Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa các từ ngữ khoá, câu ứng dụng nh SGK.. *Dạy vần: im um chim trùm chim câu trùm khăn *Dạy viết: *Từ ngữ ứng dụng: con nhím tủm tỉm trốn tìm mũm mĩm...
Trang 1Tuần 16
Thứ hai ngày 15 tháng 12 năm 2008
Chào cờ
-********* -Học vần
im - um
I Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết đợc: im, um, chim câu,trùm khăn.
- Đọc đợc câu ứng dụng: Khi đi em hỏi, khi về em chào không nào.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng.
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa các từ ngữ khoá, câu ứng dụng nh SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1 T
1’
3’
1’
14
’
8’
8’
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc: em, êm, con tem,
sao đêm
- HS viết: con tem, sao đêm
- GV nhận xét:
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung:
*Dạy vần và chữ ghi vần im:
- Giới thiệu vần - HS nhận diện
- HS ghép vần, đánh vần, đọc trơn
vần
? Cô có vần im rồi, muốn đợc tiếng
chim ta phải thêm âm gì?
- Giới thiệu tiếng - HS ghép tiếng,
đánh vần, đọc tiếng
- HS q/s tranh,GV giới thiệu từ, HS
đọc
- HS đọc tổng hợp kết hợp phân tích
*Dạy vần và chữ ghi vần um: Quy
trình tơng tự
- So sánh 2 vần: im - um?
- Luyện đọc 2 phần
*Dạy viết:
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- HS viết từng vào bảng con
- GV sửa sai
*GV chép bảng tiếng từ ứng dụng:
HS nhẩm đọc
- HS tìm tiếng có vần mới, luyện
đọc, phân tích
*Dạy vần:
im um chim trùm chim câu trùm khăn
*Dạy viết:
*Từ ngữ ứng dụng:
con nhím tủm tỉm trốn tìm mũm mĩm
Trang 2- HS luyện đọc từ ngữ ứng dụng, GV
kết hợp giải nghĩa từ
*HS đọc lại cả bài
Tiết 2
15’
12’
5’
2’
1’
*Luyện tập:
- HS luyện đọc lại vần mới ở tiết 1
- HS lần lợt đọc: im, um, chim câu, trùm
khăn
- HS đọc từ ngữ ứng dụng
*HS q/s tranh minh họa câu ứng dụng
- HS luyện đọc từng câu GV chỉnh sửa lỗi
cho HS
- HS đọc cả bài
*HS chuẩn bị vở, bút:
- HS quan sát mẫu, nêu cách viết
- HS viết bài theo hiệu lệnh của GV
- GV theo dõi, uốn nắn
- GV chấm 1 số bài NX
*HS đọc tên bài luyện nói:
HS q/s tranh và trả lời câu hỏi:
- Bức tranh vẽ gì?
- Em biết những vật gì màu đỏ?
- Em biết những vật gì màu xanh?
- Em biết những vật gì màu tím?
- Em biết những vật gì màu vàng?
- Em còn biết những vật gì nữa? Những vật
trên có tên gọi là gì? (Màu sắc)
4.Củng cố: - HS mở SGK, đọc lại bài.
- HS ghép tiếng từ có vần vừa học
5.Nhận xét, dặn dò: - Về nhà đọc lại bài
*Luyện đọc:
Khi đi em hỏi Khi về em chào Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào?
*Luyện viết:
*Luyện nói:
Xanh, đỏ, tím, vàng.
