1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 4 tuần 32

30 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 314,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiếnBài tập 3/ SGK - Kết luận về đáp án đúng : a Không tán thành b Không tán thành c Tán thành d Tán thành g Tán thành H/ động 3: Xử lí tình huốngBài tập 4SGK - N

Trang 1

TUẦN 31

Thứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2011

ĐẠO ĐỨC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (Tiết 2)

I - MỤC TIÊU:

1 - Kiến thức & Kĩ năng :

- Biết được sự cần thiết phải ( BVMT ) và trách nhiệm tham gia BVMT

- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để BVMT

- Tham gia BVMT ở nhà, ở trường học và nơi công cộng bằng những việc làm phù hợp với khả năng

* HS khá, giỏi : Không đồng tình với những hành vi làm ô nhiễm môi trường và biết nhắc bạn bè, người thân cùng thực hiện bảo vệ môi trường

* Kĩ năng sống: - Trình bày ý tưởng bảo vệ mơi trường ở nhà và ở trường

- Thu thập và xử lí thơng tin liên quan đến ơ nhiễm mơi trường và các hoạt động bảo vệ mơi trường

- Bình luận, xác định các lựa chọn, các giải pháp tốt nhất để bảo vệ mơi trường ở nhà ở trường

- Đảm nhận trách nhiệm bảo vệ mơi trường ở nhà ở trường

2 - Giáo dục:

- Đồng tình , ủng hộ những hành vi bảo vệ môi trường –

*GDBVMT: GDHS những việc cần làm để BVMTở nhà, lớp ,trường nơi công cộng

- HS biết tham gia và có trách nhiệm bảo vệ môi trường

III - LÊN LỚP :

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (3’) Bảo vệ môi trường

- Tại sao cần bảo vệ môi trường?

- Em cần thực hiện bảo vệ môi trường như thế nào ?

+ Kể những việc mà em đã làm trong tuần qua để thực hiện bảo vệ môi trường

3 Bài mới : (27’)

a) Giới thiệu bài : Bảo vệ môi trường (tt)

b) Các hoạt động :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 : Tập làm nhà “ Tiên tri “

( Bài tập 2 , SGK )

- Đánh giá kết quả làm việc các nhóm và

đưa ra đáp án đúng :

a) Các loại cá , tôm bị tuyệt diệt , ảnh

hưởng đến sự tồn tại của chúng và thu nhập

của con người sau này

Trang 2

b) Thực phẩm không an toàn , ảnh hưởng

đến sức khoẻ con người và làm ô nhiễm đất

và nguồn nước

c) Gây ra hạn hán, lũ lụt, hoả hoạn , xói

mòn đất , sạt núi , giảm lượng nước ngầm dự

trữ …

d) Làm ô nhiễm nguồn nước , động vật dưới

nước bị chết

đ) Làm ô nhiễm không khí ( bụi , tiếng ồn )

e) Làm ô nhiễm nguồn nước , không khí

Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến(Bài tập 3/

SGK)

- Kết luận về đáp án đúng :

a) Không tán thành

b) Không tán thành

c) Tán thành

d) Tán thành

g) Tán thành

H/ động 3: Xử lí tình huống(Bài tập 4SGK )

- Nhận xét cách xử lí của từng nhóm và đưa

ra những cách xử lí có thể như sau :

a) Thuyết phục hàng xóm chuyển bếp than

sang chỗ khác

b) Đề nghị giảm âm thanh

c) Tham gia thu nhặt phế liệu và dọn sạch

đường làng

Hoạt động 4: Dự án “ Tình nguyện xanh”

- Nhận xét kết quả của từng nhóm

=> Kết luận : Nhắc lại tác hại của việc

làm ô nhiễm môi trường

( KNS: Trình bày 1 phút )

- Làm việc theo từng đôi một

- Chia HS thành các nhóm

- Từng nhóm nhận một nhiệm vụ , thảo luận và tìm cách xử lí

- Đại diện trình bày kết quả thảo luận ( KNS: Đĩng vai )

