1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN L[PS 1 TUẦN 16

16 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 406,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa các từ ngữ khoá, câu ứng dụng nh SGK.. *Dạy vần: im um chim trùm chim câu trùm khăn *Dạy viết: *Từ ngữ ứng dụng: con nhím tủm tỉm trốn tìm mũm mĩm...

Trang 1

Tuần 16

Thứ hai ngày 15 tháng 12 năm 2008

Chào cờ

-********* -Học vần

im - um

I Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc và viết đợc: im, um, chim câu,trùm khăn.

- Đọc đợc câu ứng dụng: Khi đi em hỏi, khi về em chào không nào.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng.

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa các từ ngữ khoá, câu ứng dụng nh SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiết 1 T

1’

3’

1’

14

8’

8’

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc: em, êm, con tem,

sao đêm

- HS viết: con tem, sao đêm

- GV nhận xét:

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Nội dung:

*Dạy vần và chữ ghi vần im:

- Giới thiệu vần - HS nhận diện

- HS ghép vần, đánh vần, đọc trơn

vần

? Cô có vần im rồi, muốn đợc tiếng

chim ta phải thêm âm gì?

- Giới thiệu tiếng - HS ghép tiếng,

đánh vần, đọc tiếng

- HS q/s tranh,GV giới thiệu từ, HS

đọc

- HS đọc tổng hợp kết hợp phân tích

*Dạy vần và chữ ghi vần um: Quy

trình tơng tự

- So sánh 2 vần: im - um?

- Luyện đọc 2 phần

*Dạy viết:

- GV viết mẫu và nêu cách viết

- HS viết từng vào bảng con

- GV sửa sai

*GV chép bảng tiếng từ ứng dụng:

HS nhẩm đọc

- HS tìm tiếng có vần mới, luyện

đọc, phân tích

*Dạy vần:

im um chim trùm chim câu trùm khăn

*Dạy viết:

*Từ ngữ ứng dụng:

con nhím tủm tỉm trốn tìm mũm mĩm

Trang 2

- HS luyện đọc từ ngữ ứng dụng, GV

kết hợp giải nghĩa từ

*HS đọc lại cả bài

Tiết 2

15’

12’

5’

2’

1’

*Luyện tập:

- HS luyện đọc lại vần mới ở tiết 1

- HS lần lợt đọc: im, um, chim câu, trùm

khăn

- HS đọc từ ngữ ứng dụng

*HS q/s tranh minh họa câu ứng dụng

- HS luyện đọc từng câu GV chỉnh sửa lỗi

cho HS

- HS đọc cả bài

*HS chuẩn bị vở, bút:

- HS quan sát mẫu, nêu cách viết

- HS viết bài theo hiệu lệnh của GV

- GV theo dõi, uốn nắn

- GV chấm 1 số bài NX

*HS đọc tên bài luyện nói:

HS q/s tranh và trả lời câu hỏi:

- Bức tranh vẽ gì?

- Em biết những vật gì màu đỏ?

- Em biết những vật gì màu xanh?

- Em biết những vật gì màu tím?

- Em biết những vật gì màu vàng?

- Em còn biết những vật gì nữa? Những vật

trên có tên gọi là gì? (Màu sắc)

4.Củng cố: - HS mở SGK, đọc lại bài.

- HS ghép tiếng từ có vần vừa học

5.Nhận xét, dặn dò: - Về nhà đọc lại bài

*Luyện đọc:

Khi đi em hỏi Khi về em chào Miệng em chúm chím

Mẹ có yêu không nào?

*Luyện viết:

*Luyện nói:

Xanh, đỏ, tím, vàng.

Toán - Tiết 61

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố về phép trừ trong phạm vi 10

- Viết phép tính thích hợp vào tình huống trong tranh

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1’

3’

1’

27’

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Cho HS làm bảng con:

9  10 3 + 4  10

GV cùng HS nhận xét

3 Bài luyện tập:

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn HS làm bài tập:

*- Bài 1: Cho HS nêu cách làm bài

rồi chữa bài - Bài 1: 10 - 2 = 8 10 - 3 = 7

Trang 3

2’

1’

HS đổi vở cho nhau để kiểm tra kết

quả

*- Bài 2:HS nêu y/c của bài

HS tự làm bài rồi chữa

*- Bài 3: HS nêu miệng bài toán

Gọi HS trả lời miệng

HS viết phép tính thích hợp

GV cùng HS nhận xét

4 Củng cố:

5 Nhận xét, dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Bảng cộng trong

phạm vi 10

- NX tiết học

10 - 9 = 1 10 - 1 = 9

- Bài 2:

