + 7

a) Thu gọn P(x)b) Chứng tỏ rằng P(x) không có nghiệm

Giải:

a) P(x) = x4+ (3x3 – 5x3+ 2x3) + 3x2 +(x - x) + (- 4 + 7) = x4 + 3x2 + 3

b) Ta có x4 0 với x 3x2 0 với x

⇒ x4 + 3x2 + 3 > 0 với xVậy đa thức P(x) không có nghiệm

3/ Dặn dò

- Xem lại các bài tập đã chữa, ôn lại các kiến thức của chơng

- Làm tiếp các phần, bài còn lại trong SGK, bài 55, 56, 57 SBT – 17

Trang 23

Ngaứy daùy: Tieỏt (TKB): Sú soỏ: Vaộng:

Tiết 67: ôn tập cuối năm môn đại số

III Tiến trình dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ:Xen vào nội dung bài giảng

Học sinh trả lời miệng tại chỗ

I, Lý thuyết.

1 Số hữu tỉ.

Trang 24

?Khái niệm căn bậc hai.

Học sinh trả lời miệng

Yêu cầu hs đọc bài

Nêu yêu cầu của bài

Yêu cầu hs đọc bài

Với điều kiện bài cho ta

suy ra điều gì?

Nhận xét?

Yêu cầu hs đọc bài

Bài toán này thuộc loại

Một hs đại diện cho một nhóm lên bảng thực hiện

Các nhóm khác nhận xét

Đọc bài

Hs hoạt động theo nhóm, tính tại chỗ ít phút

Hai hs đại diện cho hai nhóm lên bảng thực hiện

x 2

x 2 x 0

x x x x

đồng) Vì số tiền lãi đợc chia tỉ

lệ thuận với số vốn đầu t nên ta có:

2 5 7 2 5 7 14

x= = =y z x y z+ + = =

+ +

Trang 25

áp dụng tính chất nào

để làm loại toán này?

Nhận xét?

Bài toán này có thể phát

biểu dới dạng nào?

của dãy ỉ số bằng nhau

Nhận xét

Chia số 560 thành 3 phần tỉ lệ với 2, 5, 7

2.40 80 5.40 200 7.40 280

x y z

đồngVậy đơn vị III đợc chia 80 triệu

đồng

3/ Dặn dò

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm tiếp các phần của các bài tập đã chữa

- Làm tiếp các bài 3, 5, 6, 7, 8 (SGK - 90)

Ngaứy daùy: Tieỏt (TKB): Sú soỏ: Vaộng:

Tiết 68: ôn tập cuối năm môn đại số

1/ Kiểm tra bài cũ

Xen vào nội dung bài giảng

1 2

n n

y

y y

k

x = x = ììì= x =

Trang 26

? Thế nào là hai đại lợng tỉ

Yêu cầu của bài?

Khối lợng không thay đổi

1 HS đại diện cho một nhóm lên trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét

Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Hs đọc bài

Hs hoạt động theo nhóm ít phút

HS vẽ hình vào vở

1 HS trình bày kết quả trên bảng

II Bài tập Bài 1:

Gọi thể tích của 3 thanh lần

l-ợt là V1; V2 , V3, khối lợng riêng tơng ứng là D1, D2, D3

V

V = 2

1

3 2

Vậy thể tích của các thanh là 750cm3;500 cm3 và 3200 cm3

Bài 3: Vẽ đồ thị hàm số y

=2x;y = -2

3x ; y = 3x trên cùng hệ trục toạ độ

Trang 27

1 HS trình bày kết quả trên bảng

HS thảo luận làm phần b

1 HS nêu cách làm

1 HS trình bày kết quả trên bảng

b, y = 13 < => x2 – 3 = 13

 x2 = 16  x = 4 hoặc x = - 4Vậy hoành độ của điểm có trung độ là 13 thuộc đồ thị hàm số là 4 hoặc – 4

Ngày đăng: 13/06/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ghi bài tập 59 (SGK - 49) - ĐAI SO 7 HKII. CKTKN
Bảng ph ụ ghi bài tập 59 (SGK - 49) (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w