Gọi K là giao điểm của BO và AC.. Gọi M là trung điểm của BC.. Chứng minh rằng tam giỏc MPQ cõn tại M... Gọi E, F lần lượt là điểm đối xứng qua AB, AC của H.. b Chứng minh BEFC là hình t
Trang 1đề khảo sát chất lợng học sinh giỏi
Mụn : Toỏn Lớp 8 Năm học : 2009 – 2010
Thời gian làm bài : 120 phỳt
Cõu 1 : Giải phương trỡnh : a) x x−−12+x x−+43+(x−2)2.(4−x)
b) 6x2 - x - 2 = 0
Cõu 2 : Cho x + y + z = 0
2 2 2
) ( ) ( )
z y x
− +
− +
−
+ +
Cõu 3 : Chứng minh rằng khụng tồn tại x thỏa món :
a) 2x4 - 10x2 + 17 = 0 b) x4 - x3 + 2x2 - x + 1 = 0
Cõu 4 : Cho tam giỏc ABC, điểm D nằm trờn cạnh BC sao cho
2
1
=
DC
DB
; điểm O nằm trờn đoạn AD sao cho
2
3
=
OD
OA
Gọi K là giao điểm của BO và AC Tớnh tỷ
số AK : KC.
Cõu 5 : Cho tam giỏc ABC cú 3 gúc nhọn, trực tõm H Một đường thẳng qua H
cắt AB, AC thứ tự ở P và Q sao cho HP = HQ Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng tam giỏc MPQ cõn tại M.
hướng dẫn giải Cõu 1 (Bạn đọc tự giải)
Cõu 2:
Từ x + y + z = 0 ⇒ x2 + y2 + z2 = - 2(xy + yz + zx) (1)
Ta cú: (x - y)2 + (y - z)2 + (z - x)2 = 2( x2 + y2 + z2 ) - 2(xy + yz + zx) (2)
Từ (1) và (2) suy ra: (x - y)2 + (y - z)2 + (z - x)2 = - 6( xy + yz + zx) (3)
Thay (1) và (3) vào biểu thức A ta cú:
A = - 2(xy + yz + zx) 1
- 6(xy + yz + zx) = 3
Cõu 3:
a) 2x4 - 10x2 + 17 = 0 ⇔2( x4 - 5x2 + 17
2 ) = 0 ⇔2(x4 - 2 5
2 x2 + 25
4 )2 + 9
2 = 0
⇔2(x2 - 5
2)2 + 9
2 = 0
Vỡ 2(x2 - 5
2)2 + 9
2 > 0 với mọi x nờn khụng tồn tại x để 2x4 - 10x2 + 17 = 0 b) x4 - x3 + 2x2 - x + 1 = 0 ⇔(x2 + 1)(x2 - x + 1) = 0
Vỡ vế phải luụn dương với mọi x nờn khụng tồn tại x để x4 - x3 + 2x2 - x + 1 = 0
Cõu 4:
Trang 2Từ D kẻ DM // BK
áp dụng định lí Talét vào ∆AOK ta cĩ:
KM =OD =2 (1)
Tương tự, trong ∆CKB thì: KM CD 1
CK = DB =3 (2) Nhân (1) với (2) vế theo vế ta cĩ: AK 1
CK = 2 Câu 5
Gọi giao điểm của AH và BC là I
Từ C kẻ CN // PQ (N∈ AB),
Tứ giác CNPQ là hình thang, có H là trung điểm PQ,
hai cạnh bên NP và CQ đồng quy tại A nên K là
trung điểm CN ⇒ MK là đường trung bình của ∆
BCN
⇒ MK // CN ⇒ MK // AB (1)
H là trực tâm của ∆ABC nên CH⊥A B (2)
Từ (1) và (2) suy ra MK ⊥CH ⇒ MK là đường cao
của∆CHK (3)
Từ AH ⊥BC ⇒ MC⊥HK ⇒ MI là đường cao của ∆CHK (4)
Từ (3) và (4) suy ra M là trực tâm của ∆CHK⇒ MH⊥CN ⇒ MH⊥PQ
∆MPQ cĩ MH vừa là đường trung tuyến vừa là đường cao nên cân tại M
a)
=
=
=
b)
=
=
=
=
O
K M
C D
B A
I K N
M
Q
P H
C B
A
Trang 3ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Năm học: 2010-2011 Môn thi: Toán lớp 8 Thời gian làm bài: 120 phút
Bài 1: (5 điểm)
a) Chứng tỏ rằng biểu thức sau đây luôn dương với mọi x trong tập xác định:
P = ( 2)2
2
b) Cho đa thức bậc hai: P(x) = ax2 + bx + c
Tìm a, b, c biết P(0) = 26; P(1) = 3; P(2) = 2000
Bài 2: (5 điểm)
Giải các phương trình sau:
a) x-11 x-12 x-33 x-67 x-88 x-89+ + = + +
b) x8 - 2x4 + x2 - 2x + 2 = 0
Bài 3: (5 điểm)
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Q = x4 + 2x3 + 3x2 + 2x + 1 b) Tìm giá trị nguyên của x để A chia hết cho B
Biết A = 10x2 - 7x - 5 và B = 2x - 3
Bài 4: (5 điểm)
Cho tam giác vuông ABC vuông ở A và điểm H di chuyển trên BC Gọi E, F lần lượt là điểm đối xứng qua AB, AC của H.
a) Chứng minh E, A, F thẳng hàng.
b) Chứng minh BEFC là hình thang Có thể tìm được vị trí của H để BEFC trở thành hình thang vuông, hình bình hành, hình chữ nhật được không?
c) Xác định vị trí của H để tam giác EHF có diện tích lớn nhất.
