1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 1 tuan 31

47 306 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 450 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Người bạn tốt” và trả lời các câu hỏi trong SGK..  Luyện đọc tiếng, từ ngữ khĩ : - Cho học sinh thảo luận nhĩm để tìm từ khĩ đọc trong bài, giáo

Trang 1

Ngµy so¹n :10./4/2010 TUẦN 31

Ngµy gi¶ng :12/4/2010 Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010

TiÕt1: Chµo cê

Tiết 2 + 3 : Tập đọc

NGƯỠNG CỬA

I/ MỤC TIÊU :

- Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, quen, dắt vịng, đi men, lúc nào

- Biết nghỉ hơi sau mỗi dịng thơ và khổ thơ

- Ơn các vần ăt, ăc; tìm được tiếng, nĩi được câu chứa tiếng cĩ vần ăt, ăc

- Hiểu nội dung bài: Ngưỡng cửa thân quen với mọi người trong gia đình từ

bé đến lớn.Ngưỡng cửa là nơi để từ đĩ đứa trẻ bắt đầu đến trường rồi đi xa hơn nữa

1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc

“Người bạn tốt” và trả lời các câu hỏi trong

SGK

- Nhận xét KTBC

2.Bài mới:

- GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút ra

đầu bài ghi bảng

a) Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

- Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng đọc tha thiết

trìu mến) Tĩm tắt nội dung bài:

- Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

Luyện đọc tiếng, từ ngữ khĩ :

- Cho học sinh thảo luận nhĩm để tìm từ khĩ

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ

- Gọi học sinh đọc trơn câu thơ theo cách đọc

nối tiếp, học sinh ngồi đầu bàn đọc câu thứ

- 3 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

- Nhắc lại đầu bài

- Lắng nghe

- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhĩm rút từ ngữ khĩ đọc, đại diện nhĩm nêu, các nhĩm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ khĩ trên bảng

Ngưỡng cửa: là phần dưới của khung cửa ra vào

- Dắt vịng: dắt đi xung quanh(đi vịng)

Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên

Trang 2

nhất, các em khác tự đứng lên đọc nối tiếp

các câu còn lại cho đến hết bài thơ

Luyện đọc đoạn và bài: (theo 3

đoạn, mỗi khổ thơ là 1 đoạn)

- Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau

- Đọc cả bài

b) Ôn các vần ăt, ăc

Bài tập1:Tìm tiếng trong bài có vần ăt ?

Bài tập 2:Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần

uôc, uôt?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

Tiết 23.Tìm hiểu bài và luyện nói:

a) Tìm hểu bài, luyện đọc:

- Hỏi bài mới học

- Gọi 1 học sinh đọc khổ 1, cả lớp đọc

thầm và trả lời các câu hỏi:

o Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa?

Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu?

- Nhận xét học sinh trả lời

- Giáo viên đọc diễn cảm cả bài

- Cho học sinh xung phong luyện đọc HTL

khổ thơ em thích

- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài

thơ

b) Luyện nói:

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ:

Qua tranh giáo viên gợi ý các câu hỏi

giúp học sinh nói tốt theo chủ đề luyện

- Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để

đi đến trường và đi xa hơn nữa

- Học sinh xung phong đọc thuộc lòng khổ thơ em thích

Trang 3

Buổi chiều :

Tiết 1: Mĩ thuật : (GV chuyên dạy )

Tiết2+3: Tiếng Việt : Ôn tập

Luyeọn ủoùc: Ngửụừng cửỷa

I.Muùc tieõu: Giuựp HS

- ẹoùc troõi chaỷy dieón caỷm caỷ baứi: Ngửụừng cửỷa ( HSK, G), ủoùc ủuựng , ủoùc trụn( H SY)

II ẹoà duứng daùy - hoùc:

- Sgk

III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:

1 Hoaùt ủoọng 1: ẹoùc nhoựm ủoõi

- GV chia nhoựm + neõu yeõu caàu

- GV theo doừi nhoựm coự HSY ủoùc

- GV nx + tuyeõn dửụng HS ủoùc chaờm chổ, ủoùc

hay( pheõ bỡnh HS chửa tớch cửùc trong ủoùc

nhoựm)

2 Hoaùt ủoọng 2: luyeọn ủoùc hay

- ẹoùc khoồ thụ

- Thi ủua ủoùc hay giửừa caực nhoựm

3 Hoaùt ủoọng 3: Keứm HSY ủoùc

- GV goùi HSY leõn baứn GV ủoùc

- GV nx sửù tieỏn boọ cuỷa tửứng HSY

4.Hoạt động 4:Luyện làm bài tập

-GV HD HS làm các bài tập trong vở bài tập

-GV theo dõi hs làm bài tập ,giúp đỡ HS yếu

kém làm bài

-Kiểm tra đánh giá bài làm của HS

IV CC – DD:

* Troứ chụi: Thi ủua ủoùc hay

- GVnx + tuyeõn dửụng HS ủoùc hay, dieón caỷm

- DD: ẹoùc trửụực baứi: keồ cho beự nghe

- Sgk

- Nhoựm ủoõi ủoùc cho nhau nghe

- Nhoựm baựo caựo

- HS voó tay khen

- 3 HS ủaùi dieọn 3 toồ

- HS theo doừi

- HS chuự yự

Trang 4

Ngµy so¹n :11/4/2010

Ngµy gi¶ng :13/4/2010 Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010

TiÕt1: To¸n : TiÕt121

2 Kỹ năng :-Rèn kỹ năng tính tốn nhanh, tính nhẩm

3 Thái độ :-Luơn kiên trì, cẩn thận

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Đồ dùng luyện tập

2 Học sinh : Đồ dùng học tốn

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

-Lưu ý học sinh viết các số phải thẳng cột

Bài 2: Nêu yêu cầu bài

-Cho học sinh quan sát, đọc các số

-Lựa chọn viết các số đĩ vào các phép tính

cĩ sẵn để được phép tính đúng

Bài 3: Yêu cầu gì?

-Lưu ý học sinh phải thực hiện phép tính

trước rồi so sánh sau

Bài 4: Nêu yêu cầu của bài ?

- Tổ chức cho học sinh chơi trị chơi

Củng cố:

Trị chơi: Ai nhanh hơn?

-Chia 2 đội: 1 đội ra phép tính, 1 đội đưa ra

kết quả

-Nhận xét

4 Dặn dị :-Làm lại các bài cịn sai

- Chuẩn bị bài: Đồng hồ, thời gian

-Đúng ghi đ, sai ghi s

- Hai đội, mỗi đội 4 học sinh lên bảng, thi nối nhanh

- Nhận xét, tuyên dương

Học sinh chia 2 đội thi đua nhau

- Nhận xét

Trang 5

Tiết2: Đạo đức :(GV chuyên dạy )

Tiết 3: Tập viết :

Tễ CHỮ HOA Q , R

I/ MỤC TIấU :

- Giỳp HS biết tụ chữ hoa Q, R

- Viết đỳng cỏc vần, cỏc từ ngữ ứng dụng – chữ thường, cỡ vừa

II/ CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

- Chữ hoa: Q , R đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

- Cỏc vần và cỏc từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh

- Gọi 4 em lờn bảng viết, cả lớp viết bảng

con cỏc từ: con cừu, ốc bươu, con hươu,

quả lựu

- Nhận xột bài cũ

2.Bài mới :

- Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi đầu bài

- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết Nờu nhiệm vụ của giờ học:

a) Hướng dẫn tụ chữ hoa:

- Hướng dẫn học sinh quan sỏt và nhận xột:

- Nhận xột về số lượng và kiểu nột Sau đú

nờu quy trỡnh viết cho học sinh, vừa núi

vừa tụ chữ trong khung chữ Q ( R )

- Nhận xột học sinh viết bảng con

b)Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:Giỏo

viờn nờu nhiệm vụ để học sinh thực hiện:

- Đọc cỏc vần và từ ngữ cần viết

- Viết bảng con

c) Thực hành :

- Cho HS viết bài vào tập viết

- GV theo dừi nhắc nhở động viờn một số

- 4 học sinh viết trờn bảng, lớp viết bảng con cỏc từ: con cừu,

ốc bươu, con hươu, quả lựu

- Học sinh nờu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sỏt chữ hoa Q trờn bảng phụ và trong vở tập viết

- Học sinh quan sỏt giỏo viờn tụ trờn khung chữ mẫu

- Viết bảng con

- Viết bảng con

- Thực hành bài viết theo yờu cầu của giỏo viờn và vở tập viết

- Nờu ND và qtrỡnh tụ chữ hoa, viết cỏc vần và từ ngữ

- Hoan nghờnh, tuyờn dương cỏc bạn viết tốt

Trang 6

Tiết 4 Chính tả (tập chép)

NGƯỠNG CỬA

I/ MỤC TIÊU :

-HS chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ cuối bài: Ngưỡng cửa.