5 + =10 8 - = 6

7 - = 1 10 + = 10

- Bài 3:

a)8 + 2 = 10 b)10 - 2 = 8

Đạo đức - Tiết 16

Trật tự trong trờng học

I Mục tiêu:

1 HS hiểu:

- Cần phải giữ trật tự trong giờ học khi ra vào lớp

- Giữ trật tự trong giờ học khi ra vào lớp để thực hiện tốt quyền đợc học tập, quyền đợc đảm bảo an toàn của trẻ em

2 HS có ý thức giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học

II Tài liệu và phơng tiện:

Vở bài tập đạo đức 1.Tranh BT 3, 4 phóng to

Điều 28 công ớc quốc tế về quyền trẻ em

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1’

3’

1’

13’

14’

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?

- Em cần làm gì để đi học đúng giờ?

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Nội dung:

* HĐ1: HS q/s bài tập 1 và thảo luận về việc ra

vào lớp của các bạn trong tranh

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện các nhóm lên trình bày

Cả lớp trao đổi, thảo luận:

- Em có suy nghĩ gì về việc làm trong tranh của

các bạn?

- Nếu em có mặt ở đó, em sẽ làm gì?

* HĐ2: Thi xếp hàng ra vào lớp

- GV thành lập BGK gồm GV và các bạn cán bộ

lớp

GV nêu y/c của cuộc thi:

- Tổ trởng biết điều khiển các bạn( 1 điểm)

* Quan sát

tranh BT1 và thảo luận

GVKL:

* Thi xếp hàng

ra vào lớp

Trang 4

1’

- Ra vào lớp không chen lấn xô đẩy(1 điểm)

- Đi cách đều nhau, cầm và đeo sách gọn gàng(1

điểm)

- Không kéo lê giày, dép gây bụi, gây ồn( 1 điểm)

Tiến hành cuộc thi:

- BGK nhận xét, cho điểm, công bố kq và khen

th-ởng tổ khá nhất

4.Củng cố:- Để giữ trật tự trong trờng học, khi xếp

hàng ra vào lớp, em cần phải làm gì?

5.Nhận xét, dặn dò: giữ trật tự khi ra vào lớp …

Thứ ba ngày 16 tháng 12 năm 200 8

Học vần

iêm - yêm

I Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc và viết đợc: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm.

- HS đọc đợc câu ứng dụng: Ban ngày Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà âu yếm đàn con.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Điểm mời.

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa từ ngữ, câu ứng dụng, bài luyện nói

- Bộ đồ dùng học vần

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiết 1

1’

3’

1’

14’

8’

8’

1 ổn định tổ chức: hát.

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc : im, um, chim câu,trùm

khăn.

- HS viết: chim câu,trùm khăn.

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Nội dung:

*Dạy vần iêm:

- GV giới thiệu vần, HS nhận diện vần

- HS ghép vần, đánh vần, đọc vần

? Cô có vần iêm rồi, muốn đợc tiếng

xiêm ta phải thêm âm gì?

- Giới thiệu tiếng, HS ghép tiếng, đánh

vần, đọc tiếng

- GV cho HS q/s tranh, giới thiệu từ,

HS luyện đọc

- HS đọc tổng hợp kết hợp phân tích,

GV tô màu vần iêm

*Dạy vần yêm: quy trình tơng tự

- So sánh 2 vần

- Luyện đọc 2 phần

*HS viết từng dòng vào bảng con

*GV viết bảng từ ngữ ứng dụng

*Dạy vần:

iêm yêm xiêm yếm dừa xiêm cái yếm

*Dạy viết:

*Từ ngữ ứng dụng:

thanh kiếm âu yếm

Trang 5

- HS nhẩm đọc, tìm tiếng có vần vừa

học

- HS luyện đọc, GV kết hợp giải nghĩa

từ

*HS đọc lại cả bài

quý hiếm yếm dãi

Tiết 2

15’

12’

5’

2’

1’

*Luyện tập:

- HS luyện đọc lại vần ở tiết 1

- HS đọc các từ ngữ ứng dụng(CN-N-L)

- HS q/s tranh minh hoạ nội dung câu ứng

dụng

- HS đọc câu ứng dụng (CN-N-L)

*Luyện viết:

HS chuản bị vở, bút

HS viết từng dòng vào vở theo hiệu lệnh của

GV

- GV chấm 1 số bài NX

*HS đọc tên bài luyện nói:

- Bức tranh vẽ cảnh gì?

