Các hoạt động dạy học: 1.. Bài mới Bài 1: - HS đọc yêu cầu - Yêu cầu HS nhận xét xem trong mỗi túi có chứa các tờ giấy bạc loại nào - Cộng giá trị các tờ giấy trong các túi - Nhận xét
Trang 1Tuần 32:
Ngày soạn: 24 / 4 /2011
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 25 tháng 4 năm 2011
Tiết 1:Chào cờ Tập trung toàn trờng
Tiết 2:Toán Tiết 157: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết sử dụng một số loại giấy bạc: 100 đồng, 200 đồng, 1000 đồng
- Biết làm các phép tính cộng, trừ các số với đơn vị là đồng
- Biết trả tiền và nhận lại tiền thừa trong trờng hợp mua bán đơn giản
- Lớp làm thêm BT4
II.Đồ dùng dạy học - Một số tờ giấy bạc các loại 100đồng , 200đồng, 500đồng và 1000đồng III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Không KT bài cũ
3 Bài mới
Bài 1:
- HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS nhận xét xem trong mỗi túi
có chứa các tờ giấy bạc loại nào
- Cộng giá trị các tờ giấy trong các túi
- Nhận xét chữa bài
a Có 800 đồng
b Có 600 đồng
c Có 1000 đồng
d Có 900 đồng
e Có 700 đồng
Bài 3 : Viết số tiền thích hợp vào ô trống. - 1 HS đọc lại
- HS làm PBT
An mua rau hết An đa cho ngời bán rau Số tiền trả lại
Trang 2600 đồng 700 đồng 100 đồng
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống - 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài
Số tiền Gồm các tờ giấy bạc loại
4 Củng cố - dặn dò:
Tiết 3 + 4: Tập đọc Tiết 94 + 95: Chuyện quả bầu
I Mục tiêu:
- Đọc mạch lạc toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng
- Hiểu ND: Các dân tộc trên đất nớc Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộc có chung một
tổ tiên.( Trả lời đợc câu hỏi 1,2,3,5)
II Đồ dùng dạy học:- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS tiếp nối nhau đọc bài Bảo vệ rất tốt
- Trả lời những câu hỏi về ND bài
3 Bài mới:
1 Gt bài
2 Luyện Đọc
- Đọc mẫu toàn bài
a Đọc từng câu
- Chú ý đọc đúng các từ ngữ - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
b Đọc từng đoạn trớc lớp Học sinh tiếp nối nhau đọc từng đoạn
trong bài
- HS hiểu 1 số từ ngữ chú giải cuối bài - sgk
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc
e Cả lớp đọc đồng thanh
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
Trang 3Câu 1:
- Con dúi làm gì khi bị 2 vợ chồng ngời đi
rừng bắt ? Con dúi mách 2 vợ chồng đi rừng
điều gì?
- Lạy van xin tha thứ, hứa sẽ nói điều bí mật
- Sắp có ma to bão lớn ngập khắp miền Khuyên vợ chồng cách phòng lụt,
Câu 2:
- 2 vợ chồng làm cách nào để thoát nạn
lụt ? gỗ to … hết hạn 7ngày mới chui ra.- Làm theo lời khuyên của dúi lấy khúc Hai vợ chồng nhìn thấy mặt đất và muôn
vật nh thế nào sau nạn lụt ? ngời - Cỏ cây vàng úa.Mặt đất… không 1 bóng Câu 3:
- Có chuyện gì sảy ra với 2 vợ chồng sau
- Những con ngời đó là tổ tiên những tân
Câu 4: Kể thêm tên một số dân tộc trên
đất nớc Việt Nam mà em biết ? Đặt tên khác
cho câu chuyện ?