-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần ăt hoặc ăc, chữ g hoặc gh

II/ CHUẨN BỊ :

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung bài thơ cần chép và các bài tập 2, 3.-Học sinh cần có VBT

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.KTBC :

- Chấm vở những học sinh giáo viên cho về

nhà chép lại bài lần trước

- Gọi 2 học sinh lên bảng viết:

Cừu mới be toáng

- Gọi học sinh nhìn bảng đọc bài thơ cần

chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

- Cả lớp đọc thầm khổ thơ và tìm những

tiếng các em thường viết sai: đường, xa tắp,

vẫn, viết vào bảng con

- Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con

của học sinh

 Thực hành bài viết (chép chính tả).

- Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách

cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết

chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, phải

viết hoa chữ cái bắt đầu mỗi dòng thơ, các

- Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng

dẫn các em gạch chân những chữ viết sai,

viết vào bên lề vở

- Chấm vở những học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài

- Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai: đường,

xa tắp, vẫn, …

- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên để chép bài chính tả vào vở chính tả

- Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh soát lỗi tại vở của

Trang 7

- Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía

trên bài viết

Thu bài chấm 1 số em.

b.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

- Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở

BT Tiếng Việt

- Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2

bài tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi

đua giữa các nhóm

- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng

cuộc

3.Nhận xét, dặn dò:

- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại khổ thơ

cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

mình và đổi vở sữa lỗi cho nhau

- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên.Điền vần ăt hoặc ăc

- Điền chữ g hoặc gh

- Học sinh làm VBT

- Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh

- Bắt, mắc

- Gấp, ghi, ghế

- Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

Trang 8

Buỉi chiỊu :

TiÕt1: To¸n : ¤n tËp

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết điền dấu <, >, = vào dãy tính( HSY làm theo HD)

-HS hoµn thµnh c¸c bµi tËp

II Đồ dùng dạy – học

- Vở BTT

III Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Ôn cách điền dấu <, >, =

- GV ghi bảng lớp: 47 – 32 15 + 21

- Muốn điền dấu <, > = ta làm như thế nào?

- GV theo dõi + sửa sai HSY

- CV nx + tuyên dương

* Thư giãn: bóng lăn

2 Hoạt động 2: Thực hành

- GV ghi bảng

78 – 68 14 + 4 72 +17 94 - 4

97 – 77 41 + 12 27 – 20 11 + 12

- GV HD HSY làm từng bài

- GV nx + tuyên dương sự tiến bộ của HSY(

- HS làm bảng con

- HSY làm theo HDGV

Trang 9

Tập viết chữ hoa: Q, R

I.Mục tiêu: Giúp HS

- Tô đúng nét, đúng mẫu chữ Q, R hoa ở ở bảng con, vở

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng lớp, chữ mẫu

III Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Viết bảng con

- GV đính chữ mẫu Q

- GV viết mẫu

- GV HD viết trên mặt bảng

- GV gõ thgước + Theo dõi sửa saio HS

- Tương tự: R

- GV nx bảng đẹp

2 Hoạt động 2: Viết vào vở

- GV viết mẫu bảng lớp

- GV gõ thước + theo dõi sửa sai HSY

- GV thu vở chấm nx

IV CC – DD:

* Trò chơi: Thi đua viết đúng, đẹp ( chữõ R

)

- GVnx + tuyên dương HS viết đúng, đẹp

- DD: Tập viết chữ hoa ở nhà

- Bảng con, vở tập viết

- HSY ghép vần

- HSK, G nêu cấu tạo

- HS theo dõi

- HS viết theo GV

- HS viết bảng con

- HSY viết theo HD

Trang 10

Ngửụừng cửỷa

I Muùc tieõu: Giuựp HS

- Vieỏt ủuựng chớnh taỷ nghe vieỏt baứi “Ngửụừng cửỷa” khoồ 1( hsy GV ủoùc ủ

đánh vaàn khi em vieỏt chửa ủuựng); vieỏt ủeùp( hsk, g)

- GD: Luyeọn caựch nhe nhụự khi vieỏt chớnh taỷ

II ẹoà duứng daùy – hoùc:

- Baỷng lụựp

III Hoaùt ủoọng daùy hoùc

1 Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn vieỏt tửứ khoự baỷng con