- Chia HS thành 3 nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm :

+ Nhóm 1 : Tìm hiểu về tình hình môi trường ở xóm / phố , những hoạt động bảo vệ môi trường , những vấn đề còn tồn tại và cách giải quyết

+ Nhóm 2 :Tương tự với MT trường học + Nhóm 3 : Tương tự đối với môi trường lớp học

( KNS: Dự án )

- Từng nhóm thảo luận

- Từng nhóm trình bàyKQ

4 Củng cố : (3’)

- Thực hiện nội dung 2 trong mục “thực hành” của SGK

- Các nhóm tìm hiểu tình hình bảo vệ môi trường tại địa phương

5 Dặn dò : (1’)

Trang 3

- Tớch cửùc tham gia caực hoaùt ủoọng baỷo veọ moõi trửụứng.

- Giaựo duùc caực em bieỏt baỷo veọ moõi trửụứng ụỷ nhaứ, ụỷ lụựp, trửụứng hoùc vaứ nụi coõng coọng

TẬP ĐỌC:

VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI

i/ mục tiêu

1-KT: Hiểu nội dung: Cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ vụ cựng tẻ nhạt, buồn chỏn

2-KN: Đọc trụi chảy, lưu loỏt toàn bài Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng phự

hợp nội dung diễn tả (trả lời được cỏc CH trong SGK)

2 - Giaựo duùc: HS yeõu cuoọc soỏng , soỏng vui veỷ, laùc quan HS biết nở nụ cời thân thiện với

mọi ngời xung quanh

II, Đồ DùNG DạY HọC

1-GV: Tranh minh ho SGK ạ Baỷng phuù vieỏt saỹn caực tửứ , ủoaùn vaờn caàn hửụựng daón HS luyeọn ủoùc dieón caỷm

2- HS: SGK

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

A/ bài cũ:

- Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc bài Con chuồn chuồn

n-ớc và trả lời câu hỏi.

? Nội dung chính của bài là gì?

- Nhận xét, cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

? Tên chủ điểm tuần này là gì?

? Chủ điểm gợi cho em về điều gì?

- Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ SGK.

=> GV giới thiệu : Vì sao mọi ngời lại buồn bã rầu rĩ

nh vậy ? Chúng ta cùng tìm hiểu bài ngày hôm nay

2 Luyện đọc:

- Chia đoạn: 3 đoạn

- Hớng dẫn luyện đọc nối tiếp kết hợp:

+ Lần 1: đọc + sửa phát âm

+ Lần 2: đọc + giảng từ khó : Nguy cơ, thân hình, du

học

+ Lần 3: đọc + luyện đọc câu khó

- Yêu cầu HS đọc theo cặp

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu

3 Tìm hiểu bài:

* Đoạn 1: Yêu cầu HS đọc lớt.

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- Nhận xét, bổ sung

+ Chủ điểm : Tình yêu và cuộc sống

+ Tên chủ điểm gợi cho em nghĩ con

ngời nên lạc quan, yêu đời, yêu cuộcsống, yêu con ngời xung quanhmình

+ Tranh vẽ một vị quan đang quỳ lạy

đức vua ngoài đờng Trong tranh vẻmặt của tất cả mọi ngời đều rầu rĩ

- HS quan sát tranh, lắng nghe

- HS đọc nối tiếp 3 lợt

- HS đọc theo cặp

- 1 HS đọc

- Lắng nghe GV đọc

Trang 4

? Tìm những chi tiết cho thấy cuộc sống ở vơng quốc

nọ rất buồn ?

? Vì sao cuộc sống ở vơng quốc ấy buồn chán nh vậy ?

? Nhà vua đã làm gì để thay đổi tình hình ?

? Đoạn 1 cho ta biết điều gì?