Toán - Tiết 61
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về phép trừ trong phạm vi 10
- Viết phép tính thích hợp vào tình huống trong tranh
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1’
3’
1’
27’
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Cho HS làm bảng con:
9 10 3 + 4 10
GV cùng HS nhận xét
3 Bài luyện tập:
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn HS làm bài tập:
*- Bài 1: Cho HS nêu cách làm bài
rồi chữa bài - Bài 1: 10 - 2 = 8 10 - 3 = 7
Trang 32’
1’
HS đổi vở cho nhau để kiểm tra kết
quả
*- Bài 2:HS nêu y/c của bài
HS tự làm bài rồi chữa
*- Bài 3: HS nêu miệng bài toán
Gọi HS trả lời miệng
HS viết phép tính thích hợp
GV cùng HS nhận xét
4 Củng cố:
5 Nhận xét, dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Bảng cộng trong
phạm vi 10
- NX tiết học
10 - 9 = 1 10 - 1 = 9
…
- Bài 2:
5 + =10 8 - = 6
7 - = 1 10 + = 10
- Bài 3:
a)8 + 2 = 10 b)10 - 2 = 8
Đạo đức - Tiết 16
Trật tự trong trờng học
I Mục tiêu:
1 HS hiểu:
- Cần phải giữ trật tự trong giờ học khi ra vào lớp
- Giữ trật tự trong giờ học khi ra vào lớp để thực hiện tốt quyền đợc học tập, quyền đợc đảm bảo an toàn của trẻ em
2 HS có ý thức giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học
II Tài liệu và phơng tiện:
Vở bài tập đạo đức 1.Tranh BT 3, 4 phóng to
Điều 28 công ớc quốc tế về quyền trẻ em
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1’
3’
1’
13’
14’
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
- Em cần làm gì để đi học đúng giờ?
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Nội dung:
* HĐ1: HS q/s bài tập 1 và thảo luận về việc ra
vào lớp của các bạn trong tranh
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm lên trình bày
Cả lớp trao đổi, thảo luận:
- Em có suy nghĩ gì về việc làm trong tranh của
các bạn?
- Nếu em có mặt ở đó, em sẽ làm gì?
* HĐ2: Thi xếp hàng ra vào lớp
- GV thành lập BGK gồm GV và các bạn cán bộ
lớp
GV nêu y/c của cuộc thi:
- Tổ trởng biết điều khiển các bạn( 1 điểm)
* Quan sát
tranh BT1 và thảo luận
GVKL:
* Thi xếp hàng
ra vào lớp
Trang 41’
- Ra vào lớp không chen lấn xô đẩy(1 điểm)
- Đi cách đều nhau, cầm và đeo sách gọn gàng(1
điểm)
- Không kéo lê giày, dép gây bụi, gây ồn( 1 điểm)
Tiến hành cuộc thi:
- BGK nhận xét, cho điểm, công bố kq và khen
th-ởng tổ khá nhất
4.Củng cố:- Để giữ trật tự trong trờng học, khi xếp
hàng ra vào lớp, em cần phải làm gì?
5.Nhận xét, dặn dò: giữ trật tự khi ra vào lớp …
Thứ ba ngày 16 tháng 12 năm 200 8
Học vần
iêm - yêm
I Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết đợc: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm.
- HS đọc đợc câu ứng dụng: Ban ngày Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà âu yếm đàn con.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Điểm mời.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa từ ngữ, câu ứng dụng, bài luyện nói
- Bộ đồ dùng học vần
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
1’
3’
1’
14’
8’
8’
1 ổn định tổ chức: hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc : im, um, chim câu,trùm
khăn.
- HS viết: chim câu,trùm khăn.
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung:
*Dạy vần iêm:
- GV giới thiệu vần, HS nhận diện vần
- HS ghép vần, đánh vần, đọc vần
? Cô có vần iêm rồi, muốn đợc tiếng
xiêm ta phải thêm âm gì?
- Giới thiệu tiếng, HS ghép tiếng, đánh
vần, đọc tiếng
- GV cho HS q/s tranh, giới thiệu từ,
HS luyện đọc
- HS đọc tổng hợp kết hợp phân tích,
GV tô màu vần iêm
*Dạy vần yêm: quy trình tơng tự
- So sánh 2 vần
- Luyện đọc 2 phần
*HS viết từng dòng vào bảng con
*GV viết bảng từ ngữ ứng dụng
*Dạy vần:
iêm yêm xiêm yếm dừa xiêm cái yếm
*Dạy viết:
*Từ ngữ ứng dụng:
thanh kiếm âu yếm
Trang 5- HS nhẩm đọc, tìm tiếng có vần vừa
học
- HS luyện đọc, GV kết hợp giải nghĩa
từ
*HS đọc lại cả bài
quý hiếm yếm dãi
Tiết 2
15’
12’
5’
2’
1’
*Luyện tập:
- HS luyện đọc lại vần ở tiết 1
- HS đọc các từ ngữ ứng dụng(CN-N-L)
- HS q/s tranh minh hoạ nội dung câu ứng
dụng
- HS đọc câu ứng dụng (CN-N-L)
*Luyện viết:
HS chuản bị vở, bút
HS viết từng dòng vào vở theo hiệu lệnh của
GV
- GV chấm 1 số bài NX
*HS đọc tên bài luyện nói:
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Em nghĩ bạn học sinh vui hay không vui
khi cô giáo cho điểm 10?
