1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi hsg toán 9 rất hay có đáp án

4 5K 83
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 9
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2006 - 2007
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 560 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị của tổng.. Chứng minh rằng pt luôn luôn có nghiệm với m.. Tìm GTLN, GTNN của bt.. Cho đờng tròn tâm o và dây AB.. Gọi E và F lần lợt là hình chiếu vuông góc của H trên MA v

Trang 1

đề thi học sinh giỏi lớp 9 (2006 - 2007)

Câu 1 (3 đ): a Rút gọn biểu thức (3 đ).

 2 2

1

1 1

1

a a

b Tính giá trị của tổng

2 2 2

2 2

1 99

1 1

3

1 2

1 1 2

1 1

1

1         

B

Câu 2 (3đ): Cho pt x2  mxm10

a Chứng minh rằng pt luôn luôn có nghiệm với m

b Gọi x1, x2 là hai nghiệm của pt Tìm GTLN, GTNN của bt

 1 2

3 2

2 1

2 2

2 1

2 1

x x x

x

x x P

Câu 3 (1 đ): Cho x 1 , y 1 Chứng minh.

xy y

2 1

1 1

1

2 2

Câu 4 (3 đ).

Cho đờng tròn tâm o và dây AB M là điểm chuyển động trên đờng tròn, từM

kẻ MH  AB (H  AB) Gọi E và F lần lợt là hình chiếu vuông góc của H trên MA

và MB Qua M kẻ đờng thẳng vuông góc với è cắt dây AB tại D

1 Chứng minh rằng đờng thẳng MD luôn đi qua 1 điểm cố định khi M thay đổi trên đờng tròn

2 Chứng minh

BH

AD BD

AH MB

MA

.

2

2

Hớng dẫn đáp án

Câu 1 (1,5) a Bình phơng 2 vế

 1

1

2

a a

a a

A (Vì a > 0)

(1,5 đ) b áp dụng câu a

Trang 2

9999 100

1 100

1

1 1 1

B

a a A

Câu 2 a (1 đ): cm   0 m

B (2 đ) áp dụng hệ thức Viet ta có:

1 2

1

2 1

m x

x

m x

x

2

1 2

2

m

m

P (1) Tìm đk đẻ pt (1) có nghiệm theo ẩn

1 1

2 2

1

1 2

1

m GTNN

m GTLN

P

Câu 3 (1 đ): Chuyển vế quy đồng ta đợc.

   

1  1  0 1

xy y

y x y xy

x

x y x

x y xy đúng vì xy 1

Câu 4: a (1,5 đ).

- Kẻ thêm đờng phụ

- Chứng minh MD là đờng kính của (o)

=>

b (1,5 đ)

Gọi E', F' lần lợt là hình chiếu của D trên MA và MB

Đặt HE = H1

HF = H2

 1

.

.

2

2 1

MB h HF

MA h HE BH

AD

BD

AH

HEF

 ∞ DF'E'

HF.h2 HE.h

Thay vào (1) ta có:

BH

AD BD

AH MB

MA

.

2

2

đáp án toán 6 Câu 1: M xN/x ,5x 30  (0,5 đ)

n n N n

Câu 2: a, ta có:

88

41 101 : 8888

101 : 4141 8888

4141

88

41 10101 : 888888

10101 : 414141 888888

414141

M

o E'

E

A

F F'

B

I D H

Trang 3

414141 8888

4141 88

41

b Ta có:

99900

27 27425 99900000

27000 27425000

99900000

27425

(0,25 đ)

99900000

27425 27425425

99900

27

Câu 3: a Ta có 1  6  11  16   46  51 

2

11 52 2

1 5 : 1 51 1

31 26

5 26 21

5 21 16

5 16 11

5 11 6

5 6

.

1

31

150 31

1 1 5 31

1 26

1 26

1 21

1 21

1 16

1 16

1 11

1 11

1 6

1 6

1

1

.

(0,75 đ)

Câu 4: Trong đợt thi đua lớp 6A đạt đợc

số điểm 10 là:

4.5+9.3+2.25+1.4 = 101 (0,5 đ)

Câu 5: Gọi tuổi của bố bạn nam là x (đ/k x > 0, x  z) Khi đó theo bài ra ta

có: x 100  x

8

7 5

2 10

7

.

7

6

Biến đổi => x = 40 Đáp số: 40 (tuổi)

Câu 6: HS viết GT, KL.

(0,5 đ) a Vì B và M nằm trên 2 tia

đối gốc C => C nằm giữa B và M

=> BM = BC + CM = = 8 (cm)

(0,5 đ) b Do C nằm giữa B và M nên

tia AC nằm giữa 2 tia AB và AM và AM => CAM = BAM - BAC = 20o

(1 đ) c T/h  K [BC] => BK = BC - KC = 5 - 1 = 4 cm.

T/h K [CM] => BK = BC + CK = 5 + 1 = 6 cm

4 (5) 1

(43)

2 (39) 3 14

A

B

C

M

K K'

5 cm 3 cm

Trang 4

Câu 7: HS viết GT, KL.

( 0,5 đ) a Vì B và N nằm trên 2 tia đối

nhau góc O => O nằm giữa B và N

=> NB = NO + OB = 3 cm + 2 cm = 5 (cm)

b Vì BOM = 180o - MON = 75o < 80o

=> tia OA nằm trên nửa mp

chứa tia ON có bờ là đờng thẳng OM

Vì MOA = 80o < 125o = MON => tia OA nằm giữa 2 tia OM và ON => AON

= MON - MOA = 125o - 80o = 45o

B

O

2 cm

N

A M

80 o

Ngày đăng: 16/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w