1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi chọn đội tuyển HSG cấp Tỉnh(kèm theo đáp án)

5 1,6K 24
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn đội tuyển dự thi HSG cấp tỉnh năm học 2008 - 2009
Trường học Phòng GD&ĐT Thanh Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Thanh Sơn
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 139 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi O1; O2 lần lợt là tâm các đờng tròn nội tiếp các tam giác ACH và BCH... PT vô nghiệm... Cho đờng tròn O có đờng kính AB cố định, C chuyển động trên nửa đờng tròn.. Gọi O1; O2 lần lợt

Trang 1

Phòng GD&ĐT Thanh Sơn

(Đề thi có 01 trang) Đề thi chọn đội tuyển dự thi HSG Cấp TỉnhNăm học 2008 - 2009

Môn: Toán

(Thời gian làm bài 150 phút)

Câu 1(1điểm)

Chứng minh rằng: Không thể có các số nguyên lẻ a1;a2; …;a;a2009 thoả mãn đẳng

2008

2 3

2

2

2

1 a a a

a     = 2

2009

a

Câu 2 (3điểm)

a) Cho a + b + c = 0 (1) và a2 + b2 + c2 = 12 (2) Tính giá trị biểu thức

A= a4 + b4 + c4

b) Giải phơng trình: 11

) 5 (

25

2

2 2

x

x x

Câu 3 (3điểm)

a)Tìm 4 số dơng sao cho mỗi số bằng bình phơng của tổng 3 số còn lại

b)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A= 2x2 + 9y2 – 6xy -6x – 12y + 2008

Câu 4( 3điểm)

Cho đờng tròn (O) có đờng kính AB cố định, C chuyển động trên nửa đờng tròn Gọi H là hình chiếu của C trên AB Gọi O1; O2 lần lợt là tâm các đờng tròn nội tiếp các tam giác ACH và BCH Gọi I là giao điểm của AO1 và BO2

a) Chứng minh CI vuông góc O1O2

b) Gọi r,r1,r2 lần lợt là bán kính các đờng tròn nội tiếp các tam giác ABC; ACH; BCH chứng minh r2 = r1 + r2

c) Chứng minh CI luôn đi qua một điểm cố định

-Hết -Họ và tên:…;a…;a…;a…;a…;a…;a…;a…;a.Số báo danh:…;a…;a…;a…;a…;a…;a

Hớng dẫn chấm thi toán 9 Câu 1( 1điểm) Chứng minh rằng: Không thể có các số nguyên lẻ: a1;a2; …;a;a2009 thoả mãn đẳng thức 2

2008

2 3

2 2

2

1 a a a

a     = 2

2009

a

điểm Với mọi a số nguyên lẻ thì a2 chia 4 d 1 Thật vậy 0,25

Trang 2

Đặt a= 2k +1  a2 = (2k+1)2 = 4k2+4k+1( kZ)  a 1(mod 4)

Vì a1, a2,…;aa2008 là các số nguyên lẻ nên

VT = a1 +a2 +…;a+a20082  1+1+…;a1( có 2008 số1) 2008 0(mod4)

(1)

Mà a20092

1(mod 4)(2)

Từ (1) và (2)  VT ≠ VP vậy không có số nguyên lẻ a1;a2; …;a;a2009 nào

thoả mãn đề bài

0,25 0,25 0,25

Câu 2 (3điểm)