Trang 4Đáp án
Bài 1: (5 điểm)
a) Chứng tỏ rằng biểu thức sau đây luôn dương với mọi x trong tập xác định ( 2.5 điểm )
* Ta có M ≠ 0 <=> 1 0 1
Vậy tập xác định của biểu thức B là x ≠ ±1 (0,5 điểm)
* Đặt M =
1- x 1+ x
1- x 1+ x
Phân tích tử số và rút gọn đúng mỗi ngoặc đơn trong ngoặc vuông Ngoặc đơn thứ nhất = (1 + x)2; ngoặc đơn thứ hai = (1 - x)2 (0,5 điểm)
Ta có P = ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
2
Vì 1 + x2 > 0 với mọi giá trị của x
b) (2,5 điểm)
Vì P(0) = 26 suy ra c = 26 khi đó P(x) = ax2 + bx + 26 (0,5 điểm)
P(1) = 3 do đó ta có a + b + 26 = 3 hay a + b = -23 (1) (0,5 điểm)
P(2) = 2000 nên ta có 4a + 2b + 26 = 2000 suy ra 2a + b = 987 (2) (0,5 điểm)
Từ (1) và (2) suy ra a = 1010 và b = - 1033 (0,5 điểm)
Kết luận các giá trị phải tìm của a;b;c là: a = 1010; b = - 1033; c = 26 (0,5 điểm)
Bài 2: (5 điểm) Giải các phương trình sau: ( mỗi phần cho 2.5 điểm )
a) Phương trình tương đương với
x− − +x− − + x− − = x− − + x− − + x− −
(0,5 điểm) Quy đồng suy ra: 100 100 100 100 100 100
x− +x− +x− = x− + x− x−
(0,5 điểm) Chuyển vế đưa về dạng: (x-100)( 1 1 1 1 1 1
89 88 67 33 12 11+ + − − − ) = 0 (0,5 điểm) Lập luận trong ngoặc khác 0 suy ra x-100 = 0 (0,5 điểm)
b) Biến đổi phương trình về dạng
(x8 – 2x4 + 1) + ( x2 - 2x +1) = 0 (0,5 điểm)
Lập luận từng ngoặc không âm chỉ ra dấu bằng khi x = 1 (1 điểm)
Bài 3: (5 điểm) ( mỗi phần cho 2.5 điểm )
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Biến đổi biểu thức:
Q = x4 + 2x3 + 3x2 + 2x + 1 = (x4 + 2x3 +x2) + 2( x2 + x) + 1 (0,5 điểm)
= (x2 + x)2 + 2 (x2 + x) + 1 = (x2 + x + 1 )2 (0,5 điểm)
Lập luận vì Q > 0 với mọi x vì vậy Q nhỏ nhất khi x2 + x + 1 nhỏ nhất (0,5 điểm)
Chỉ ra x2 + x + 1 nhỏ nhất bằng 3
4 đạt khi x = 1
2
Trang 5Vậy Q min = 9
16 đạt khi x = 1
2
Biến đổi A = 5x( 2x – 3) +4( 2x – 3) +7 (0,5 điểm)
Lập luận với x nguyên suy ra 5x(2x-3) + 4(2x-3) là số nguyên và chia hết cho 2x-3 Suy ra để
Hay 2x-3 là ước của 7
Cho 2x-3 bằng Ư(7) suy ra x = -2; 1; 2; 5 và trả lời (1 điểm)
Bài 4: (5 điểm)
- Không cho điểm vẽ hình và ghi GT, KL nhưng nếu vẽ hình sai không chấm bài.
a) ( 1 điểm)
F E
D I
C H
B
A
- Chỉ ra vì E đối xứng với H qua AB nên AB là đường trung trực của EH do đó ta có:
EAI =IAH tương tự ta có ·FAD DAH=· mỗi góc cho 0,25 điểm) => (0,5 điểm)
Cộng vế với vế suy ra · 0
180
EAF = suy ra ba điểm E;A;F thẳng hàng (0,5 điểm) b) (2,5 điểm)
* Chứng minh được EBC FCB· +· =2(·ABC ACB+· ) 180= 0 (0,5 điểm)
Suy ra EB // FC suy ra tứ giác BEFC là hình thang (0,5 điểm)
*Giả sử tứ giác BEFC là hình thang vuông suy ra · 0
90
BEF = suy ra · 0
90
AHB= hay AH là đường cao
* Giả sử tứ giác BEFC là hình bình hành suy ra BE=BH=FC=CH suy ra H là trung điểm BC
* Giả sử tứ giác BEFC là hình chữ nhật suy ra ·EBC=900 suy ra ·EBA ABC= · =450 suy ra tam giác ABC vuông cân điều này không xảy ra (0,5 điểm)
c) (1,5 điểm)
Lấy H bất kì thuộc cạnh BC gần B hơn Ta có SEFH = 2SAIHD (vì tứ giác AIHD là hcn)
(0,25 điểm) Dựng hình chữ nhật HPQD bằng hình chữ nhật AIHD
Suy ra SEFH = SAIPQ Dễ dàng chứng minh được SHIB = SHMP suy ra SEHF= SABMQ<SABC
Khi H là điểm chính giữa BC thì SEHF=SABC (0,5 điểm)
Vậy SEHF≤ SABC dấu bằng xảy ra khi HB=HC (0,25 điểm)
Trang 6D
C Q
M P
H
B
A
E