- GVnhận xét,bổ sung, ghi bảng

=> Giảng : Đoạn 1 vẽ lên trớc mát chúng ta một vơng

quốc buồn chán, tẻ nhật đến mức chim không muốn

hót, hoa cha nở đã tàn, ở đâu cũng thấy khuôn mặt rầu

rĩ héo hon Nhng nhà vua vẫn còn tỉnh tao để thấy mối

nguy hại đó Ông liền cử một viên đạu thần đi du học

môn cời Vậy kq ra sao chúng ta tìm hiểu đoạn 2

* Đoạn 2 + 3 : Yêu cầu HS đọc thầm.

? Kết quả của viên đại thần đi du học nh thế nào ?

? Điều gì xảy ra ở phần cuối của đoạn này ?

? Thái độ của nhà vua nh thế nào khi nghe tin đó ?

? Em hãy nêu ý chính của đoạn 2 và 3 ?

- GV chốt ý đúng, ghi bảng

=> Giảng : Không khí ảo não lại bao trùm lên triều

đình khi việc cử ngời đi học bị thất bại Nhng hi vọng

mới của triều đình lại đợc nháy lên khi thị vệ đang bắt

đợc một ngời đang cời sằng sặc ở ngoài đờng Điều gì

sẽ xảy ra các em sẽ tìm hiểu ở phần sau

- Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài và tìm nội dung bài

- GV kết luận, ghi bảng

- Yêu cầu HS nhắc lại ND bài

4 Luyện đọc diễn cảm :

- Gọi 4 HS đọc bài theo hình thức phân vai

? Cần đọc bài với giọng ntn ?

- Đa đoạn luyện đọc: Đoạn 2 + 3

- Yêu cầu HS đọc trong nhóm 3

- Tổ chức thi đọc trớc lớp

- GV nhận xét, cho điểm

- Mặt trời không muốn dậy, Chim

không hót, hoa không nở, khuôn mặt mọi ngời rầu rĩ Trên những mái nhà

- Vì dân c ở đó lkhông ai biết cời

- Nhà vua đã cử một viên đại thần đi

du học nớc ngoài chuyên môn về cời

1 Kể về cuộc sống của vơng quốc

nọ vô cùng buồn chán vì thiếu tiếng cời

- HS chú ý lắng nghe

- Sau một năm viên đại thần về xinchịu tội vì đã cố gắng hết sức nhngkhông học nổi Các quan đại thầnnghe vậy thì ỉu xìu, còn nhà vua thìthử dài Không khí triều đình ảo não

- Thị vệ bắt đợc một kẻ đang cờisằng sặc ở ngoài đờng

- Nhà vua phấn khởi ra lệnh dẫn ngời

đó vào

2 Ga-Nói về việc nhà vua cử ngời

đi du học nhng thất bại.

3 Hi vọng mới của triều đình.

Trang 5

- HS nêu lại ND bài.

5 Củng cố : ? Qua bài học em học em thấy cuộc sống néu thiếu tiếng cời sẽ nh thế nào ? GVchốt nội dung bài, cách đọc bài cho phù hợp với nội dung

6 Dặn dò: Nhận xét giờ học

- Dặn dò: + Đọc kĩ bài,thuộc nd chính của bài

+ Chuẩn bị bài sau: Ngắm trăng Không đề

III Hoạt động trờn lớp:

1.Ổn định:

2.KTBC:

-GV gọi 2 HS lờn bảng, yờu cầu cỏc em làm cỏc BT

hướng dẫn luyện tập thờm của tiết 155

-GV nhận xột và cho điểm HS

3.Bài mới:

a).Giới thiệu bài:

-Trong giờ học hụm nay chỳng ta cựng ụn tập về phộp

nhõn, phộp chia cỏc số tự nhiờn

b).Hướng dẫn ụn tập

Bài 1: dũng 1, 2

-Gọi HS nờu yờu cầu của bài

-Yờu cầu HS tự làm bài

-GV chữa bài, yờu cầu HS cả lớp kiểm tra và nhận xột về

cỏch đặt tớnh, thực hiện phộp tớnh của cỏc bạn làm bài trờn

bảng

Bài 2

-Yờu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài

-2 HS lờn bảng thực hiện yờucầu, HS dưới lớp theo dừi đểnhận xột bài của bạn

-HS lắng nghe

-Đặt tớnh rồi tớnh

-2 HS lờn bảng làm bài, mỗi HSthực hiện 1 phộp tớnh nhõn và 1phộp tớnh chia, HS cả lớp làmbài vào VBT

