1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap he mon dai so 7

4 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 191,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính quãng đờng mỗi ngời đi tới lúc gặp nhau?. Bài 27.

Trang 1

Bài tập ôn tập hè phần đại số

năm học 2010-2011

Bài 1 Tìm giá trị n nguyên dơng: a) 1.16 2

8

n = n; b) 27 < 3n < 243

Bài 2 Thực hiện phép tính:

( 1 1 1 1 )1 3 5 7 49

4.9 9.14 14.19 44.49 89

− − − − −

Bài 3 a) Thực hiện phộp tớnh:

12 5 6 2 10 3 5 2

2 4 5

A

+ +

b) Chứng minh rằng: Với mọi số nguyờn dương n thỡ : 2 2

3n+ − 2n+ + − 3n 2nchia hết cho 10

Bài 4 a) Tìm x biết: 2 x + 3 = x + 2

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A =x − 2006 + 2007 − x Khi x thay đổi

Bài 5 Tỡm x biết: a 1 4 ( 3, 2) 2

x− + − −x + =

Bài 6 Tìm tất cả các số nguyên a biết a ≤4

Bài 7 Tìm phân số có tử là 7 biết nó lớn hơn 9

10

− và nhỏ hơn 9

11

Bài 8 Cho 2 đa thức

P ( )x = x2 + 2mx + m2 và

Q( )x = x2 + (2m+1)x + m2

Tìm m biết P (1) = Q (-1)

Bài 9 Tìm các cặp số (x; y) biết:

=

a / ; xy=84

1+3y 1+5y 1+7y b/

Bài 10 Tìm giá trị nhỏ nhất hoặc lớn nhất của các biểu thức sau :

A = x+ 1 +5 B =

3

15 2

2 +

+

x

x

Bài 11 Thực hiện phép tính :

3

1 ( : 1 3

1 3 3

1

6

2

+

−

( )

3 2

2003 2

3

12

5 5 2

1 4

3 3 2

−

−

Bài 12 a, Tìm số nguyên a để

1

3 2

+

+ +

a a

a là số nguyên

Trang 2

Bài 13 a Chứng minh rằng nếu a + c = 2b và 2bd = c (b+d) thì

d

c b

a = với b,d khác 0

b Cần bao nhiêu số hạng của tổng S = 1+2+3+ để đ… ợc một số có ba chữ số giống nhau

Bài 14 a Tìm mọi số nguyên tố thoả mãn x2 - 2y2 =1

b Tìm x, y nguyên biết: xy + 3x - y = 6

Bài 15 a, Tớnh: P =

2003 2004 2005 2002 2003 2004

2003 2004 2005 2002 2003 2004

b, Biết: 13 + 23 + + 103 = 3025

Tớnh: S = 23 + 43 + 63 + + 203

c , Cho: A =

2

+ Tớnh giỏ trị của A biết 1;

2

x= y là số nguyờn õm lớn nhất.

Bài 16 Tỡm x biết: 3x + 3x + 1 + 3x + 2 = 117

Bài 17 Cho cỏc đa thức:

A(x) = 2x5 – 4x3 + x2 – 2x + 2 B(x) = x5 – 2x4 + x2 – 5x + 3 C(x) = x4 + 4x3 + 3x2 – 8x + 4 3

16

1, Tớnh M(x) = A(x) – 2B(x) + C(x)

2, Tớnh giỏ trị của M(x) khi x = − 0, 25

3, Cú giỏ trị nào của x để M(x) = 0 khụng ?

Bài 18 1, Tỡm ba số a, b, c biết: 3a = 2b; 5b = 7c và 3a + 5b – 7c = 60

2, Tỡm x biết: 2x− − = 3 x 2 −x

Bài 19 Tỡm giỏ trị nguyờn của m và n để biểu thức

1, P = 2

6 m− cú giỏ trị lớn nhất 2, Q =

8 3

n n

− cú giỏ trị nguyờn nhỏ nhất

Bài 20 Vẽ đồ thị hàm số: y = 2 ; 0

 <

Bài 21 Chứng tỏ rằng:

A = 75 (42004 + 42003 + + 42 + 4 + 1) + 25 là số chia hết cho 100

Bài 22 Tỡm n ∈ N biết (33 : 9)3n = 729

Bài 23 Ba đội cụng nhõn làm 3 cụng việc cú khối lượng như nhau Thời gian hoàn thành

cụng việc của đội І, ІІ, ІІІ lần lượt là 3, 5, 6 ngày Biờt đội ІІ nhiều hơn đội ІІІ là 2 người

và năng suất của mỗi cụng nhõn là bằng nhau Hỏi mỗi đội cú bao nhiờu cụng nhõn ?