- GV chổ baỷng lụựp

- GV ghi tửứ khoự goực traựi baỷng

+ quen, daột, men

- GV ủoùc tửứ khoự

- GV nx baỷng ủeùp

2 Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn vieỏt vaứo vụỷ

- GV HD caựch vieỏt

+ ẹeỏm vaứo 5 oõ ghi chớnh taỷ

+ Chửừ ủaàu doứng: vieỏt hoa

- GV nx tieỏt hoùc + GD: Khi vieỏt chớnh taỷ caàn ủoùc

nhaồm laùi trửụực khi vieỏt vaứo vụỷ

- DD: Veà nhaứ vieỏt chửừ sai thaứnh ủuựng moói chửừ 1

- HS vieỏt vaứo vụỷ

- HSY vieỏt theo HD GV

- HS baột loói theo nhoựm ủoõi

Trang 11

Tiết1+2:Tập đọc : KỂ CHO Bẫ NGHE

I/ MỤC TIấU :

- Học sinh đọc trơn cả bài thơ Chỳ ý:

- Phỏt õm đỳng cỏc từ ngữ: ầm ĩ, chú vện, chăng dõy, ăn no, quay trũn, nấu cơm

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.KTBC : Hỏi bài trước

- Gọi 2 học sinh đọc bài: “Ngưỡng cửa” và

trả lời cõu hỏi 1 và 2 trong SGK

- GV nhận xột chung

2.Bài mới:

- GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rỳt ra

đầu bài ghi bảng

a) Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

- Đọc mẫu bài thơ lần 1 (giọng đọc vui tươi

tinh nghịch, nghỉ hơi lõu sau cỏc cõu chẵn

số 2, 4, 6, …) Túm tắt nội dung bài

- Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú :

- Cho học sinh thảo luận nhúm để tỡm từ khú

đọc trong bài, giỏo viờn gạch chõn cỏc từ

ngữ cỏc nhúm đó nờu

- Chú vện: (ch ≠ tr, ờn ≠ ờng), chăng dõy:

(dõy ≠ giõy), quay trũn: (qu + uay), nấu

 Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

- Đọc nối tiếp từng khổ thơ (mỗi em đọc 4

dũng thơ)

- Học sinh nờu tờn bài trước

- 2 học sinh đọc bài và trả lời cõu hỏi:

- Nhắc lại đầu bài

- Lắng nghe

- Lắng nghe và theo dừi đọc thầm trờn bảng

- Thảo luận nhúm rỳt từ ngữ khú đọc, đại diện nhúm nờu, cỏc nhúm khỏc bổ sung

- Vài em đọc cỏc từ trờn bảng

- Đọc nối tiếp mỗi em 2 dũng thơ bắt đầu em ngồi đầu bàn dóy bàn bờn trỏi

- Đọc nối tiếp 4 em

Trang 12

- Thi đọc cả bài thơ.

- Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ

- Đọc đồng thanh cả bài

b) Ôn vần ươc, ươt

Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần ươc ?

Bài tập 2:Tìm tiếng ngoài bài có vần ươc,

ươt ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 24.Tìm hiểu bài và luyện nói:

a) Tìm hiểu bài, luyện đọc:

- Hỏi bài mới học

- Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

- Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì?

- Gọi học sinh đọc phân vai: gọi 2 em, 1 em

đọc các dòng thơ chẳn (2, 4, 6, …), 1 em

đọc các dòng thơ lẻ (1, 3, 5, …) tạo nên sự

đối đáp

- Hỏi đáp theo bài thơ:

- Gọi 2 học sinh hỏi đáp theo mẫu

- Gọi những học sinh khác hỏi đáp các câu

còn lại

- Nhận xét học sinh đọc và hỏi đáp

b) Thực hành luyện nói:

Đề tài: Hỏi đáp về những con vật em biết

- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh

hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để học sinh hỏi

- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới

- Mỗi nhóm cử đại diện 1 học sinh đọc thi đua giữa các nhóm

- 2 em, lớp đồng thanh

Nước

Các nhóm thi tìm tiếng và ghi vào bảng con, thi đua giữa các nhóm

- Ươc: nước, thước, bước đi,

- Ươt: rét mướt, ẩm ướt, sướt mướt,

- 2 em đọc lại bài thơ

Con trâu sắt là cái máy cày Nó làm thay việc con trâu nhưng người ta dùng sắt để chế tạo nên gọi là trâu sắt

Hỏi: Con gì sáng sớm gáy ò …

ó … o gọi người thức dậy?

Học sinh nêu tên bài và đọc lại bài 2 em

- Thực hành ở nhà

TiÕt 3:¢m nh¹c :(GV chuyªn d¹y )

Trang 13

TiÕt 4: To¸n : TiÕt 122

ĐỒNG HỒ – THỜI GIAN

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Có biểu tượng ban đầu về thời gian

- Học sinh làm quen mặt đồng hồ Đọc được giờ trên đồng hồ

2 Kỹ năng :Đọc đúng giờ trên mặt đồng hồ

3 Thái độ :Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên :Đồng hồ để bàn.,Mô hình đồng hồ

2 Học sinh :Mô hình đồng hồ

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài mới :

- Giới thiệu: Học bài đồng hồ – thời gian

a) Hoạt động 1 : Giới thiệu mặt đồng hồ

và vị trí các kim chỉ giờ

- Cho học sinh quan sát đồng hồ

- Trên mặt đồng hồ có những gì?

