Hoạt động dạy và học - Giới thệu bài: Nêu yêu cầu của tiết học 1.HOạT ĐộNG 1 : Tìm hiểu nhu cầu thức ăn của các loài động vật khác nhau.. Giới thiệu bài: Trong tiết học hôm nay, các em
Trang 1Tuần 32 Thứ hai ngày tháng năm 20
Đạo đức Đ32 Giáo dục lòng biết ơn các gia đình có công với cách mạng
I Mục tiêu: HS hiểu đợc các gia đình có công với cách mạng là nhng ngời đã hy sinh tính mạng hay mất một phần thân thể của mình nơi chiến trờng để bảo vệ nền độc lập dân tộc
- Giáo dục HS biết ơn các gia đình thơng binh, liệt sĩ
II Đồ dùng dạy học: Tranh, ảnh một số hoạt động đền ơn, đáp nghĩa
III Hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ (5'): Nêu nội dung ghi nhớ bài trớc
c) Hoạt động 2: Triển lãm tranh
- GV yêu cầu các nhóm trng bày tài liệu nói về các hoạt động đền ơn đáp nghĩa
- Các nhóm tự giới thiệu về tranh, ảnh của nhóm mình
- Biết đặt tớnh và thưc hiện nhõn cỏc số tự nhiờn và cỏc số cú khụng cú ba chữ
số ( tớch khụng quỏ sỏu chữ số )
- Biết đặt tớh và thực hiện số cú nhiều chữ số cho số khụng quỏ hai chữ số
- Biết so sỏnh số tự nhiờn
- Bài tập cần làm: bài 1 ( dũng 1, 2 ), bài 2, bài 4 ( cột 1 )
- HS khỏ giỏi làm bài 3, bài 5 và cỏc bài cũn lại của bài 1, bài 4
II Hoạt động dạy và học
- 1 HS nêu yêu cầu
- 4 HS lên bảng đặt tính và tính
Dới lớp HS tự làm bài sau đó có thể
đổi vở cho nhau để kiểm tra chéo
Lu ý : Trong hai phép chia, phép chia
thứ hai có d và phép chia thứ nhất làphép chia hết Cho Hs nêu cách thửlại
+) Bài 2 Cho HS tự làm bài vào vở rồi
Trang 2Số tiền mua xăng để ô tô đó đi
đợc quãng đờng dài 180 km là
“số bị chia cha biết”
+) Bài 3 : Củng cố tính chất giao
hoán, kết hợp của phép nhân, tínhchất nhân với 1, tính chất một số nhânvới tổng, ; đồng thời củng cố về biểuthức chứa chữ
- Cho HS tự nêu yêu cầu của bài rồilàm bài và chữa bài
- Khi chữa bài , GV có thể cho HSphát biểu bằng lời các tính chất (tơngứng với các phần trong bài)
+) Bài 4 : Củng cố về nhân (chia)
nhẩm với (cho) 10, 100, 1000 ; nhânnhẩm với 11 ; và so sánh hai số tựnhiên
- Trớc khi làm bài này, GV có thể cho
HS làm một số phép tính (miệng) để
ôn lại cách nhân nhẩm một số có haichữ số với 11, nhân (chia) nhẩm với(cho) 10,100, 1000
- Sau đó cho HS làm bài vào vở vàchữa bài
- Chú ý : HS phải thực hiện phép tính
trớc (tính nhẩm) rồi so sánh và điềndấu thích hợp vào ô trống
+) Bài 5 : Cho HS đọc đề toán rồi tự
làm bài vào vở và chữa bài
- Cho HS phát biểu về giá thành củaxăng => Biết tiết kiệm, chống lãngphí xăng dầu
- 2 HS nêu lại nội dung bài
Tập đọc Đ63 Vơng quốc vắng nụ cời
Trần Đức Tiến
I Mục đích, yêu cầu
- ẹoùc raứnh maùch , troõi chaỷy ,bieỏt ủoùc dieón caỷm moọt ủoaùn trong baứi vụựi gioùng phuứ hụùp ND dieón taỷ
Trang 3- Hieồu ND : Cuoọc soỏng thieỏu tieỏng cửụứi seừ voõ cuứng teỷ nhaùt , buoàn chaựn ( traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi trong SGKự)
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
III> Hoạt động dạy và học
Thời
5’
32’
A Kiểm tra bài cũ
Đọc bài : Con chuồn chuồn nớc và trả
lời câu hỏi 1, 2, 3 , nêu đại ý của bài.