- Có 54 Dân Tộc Kinh, Tày, Thái, Mờng Nguồn gốc các dân tộc trên đất nớc Việt Nam
- Cùng là anh em
4 Luyện đọc lại:
5 Củng cố - dặn dò:
- Câu chuyện về các nguồn gốc các Dân
Tộc việt Nam giúp em hiểu điều gì ? em một nhà, có chung 1 tổ tiên, phải thơng - Các dân tộc trên đất nớc ta đều là anh
yêu giúp đỡ nhau
- Nhận xét giờ - Chuẩn bị cho tiết kể chuyện sau
Tiết 5: Thể dục
Tiết 63: Chuyền cầu : trò chơi ném bóng trúng đích và nhanh
lên bạn ơi
(GV chuyên biệt dạy )
Chiều thứ 2:
+ GV HD học sinh làm bài tập 1,2 trang 154
+ Tiếng việt: HS đọc bài Chiếc rễ đa tròn
Ngày soạn: 25/ 4/ 2011
Ngày giảng: Thứ ba ngày26 tháng 4 năm 2011
Trang 4Tiết 1: Toán
Tiết 158: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
- Phân tích số có ba chữ số theo các trăm, chục, đơn vị
- Biết giải bài toán về nhiều hơn có kèm đơn vị đồng
- Lớp làm thêm BT2,4
II Chuẩn bị: PBT
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Không KT bài cũ
3 Bài mới
Bài 1: Viết số và chữ thích hợp vào ô trống.
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài
899 → 900 → 901
298 → 299 → 300
998 → 999 → 1000
875 > 785
697 < 699
599 < 701
321 < 298
900 + 90 + 8 < 1000
- Nhận xét chữa bài 732 = 700 + 30 + 2
Bài 4: Hình nào có khoanh và
5
1
số hình vuông
- HS quan sát trả lời + Hình a đã khoanh vào
5
1
số ô vuông
Bài 5: 1 số HS đọc yêu cầu
Đáp số : 1000 đồng
4 Củng cố - dặn dò:
Trang 5Tiết 2: Chính tả: (tập chép)
Tiết 63: Chuyện quả bầu
I Mục tiêu:
- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài tóm tắt Chuyện quả bầu; viết hoa
đúng tên riêng Việt Nam trong bài CT
- Làm đợc BT2 a/b hoặc BT3 a/b
II Đồ dùng dạy học:
- Viết sẵn ND BT2 a hoặc 2 b
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2,3 HS viết bảng lớp , lớp bảng con - 3 từ bắt đầu bằng r,gi,d
3 Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn tập chép:
Bài chính tả nói điều gì ? - Giải thích nguồn gốc ra đời của các dân
tộc anh em trên đất nớc ta, Tìm tên riêng trong bài chính ? -Khơ-Mú, Thái, Tày, Nùng, Mờng, Dao,
Hmông, Ê-đê, Bana, Kinh
* Hs viết bảng con các tên riêng
*HS nhìn sgk chép bài vào vở
* Chấm chữa bài (5-7 bài)
3 Hớng dần làm bài tập:
- Gọi HS lên bảng chữa
ngày này … chăm lo… qua lại…
Bài 2 (b) 1 học sinh đọc yêu cầu - HS làm thi 3 em
Lời giải vội … vàng ; vấp … dây; vấp … dây …
- Nhận xét chữa bài
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà viết lại các chữ viết sai - HS chú ý
Trang 6Tiết 3: Kể chuyện
Tiết 32: Chuyện quả bầu
I Mục tiêu :
- Dựa theo tranh, theo gợi ý, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện( BT1, BT2)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn kể đoạn 3
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS tiếp nối nhau kể lại 3 đoạn câu
chuyện : Chiếc rễ đa tròn
3 Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn kể chuyện:
a Kể lại các đoạn 1,2 theo tranh đoạn 3
theo gợi ý từng tranh- HS quan sát tranh nói nhanh nội dụng
+ Tranh 1: Hai vợ chồng ngời đi vào rừng bắt đợc con dúi
+ Tranh2: Hai vợ chồng chui ra từ khúc
gỗ khoét rỗng, mặt đất vắng tanh không còn bóng ngời
+ Kể chuyện trong nhóm + Thi kể trớc lớp
b Kể toàn bộ câu chuyện theo cách mở
- 2,3 HS khá giỏi thực hành kể phần mở
đầu và đoạn 1 của câu chuyện (nhận xét )
- 1 em kể lại toàn bộ câu chuyện
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện cho
ngời thân nghe
- HS chú ý
Trang 7
Thủ công
Tiết 32: Làm con bớm (Tiết 2)
( GV chuyên biệt dạy )
………
Tiết 5:Âm nhạc Tiết 32: Ôn tập 3 bài hát : Chú ếch con-Chim chích bô-Bắc kim thang
( GV chuyên biệt dạy )
Chiều thứ 3:
+ Toán: GV HD học sinh làm bài tập 1,2,3 trang 156
+ Tiếng Việt: HS nghe - viết đoạn một của bài Chiếc rễ đa tròn
Ngày soạn: 26/ 4/ 201
Ngày giảng: Thứ t ngày 27 tháng 4 năm 2011
Tiết 1:Toán Tiết 159: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Biết sắp thứ tự các số có ba chữ số
- Biết cộng, trừ (không nhớ) các số có ba chữ số
- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm có kèm đơn vị đo
- Biết xếp hình đơn giản
- HS khá làm thêm BT1
II Chuẩn bị: PBT
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Không KT bài cũ
3 Bài mới
Bài 1 : < , > , =
- 1 HS đoc yêu cầu
- HDHS làm
- HS làm bảng con
938 > 739 200 + 30 = 230
600 > 599 500 + 60 + 7 < 597
389 < 405 500 + 50 < 649
Bài 2: 1 học sinh đọc yêu cầu a.Từ bé đến lớn : 599, 678, 857, 803, 1000
- HS làm nháp
- 2 HS lên chữa b Từ lớn đến bé :100, 903, 857, 678, 599
Bài 3: Đặt tính rồi tính - Làm bảng con
Trang 8635 970 896 295 + Củng cố về cộng trừ không nhớ trong
phạm vi 1000
+ 241 876
+
29 999
133 763
105 190
600m + 30m = 900m 20dm + 500dm = 520dm
1000km - 200km = 800km
Bài 4 : 1 HS đọc yêu cầu
giác lớn
- HS xếp hình bằng những bộ dùng toán
(xếp theo nhóm 2)
4 Củng cố - dặn dò:
Tiết 2:Tập đọc Tiết 96: Tiếng chổi tre
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do
- Hiểu ND: Chị lao công lao động vất vả để giữ cho đờng phố luôn sạch đẹp.(Trả lời các CH trong SGK; thuộc 2 khổ cuối bài thơ)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài quyển sổ liên lạc : Quyển sổ
3 Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
- GV đọc mẫu và HD cách đọc
a Đọc từng ý bài thơ - HS tiếp nối nhau đọc
b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS nối tiếp nhau đọc
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
Câu 1:
Trang 9- Nhà thơ nghe tiếng chổi tre vào những
lúc nào ? đêm hè rất muộn, ve cũng đã mệt, không kêu -Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào những
nữa và vào những đêm đông lạnh giá khi cơn giông vừa tắt
Câu 2: Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao
công ? - Chị lao công/ nh sắt, nh đồng …tả vẻ đẹp khoẻ khoắn mạnh mẽ của chị lao công
Câu 3: Nhà thơ muốn nói với em điều gì
qua bài thơ ? những đêm hè oi bức, những đêm đông giá - Chị lao công làm việc làm rất vất vả cả
rét Nhớ ơn chị lao công, em hãy giữ cho đ-ờng phố sạch sẽ
Câu : 4 : Học thuộc lòng bài thơ - HS học thuộc lòng
- HS khi đọc thuộc lòng 2 khổ thơ cuối bài thơ
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Tiết 3:Tập viết Tiết 32: Chữ hoa : Q (kiểu 2)
I Mục tiêu:
- Viết đúng chữ hoa Q - kiểu 2(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng:
Quân (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Quân dân một lòng (3 lần)
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ hoa : Q (kiểu 2)
- Bảng phụ viết câu ứng dụng : Quân dân một lòng
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS viết bảng, lớp bảng con N (kiểu 2)
- Nhận xét chữa bài - Cả lớp viết chữ ngời - Cả lớp viết bảng con chữ N kiểu 2
3 Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn viết chữ hoa
Nêu cấu tạo chữ Q cỡ vừa ? Cao 5 li, gồm 1 nét viết liền và kết hợp
của 2 nét cơ bản, nét cong trên, cong phải và lợn ngang
Nêu cách viết ? + N1: ĐB giữa ĐK4 với ĐK5 với nét
cong trên dừng bút ở đờng kẻ 6 + N2: Từ điểm DB của nét 1, viết tiếp nét
Trang 10cong phải + N3: Đổi chiều bút viết nét lợn ngang từ trái sang phải tạo thành 1 vòng soẵn ở chân chữ
- GV viết mẫu lên bảng và nhắc lại cách viết
Hiểu câu ứng dụng ? Quân dân đoàn kết, gắn bó với nhau… Nêu độ cao các chữ cái?