- Khi đợc điểm 10, em muốn khoe với ai đầu
tiên?
- Cần phải học nh thế nào để đợc điểm 10?
- Lớp em có bạn nào đợc điểm 10? Em đợc
mấy điểm 10 rồi?
4 Củng cố:
- HS mở SGK, đọc lại bài
- HS ghép tiếng từ có vần vừa học
5 Nhận xét, dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài: uôm, ơm
*Luyện đọc:
Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến, Sẻ mới có dịp âu yếm đàn con.
*Luyện viết:
*Luyện nói:
Điểm mời
Toán - Tiết 62
Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10 Biết vận dụng
để làm tính
- Củng cố và nhận đợc mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tiếp tục củng cố và phát triển kĩ năng xem tranh vẽ, đọc và giải
toán tơng ứng
II Đồ dùng dạy học:
Các vật mẫu trong bộ đồ dùng học Toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 6TG Hoạt dộng của GV và HS Nội dung
1’
3’
1’
13’
14’
2’
1’
1. ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS làm bảng con:
5 + = - 2 = 6
8 + = + 0 = 10
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a)Giới thiệu bài:
b)Nội dung:
*HĐ1: Cho HS nhắc lại bảng cộng
trong phạm vi 10 và bảng trừ trong
phạm vi 10
HS q/s tranh trong SGK, điền số vào
chỗ chấm
HS đọc nối tiếp bảng cộng và bảng trừ
vừa hoàn thành
*HĐ2: Thực hành:
- Bài 1: HS vận dụng bảng cộng, trừ
để thực hiện phép tính
- Bài 2: HS nêu y/c của bài HS lần lợt
điền số vào chỗ chấm
- Bài 3: HS nhìn tranh nêu bài toán
Nêu lời giải bằng lời.Đọc phép tính
t-ơng ứng
4.Củng cố: Đọc lại bảng cộng, trừ
trong PV 10
5.Nhận xét, dặn dò: VN học lại bài.
1.Củng cố và ghi nhớ bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10:
1 + 9 = 10 10 - 1 = 9
2 + 8 = 10 10 - 2 = 8
3 + 7 = 10 10 - 3 =7
4 + 6 = 10 10 - 4 = 6
5 + 5 = 10 10 - 5 = 5
6 + 4 = 10 10 - 6 = 4
7 + 3 = 10 10 - 7 = 3
6 + 4 = 10 10 - 6 = 4
7 + 3 = 10 10 - 7 = 3
8 + 2 = 10 10 - 8 = 2
9 + 1 = 10 10 - 9 = 1 2.Thực hành:
- Bài 1:
- Bài 2:
- Bài 3:
Thủ công - Tiết 16
Gấp cái quạt
I Mục tiêu:
- HS biết gấp cái quạt
- Gấp đợc cái quạt bằng giấy
II Chuẩn bị:
GV: Quạt giấy mẫu
Giấy màu hình chữ nhật
HS: Giấy thủ công, bút chì, hồ dán, vở thủ công
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1’
3’
1’
6’
6’
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra dụng cụ học tập của HS.
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung:
* HĐ1: GV giới thiệu cái quạt mẫu cho HS
q/s
- HS quan sát các nếp gấp cách đều để biết đợc
ứng dụng các nếp gấp cách đều vào gấp quạt
- Giữa quạt có dán hồ
* HĐ2: Cách gấp:
1.Quan sát, nhận xét:
2.Cách gấp:
- Gấp các nếp gấp cách đều
- Gấp đôi hình
Trang 72’
1’
- B1: Gấp các nếp gấp cách đều
GV vừa giảng vừa làm mẫu cho HS q/s
HS gấp các nếp gấp cách đều trên giấy kẻ ô
*HĐ3: HS thực hành gấp quạt, GV theo dõi,
giúp đỡ HS yếu
Gấp xong các nếp cách đều, HS dùng chỉ buộc
chặt điểm giữa tại điểm lấy dấu giữa
Dùng hồ dán nếp gấp ngoài cùng
4 Đánh giá tiết học:
- Cho HS q/s sản phẩm đã hoàn thành NX
5 Nhận xét, dặn dò:
- VN thực hành
để lấy dấu giữa
- Dùng chỉ buộc chặt, bôi hồ dán lên nếp gấp ngoài cùng
3.Thực hành:
Thứ t ngày 17 tháng 12 năm 200 8
Học vần
uôm - ơm
I Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc, viết đợc : uôm, ơm, cánh buồm, đàn bớm.