-Nhận xột bài làm của bạn

- HS nờu lại cỏch tớnh, thực hiệnphộp nhõn, chia cỏc số tự nhiờn

Trang 6

-GV chữa bài, yêu cầu HS giải thích cách tìm x của

mình

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 4: cột 1 -Yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó hỏi: Để so sánh hai biểu

thức với nhau trước hết chúng ta phải làm gì ?

-Chúng ta đã học các tính chất của phép tính, vì thế ngoài

cách làm như trên, khi thực hiện so sánh các biểu thức với

nhau các em nên áp dụng các tính chất đó kiểm tra các

biểu thức, không nhất thiết phải tính giá trị của chúng

-Yêu cầu HS làm bài

-GV chữa bài, yêu cầu HS áp dụng tính nhẩm hoặc các

tính chất đã học của phép nhân, phép chia để giải thích

cách điền dấu

4.Củng cố:

-GV tổng kết giờ học

5 Dặn dò:

-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn luyện tập

thêm và chuẩn bị bài sau

-2 HS lên bảng làm bài, HS cảlớp làm bài vào VBT

a) 40  x = 1400

x = 1400 : 40

x = 35b) x : 13 = 205

x = 205  13

x = 2665-2 HS vừa lên bảng lần lượt trảlời:

a) x là thừa số chưa biết trongphép nhân, muốn tìm thừa sốchưa biết trong phép nhân ta lấytích chia cho thừa số đã biết.b) x là số bị chia chưa biết trongphép chia Muốn tìm số bị chiachưa biết trong phép chia ta lấythương nhân với số chia

-Chúng ta phải tính giá trị biểuthức, sau đó so sánh các giá trịvới nhau để chọn dấu so sánhphù hợp

-3 HS lên bảng làm bài, mỗi HSlàm một dòng cột 1 trong SGK,

HS cả lớp làm vào VBT

-Lần lượt trả lời:

13500 = 135  100

Áp dụng nhân nhẩm một số với100

26  11 > 280

Áp dụng nhân nhẩm một số haichữ số với 11 thì 26  11 = 286

ÂM NHẠC(Đ/c Hùng dạy)

Thứ ba ngày19 tháng 4 năm 2011

Trang 7

MĨ THUẬT(Đ/c Mai Hằng dạy)

LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

THEÂM TRAẽNG NGệế CHặ THễỉI GIAN CHO CAÂU

i/ mục tiêu

1 – Kieỏn thửực : Hieồu taực duùng vaứ ủaởc ủieồm cuỷa traùng ngửừ chổ thụứi gian trong caõu (traỷ lụứi

CH Bao giụứ ? Khi naứo ? Maỏy giụứ ? – ND Ghi nhớ).

2- Kú naờng : Nhaọn dieọn ủửụùc traùng ngửừ chổ thụứi gian trong caõu (BT1, mục) ; bước đầu biết

theõm traùng ngửừ cho trước v o à chổ thớch hợp trong đoạn văn a hoặc đoạn văn b ở BT (2)

HS khỏ, giỏi : biết thờm trạng ngữ cho cả 2 đoạn văn (a, b) ở BT (2)

3- GD cho caực em yự thửực hoùc taọp toỏt

II, Đồ DùNG DạY HọC

1- GV: Baỷng phuù vieỏt baứi taọp 3

2- HS: vụỷ, SGK

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Khụỷi ủoọng : Haựt

2 Baứi cuừ : Theõm traùng ngửừ chổ nụi choỏn cho caõu.

- 2 HS neõu taực duùng cuỷa traùng ngửừ chổ nụi choỏn cho caõu Cho vớ duù

- GV nhaọn xeựt

3 Baứi mụựi :

a) Giụựi thieọu baứi : - Theõm traùng ngửừ chổ thụứi gian cho caõu

b) Caực hoaùt ủoọng :

Hoaùt ủoọng 1: Nhaọn xeựt

* Baứi 1, 2: Yeõu caàu tỡm traùng ngửừ

trong caõu

- Traùng ngửừ vửứa tỡm ủửụùc boồ sung yự

nghúa gỡ cho caõu?