+ GV đánh giá, cho điểm
B.Bài mới:
1-Giới thiệu bài:
- Hôm nay , các em sẽ bắt đầu một tuần
học mới với chủ điểm Tình yêu cuộc
sống.
- Bên cạnh cơm ăn, nớc uống thì tiếng cời,
tình yêu cuộc sống, những câu chuyện vui
là những thứ vô cùng cần thiết trong cuộc
sống của con ngời Truyện đọc Vơng quốc
vắng nụ cời các em học hôm nay cho
chúng ta hiểu rõ điều đó
2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
bài:
a) Luyện đọc:
+ Đọc từng đoạn
Có thể chia bài làm 3 đoạn để đọc
Đoạn 1: Từ đầu đến chuyên về
Hỏi: Tìm những chi tiết cho thấy cuộc
sống ở vơng quốc nọ rất buồn ?
+ 3 HS đọc bài Mỗi HS đọcmột đoạn, lần lợt trả lời các câuhỏi
+ Mặt trời không muốn dậy +Chim không muốn hót.
+Hoa trong vờn cha nở đã
Trang 4Hỏi: Vì sao cuộc sống ở vơng quốc ấy
buồn chán nh vậy?
+ GV đọc mẫu toàn bài
* Phơng pháp trao đổi, đàm thoại trò –
trò.
- HS trao đổi, thảo luận trớc lớp dới sự
điều khiển của 2, 3 HS khá, giỏi dựa theo
câu hỏi trong SGK
+ HS trả lời câu hỏi
- Câu hỏi: + Điều gì bất ngờ xảy ra ở phần
cuối đoạn này?
+Thái độ của nhà vua nh thế nào khi
+ Yêu cầu HS nêu cách đọc
+ GV treo bảng phụ đã chép sẵn câu, đoạn
văn cần luyện đọc
+ 2 HS đọc mẫu câu, đoạn văn
Yêu cầu học sinh luyện đọc diễn cảm theo
+Vua cử một viên đại thần đi
du học ở nớc ngoài, chuyên về môn cời cợt.
+ Sau một năm, viên đại thần trở về, xin chịu tội vì đã gắng hết sức nhng học không vào.Các quan nghe vậy ỉu xìu, còn nhà vua thì thở dài Không khí triều đinh trở nên
+ Thật tai hoạ cho một đất
n-ớc không có tiếng cời.
ý nghĩa rút ra ở tiết sau
+ Chú ý cách đọc đoạn vănsau:
Vị đại thần vừa xuất hiện
đã vội rập đầu, /tâu lạy://
Trang 5- Chuẩn bị bài sau:
-Muôn tâu bệ hạ,/ thần xin
chịu tội.// Thần đã cố gắng hết sức nhng học không vào.//
Các quan nghe vậy ỉu xìu,/
còn nhà vua thì thở dài sờn ợt.// Không khí của triều đình thật ảo não.// Đúng lúc đó, / một vên thị vệ hớt hải chạy
_
Khoa học Đ63
Động vật ăn gì để sống?
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Phân loại động vật theo thức ăn của chúng (HĐ1)
- Kể tên một số con vật và thức ăn của chúng (HĐ1, 2)
II Đồ dùng dạy học: Hình trang 126, 127 SGK; tranh, ảnh một số con vật …
III Hoạt động dạy và học
- Giới thệu bài: Nêu yêu cầu của tiết học
1.HOạT ĐộNG 1 : Tìm hiểu nhu cầu thức
ăn của các loài động vật khác nhau.
KL: Phần lớn thời gian của động vật dành
cho việc kiếm ăn Các loài động vật khác
nhau có nhu cầu về thức ăn khác nhau Có
* P/P Kiểm tra, đánh giá.
