Mục tiêu: - Học sinh biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ.. Biết đợc cách biểu diễn thập phân của số thực.. Hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực... - Mỗi điểm trên
Trang 1S: Thứ hai 17/10/2010
G: Lớp 7A1: Thứ ba 18/10/2010
7A2: Thứ ba 18/10/2010
Tiết 18
Đ12: Số thực
A Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ Biết đợc cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực
- Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N → Z → Q → R
B Chuẩn bị:
- Thớc kẻ, com pa, máy tính bỏ túi
C Tiến trình bài giảng:
I/ ổn định lớp (1')
II/ Kiểm tra bài cũ: (7')
Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a≥0,
Tính: 81, 64, 49 , 0,09
100
Học sinh 2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân
HS khác NX GVNX & cho điểm
III Bài mới:
HĐ1: (10')
* Lấy ví dụ về các số tự
nhiên, nguyên âm, phân
số, số thập phân hữu hạn,
vô hạn, số vô tỉ ?
* Chỉ ra các số hữu tỉ , số
vô tỉ ?
GV: Các số trên đều gọi
chung là số thực
* Vậy tập hợp số thực
gồm tập hợp các số nào ?
3 HS: lấy ví dụ
HS: số hữu tỉ 2; -5; 3
5; -0,234; 1,(45);
số vô tỉ 2; 3
HS: trả lời
1 Số thực (10')
Các số: 2; -5; 3
5; - 0,234; 1, (45); là các số Q ⇒ R
2; 3 là các số I
- Tập hợp số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
Trang 2* Nêu quan hệ của các
tập N, Z, Q, I với R ?
GV: Yêu cầu học sinh làm
?1
* x có thể là những số
nào ?
GV: Yêu cầu làm
Bài tập 87
* Cho 2 số thực x và y, có
những trờng hợp nào xảy
ra ?
GV đa ra: Việc so sánh 2
số thực tơng tự nh so sánh
2 số hữu tỉ viết dới dạng số
thập phân
* Nhận xét phần nguyên,
phần thập phân → so
sánh.
GV: Yêu cầu học sinh làm
?2
GV: NX
* Với a, b là 2 số R dơng
ta luôn có a > b so sánh
&
a b ?
HS: đứng tại chỗ trả lời
HS: trả lời
HS: 1 học sinh đọc dề bài,
2 học sinh lên bảng làm
HS: suy nghĩ trả lời
HS: suy nghĩ trả lời
Cả lớp làm bài ít phút, sau
đó 2 học sinh lên bảng làm
HS: trả lời
- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R
?1 Cách viết x∈R cho ta biết x
là số thực
x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ
Bài tập 87 (tr44-SGK)
3∈Q 3∈R 3∉I
- 2,53∈Q
0,2(35)∉I N⊂Z I∈R
- Với 2 số thực x và y bất kì
ta luôn có hoặc x = y hoặc
x > y hoặc x < y
Ví dụ: So sánh 2 số a) 0,3192 với 0,32(5) b) 1,24598 với 1,24596
Bài giải
a) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5) b) 1,24598 > 1,24596
?2 a) 2,(35) < 2,369121518 b) - 0,(63) và 7
11
−
Ta có
7 0,(63) 0,(63) 7
− = − ⇒ − = −
* Với a, b là 2 số R dơng ta luôn có a > b ⇒ a > b
Trang 3HĐ2: (8')
GV: Ta đã biết biểu diễn
số hữu tỉ trên trục số,
* Vậy để biểu diễn số vô
tỉ ta làm nh thế nào ?
GV:Ta xét ví dụ :
GV: hớng dẫn học sinh
cách biểu diễn
GV: đa bảng phụ H 7 và
giới thiệu
* Vậy mỗi số R đợc biểu
diễn ntn ?
GV: đa ra KL
GV: nêu ra chú ý
HS: có thể ko trả lời đc
HS: nghiên cứu SGK (3')
HS: chú ý theo dõi
HS: chú ý theo dõi
HS: bởi 1 điểm trên trục số HS: ghi KL vào vở
HS: đọc chú ý trong sgk
2 Trục số thực (8')
Ví dụ: Biểu diễn số 2 trên trục số
1 0 -1
- Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số
- Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1 số thực
- Trục số gọi là trục số thực
* Chú ý: (sgk – 44)
IV/ Củng cố: (17')
- Học sinh làm các bài 88, 89, 90 (tr45-SGK)
- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 88, 89 Học sinh lên bảng làm
Bài tập 88
a) Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ b) Nếu b là số vô tỉ thì b đợc viết dới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Trang 4Bài tập 89:
Câu a, c đúng; câu b sai
V/ Hớng dẫn học ở nhà:(2')
- Học theo SGK, nắm đợc số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
- Làm bài tập 117; 118 (tr20-SBT)