Chữ có độ cao 2,5 li ? - Q, l, g
Chữ có độ cao 1li ? - các chữ còn lại
đánh dấu thanh - Dấu nặng đặt dới chữ ô dấu huyền đặt
trên chữ o Khoảng cách giữa các chữ - Khoảng cách viết 1 chữ o
Cách nối nét
- GV HD HS viết chữ quân viết thờng đứng liền kề - Nối từ nét hất của chữ Qsang chữ cái
- HS viết Quân bảng con - Cả lớp tập viết bảng con
4 Viết vở tập viết - HS viết vở tập viết
- HD HS viết - 1 dòng chữ Q hoa cỡ vừa,2 dòng chữ hoa
cỡ nhỏ
5 Chấm, chữa bài:
- Chấm 5bài, nhận xét
4 Củng cố - dặn dò:
- Hoàn thành phần luyện viết
- Nhận xét chung tiết học - HS chú ý
Tiết 4: Đạo đức
Tiết 32: Dành cho địa phơng
Dịch cúm gia cầm
I Mục tiêu:
- Biết thế nào dịch cúm AH5N1, tác hại của dịch cúm gia cầm
- Biết cách phòng bệnh và vận động mọi ngời cùng phòng chống bệnh A/H5N1
- Biết vệ sinh nơi ở chuồng trại (tại gia đình chăn nuôi)
II Chuẩn bị: PBT
II Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Không KT bài cũ
3 Bài mới
- GT bài
- GT bệnh cúm gia cầm
Nâng cao nhận thức của học sinh về các
biện pháp phòng chống dịch cúm
A/H5N1=> Các em có ý thức thực hiện vệ
- Học sinh nghe
Trang 11sinh môi trờng, vệ sinh chuồng trại, phòng
chống dịch cúm H5N1 thấy đợc sự nguy hại
của nó trực tiếp đến sức khoẻ của con ngời
2 Những hiểu biết về dịch cúm A/H5N1
- Thế nào là bệnh cúm A/H5N1?
- Dịch cúm A/H5N1 có lây truyền hay
không ?
- Cần phải làm gì để phòng chống có hiệu
quả ?
