1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề-ĐA Chọn ĐT HSG Toán 8

5 395 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Đội Tuyển Lớp 8 Môn Toán
Trường học Trường THCS Lê Hữu Lập
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 213,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề bài Bài 1 4đ: Phân tích đa thức sau thành nhân tử.. d, Tìm m để d cách gốc toạ độ một khoảng lớn nhất.. Bài 32đ: Giải phương trình nghiệm nguyên.. Lấy điểm G trung điểm của AB.. Từ đ

Trang 1

TRƯỜNG THCS LÊ HỮU LẬP ĐỀ THI ĐỘI TUYỂN LỚP 8

Họ tên học sinh: ……….Số báo danh……….

Đề bài

Bài 1( 4đ): Phân tích đa thức sau thành nhân tử.

a, A= x4 + 4x2 − 5

b, B= (ab) 3 + (bc) 3 + (ca) 3

Bài 2(4đ): Cho đường thẳng (d): 2 (m− 1 )x+ (m− 2 )y = 1 (m tham số)

a, Vẽ đường thẳng (d) với

2

1

=

m

b, Tìm m biết (d) song song đường thẳng y = 2x− 1

c, CMR (d) luôn luôn đi qua một điểm cố định ∀m

d, Tìm m để (d) cách gốc toạ độ một khoảng lớn nhất

Bài 3(2đ): Giải phương trình nghiệm nguyên.

9 7

15x2 − y2 =

Bài 4(4đ): Giải các phương trình sau:

a, x3 − 2x2 − 2x+ 1 = 0

b, 2x4 + 3x3 − 16x2 + 3x+ 2 = 0

Bài 5(3đ): Cho hình vuông ABCD; O là giao điểm của hai đường chéo Lấy điểm G trung điểm

của AB

CMR a, ∆HOD ~ ∆OGB

b, ∆AHD ~ ∆GMB

c, MG // AH

Bài 6(3đ): Cho tam giác ABC Từ điểm D bất kỳ trên cạnh BC, ta dựng đường thẳng (d) song

song với trung tuyến AM, (d) cắt AB ở E, cắt AC tại F

MCR a,

AC

AB A

AE

= F

b, DE + DF = 2 AM

Bài làm

Trang 3

Đáp án

Bài 1: Bài 1 : (4 điểm)

c) Cần chỉ ra giá trị lớn nhất của A, từ đó tìm được tất cả các giá trị nguyên dương của A

+ Từ (gt): 3x2 + y2 + 2x – 2y = 1 ⇒2x2 + 2xy + x2 – 2xy + y2 + 2(x – y) = 1

⇒ 2x(x + y) + (x – y)2 + 2(x – y) + 1 = 2 ⇒A + (x – y + 1)2 = 2

⇒ A = 2 – (x – y + 1)2 ≤2 (do (x – y + 1) ≥0 (với mọi x ; y) ⇒A ≤ 2 (0,5đ)

+ A = 2 khi ( )

x y 1 0

− + =

 ≠ ± ≠

1 x 2 3 y 2

 =



 =



+ A = 1 khi ( )

2

 ≠ ± ≠

Từ đó, chỉ cần chỉ ra được một cặp giá trị của x và y,

chẳng hạn:

2 1 x

2

2 3 y

2

=



+

 =



+ Vậy A chỉ có thể có 2 giá trị nguyên dương là: A = 1; A = 2 (0,5 điểm)

Bài 2: (4 điểm)

a) x 11 x 22 x 33 x 44

0

x 126 0

⇔ = −

b) x2 + y2 + z2 = xy + yz + zx

⇔2x2 +2y2 + 2z2 – 2xy – 2yz – 2zx = 0

⇔(x-y)2 + (y-z)2 + (z-x)2 = 0

x y 0

y z 0

z x 0

− =

⇔  − =

 − =

x y z

⇔ = =

⇔x2009 = y2009 = z2009

Trang 4

Thay vào điều kiện (2) ta cú 3.z2009 = 32010

⇔ z2009 = 32009

⇔ z = 3

Vậy x = y = z = 3

Bài 3 (3 điểm)

Cần chứng minh: n5 – n M 10

- Chứng minh : n5 - n M 2

n5 – n = n(n2 – 1)(n2 + 1) = n(n – 1)(n + 1)(n2 + 1) M 2 ( vỡ n(n – 1) là tớch của hai số nguyờn liờn tiếp)

- Chứng minh: n5 – n M 5

n5 - n = = n( n - 1 )( n + 1)( n2 – 4 + 5)

= n( n – 1 ) (n + 1)(n – 2) ( n + 2 ) + 5n( n – 1)( n + 1 )

lý luận dẫn đến tổng trờn chia hết cho 5

- Vỡ ( 2 ; 5 ) = 1 nờn n5 – n M 2.5 tức là n5 – n M 10

Suy ra n5 và n cú chữ số tận cũng giống nhau

Bài 4: 6 điểm

I P

Q

H

E

D A

M

Câu a: 2 điểm

* Chứng minh EA.EB = ED.EC (1 điểm)

- Chứng minh ∆EBD đồng dạng với ∆ECA (gg) 0,5 điểm

- Từ đó suy ra EB ED EA EB ED EC

* Chứng minh EAD ECB ã = ã (1 điểm)

- Chứng minh ∆EAD đồng dạng với ∆ECB (cgc) 0,75 điểm

Câu b: 1,5 điểm

- Từ ãBMC = 120o ⇒ ãAMB = 60o ⇒ ãABM = 30o 0,5 điểm

- Xét ∆EDB vuông tại D có àB= 30o

Trang 5

⇒ ED = 1

2 EB ⇒

1 2

ED

- Lý luận cho

2

EAD ECB

S ED

S EB

=   ữ  từ đó ⇒ SECB = 144 cm2 0,5 điểm

Câu c: 1,5 điểm

- Chứng minh ∆BHD đồng dạng với ∆DHC (gg) 0,5 điểm

2 2

- Chứng minh ∆DPB đồng dạng với ∆CQD (cgc)

BDP DCQ

CQ PD

ma BDP PDC

Câu d: 1 điểm

- Chứng minh ∆BMI đồng dạng với ∆BCD (gg)

- Chứng minh BM.BD + CM.CA = BC2 có giá trị không đổi 0,5 điểm

Cách 2: Có thể biến đổi BM.BD + CM.CA = AB2 + AC2 = BC2

Ngày đăng: 27/09/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w