a) Cho a + b + c = 0 (1) và a2 + b2 + c2 = 12 (2) Tính giá trị biểu thức

A= a4 + b4 + c4

b) Giải phơng trình: 11

) 5 (

25

2

2

x

x x

điểm

Từ (2)  (a2 + b2 + c2)2= 122

 a4 +b4+ c4 +2(a2b2+ b2c2+c2a2) =144 0,25

 a4 +b4+ c4= 144 – 2(a2b2+ b2c2+c2a2) 0,25 Mặt khác: Từ (1)  ( a+b+c)2 = 0

 a2 + b2+ c2 + 2ab+2bc+2ac =0

 12+ 2( ab+bc+ac) = 0

0,25

 ab+ bc+ac = -6

 (ab+bc+ac)2 = 36

0,25

 a2b2+ b2c2+ a2c2 + 2abc( a+b+c) = 36

 a2b2 + b2c2+ c2a2 = 36

0,25 Khi đó A = 144- 2.36 = 72 0,25

Ta có

5 10 11 5

5

5 2 11 ) 5 (

25 5

5 2

11 ) 5 ( 25

2 2

2

2

2 2

2 2





x

x x

x

x

x x x

x x

x x x

x x

Đặt

5

2

x

x = y

0,25

Trang 3

PT trở thành: y2 + 10y – 11 = 0, suy ra: y = 1; y = -11 0,25

+ Nếu y = 1 thì

5

2

x

x =1 , suy ra: x2- x – 5 = 0 Giải đợc: 0,25

2

21 1

; 2

21 1

2 1

0,25

+ Nếu y = -11 thì

5

2

x

x

= -11, suy ra x2 + 11x + 55 = 0 PT vô nghiệm

0,25

Tóm lại: Tập nghiệm của phơng trình là S =

2

21 1

; 2

21 1

0,25

Câu 3(3điểm)

a)Tìm 4 số dơng sao cho mỗi số bằng bình phơng của tổng 3 số còn lại

b)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A= 2x2 + 9y2 – 6xy -6x – 12y + 2008

điểm a.(1,5 điểm)Gọi 4 số phải tìm là x, y, z, t Ta có

x= ( y+ z+t)2 (1)

y = ( x+z+t)2 (2)

z= ( x+y+t)2 (3)

t= ( x+y+z)2 ( 4)

0,25

Từ (1) ; (2)  x-y = ( y+z+t)2 – (x+z+t)2

 (x-y) = (y-x)(x+y+2x+2t)

 (x-y)(x+y+2z+2t+1)=0

0,5

 x-y = 0 ( Vì x+y+2z+2t+1 > 0)

 x=y

0,25

Chứng minh tơng tự x= z; x=t  x=y=z=t

Từ (1) x= (3x)2  x= 9x2  x(9x-1) =0  9x-1=0 (vì x>0)

0,25

 x=y=z=t=

9

b.(1,5 điểm)

Ta có A = ( x2 – 6xy + 9y2) + 4( x-3y) +4 + (x2-10x+25)+1979

0,25

= (x-3y)2 +4(x-3y) +4 + (x-5)2 +1979 0,25

Trang 4

= (x-3y+2)2 +(x-5)2 +1979 1979 0,25

Dấu ‘=’ xảy ra  

  

3 5 0

5 0 2 3

y x x

y

Vậy: giá trị nhỏ nhất của A là 1979 đạt đợc khi (x; y) = (5;

3

7 )

0,25

Câu 4( 3điểm) Cho đờng tròn (O) có đờng kính AB cố định, C chuyển động trên nửa

đờng tròn Gọi H là hình chiếu của C trên AB Gọi O1; O2 lần lợt là tâm các đờng tròn nội tiếp các tam giác ACH và BCH Gọi I là giao điểm của AO1 và BO2

a) Chứng minh CI vuông góc O1O2

b) Gọi r,r1,r2 lần lợt là bán kính các đờng tròn nội tiếp các tam giác ABC; ACH; BCH chứng minh r2 = r1 + r2

c) Chứng minh CI luôn đi qua một điểm cố định

I

O

B

O

O A

C

H

F E

J

a) ACB= 900( Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn đờng kính AB)

Ta có ACH = H ( cùng phụ với BCH)

0,25

Vì CO1 và BO2 lần lợt là phân giác của góc ACH và CBH

Suy ra ACO1 = HCO1=HBO2 = CBO2

0,25

Gọi E CO1 BI ; F AICO2

Ta có HBO2 + CBO2 +  BCH = 900

 HCO1 + CBO2 +  BCH = 900 suy ra CEB = 900

0,25

Trang 5

Suy ra BE  CO1 suy ra O2E là đờng cao của tam giác CO1O2.

Chứng minh tơng tự :O1F là đờng cao của tam giác CO1O2

Suy ra I là trực tâm của tam giác CO1O2 Suy ra CI O1O2

0,25

b) Ta có ABC đồng dạng ACH (g.g)

BC

CH r

r

 1 (1) 0,25

ABC đồng dạng  CBH ( g.g)

AC

CH r

r

Từ (1) và (2) suy ra ( 1 1 ) 2 1 2 1

2 2 2

2 2

2 2

2 2

2

CH

CH AC

BC AC

CH BC

CH r

r r

0,5 c,Vì AI và BI là phân giác của  CAB và  CBA Suy ra CI là phân giác

của  ACB Suy ra: cung AJ = cung BJ, do đó CI đi qua diểm chính giữa

của cung AB ( điểm J) ( C và J thuộc 2 nửa mặt phẳng đối nhau bờ là AB)

1,0

Ngày đăng: 26/08/2013, 02:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w