-Yêu cầu HS vận dụng liên hệ thực tế tại địa
phơng
4 Củng cố - dặn dò:
- NHận xét giờ học
- Là loại bệnh dịch của các loại gia cầm do 1 loài vi rút lây truyền qua đờng hô hấp có thể gây dịch bệnh cho hàng loạt các loài gia cầm gà, vịt, ngan, ngỗng
- Hiện nay có nguy cơ lây sang ngời
- Cần phải thờng xuyên tổ chức tổng vệ sinh, trờng lớp, khu ở, làm sạch môi trờng
- Vận động gia đình mọi không nên vận chuyển các loại gia cầm từ nơi này đến nơi khác
- HS thực hiện
Tiết 5:Thể dục:
Tiết 64: Chuyền cầu - trò chơi nem bóng trúng đích
và nhanh lên bạn ơi
(GV chuyên biệt dạy )
………
Ngày soạn: 27 4/ 2011
Ngày soạn: Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011
Tiết 1:Luyện từ và câu Tiết 32: Từ trái nghĩa: Dâu chấm, dấu phẩy
I Mục tiêu:
- Biết xếp các từ có nghĩa trái ngợc nhau (từ trá nghĩa) theo từng cặp (BT1)
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống (BT2)
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ bài tập 2
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
2 Hớng dẫn làm bài tập:
- HS suy nghĩ làm bài tập vào vở
Trang 12- GVHDHS - 3 HS lên bảng nhận xét
Lời giải
a đẹp-sấu, ngắn-dài, nóng-lạnh, thấp - cao
b lên-xuống, yêu-ghét, chê - khen
c Trời - đất, trên-dới, ngày-đêm
* Nhớ viết hoa lại những chữ cái đứng
liền sau dấu chấm
- Gọi HS lên chữa, nhận xét
Lời giải Chủ tịch Hồ Chí Minh nói:
- Nhận xét chữa bài
" Đồng bào Kinh hay Tày, Nùng hay Dao, Gia-rai hay Ê-đê, Xơ-đăng hay Ba Na
và các dân tộc đều là con cháu Việt Nam,
đều là anh em ruột thịt chúng ta sống chết
có nhau, sớng khổ cùng nhau, no đói giúp nhau "
4 Củng cố dặn dò
- Về nhà đặt câu với 1,2 cặp từ trái nghĩa ở bài 1
Tiết 2: Toán
Tiết 160: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Biết cộng, trừ (không nhớ) các số có ba chữ số
- Biết tìm số hạng, số bị trừ
- Biết quan hệ giữ các đơn vị đo độ dài thông dụng
- Lớp làm thêm BT 1 phần c, BT2 dòng 2
II Đồ dùng dạy học:- Thớc đo độ dài
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Không KT bài cũ
3 Bài mới a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn HS làm:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
- Yêu cầu HS làm bảng con Học sinh bảng con
+
Trang 13897 962 431
-253
- 861
-411
a 300 + x = 800
x = 800 - 300
x = 500
- Gọi 2 HS lên bảng làm x + 700 = 1000
x = 1000 - 700
x = 300
b x - 600 = 100
x = 100 + 600
x = 700
700 - x = 400
x = 700 - 400
x = 300
Bài3:
- Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Điền dấu = , > , < vào chỗ chấm
- Cả lớp làm vào vở 60cm + 40cm = 1m 300cm + 53cm < 300cm + 57cm
- GV nhận xét chữa bài 1km > 800m
4 Củng cố - Dặn dò:
Tiết 3: Chính tả: (Nghe - viết)
Tiết 64: Tiếng chổi tre
I Mục tiêu:
- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng 2 khổ thơ theo hình thức thơ tự do
- Làm đợc BT2 a/b hoặc BT3 a/b
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ2a
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS viết bảng lớp viết bảng con - nấu cơm, lội nớc, nuôi nấng, lo lắng,
lầm lỗi
3 Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
Trang 142 Hớng dẫn nghe - viết:
Những chữ nào trong bài chính tả phải
Nên bắt đầu viết mỗi dòng thơ từ ô nào
trong vở ?
- Nêu bắt đầu từ ô thứ 3
- HS viết bảng con Chổi tre, sạch lề, gió rét, lặng ngắt , quét
rác
- Chấm, chữa bài (5 bài)
3 Làm bài tập.
- 1 HS lên bảng làm Lời giải:
Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chùm lại nên hòn núi cao
- Nhận xét chữa bài Nhiễu điều phủ lấy giá gơng
Ngời trong một nớc phải thờng nhau cùng
HDHS (thi tiếp sức) - Thi theo nhóm (3 ngời )
VD: Lo lắp, ăn lo Lên đờng, thợ nề Lòng tốt, nòng súng Cái nóng, con khủng long
Lỗi lầm, nỗi buồn
4 Củng cố - dặn dò:
Tiết 4:Mĩ thuật
Tiết 32: Thởng thức mĩ thuật tìm hiểu về tợng
( GV chuyên biệt dạy )
………
Tiết 5: Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Múa hát tập thể
Chiều thứ 5:
+ Toán: GV HD học sinh làm bài tập 2,3,4 trang 157
+ Tiếng việt: HS đọc bài Cây và hoa bên lăng Bác