 Mặt đồng hồ có các số từ 1 đến 12, kim ngắn

chỉ giờ, kim dài chỉ phút Các kim này đều

quay được và quay chiều từ số lớn đều số bé

Khi kim dài chỉ vào số 12, kim ngăn chỉ vào

số nào đó vd số 9 thi đồng hồ chỉ 9 giờ

 Cho học sinh thực hành xem đồng hồ ở các

thời điểm khác nhau

- Quay kim chỉ giờ

- Lưu ý học sinh quay từ phải sang trái

- Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ số nào? Kim dài chỉ

số nào?

b) Hoạt động 2 : Thực hành xem và ghi

số giờ

- Cho học sinh làm bài tập

- Đồng hồ đầu tiên chỉ mấy giờ?

- Tương tự cho các đồng hồ còn lại

- Kim ngắn chỉ số 5, kim dài chỉ số 12

- Nêu các khoảng giờ sáng, chiều, tối

Học sinh thi đua

+ 1 học sinh xoay kim.+ 1 học sinh đọc giờ

- Nhận xét

Ngµy so¹n :13/4/2010

Trang 14

Ngày giảng :15/4/2010 Thửự năm ngaứy 15 thaựng 4 naờm 2010

Tiết1+2:Tập đọc : HAI CHỊ EM

I/ MỤC TIấU :

- Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: vui vẽ, một lỏt, hột lờn,dõy cút, buồn Luyện đọc cỏc đoạn văn cú ghi lời núi

- Biết ngắt, nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu

- ễn cỏc vần et, oet; tỡm được tiếng trong bài cú vần et, tiếng ngoài bài cú vần oet

- Hiểu nội dung bài: Cậu em khụng cho chị chơi đồ chơi của mỡnh Chị giận,

bỏ đi học bài Cậu em thấy buồn chỏn vỡ khụng cú người cựng chơi Cõu chuyện khuyờn em khụng nờn ớch kỉ

1.KTBC : Hỏi bài trước

- Gọi học sinh đọc bài: “Kể cho bộ nghe” và

trả lời cỏc cõu hỏi:

- GV nhận xột chung

2.Bài mới:

- GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rỳt ra

đầu bài ghi bảng

a) Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

- Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng cậu em khú

chịu, đành hanh)

- Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng),

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú :

- Cho học sinh thảo luận nhúm để tỡm từ khú

đọc trong bài, giỏo viờn gạch chõn cỏc từ

- Cho học sinh luyện đọc nhiều lần cõu núi

của cậu em nhằm thể hiện thỏi độ đành

hanh của cõu em:

 Luyện đọc đoạn, bài (chia thành 3 đoạn để

- Học sinh nờu tờn bài trước

- Học sinh đọc bài và trả lời cõu hỏi:

Nhắc lại đầu bài

Lắng nghe và theo dừi đọc thầm trờn bảng

- Thảo luận nhúm rỳt từ ngữ khú đọc, đại diện nhúm nờu, cỏc nhúm khỏc bổ sung

5, 6 em đọc cỏc từ trờn bảng.Dõy cút: Dõy thiều trong cỏc đồ chơi trẻ em, mỗi khi lờn dõy thiều xe ụ tụ chạy

Nhẩm cõu 1 và đọc Sau đú đọc nối tiếp cỏc cõu cũn lại

- Nhiều em đọc cõu lại cỏc cõu này

- Cỏc em thi đọc nối tiếp cõu

Trang 15

luyện cho học sinh)

- Đoạn 1: Từ đầu đến “Gấu bông của em”

- Đoạn 2: “Một lát sau … chị ấy”

b) Ôn các vần et, oet:

- Tìm tiếng trong bài có vần et ?

- Tìm tiếng ngoài bài có vần et, oet ?

Điền vần: et hoặc oet ?

Nhận xét học sinh thực hiện các bài tập

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 24.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

a) Tìm hiểu bài, luyện đọc

- Hỏi bài mới học

- Gọi học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và

trả câu hỏi:

• Cậu em làm gì:

• Khi chị đụng vào con Gấu bông?

• Khi chị lên dây cót chiếc ô tô nhỏ?

• Vì sao cậu em thấy buồn chán khi ngồi chơi

một mình?