- Trao ủoồi nhoựm Phaựt bieồu hoùc taọp

Hoaùt ủoọng 3: Luyeọn taọp

1- Phaàn nhaọn xeựt:

- ẹoùc yeõu caàu baứi 1, 2

- Caỷ lụựp ủoùc thaàm Phaựt bieồu

* Traùng ngửừ cuỷa caõu: ẹuựng luực ủoự Boồ sung yự nghúa

thụứi gian cho caõu

- ẹoùc yeõu caàu baứi taọp 3, 4

- Laứm xong daựn keỏt quaỷ leõn baỷng

- Caỷ lụựp nhaọn xeựt

- Cho hs nêu yêu cầu bài tập

- HS nêu miệng

- Viên thị vệ hớt hải chạy vào khi nào(Nếu đặt câu khi nào, ở đầu câu thì có nghĩa là hớt hảI

về sự việc cha diễn ra

- 2, 3 HS ủoùc phaàn ghi nhụự

Trang 8

Baứi taọp 1:

- Phaựt phieỏu cho caực nhoựm

- Nhaọn xeựt vaứ choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng

Baứi taọp 2:

- HS tieỏp tuùc laứm vieọc theo nhoựm

- Nhaọn xeựt vaứ choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng

- HS cho 1 soỏ vớ duù veà traùng ngửừ chổ thụứi gian

3-Luyeọn taọp

- HS ủoùc yeõu caàu

- Trao ủoồi nhoựm, gaùch dửụựi caực traùng ngửừ chổthụứi gian in trong phieỏu

- Caực nhoựm ủoùc keỏt quaỷ

Buoồi saựng hoõm nay Vửứa mụựi ngaứy hoõm qua.

Qua 1 ủeõm mửa raứo.

Tửứ ngaứy coứn ớt tuoồi.

Moói laàn ủửựng trửụực nhửừng caựi tranh laứng Hoà giaỷi treõn caực leà phoỏ Haứ Noọi.

- Caỷ lụựp nhaọn xeựt

- ẹoùc yeõu caàu baứi taọp

b Giữa lúc gió đang gào thét ấy, cánh chim đại bàng

vẫn bay lợn trên bầu trời

- Có lúc, chim lại vẫy cánh, đạp gió vút lên cao.

5 Cuỷng coỏ – Daởn doứ :

- Haừy cho bieỏt taực duùng vaứ ủaởc ủieồm cuỷa traùng ngửừ chổ thụứi gian trong caõu

1 - Kieỏn thửực: Cuỷng coỏ veà caực pheựp tớnh vụựi soỏ tửù nhieõn

2- KN: Tớnh ủửụùc giaự trũ cuỷa bieồu thửực chửựa hai chửừ

- Thửùc hieọn ủửụùc boỏn pheựp tớnh vụựi soỏ tửù nhieõn

- Bieỏt giaỷi baứi toaựn lieõn quan ủeỏn caực pheựp tớnh vụựi soỏ tửù nhieõn

3- GD: YÙ thửực chaờm chổ hoùc taọp, tớnh toaựn caồn thaọn

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Khụỷi ủoọng : Haựt

2 Baứi cuừ : OÂn taọp veà caực pheựp tớnh vụựi soỏ tửù nhieõn (tt)

GV yeõu caàu HS neõu caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp nhaõn

GV nhaọn xeựt

3 Baứi mụựi :

Trang 9

a) Giới thiệu bài : Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tt)

b) Các hoạt động :