- Em nghĩ bạn học sinh vui hay không vui

khi cô giáo cho điểm 10?

- Khi đợc điểm 10, em muốn khoe với ai đầu

tiên?

- Cần phải học nh thế nào để đợc điểm 10?

- Lớp em có bạn nào đợc điểm 10? Em đợc

mấy điểm 10 rồi?

4 Củng cố:

- HS mở SGK, đọc lại bài

- HS ghép tiếng từ có vần vừa học

5 Nhận xét, dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài: uôm, ơm

*Luyện đọc:

Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến, Sẻ mới có dịp âu yếm đàn con.

*Luyện viết:

*Luyện nói:

Điểm mời

Toán - Tiết 62

Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10 Biết vận dụng

để làm tính

- Củng cố và nhận đợc mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tiếp tục củng cố và phát triển kĩ năng xem tranh vẽ, đọc và giải

toán tơng ứng

II Đồ dùng dạy học:

Các vật mẫu trong bộ đồ dùng học Toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 6

TG Hoạt dộng của GV và HS Nội dung

1’

3’

1’

13’

14’

2’

1’

1. ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS làm bảng con:

5 + = - 2 = 6

8 + = + 0 = 10

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a)Giới thiệu bài:

b)Nội dung:

*HĐ1: Cho HS nhắc lại bảng cộng

trong phạm vi 10 và bảng trừ trong

phạm vi 10

HS q/s tranh trong SGK, điền số vào

chỗ chấm

HS đọc nối tiếp bảng cộng và bảng trừ

vừa hoàn thành

*HĐ2: Thực hành:

- Bài 1: HS vận dụng bảng cộng, trừ

để thực hiện phép tính

- Bài 2: HS nêu y/c của bài HS lần lợt

điền số vào chỗ chấm

- Bài 3: HS nhìn tranh nêu bài toán

Nêu lời giải bằng lời.Đọc phép tính

t-ơng ứng

4.Củng cố: Đọc lại bảng cộng, trừ

trong PV 10

5.Nhận xét, dặn dò: VN học lại bài.

1.Củng cố và ghi nhớ bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10:

1 + 9 = 10 10 - 1 = 9

2 + 8 = 10 10 - 2 = 8

3 + 7 = 10 10 - 3 =7

4 + 6 = 10 10 - 4 = 6

5 + 5 = 10 10 - 5 = 5

6 + 4 = 10 10 - 6 = 4

7 + 3 = 10 10 - 7 = 3

6 + 4 = 10 10 - 6 = 4

7 + 3 = 10 10 - 7 = 3

8 + 2 = 10 10 - 8 = 2

9 + 1 = 10 10 - 9 = 1 2.Thực hành:

- Bài 1:

- Bài 2:

- Bài 3:

Thủ công - Tiết 16

Gấp cái quạt

I Mục tiêu:

- HS biết gấp cái quạt

- Gấp đợc cái quạt bằng giấy

II Chuẩn bị:

GV: Quạt giấy mẫu

Giấy màu hình chữ nhật

HS: Giấy thủ công, bút chì, hồ dán, vở thủ công

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1’

3’

1’

6’

6’

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra dụng cụ học tập của HS.

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Nội dung:

* HĐ1: GV giới thiệu cái quạt mẫu cho HS

q/s

- HS quan sát các nếp gấp cách đều để biết đợc

ứng dụng các nếp gấp cách đều vào gấp quạt

- Giữa quạt có dán hồ

* HĐ2: Cách gấp:

1.Quan sát, nhận xét:

2.Cách gấp:

- Gấp các nếp gấp cách đều

- Gấp đôi hình

Trang 7

2’

1’

- B1: Gấp các nếp gấp cách đều

GV vừa giảng vừa làm mẫu cho HS q/s

HS gấp các nếp gấp cách đều trên giấy kẻ ô

*HĐ3: HS thực hành gấp quạt, GV theo dõi,

giúp đỡ HS yếu

Gấp xong các nếp cách đều, HS dùng chỉ buộc

chặt điểm giữa tại điểm lấy dấu giữa

Dùng hồ dán nếp gấp ngoài cùng

4 Đánh giá tiết học:

- Cho HS q/s sản phẩm đã hoàn thành NX

5 Nhận xét, dặn dò:

- VN thực hành

để lấy dấu giữa

- Dùng chỉ buộc chặt, bôi hồ dán lên nếp gấp ngoài cùng

3.Thực hành:

Thứ t ngày 17 tháng 12 năm 200 8

Học vần

uôm - ơm

I Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc, viết đợc : uôm, ơm, cánh buồm, đàn bớm.

