co s2x Câu6: Trong các hàm số sau đây hàm số nào đồng biến trên R A... một kết quả khác.. Phơng trình tiếp tuyến với C tại điểm cực đại là A... Tìm toạ độ điểm D để ABCD là hình bình h
Trang 1Sở gd-đt thanh hoá đề kiểm tra chất lợng học kỳ I Năm học 2007-2008
môn toán lớp 12- trắc nghiệm khách quan
Thời gian làm bài: 60 phút
Giáo viên: Phan Văn Thế
Trờng: THPTLê Hồng Phong
Câu1: cho hàm số: y= 2
(x+ 1) x+ 2 Tập xác định hàm số là
A (-2;-1)∪(-1;+∞) B [-2;-1)∪(-1;+∞)
C (-2;-1]∪(-1;+∞) D (-2;-1]∪(-1;+∞)
Câu2: cho hàm số: y= lnx+ 2 Tập xác định hàm số là
A [ 12
e ; +∞) B (e2;+ ∞) C ( 12
e ; +∞) D [e2; +∞) Câu3: cho hàm số: y= 1
1
x
e − Tập xác định hàm số là A.R\{ }0 B R\{ }1 C R D (1; + ∞)
Câu4: Cho hàm số y =
1 1
5 +
−
x
x Tính y’(1)
A 1 B 7 C 2,5 D 6
Câu5: Đạo hàm hàm số y=sin2x là:
A 2cos2x B - 2cos2x C 2co sx D co s2x
Câu6: Trong các hàm số sau đây hàm số nào đồng biến trên R
A y=tgx B y=x4+x2+1 C.y=x3+1 D y=4 1
2
x x
+ + Câu7: Hàm số nào nghịch biến trên (1;3)
A y = x2-2x+3 B y = 2
3x3-4x2+6x+9 C.y = 2 5
1
x
x
−
− D.y =
2 1 1
x x x
+ −
− Câu8:Hàm Số nào đồng biến trên (1;2)
A y = x2-4x+5 B y =
3
1
x3-2x2+3x+2
C y= 2
1
x
x
−
− D y=
2 1 1
x x x
+ −
− Câu 9; Hàm số f(x) =
1 1
2 +
+ +
x
x
x có số điểm cực trị là
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 10: Hàm số f(x) = − 5 4x có bao nhiêu điểm cực đại
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 11: Cho hàm số y =
x
x x
15
1 2
2 − − có số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
Trang 2Câu 12: Điểm uốn của đồ thị hàm số y = - x3+3x2 là
A (2; 1) B (1;2) C (0;0) D (2;4)
Cấu 13: Đồ thị của hàm số nào dới đây đối xứng qua gốc toạ độ
(I) f(x) = 3x3 – 2x
(II) f(x) = 3x + x5
(III) f(x) = x + 5x2
A (I) và (II) B Chỉ có (II) C (II) và (III) D (I) và (III)
Câu 14: Tìm m để đồ thị hàm số y = mx3 -6x2 + 1 nhận I(1:2) làm điểm uốn
A 1 B 2 C 3 D 7
Câu 15: Toạ độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số y =
3
1
x3-2x2+3x+1 là
A (2; 0) B (2;
3
5 ) C (1;
3
7 ) D (3;1) Câu 16: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = -2x2+8x-1
A 7 B 0 C +∞ D 3
Câu 17: Hàm số y = - 3x4 + 4x3 có giá trị lớn nhất là
A 1 B 0 C +∞ D một kết quả khác Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số y = cosx+ sinx là
A 2 B 2 C 1 D 2 2
Câu 19: Số giao điểm đồ thị hàm số y = x4 + 7x2 – 1 với trục hoành là
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 20: Cho đồ thị (C) của hàm số y = x4 - 2x2 +1 Phơng trình tiếp tuyến với (C) tại điểm cực đại là
A x = 0 B x = 1 C y = 1 D y = 0
Câu 21: Đồ thị của 2 hàm số y = x3 và y = 8x có số giao điểm là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 22: Số tiếp tuyến qua điểm M(2;2) của đồ thị hàm số y =
x
x
x2− + 1 là
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 23: Nếu một nguyên hàm của hàm số f(x) là 13x3- x thì hàm số f(x+1) là
A
3
1