- Đọc đợc từ, các câu ứng dụng: Những bông cải từng đàn.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ong, bớm, chim, cá cảnh.
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ nh SGK
Bộ ĐD học vần
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
1’
3’
1’
14’
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm.
- HS viết: dừa xiêm, cái yếm
GV nhận xét
3 Bài mới:
a)Giới thiệu bài:
b)Nội dung
*Dạy vần uôm:
- GV giới thiệu vần, HS nhận diện vần,
đọc vần
- HS đánh vần ,ghép vần, đọc vần
? Cô có vần uôm rồi, muốn đợc tiếng
buồm ta phải thêm âm gì?
- HS ghép tiếng, nêu cách ghép
- Đánh vần, đọc tiếng
- GV cho HS q/s tranh, giới thiệu từ mới,
HS đọc từ
*Dạy vần:
uôm ơm buồm bớm
Trang 88’
- HS đọc tổng hợp, phân tích, GV tô màu
vần mới
*Dạy vần ơm: Quy trình tơng tự
- So sánh 2 vần: uôm - ơm?
- Luyện đọc 2 phần
*HS chuẩn bị bảng, phấn
GV viết mẫu, nêu cách viết
HS viết vào bảng con
GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS
*GV viết bảng từ ngữ ứng dụng
HS tìm tiếng có vần vừa học, luyện đọc
HS đọc từ ngữ ứng dụng (CN- N- L)
GV kết hợp giải nghĩa từ
cánh buồm đàn bớm
*Dạy viết:
*Từ ngữ ứng dụng:
ao chuôm nhuộm vải vờn ơm cháy đợm
Tiết 2
15’
12’
5’
2’
1’
*HS luyện đọc bài ở tiết 1 (CN-N-L)
- HS q/s bức tranh 1, 2, 3 vẽ gì?
- HS đọc bài
- HS đọc thầm bài ứng dụng, tìm tiếng có
chứa vần mới
- HS luyện đọc từng câu
- HS đọc trơn cả bài
*HS chuẩn bị vở, bút
HS đọc bài viết, nêu q/tr viết
HS viết bài theo hiệu lệnh của GV
*HS đọc tên bài luyện nói:
- Bức tranh vẽ những con gì?
- Con ong thờng thích gì?
- Con bớm thờng thích gì?
- Con ong và con chim có ích gì cho các
bác nông dân?
- Em thích con gì nhất? Nhà em có nuôi
chúng không?
4 Củng cố: HS đọc bài trong SGK.
Thi tìm tiếng, từ có vần: uôm
-ơm
5 Nhận xét, dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài: Ôn tập
*Luyện đọc:
Những bông cải nở rộ từng đàn
*Luyện viết:
*Luyện nói:
Ong, bớm, chim, cá cảnh.
Toán - Tiết 63
Luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS:
Trang 9- Củng cố và rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10
- Tiếp tục củng cố kĩ năng từ tóm tắt bài toán, hình thành bài toán rồi giải bài toán
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1’
3’
1’
27’
2’
1’
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS làm bảng con:
7 - 2 = 8 - 1 =
6 + 4 = 9 - 4 =
- GV nhận xét
3 Bài luyện tập:
a)Giới thiệu bài:
b)Nội dung
- Hớng dẫn HS làm bài tập:
- Bài 1:HS sử dụng các công thức cộng và
trừ trong PV 10 đã học để điền vào phép
tính
- Bài 2:HS q/s SGK: Bài toán y/c gì?
HS làm bài tập và chữa bài
Bài 3: GV hớng dẫn HS thực hiện phép
tính
So sánh các số rồi điền dấu vào ô trống
Bài 4: GV hớng dẫn HS đọc tóm tắt đề,
hình thành bài toán
Gọi HS trả lời
Viết phép tính thích hợp
4 Củng cố:
- Khái quát ND bài.
5 Nhận xét, dặn dò:
6 - VN học bài và CB bài sau.