- Gọi 2 học sinh đọc lại cả bài văn

Giáo viên nêu: Bài văn nhắc nhở chúng ta

không nên ích kỉ Cần có bạn cùng chơi, cùng

làm.

b) Luyện nói:

Đề tài: Em thường chơi với anh (chị, em)

những trò chơi gì ?

- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh

hoạ và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi

- Nhận xét phần luyện nói của học sinh

Nêu tên bài và nội dung bài học

- 1 học sinh đọc lại bài

- Thực hành ở nhà

Trang 16

TiÕt 3: To¸n : TiÕt 123

THỰC HÀNH

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :Củng cố về xem giờ đúng trên đồng hồ

-Bước đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong đời sống thực tế của học sinh

2 Kỹ năng : Xem nhanh và chính xác các giờ

3 Thái độ :Biết yêu quý thời gian

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên :Mô hình đồng hồ

2 Học sinh :Mô hình đồng hồ

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

-Giáo viên xoay kim, yêu cầu học sinh đọc

giờ.Vì sao con biết?

- Kim dài chỉ số mấy?

Bài 2: Yêu cầu gì?

-Các con vẽ kim ngắn sao cho phù hợp với số

giờ người ta cho

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh –

đọc

Buổi sáng học ở trường lúc mấy giờ?

Nối bức tranh đó với đồng hồ chỉ 10 giờ

Tương tự với các bức tranh khác

Củng cố:

Trò chơi: Ai xem nhanh, đúng

- Học sinh chia 2 đội, đội 1 quay số, đội 2

đọc giờ và ngược lại

- Học sinh thực hành vẽ

- Đổi vở để kiểm tra nhau

- Nối tranh với đồng hồ thích hợp

- Quan sát đọc câu chú thích ở dưới mỗi tranh

- … 10 giờ

- Học sinh nối tranh với đồng

hồ chỉ giờ thích hợp

- Học sinh thi đua chơi

- Đội nào có nhiều em nói giờ đúng nhất sẽ thắng

- Nhận xét

Trang 17

TiÕt 4:TNXH: Bµi 31

THỰC HÀNH QUAN SÁT BẦU TRỜI

I/ MỤC TIÊU : Sau giờ học học sinh biết :

- Sự thay đổi của những đám mây trên bầu trời là một trong những dấu hiệu cho biết sự thay đổi của thời tiết

- Mô tả bầu trời và những đám mây trong thực tế hàng ngày và biểu đạt nó bằng hình vẽ

- Có ý thức bảo vệ cái đẹp của thiên nhiên, phát huy trí tưởng tượng

II/ CHUẨN BỊ :

- Giấy bìa to, giấy vẽ, bút chì, …

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.Ổn định :

2.KTBC: Hỏi tên bài

+ Nêu các dấu hiệu để nhận biết trời nắng?

+ Nêu các dấu hiệu để nhận biết trời mưa?

Nhận xét bài cũ

3.Bài mới:

- Giáo viên giới thiệu và ghi bảng đầu bài

Hôm nay, chúng ta sẽ quan sát bầu

trời để nhận biết rõ hơn về bầu trời mến yêu

của chúng ta.

a) Hoạt động 1 : Quan sát bầu trời

 Bước 1 : Giáo viên định hướng quan sát

 Quan sát bầu trời:

+ Có thấy mặt trời và các khoảng trời xanh

không?

+ Trời hôm nay nhiều hay ít mây?

+ Các đám mây có màu gì ? Chúng đứng

yên hay chuyển động?

 Quan sát cảnh vật xung quanh:

+ Quan sát sân trường, cây cối, mọi vật …

lúc này khô ráo hay ướt át?

+ Em có trông thấy ánh nắng vàng hay

những giọt mưa hay không?

 Bước 2 : Giáo viên chia nhóm và tổ chức

cho các em đi quan sát

- Khi nắng bầu trời trong xanh

có mây trắng, có Mặt trời sáng chói, …

- Khi trời mưa bầu trời u ám, mây đen xám xịt phủ kín, không có mặt trời, …

Trang 18

 Bước 3 : Cho học sinh vào lớp, gọi một số

em nói lại những điều mình quan sát được

và thảo luận các câu hỏi sau đây theo

nhóm

+ Những đám mây trên bầu trời cho ta biết

những điều gì về thời tiết hôm nay?

+ Lúc này bầu trời như thế nào?