- Đọc đợc từ, các câu ứng dụng: Những bông cải từng đàn.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ong, bớm, chim, cá cảnh.

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ nh SGK

Bộ ĐD học vần

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiết 1

1’

3’

1’

14’

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm.

- HS viết: dừa xiêm, cái yếm

GV nhận xét

3 Bài mới:

a)Giới thiệu bài:

b)Nội dung

*Dạy vần uôm:

- GV giới thiệu vần, HS nhận diện vần,

đọc vần

- HS đánh vần ,ghép vần, đọc vần

? Cô có vần uôm rồi, muốn đợc tiếng

buồm ta phải thêm âm gì?

- HS ghép tiếng, nêu cách ghép

- Đánh vần, đọc tiếng

- GV cho HS q/s tranh, giới thiệu từ mới,

HS đọc từ

*Dạy vần:

uôm ơm buồm bớm

Trang 8

8’

- HS đọc tổng hợp, phân tích, GV tô màu

vần mới

*Dạy vần ơm: Quy trình tơng tự

- So sánh 2 vần: uôm - ơm?

- Luyện đọc 2 phần

*HS chuẩn bị bảng, phấn

GV viết mẫu, nêu cách viết

HS viết vào bảng con

GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS

*GV viết bảng từ ngữ ứng dụng

HS tìm tiếng có vần vừa học, luyện đọc

HS đọc từ ngữ ứng dụng (CN- N- L)

GV kết hợp giải nghĩa từ

cánh buồm đàn bớm

*Dạy viết:

*Từ ngữ ứng dụng:

ao chuôm nhuộm vải vờn ơm cháy đợm

Tiết 2

15’

12’

5’

2’

1’

*HS luyện đọc bài ở tiết 1 (CN-N-L)

- HS q/s bức tranh 1, 2, 3 vẽ gì?

- HS đọc bài

- HS đọc thầm bài ứng dụng, tìm tiếng có

chứa vần mới

- HS luyện đọc từng câu

- HS đọc trơn cả bài

*HS chuẩn bị vở, bút

HS đọc bài viết, nêu q/tr viết

HS viết bài theo hiệu lệnh của GV

*HS đọc tên bài luyện nói:

- Bức tranh vẽ những con gì?

- Con ong thờng thích gì?

- Con bớm thờng thích gì?

- Con ong và con chim có ích gì cho các

bác nông dân?

- Em thích con gì nhất? Nhà em có nuôi

chúng không?

4 Củng cố: HS đọc bài trong SGK.

Thi tìm tiếng, từ có vần: uôm

-ơm

5 Nhận xét, dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài: Ôn tập

*Luyện đọc:

Những bông cải nở rộ từng đàn

*Luyện viết:

*Luyện nói:

Ong, bớm, chim, cá cảnh.

Toán - Tiết 63

Luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp HS:

Trang 9

- Củng cố và rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10

- Tiếp tục củng cố kĩ năng từ tóm tắt bài toán, hình thành bài toán rồi giải bài toán

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1’

3’

1’

27’

2’

1’

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS làm bảng con:

7 - 2 = 8 - 1 =

6 + 4 = 9 - 4 =

- GV nhận xét

3 Bài luyện tập:

a)Giới thiệu bài:

b)Nội dung

- Hớng dẫn HS làm bài tập:

- Bài 1:HS sử dụng các công thức cộng và

trừ trong PV 10 đã học để điền vào phép

tính

- Bài 2:HS q/s SGK: Bài toán y/c gì?

HS làm bài tập và chữa bài

Bài 3: GV hớng dẫn HS thực hiện phép

tính

So sánh các số rồi điền dấu vào ô trống

Bài 4: GV hớng dẫn HS đọc tóm tắt đề,

hình thành bài toán

Gọi HS trả lời

Viết phép tính thích hợp

4 Củng cố:

- Khái quát ND bài.

5 Nhận xét, dặn dò:

6 - VN học bài và CB bài sau.