Bài tập 1 (a):

Yêu cầu HS tự làm

Bài này củng cố về tính giá trị của biểu thức

GV chốt lại lời giải đúng

Bài tập 3(dành HS khá, giỏi nếu còn thời

Yêu cầu HS đọc đề toán, tự làm bài

GV chốt lại lời giải đúng

Bài tập 5:( dành HS khá, giỏi nếu còn thời

gian) HS tự làm rồi chữa bài

GV chốt lại lời giải đúng

- HS làm bài, trình bày cách làmvào vở

- 2 HS sửa & thống nhất kết quả

HS l m b i v à à à chữa bài

a Nếu m=952, n=28 thì m+n

=952+28=980m-n = 952-28 = 924

m × n = 952 x 28 = 26656m:n = 952 : 28 = 34

- HS nêu lại thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức

- HS làm bài vào vở

- 4 HS sửaa) 12 054 : (15 + 67) =12 054 : 82 = 147

29 150-136 × 201=19 150 - 27 336=1 814

b) 9 700 : 100 + 36 × 12=97+432 = 529

(160x5-25 × 4):4=(1800-100):4=700:4=175

- HS làm bài theo nhóm đôi

- 6 HS sửa bài, một số HS nêu cách tính nhanh

- HS đọc đề toán, tự làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng làm Lớp sửa bài :

Số vải tuần sau bán : 319 + 76 = 395 (m) Số ngày bán trong 2 tuần : 7 × 2 = 14 ( ngày)

Trung bình mỗi ngày bán : (319 + 395) : 14 = 51 ( m)

- HS đọc đề toán, thi đua tính nhanh theo tổ

- Đại diện mỗi tổ lên bảng làm HS lên bảng làm Lớp sửa bài :

Số tiền 2 hộp bánh : 24000 ×2 = 48000 (đ) Số tiền 6 chai sữa : 9800 × 6 = 58800 (đ) Số tiền lúc đầu mẹ có :

48000 + 58800 + 93200 = 200000 ( đ)

4 Củng cố : Bài học hôm nay giúp các em ôn những gì ?

- HS nêu cách tìm số trung bình cộng

5 Dặn dò : Nhận xét tiết học.

- Chuẩn bị bài: Ôn tập về biểu đồ

Trang 10

- HS sưu tầm tranh (ảnh) về các loài động vật.

- Hình minh họa trang 126, 127 SGK

- Giấy khổ to

III/.Các hoạt động dạy học :

1/.KTBC:

-Gọi HS lên trả lời câu hỏi:

+Muốn biết động vật cần gì để sống, thức ăn làm thí

nghiệm như thế nào ?

+Động vật cần gì để sống ?

-Nhận xét câu trả lời và cho điểm HS

2/.Bài mới:

Kiểm tra việc chuẩn bị tranh, ảnh của HS

-Hỏi: Thức ăn của động vật là gì ?

*Giới thiệu bài:

Để biết xem mỗi loài động vật có nhu cầu về thức ăn

như thế nào, chúng thức ăn cùng học bài hôm nay

*Hoạt động 1: Thức ăn của động vật

-Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm

-Phát giấy khổ to cho từng nhóm

-Yêu cầu: Mỗi thành viên trong nhóm hãy nói nhanh

tên con vật mà mình sưu tầm và loại thức ăn của nó

Sau đó cả nhóm cùng trao đổi, thảo luận để chia các

con vật đã sưu tầm được thành các nhóm theo thức

-Nhận xét, khen ngợi các nhóm sưu tầm được nhiều

tranh, ảnh về động vật, phân loại động vật theo nhóm

thức ăn đúng, trình bày đẹp mắt, nói rõ ràng, dễ hiểu

-Yêu cầu: hãy nói tên, loại thức ăn của từng con vật

-HS trả lời, cả lớp nhận xét, bổ sung

-Tổ trưởng báo cáo việc chuẩn bị củacác thành viên

-HS nối tiếp nhau trả lời

Thức ăn của động vật là: lá cây, cỏ,thịt con vật khác, hạt dẻ, kiến, sâu, …-Lắng nghe

-Tổ trưởng điều khiển hoạt động củanhóm dưới sự chỉ đạo của GV

-Đại diện các nhóm lên trình bày: Kểtên các con vật mà nhóm mình đã sưutầm được theo nhóm thức ăn của nó

-Lắng nghe

Trang 11

trong các hình minh họa trong SGK.