 Bước 4 : Gọi đại diện một số nhóm trả lời

các câu hỏi:

Giáo viên kết luận: Quan sát những đám mây

trên bầu trời và một số dấu hiệu khác cho ta

biết trời đang nắng, đang mưa, râm mát hay

sắp mưa và kết luận lúc này trời như thế nào

b) Hoạt động 2: Nói về bầu trời và cảnh vật

xung quanh

 Bước 1 : Giao nhiệm vụ hoạt động

- Giáo viên cho học sinh nói trong nhóm về

bầu trời và cảnh vật xung quanh (theo

quan sát hoặc tưởng tượng)

 Bước 2 : Nói trước lớp

- Đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp

4.Củng cố dăn dò: Cho học sinh hát bài hát:

“Thỏ đi tắm nắng”

- Học bài, xem bài mới

hoặc nhớ để vào lớp để nêu lại cho các bạn cùng nghe

- Học sinh vào lớp và trao đổi thảo luận

- Nói theo thực tế bầu trời được quan sát

- Các nhóm cử đại diện trả lời câu hỏi

Học sinh hoạt động nhóm

- Học sinh nói về bầu trời và cảnh vật xung quanh theo quan sát hoặc tưởng tượng được

- Các em nói trước lớp

- Hát bài hát: “Thỏ đi tắm nắng”

- Thực hành ở nhà

Trang 19

Buỉi chiỊu:

TiÕt1:To¸n : ¤n tËp

Thực hành: Xem giờ

I.Mục tiêu:Giúp HS

- Củng cố về xem giờ đúng trên mặt đồng hồ ( HSY)

- Biết vẽ kim, ghi giờ thích hợp

II Đồ dùng dạy- học:

Vở BTT, đồng hồ

Hoạt động GV Hoạt động HS

III Hoạt động dạy- học:

1 Hoạt động 1: KTBC

- GV nêu giờ: 1 giờ, 1 giờ, 7 giờ, 12giờ

- GV nx + phê điểm

a Hoạt động 2: Bài mới:

* BT 1 : Viết vào chỗ chấm (theo mẫu)

- GV theo dõi HD HSY làm bài

+ Tranh 1: Buổi sáng đi học: 7 giờ sáng

+ Tranh 2:Buổi trưa ăn cơm: 11 giờ trưa

+ Tranh 3: Ngủ: 10 giờ đêm

+ Tranh 4: Đá bóng: 5 giờ chiều

+ Tranh 5: Hoc bài: 8 giờ tối

* HS nêu yêu cầu

- HS đọc giờ trên mặt đồng hồ và ghi giờ thích hợp vào chỗ

- HS đọc giờ- HSnx

*HS nêu yêu cầu

- HS vẽ kim tương ứng với số chỉ giờ

Trang 20

Tiết2: Tiếng Việt :

Luyeọn ủoùc: hai chũ em

I.Muùc tieõu: Giuựp HS

- ẹoùc troõi chaỷy, dieón caỷm baứi: Hai chũ em ( HSK, G), Luyeọn ủoùc ủuựng, ủoùc t r trơn( HSY)

II ẹoà duứng daùy - hoùc:

- Sgk

III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:

1 Hoaùt ủoọng 1: ẹoùc nhoựm ủoõi

- GV chia nhoựm + neõu yeõu caàu

- GV theo doừi nhoựm coự HSY ủoùc

- GV nx + tuyeõn dửụng HS ủoùc chaờm chổ, ủoùc

hay( pheõ bỡnh HS chửa tớch cửùc trong ủoùc

nhoựm)

2 Hoaùt ủoọng 2: luyeọn ủoùc hay, ủoùc theo vai

- ẹoùc noỏi tieỏp ủoaùn

- ẹoùc noỏi tieỏp theo vai

- Thi ủua ủoùc hay giửừa caực nhoựm

* Thử giaừn: Lyự caõy xanh

3 Hoaùt ủoọng 3: Keứm HSY ủoùc

- GV goùi HSY leõn baứn GV ủoùc

- GV nx sửù tieỏn boọ cuỷa tửứng HSY

4.Hoạt động 4:Luyện làm bài tập

-GV HD HS làm các bài tập trong vở bài tập

-GV theo dõi hs làm bài tập ,giúp đỡ HS yếu

kém làm bài

-Kiểm tra đánh giá bài làm của HS

IV CC – DD:

* Troứ chụi: Thi ủua ủoùc hay

- GVnx + tuyeõn dửụng HS ủoùc hay, dieón caỷm

- DD: ẹoùc trửụực baứi: Hoà Gửụm

- Sgk

- Nhoựm ủoõi ủoùc cho nhau nghe

- Nhoựm baựo caựo

Trang 21

Tiết 3: Luyện viết :