- Nhóm trởng phân công các bạn làmviệc
- Trình bày trên giấy A3
- Các nhóm trng bày sản phẩm của nhóm và đi xem sản phẩm của nhóm bạn để đánh giá
- Gv yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Các
Trang 6* Mục tiêu : HS nhớ lại những đặc điểm
chính của con vật đã học và thức ăn của
- Con vật này có bốn chân phải không?
- Con vật này ăn thịt phải không?
- HS nhắc lại nội dung ôn tập
Bài sau: Trao đổi chất ở động vật
loài động vật khác nhau nhu cầu thức
ăn nh thế nào?
- Gv chốt lại
- HS đọc lại ghi nhớ SGK
- 1 HS đợc GV đeo hình vẽ bất kìmột con vật nảôtng số các hình các
em đã su tầm
- HS đeo hình vẽ phải đặt câu hỏi
đúng/sai để đoán xem đó là con gì?.Cả lớp chỉ trả lời đúng hoặc sai
- HS đó phải đoán đợc đó là con gì?
-Tớnh được giỏ trị của biểu thức chứa hai chữ
- Thực hiện được bốn phộp tớnh với số tự nhiờn
- Biết giải bài toỏn liờn quan cỏc phộp tớnh với số tự nhiờn
- Bài tập cần làm: bài 1 ( a ), bài 2, bài 4
- HS khỏ giỏi làm bài 3, bài 5 và cỏc bài cũn lại của bài 1
II Hoạt động dạy và học
- 2 HS lên bảng chữa
-HS các nhóm nhận xét
Bài 2: HS đọc đề
-HS tự làm vào vở HS nêu thứ tựcách thực hiện biểu thức
- 2 HS chữa bảng
Trang 724 000 x 2 = 48 000 (đồng)Mua 6 chai sữa hết số tiền là:
9 800 x 6 = 58 800 (đồng)Mua 2 hộp bánh và 6 chai sữa hết
HS nêu yêu cầu B3
- Vận dụng tính chất giao hoán vàkết hợp của phép nhân để tính bằngcách thuận tiện nhất
- Chú ý : Nên khuyến khích HS tínhnhẩm, nêu bằng lời tính chất vậndụng ở từng bớc
- 2 Hs đọc bài toán và nêu cách giải.Lớp làm vào vở
1 Hs lên chữa bài trên bảng
Lớp nhận xét
- GV chấm một số bài của HS
- Tơng tự bài 4
- 2 Hs nêu lại nội dung tiết học
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập về biểu đồ
M.T
Đồng chí GV bộ môn soạn giảng
_
Chính tả Đ32 Nghe “ viết: Vơng quốc vắng nụ cời
I Mục đích, yêu cầu
Nghe – vieỏt ủuựng baứi chớnh taỷ ; trỡnh baứy ủuựng ủoaùn trớch
Laứm ủuựng baứi taọp chớnh taỷ phửụng ngửừ (2) a- phân biết âm đầu s/x
II Đồ dùng dạy học: Phiếu khổ to
III Hoạt động dạy và học
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học Phơng pháp tổ chức dạy học tơngứng
Trang 8- Đọc mẩu tin Băng trôi.