-Mỗi con vật có một nhu cầu về thức ăn khác nhau

Theo em, tại sao người thức ăn lại gọi một số loài

động vật là động vật ăn tạp ?

+Em biết những loài động vật nào ăn tạp ?

-Giảng: Phần lớn thời gian sống của động vật giành

cho việc kiếm ăn Các loài động vật khác nhau có

nhu cầu về thức ăn khác nhau Có loài ăn thực vật, có

loài ăn thịt, có loài ăn sâu bọ, có loài ăn tạp

*Hoạt động 2: Tìm thức ăn cho động vật

Cách tiến hành

-GV chia lớp thành 2 đội

-Luật chơi: 2 đội lần lượt đưa ra tên con vật, sau đó

đội kia phải tìm thức ăn cho nó

Nếu đội bạn nói đúng – đủ thì đội tìm thức ăn được

5 điểm, và đổi lượt chơi Nếu đội bạn nói đúng –

chưa đủ thì đội kia phải tìm tiếp hoặc không tìm

được sẽ mất lượt chơi

+GV dán vào lưng HS 1 con vật mà không cho HS

đó biết, sau đó yêu cầu HS quay lưng lại cho các bạn

xem con vật của mình

-Tiếp nối nhau trình bày:

+Hình 1: Con hươu, thức ăn của nó là

lá cây

+Hình 2: Con bò, thức ăn của nó là

cỏ, lá mía, thân cây chuối thái nhỏ, lángô, …

+Hình 3: Con hổ, thức ăn của nó làthịt của các loài động vật khác

+Hình 4: Gà, thức ăn của nó là rau, lá

cỏ, thóc, gạo, ngô, cào cào, nhái con,côn trùng, sâu bọ, …

+Hình 5: Chim gõ kiến, thức ăn của

nó là sâu, côn trùng, …+Hình 6: Sóc, thức ăn của nó là hạt

dẻ, …+Hình 7: Rắn, thức ăn của nó là côntrùng, các con vật khác

+Hình 8: Cá mập, thức ăn của nó làthịt các loài vật khác, các loài cá.+Hình 9: Nai, thức ăn của nó là cỏ.-Người thức ăn gọi một số loài làđộng vật ăn tạp vì thức ăn của chúnggồm rất nhiều loại cả động vật lẫnthực vật

+Gà, mèo, lợn, cá, chuột, …-Lắng nghe

Trang 12

+HS chơi có nhiệm vụ đoán xem con vật mình

đoang mang là con gì

+HS chơi được hỏi các bạn dưới lớp 5 câu về đặc

điểm của con vật

+HS dưới lớp chỉ trả lời đúng / sai

+Tìm được con vật sẽ nhận được 1 món quà

-Cho HS chơi thử:

Ví dụ: HS đeo con vật là con hổ, hỏi:

+Con vật này có 4 chân phải không ? – Đúng

+Con vật này có sừng phải không ? – Sai

+Con vật này ăn thịt tất cả các loài động vật khác có

phải không ? – Đúng

+Đấy là con hổ – Đúng (Cả lớp vỗ tay khen bạn)

-Cho HS chơi theo nhóm

-Cho HS xung phong chới trước lớp

-Nhận xét, khen ngợi các em đã nhớ những đặc điểm

của con vật, thức ăn của chúng

II CÁC KĨ NĂNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:

- Tìm và xử lí thông tin, phân tích đối chiếu

- Ra quyết định: tìm kiếm các lựa chọn

- Đảm nhận trách nhiệm

III CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ:

- Đặt câu hỏi

- Thảo luận cặp đôi – chia sẻ

- Trình bày ý kiến cá nhân

IV PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Ảnh con tê tê trong SGK và tranh ảnh một số con vật

- Ba bốn tờ giấy khổ rộng

V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Trang 13

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ.