Hai chị em

I Muùc tieõu: Giuựp HS

- Vieỏt ủuựng chớnh taỷ nghe vieỏt baứi “Hai chị em”

vieỏt ủeùp( hsk, g)

- GD: Luyeọn caựch vieỏt chớnh taỷ đúng và đẹp

II ẹoà duứng daùy – hoùc:

- Baỷng lụựp

III Hoaùt ủoọng daùy hoùc

1 Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn vieỏt tửứ khoự baỷng con

+ ẹeỏm vaứo 5 oõ ghi chớnh taỷ

+ Chửừ ủaàu doứng: vieỏt hoa

- GV ủoùc tửứng tieỏng

+ Neỏu chửừ naứo sai thỡ gaùch cheựo vieỏt chửừ ủuựng

keỏ beõn , khoõng ủửụùc boõi xoaự

- GV goùi HSY leõn baứn GV HD ủaựnh vaàn roài vieỏt

- GV HD baột loói

- GV thu vụỷ chaỏm nx

IV CC – DD:

- GV nx tieỏt hoùc + GD: Khi vieỏt chớnh taỷ caàn ủoùc

nhaồm laùi trửụực khi vieỏt vaứo vụỷ

- DD: Veà nhaứ vieỏt chửừ sai thaứnh ủuựng moói chửừ 1

- HS vieỏt vaứo vụỷ

- HSY vieỏt theo HD GV

- HS baột loói theo nhoựm ủoõi

- HS chuự yự

- HS theo doừi

- HS laộng nghe

Trang 22

Ngµy so¹n :14/4/2010

Ngµy gi¶ng :16/4/2010 Thứ s¸u ngày 16 tháng 4 năm 2010

TiÕt1: To¸n : TiÕt 124

LuyƯn tËp

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :Giúp học sinh củng cố về:

- Xem giờ đúng trên mặt đồng hồ

- Xác định vị trí của kim ứng với giờ trên mặt đồng hồ

- Bước đầu nhận biết các thời điểm trong sinh hoạt hằng ngày

2 Kỹ năng :Rèn cho học sinh xem giờ nhanh, chính xác

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Đồ dùng phục vụ luyện tập

2 Học sinh : Đồ dùng học tốn

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

- Quan sát xem đồng hồ chỉ mấy giờ rồi

nối với số thích hợp

Bài 2: Yêu cầu gì?

Gọi học sinh lên bảng kiểm tra – Nhận xét

Bài 3: Yêu cầu gì?

- Em hãy xem các hoạt động gì thích

hợp với từng giờ rơi nối

- Em ngủ dậy lúc 6 giờ sáng Nối với

đồng hồ chỉ 6 giờ

- Thu chấm – nhận xét

4 Củng cố :Trị chơi: Xem đồng hồ

- Mỗi đội cử 3 bạn lên thi đua

- Lớp trưởng quay kim

- Đội nào cĩ tín hiệu trả lời trước sẽ được

quyền ưu tiên

- Nhận xét

5 Dặn dị :

- Nhìn giờ và kẻ kim ở sách tốn 1

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

- Hát

Nối đồng hồ với số chỉ giờđúng

- Học sinh làm bài

- Đổi vở để sửa sai

-Quay các kim trên mặt đồng hồ

- Thi đua sửa

- Học sinh chia 2 đội, mỗi đội

cử 3 bạn lên thi đua

- Nhận xét

Trang 23

TiÕt2: ThÓ dôc : Bµi 31

TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

I/MỤC ĐÍCH:

- Tiếp tục chuyền cầu theo nhóm 2 người Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi

ở mức độ tương đối chủ động

- Tiếp tục ôn trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ” Yêu cầu chơi có kết hợp vần điệu

II/ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:

- Sân trường, vệ sinh nơi tập, chuẩn bị còi, cầu, bảng con hoặc vợt cho trò chơi

III/NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

Nội dung lượngĐịnh Phương pháp - Tổ chức lớpI/PHẦN MỞ ĐẦU:

- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ

và yêu cầu bài học

+ Tiếp tục ôn trò chơi “Kéo

- Trò chơi “ Kéo cưa lừa xẻ “

Yêu cầu : biết tham gia vào trò chơi có

- GV nhắc lại cách chơi, sau

đó cho HS chơi thử để nhớ lại

- GV cho HS ôn lại cách đọc vần điệu

- Cho HS chơi có kết hợp vần điệu theo lệnh thống nhất “Chuẩn bị ……… bắt đầu !” Sau lệnh này, các em đồng loạt đọcvần điệu và chơi trò chơi

Ngày đăng: 05/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w