- Nhớ và viết lại tin đó trên bảng
lớp đúng chính tả
- GV kiểm tra 2 HS
32’ B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích, yêu cầu của giờ
2 Hớng dẫn HS nghe “ viết:
- Đọc đoạn văn cần viết chính tả
trong bài vơng quốc váng nụ cời
- Từ khó: kinh khủng, rầu rĩ, héo
hon, nhộn nhịp, lạo xạo,
- Đọc từng câu hoặc cụm từ cho HS
- GV đọc chậm từng câu hoặc cụm
- Lựa chọn bài để làm (2a)
- Đọc thầm câu chuyện vui, làm bài
vào vở
- Đọc lại câu chuyện Chúc mừng
năm mới sau một thế kỉ Sau khi
đã điền các tiếng hoàn chỉnh
- GV lựa chọn bài cho HS
+ Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lờigiải đúng
I Mục đích, yêu cầu
- Hieồu taực duùng cuỷa traùng ngửừ chổ thụứi gian trong caõu ( traỷ lụứi CH Bao giụứ? Khi naứo ? maỏy giụứ ? - ( ND ghi nhụự )
- Nhaọn dieọn ủửụùc traùng ngửừ chổ thụứi gian trong caõu ( BT1 , muùc III ) ; bửụực ủaàu bieỏt theõm TN cho trửụực vaứo choó thớch hụùp trong ủaùon vaờn a hoaởc ủoaùn vaờn b ụỷ BT2
* HS khá giỏi biết thêm TN cho cả 2 đoạn văn a,b ( BT2)
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III Hoạt động dạy và học
Trang 932’
A Kiểm tra bài cũ
- Nói lại nội dung cần ghi nhớ trong
tiết học trớc, làm lại BT 2
- Một HS đặt 2 câu có TN chỉ nơi
chốn
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Trong tiết học hôm nay, các em sẽ
đi sâu tìm hiểu trạng ngữ chỉ thời
gian trong câu Biết thêm các loại
sung ý nghĩa thời gian cho câu
Bài 3 Đặt câu hỏi cho loại trạng ngữ
nói trên
VD:
+ Ngày mai, em đi thăm bảo tàng
+ Chiều nay, cả lớp ta tổng vệ sinh
+ Tháng trớc, mẹ em đi nghỉ mát ở
Đà Lạt
3.Phần ghi nhớ
Để xác định thời gian diễn ra sự
việc nêu trong câu, ta có thể thêm
vào đầu câu những trạng ngữ chỉ
thời gian, nh: buổi sáng, buổi chiều,
hôm nay, hôm qua, tháng này, tháng
trớc, lúc 7 giờ, khi tan học…
Trạng ngữ chỉ thời gian trả lời
cho câu hỏi Bao giờ?, Mấy giờ?, khi
Mỗi lần đứng trớc những cái tranh làng Hồ rải trên các lề phố
* Phơng pháp kiểm tra
đánh giá.
+ 2HS nêu miệng + HS đổi vở kiểm tra và nhậnxét
+ GV đánh giá, cho điểm
- HS đặt câu
- HS nhận xét
- GV đặt câu hỏi để HS rút ratừng nội dung phần ghi nhớ trongSGK:
* Trạng ngữ chỉ thời gian bổsung ý nghĩa gì cho câu?
*Trạng ngữ chỉ thời gian trả lờicho câu hỏi nào?
*Trạng ngữ chỉ thời gian thờng
mở đầu bằng những từ nào?+ 2 HS đọc phần ghi nhớ trongSGK Cả lớp đọc thầm lại GVgiải thích lại bằng những ví dụ
HS đã làm; Yêu cầu HS họcthuộc nội dung cần ghi nhớ đó
* Phơng pháp thực hành luyện tập:
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập.Cả lớp đọc thầm lại
- HS làm việc cá nhân hoặc trao
đổi theo cặp – các em đánh dấu
bộ phận trạng ngữ bằng bút chìvào các câu văn trong SGK
- GV treo bảng phụ, yêu cầu 1, 3
HS lên bảng làm bài
- Cả lớp và GV nhận xét, đi đếnlời giải đúng
Trang 10* Cây gạo bền bỉ làm việc đêm ngày,
chuyên cần lấy từ đất, nớc và ánh
sáng nguồn sinh lực và sức trẻ vô
tận Mùa đông, cây chỉ còn những
cành trơ trụi, nom nh cằn cỗi Nhng
không, dòng nhựa trẻ đang rạo rực
khắp thân cây Xuân đến, lập tức cây
gạo già lại trổ lộc nảy hoa, lại gọi
chim chóc tới, cành cây đầy tiếng
chim hót và màu đỏ thắm Đến ngày
đến tháng, cây lại nhờ gió phân phát
đi khắp chốn những múi bông trắng
nuột nà
* ở Trờng Sơn, mỗi khi trời nổi gió,
cảnh tợng thật là dữ dội Những cây
đại thụ có khi cũng bị bật gốc cuốn
tung xuống vực thaẻm Giữa lúc gió
đang gào thét ấy, cánh chim đại bàng
vẫn bay liệng trên bầu trời Có lúc
chim cụp cánh lao vút đi nh một mũi
tên Có lúc chim vẫy cánh, đạp gió
vút lên cao
C Củng cố, dặn dò
-Bài sau: Thêm trạng ngữ chỉ
nguyên nhân cho câu.