- Bài 1:
- Bài 2:
- Bài 3:
- Bài 4:
6 + 4 = 10
Âm nhạc - Tiết 16
Nghe hát Quốc ca Kể chuyện âm nhạc
I Mục tiêu:
- HS nghe hát Quốc ca và biết đợc rằng khi chào cờ có hát Quốc ca Trong lúc chào cờ và hát Quốc ca phải đứng nghiêm trang
- Qua câu chuyện nhỏ để các em thấy đợc mối liên quan giữa âm nhạc với đời sống (Câu chuyện Nai Ngọc)
II Giáo viên chuẩn bị:
Bài Quốc ca, băng nhạc
Hiểu rõ nội dung câu chuyện Nai Ngọc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1’
3’ 1 ổn định tổ chức: 2 Kiểm tra bài cũ:
- HS hát bài: Em yêu trờng em
- HS và GV nhận xét
Trang 1010’
8’
2’
1’
3.Bài mới:
a)Giới thiệu bài:
*GV: Quốc ca là bài hát chung của cả nớc
Khi chào cờ hoặc cử nhạc bài Quốc ca, tất
cả mọi ngời phải đứng nghiêm, hớng về
Quốc kì…
b)Nội dung
*HĐ1: Nghe hát Quốc ca.
- Cả lớp nghe hát Quốc ca qua băng nhạc
*HĐ2: Nghe kể chuyện âm nhạc:
GV kể câu chuyện Nai Ngọc cho HS nghe
HS thảo luận:
- Tại sao các loài vật lại quên cả việc phá
hoại nơng rẫy, mùa màng?
- Vì sao đêm đã khuya mà dân làng không
ai muốn về?
- GV kết luận chung
* HĐ3: HS chơi TC: Tên bạn, tên tôi.
4.Củng cố:- Khái quát ND bài.
5 Nhận xét, dặn dò:
- VN tập hát bài: Quốc ca
* Nghe hát Quốc ca
* Nghe kể chuyện âm nhạc:
* Chơi TC: Tên bạn, tên tôi
Thứ năm ngày 18 tháng 12 năm 2008
Học vần
Ôn tập
I Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc, viết đợc một cách chắc chắn các vần có kết thúc bằng m
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Đi tìm bạn.
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ nh SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
1’
3’
1’
14’
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc: uôm, ơm, cánh buồm,
đàn bớm
- HS viết: cánh buồm, đàn bớm
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung ôn tập:
* GV treo bảng ôn, HS lên chỉ *Ôn tập:
Trang 118’
các âm và học trong tuần
- GV đọc âm, HS chỉ chữ
- HS chỉ chữ và đọc vần
- HS đọc các vần ghép từ
chữ ở cột dọc với những dòng ngang
*GV viết mẫu, nói cách viết
- HS viết vào bảng con: xâu kim,
lỡi liềm
- GV chỉnh sửa cho HS
* HS đọc từ ngữ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV giải nghĩa từ: lỡi liềm
m
*Dạy viết:
*Từ ứng dụng:
lỡi liềm xâu kim nhóm lửa
Tiết 2
14’
10’
8’
2’
1’
*HS nhắc lại bảng ôn
HS lần lợt đọc các vần trong bảng ôn
HS đọc từ ngữ ứng dụng
GV chỉnh sửa phát âm cho HS
*Dạy đọc câu ứng dụng:
GV giới thiệu câu ứng dụng
HS thảo luận theo nhóm câu ứng dụng
HS đọc câu ứng dụng
GV chỉnh sửa phát âm, khuyến khích
HS đọc trơn
*HS viết từng dòng vào vở tập viết
GV theo dõi, uốn nắn về t thế, nét viết
cho HS
GV chấm 1 số bài NX
*Kể chuyện: Đi tìm bạn:
HS đọc tên câu chuyện
GV kể chuyện cho HS nghe
GV kể lần 2 kết hợp tranh minh hoạ
HS thảo luận, cử đại diện thi tài
Tuyên dơng
- HS nêu ý nghĩa câu chuyện
4.Củng cố: HS mở SGK, đọc lại bài.
Thi tìm tiếng, từ có kết thúc là m
5.Nhận xét, dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài ot, at
*Luyện đọc:
Trong chùm lá mới chồi non
Chờ con, phần cháu bà cha trảy vào
*Luyện viết:
*Kể chuyện:
Đi tìm bạn