-GV kiểm tra 2 HS

-GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới.

a Khám phá (Giới thiệu bài).

Các em đã được học về cách viết đoạn văn ở

các tiết TLV trước Trong tiết học hôm nay, các

em sẽ củng cố lại kiến thức về đoạn văn, các em

sẽ thực hành viết đoạn văn tả ngoại hình, tả hoạt

động của con vật

b Kết nối (Phát triển bài)

-Cho HS đọc yêu cầu BT1

-Cho HS quan sát ảnh con tê tê đã phóng to

(hoặc quan sát trong SGK)

-GV giao việc

a) * Bài văn gồm mấy đoạn ?

-GV nhận xét và chốt lại: Bài văn gồm 6 đoạn

b) Tác giả chú ý đến đặc điểm nào khi miêu tả

hình dáng bên ngoài của con tê tê ?

c) Tìm những chi tiết cho thấy tác giả quan sát

những hoạt động của tê tê rất tỉ mỉ

-HS lắng nghe

-1 HS đọc, lớp đọc thầm theo

-Cả lớp quan sát ảnh

- HS nhận việc-Cho HS làm bài

-HS trả lời

+Đ1: Từ đầu … thủng núi: Giới thiệuchung về con tê tê

+Đ2: Từ bộ vẩy … chổm đuôi: Miêu tả

bộ vẩy của con tê tê

+Đ3: Từ Tê tê săn mời … mới thôi: Miêu

tả miệng, hàm, lưỡi của con tê tê và cách

tê tê săn mồi

để có những so sánh rất hay: rất giống vẩy

cá gáy …Những chi tiết cho thấy tác giả miêu tả tỉmỉ:

+Miêu tả cách tê tê bắt kiến: “Nó thè cáilưỡi dài … xấu số”

+Miêu tả cách tê tê đào đất: “Khi đào đất,

nó díu đầu xuống … lòng đất”

Trang 14

-GV nhận xét + khen những HS viết đoạn văn

-Yêu cầu những HS viết đoạn văn chưa đạt về

nhà viết lại vào vở

- HS đọc yêu cầu BT2

- HS quan sát một số tranh ảnh + HS lưu

ý không viết lại đoạn văn đã viết ở tiếtTLV trước

III Hoạt động trên lớp:

1.Ổn định:

2.KTBC:

-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm các BT

hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 157

-GV nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới:

a).Giới thiệu bài:

-Trong giờ học này các em sẽ cùng ôn tập về đọc,

phân tích và xử lí các số liệu của biểu đồ tranh và biểu

-GV treo biểu đồ, yêu cầu HS đọc biểu đồ, đọc kĩ câu

-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,

HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bàicủa bạn

Trang 15

hỏi và làm bài vào VBT.

-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

2095 – 1255 = 840 (km2)

-2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm

1 phần, HS cả lớp làm bài vào VBT.a) Trong tháng 12, cửa hàng bánđược số mét vải hoa là:

50  42 = 2100 (m)b) Trong tháng 12 cửa hàng bánđược số cuộn vải là:

42 + 50 + 37 = 129 (cuộn)Trong tháng 12 cửa hàng bán được

số mét vải là:

50  129 = 6450 (m)

Thể dục(Đ/c Bắc dạy)

Tiếng Anh( Đ/ c Vũ Hằng dạy)

- Các hình vẽ trong bài tập 1 vẽ sẵn trên bảng phụ hoặc băng giấy

III Hoạt động trên lớp:

Ngày đăng: 12/06/2015, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Và tìm hình đã được tô màu  5 2  hình. - Giáo án lớp 4 tuần 32
t ìm hình đã được tô màu 5 2 hình (Trang 16)
w