- Bài 1:

- Bài 2:

- Bài 3:

- Bài 4:

6 + 4 = 10

Âm nhạc - Tiết 16

Nghe hát Quốc ca Kể chuyện âm nhạc

I Mục tiêu:

- HS nghe hát Quốc ca và biết đợc rằng khi chào cờ có hát Quốc ca Trong lúc chào cờ và hát Quốc ca phải đứng nghiêm trang

- Qua câu chuyện nhỏ để các em thấy đợc mối liên quan giữa âm nhạc với đời sống (Câu chuyện Nai Ngọc)

II Giáo viên chuẩn bị:

Bài Quốc ca, băng nhạc

Hiểu rõ nội dung câu chuyện Nai Ngọc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1’

3’ 1 ổn định tổ chức: 2 Kiểm tra bài cũ:

- HS hát bài: Em yêu trờng em

- HS và GV nhận xét

Trang 10

10’

8’

2’

1’

3.Bài mới:

a)Giới thiệu bài:

*GV: Quốc ca là bài hát chung của cả nớc

Khi chào cờ hoặc cử nhạc bài Quốc ca, tất

cả mọi ngời phải đứng nghiêm, hớng về

Quốc kì…

b)Nội dung

*HĐ1: Nghe hát Quốc ca.

- Cả lớp nghe hát Quốc ca qua băng nhạc

*HĐ2: Nghe kể chuyện âm nhạc:

GV kể câu chuyện Nai Ngọc cho HS nghe

HS thảo luận:

- Tại sao các loài vật lại quên cả việc phá

hoại nơng rẫy, mùa màng?

- Vì sao đêm đã khuya mà dân làng không

ai muốn về?

- GV kết luận chung

* HĐ3: HS chơi TC: Tên bạn, tên tôi.

4.Củng cố:- Khái quát ND bài.

5 Nhận xét, dặn dò:

- VN tập hát bài: Quốc ca

* Nghe hát Quốc ca

* Nghe kể chuyện âm nhạc:

* Chơi TC: Tên bạn, tên tôi

Thứ năm ngày 18 tháng 12 năm 2008

Học vần

Ôn tập

I Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc, viết đợc một cách chắc chắn các vần có kết thúc bằng m

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Đi tìm bạn.

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ nh SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiết 1

1’

3’

1’

14’

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc: uôm, ơm, cánh buồm,

đàn bớm

- HS viết: cánh buồm, đàn bớm

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Nội dung ôn tập:

* GV treo bảng ôn, HS lên chỉ *Ôn tập:

Trang 11

8’

các âm và học trong tuần

- GV đọc âm, HS chỉ chữ

- HS chỉ chữ và đọc vần

- HS đọc các vần ghép từ

chữ ở cột dọc với những dòng ngang

*GV viết mẫu, nói cách viết

- HS viết vào bảng con: xâu kim,

lỡi liềm

- GV chỉnh sửa cho HS

* HS đọc từ ngữ ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV giải nghĩa từ: lỡi liềm

m

*Dạy viết:

*Từ ứng dụng:

lỡi liềm xâu kim nhóm lửa

Tiết 2

14’

10’

8’

2’

1’

*HS nhắc lại bảng ôn

HS lần lợt đọc các vần trong bảng ôn

HS đọc từ ngữ ứng dụng

GV chỉnh sửa phát âm cho HS

*Dạy đọc câu ứng dụng:

GV giới thiệu câu ứng dụng

HS thảo luận theo nhóm câu ứng dụng

HS đọc câu ứng dụng

GV chỉnh sửa phát âm, khuyến khích

HS đọc trơn

*HS viết từng dòng vào vở tập viết

GV theo dõi, uốn nắn về t thế, nét viết

cho HS

GV chấm 1 số bài NX

*Kể chuyện: Đi tìm bạn:

HS đọc tên câu chuyện

GV kể chuyện cho HS nghe

GV kể lần 2 kết hợp tranh minh hoạ

HS thảo luận, cử đại diện thi tài

Tuyên dơng

- HS nêu ý nghĩa câu chuyện

4.Củng cố: HS mở SGK, đọc lại bài.

Thi tìm tiếng, từ có kết thúc là m

5.Nhận xét, dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài ot, at

*Luyện đọc:

Trong chùm lá mới chồi non

Chờ con, phần cháu bà cha trảy vào

*Luyện viết:

*Kể chuyện:

Đi tìm bạn

Ngày đăng: 13/06/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10 - GIÁO ÁN L[PS 1 TUẦN 16
Bảng c ộng và trừ trong phạm vi 10 (Trang 5)
Hình thành bài toán. - GIÁO ÁN L[PS 1 TUẦN 16
Hình th ành bài toán (Trang 9)
Bảng ghi âm tiếng chim hót. - GIÁO ÁN L[PS 1 TUẦN 16
Bảng ghi âm tiếng chim hót (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w