x3- x +1 B x2+2x+2 C (x+ 1)2 D x2 +2x
Câu 24: Cho F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) = 21 x và thoả mãn F(2) = 5 Hàm số F(x) có dạng:
A
4
1
x2 + 5 B
4
1
x2 + 4 C x2 + 5x D x2 + 1 Câu 25: Cho hai điểm A (1 , 2); B (3, 4 ) toạ độ của một véc tơ đơn vị cùng phơng với AB là:
A ( 1, 1 ) B (
2
1
; 2
1 ) C ( 2 ; 2 ) D ( ; 12
2
1
−
Câu 26: Cho a ( 2, 5 ) ; b ( 3, - 7 ) góc giữa hai véc tơ a ; b là:
2
Trang 3A 34π B π4 C
2
π D
2
3 π
Câu 27: Cho các điểm A ( - 1, 1 ) ; B ( 1, 3 ) ; C ( 1 , -1 )
Chọn câu trả lời đúng và đầy đủ nhất
A: Tam giác ABC đều; B: Tam giác ABC vuông;
C: Tam giác ABC vuông cân ; D: Tam giác ABC cân ;
Câu 28: Cho các điểm A ( 2 , 3 ); B ( 9 , 4 ); M ( 5, m )
Tìm m để tam giác ABM vuông tại M
A: m = 1 hay m = 6 C: m = 0 hay m = - 7
B: m = 0 hay m = 7 D: m = 1 hay m = 7
Câu 29: Cho 3 điểm A ( 2, 1 ); B ( 2, - 1 ); C ( - 2, - 3 ) Tìm toạ độ điểm D để ABCD là hình bình hành
A: ( - 2, - 1) ; B : ( 2, 1 ); C: ( 1, 2 ) ; D: ( - 1, 2 )
Câu 30: Cho tam giác ABC có A (- 3, 6 ) ; B ( 9, - 10 ); C ( - 5, 4 ) Tính toạ
độ trực tâm H của tam giác ABC
A: ( 3, - 6 ) ; B : ( 2, 4 ); C: ( - 5, 4 ) ; D: ( 2 , 0 )
Câu 31: Cho tam giác MNP có toạ độ các đỉnh là:
M ( 1, 2 ) ; N ( 3, 1 ); P ( 5, 4 ) Phơng trình đờng cao vẽ từ M là:
A: 2x + 3y - 8 = 0 ; B : 3x – 2y – 5 = 0 ;
C: 5x – 6y + 7 = 0 ; D: 3x – 2y +5 = 0
Câu 32 : Cho tam giác ABC với A ( - 1, 1 ); B ( 4 , 7 ) ; C ( 3, - 2 ) phơng trình tham số của trung tuyến CM là:
A
+
−=
+
=
t4 2
y
t 3
x
B
−
−=
+
=
t4 2 y
t 3
x
C
+
=
−
=
t2 4 y
t 3
x
D
+
−=
+
=
t4 2 y
t3 3 x
Câu 33 : Đờng thẳng đi qua điểm M ( 1, 2 ) và song song với đờng thẳng (d) : 4x + 2y + 1 = 0 có phơng trình tổng quát là :
A : 4x + 2y +3 = 0 C : 4x +2 y - 8 = 0
B : 4x + y + 4 = 0 D : x - 2y +3 = 0
Câu 34 : Trong mặt phẳng toạ độ một đờng tròn có tâm O ( 1 , 0 ) và đi qua điểm
M ( 4 ; 4 ) có phơng trình là :
A x2+(y+ 1)2 = 5 B (x+ 1)2+y2 = 25
C (x− 1)2+y2 = 25 D (x− 1)2+y2 = 32
Câu 35 : Cho đờng tròn C có phơng trình x2 + y2 – 3 x + 4y + 5 = 0
và một điểm A thuộc ( C ) có toạ độ A ( 2 ; 1 ) tiếp tuyến tại A với ( C ) có hệ số góc là
A 1 B
3
1
− C -1
6 D Một giá trị khác
Câu 36 : Véc tơ pháp tuyến của đờng tiếp tuyến với đờng tròn
Trang 4A: ( 2, 1 ) ; B : ( 2, 2 ); C: ( 1, 1 ) ; D: ( 1 , 2 )
Câu 37 : trong mặt phẳng toạ độ, đờng tròn x2 + y2 + x + y – 5 = 0 có tạo độ tâm
là :
A (1 ;21 ) B (21 ; 1) C (-1 ;21 ) D.( 1
2
− ;
-2
1 ) Câu 38 : Lập phơng trình chính tăc của elip có 2 đỉnh là (-3 ; 0) ; (3 ; 0) và 2tiêu
điểm là (-1 ; 0) ; (1 ; 0) ta đợc
1 9
2 2
= + y
x B 1
9 8
2 2
= + y
x
8 9
2 2
= + y
x D 1
9 1
2 2
= + y
Câu 39 : Một elip có trục lớn bằng 26, tâm sai e= 1213 Trục nhỏ của elip bằng :
A 5 B 10 C 12 D 24
Câu 40 : Cho elip có phơng trình (E) 1
4 8
2 2
= +y
x
và (d) : x - y 2 + 2 = 0
(d) cắt (E) tại 2 điểm phân biệt A và B ; Độ dài AB bằng :
A 2 B 2 2 C 3 2 D 4 2
4