Trang 3

Bài 24 Cho m, n ∈ N và p là số nguyờn tố thoả món:

1

m

p

= m p+n Chứng minh rằng : p2 = n + 2

Bài 25 a, Cho 1 , 25 ) 31 , 64

5

4 7 25 , 1 ).(

8 0 7 8 , 0

=

AB= (11,819+:118,19,25).0,02

Trong hai số A và B số nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần ?

b) Số A= 10 1998 − 4 có chia hết cho 3 không ? Có chia hết cho 9 không ?

Bài 26 Trên quãng đờng AB dài 31,5 km An đi từ A đến B, Bình đi từ B đến A Vận tốc

An so với Bình là 2: 3 Đến lúc gặp nhau, thời gian An đi so với Bình đi là 3: 4

Tính quãng đờng mỗi ngời đi tới lúc gặp nhau ?

Bài 27 a) Cho f(x) =ax2 +bx+c với a, b, c là các số hữu tỉ

Chứng tỏ rằng: f( − 2 ).f( 3 ) ≤ 0 Biết rằng 13a+b+ 2c= 0

b) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức

x

A

= 6

2

có giá trị lớn nhất

2005

1890 : 12

5 11

5 5 , 0 625 , 0

12

3 11

3 3 , 0 375 , 0

25 , 1 3

5 5 , 2

75 , 0 1 5 , 1

+





− +

+ +

− +

− +

− +

=

A

3

1 3

1

3

1 3

1 3

1 3

1

+ +

+ + + +

=

2

1

<

Bài 29 a) Chứng minh rằng nếu

d

c b

a = thì

d c

d c b a

b a

3 5

3 5 3 5

3 5

+

=

+

(giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

b) Tìm x biết:

2001

4 2002

3 2003

2 2004

1 + − − − = −

x

Bài 30 a) Cho đa thức f(x) =ax2 +bx+c với a, b, c là các số thực Biết rằng f(0); f(1); f(2) có giá trị nguyên

Chứng minh rằng 2a, 2b có giá trị nguyên

b) Độ dài 3 cạnh của tam giác tỉ lệ với 2; 3; 4 Ba đờng cao tơng ứng với ba cạnh đó

tỉ lệ với ba số nào ?

Bài 31 Tìm số tự nhiên n để phân số

3 2

8 7

n

n

có giá trị lớn nhất

13

11 7

11 : 13

3 7

3 6 , 0 75 , 0

B =  +   + 9 

225 49

5 : 3

25 , 0 22 7

21 , 1 10

b) Tìm các giá trị của x để: x+ 3 + x+ 1 = 3x

Bài 33 a) Cho a, b, c > 0 Chứng tỏ rằng:

a c

c c b

b b a

a M

+

+ +

+ +

b) Cho a, b, c thoả mãn: a + b + c = 0 Chứng minh rằng: ab+bc+ca≤ 0

Bài 34 a) Tìm hai số dơng khác nhau x, y biết rằng tổng, hiệu và tích của chúng lần lợt tỉ

lệ nghịch với 35; 210 và 12

Trang 4

b) Vận tốc của máy bay, ô tô và tàu hoả tỉ lệ với các số 10; 2 và 1 Thời gian máy bay bay từ A đến B ít hơn thời gian ô tô chạy từ A đến B là 16 giờ

Hỏi tàu hoả chạy từ A đến B mất bao lâu ?

Bài 35 Chứng minh rằng:

20

9 1985

1

25

1 15

1 5

1

<

+ + + +

Bài 36 a) Chứng minh rằng với mọi số n nguyên dơng đều có:

A= 5n( 5n+ 1 ) − 6n( 3n + 2 )  91 b) Tìm tất cả các số nguyên tố P sao cho P2 + 14 là số nguyên tố

Bài 37 Tìm các cặp số nguyên tố p, q thoả mãn:

2 2

5 1997

5 p + = p +q

Bài 38 Tính:

+

7

2 14 3

1 12 : 3

10 10

3 1

4

3 46 25

1 230 6

5 10 27

5 2 4

1 13

Bài 39 a) Chứng minh rằng: A= 36 38 + 41 33 chia hết cho 77

b) Tìm các số nguyên x để B= x− 1 + x− 2 đạt giá trị nhỏ nhất

c) Chứng minh rằng: P(x)=ax3 +bx2 +cx+d có giá trị nguyên với mọi x nguyên khi

và chỉ khi 6a, 2b, a + b + c và d là số nguyên

Bài 40 a) Cho tỉ lệ thức

d

c b

a = Chứng minh rằng: 22 22

d c

b a cd

ab

= và

2 2

2 2 2

d c

b a

d

c

b

a

+

+

=

+

+

b) Tìm tất cả các số nguyên dơng n sao cho: 2n − 1 chia hết cho 7

Ngày đăng: 31/10/2015, 23:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w