HS nêu yêu cầu bài
GV nêu yêu cầu: * HS khá giỏi biết thêm TN cho cả 2 đoạn văn a,b
- HS làm bài, chữa bài
1 – 2 HS nhắc lại nội dung cầnghi nhớ của bài
- Biết nhận xột một số thụng tin trờn biểu đồ cột.
- Bài tập cần làm: bài 2, bài 3.
+ Gọi 2 HS lên bảng đặt tính
và tính
- Học sinh nhận xét, gv đánhgiá và cho điểm
Trang 11
a) Cả bốn tổ cắt đợc bao nhiêu hình? ( 16 hình)
Trong đó có bao nhiêu hình tam giác? ( 4), bao
nhiêu hình vuông? ( 7), bao nhiêu
hình chữ nhật (5)
b) Tổ 3 cắt đợc nhiều hơn tổ 2 bao nhiêu hình
vuông? (1 hình) nhng ít hơn tổ 2 bao nhiêu hình
Dựa vào biểu đồ hãy trả lời các câu hỏi sau:
a) Diện tích Hà Nội là bao nhiêu km2 (921
km2), diện tích Đà Nẵng là bao nhiêu km2
(1255 km2) và diện tích Thành phố Hồ Chí
Minh là bao nhiêu km2 ( 2095 km2)
b) Diện tích Đà Nẵng lớn hơn diện tích Hà Nội
là bao nhiêu km2(334 km2 )
Bài 3:
Biểu đồ trên nói về số vải của một cửa hàng bán
đợc trong tháng 12
Cho biết mỗi cuộn vải dài 50 m Dựa vào biểu
đồ, hãy trả lời các câu hỏi dới đây:
a) Trong tháng 12 cửa hàng bán đợc bao nhiêu
1 HS đọc yêu cầu B1
HS phân tích và xử lí số liệu trên biểu đồ tranh
- Gv treo biểu đồ tranh
- HS làm bài trong vở
- Gọi 1 Hs lên bảng trình bàycách làm kết hợp giải thíchtrên biểu đồ
- HS đổi vở kiểm tra chéo rồibáo cáo kết quả
- 1 HS đọc yêu cầu B2
HS phân tích và xử lí số liệu trên biểu đồ
- Gv treo biểu đồ
- HS làm bài trong vở
- Gọi 1 Hs lên bảng trình bàycách làm kết hợp giải thíchtrên biểu đồ
- HS đổi vở kiểm tra chéo rồibáo cáo kết quả
- Chú ý: Tuỳ trình độ HS, GVcho Hs làm 1, 2 hoặc cả 3 câucủa bài Ngoài ra có thể thaythế, phát triển thêm một số câukhác theo mẫu SGK Để qua
đó giúp HS rèn kĩ năng đọc,phân tích và xử lí thành thạocác số liệu trên biểu đồ cột
- 1 HS đọc yêu cầu B3
HS phân tích và xử lí số liệu trên biểu đồ
- Gv treo biểu đồ
- HS làm bài trong vở
- Gọi 1 Hs lên bảng trình bàycách làm kết hợp giải thíchtrên biểu đồ
- HS đổi vở kiểm tra chéo
Trang 12- Dặn HS về ôn lại bài Chuẩn
I Mục đích, yêu cầu
- ẹoùc raứnh maùch , troõi chaỷy bửụực ủaàu bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi thụ ngaộn vụựi gioùng nheù nhaứng ,phuứ hụùp ND
- Hieồu ND : Neõu baọt tinh thaàn laùc quan yeõu ủụứi , yeõu cuoọc soỏng , khoõng naỷn chớ trửụực khoự khaờn trong cuoọc soỏng cuỷa Baực ( traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi trong SGKự) thuoọc 1,trong 2 thụ
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài tập đọc
III Hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ
Vơng quốc vắng nụ cời
*P/P kiểm tra, đánh giá
- 4 học sinh đọc bài đọc và trả
lời câu hỏi cuối bài theo cách
phân vai và trả lời câu hỏi
trong SGK
- Gv giới thiệu và ghi tên bài
- HS mở SGK
* Phơng pháp luyện đọc:
- Học sinh tiếp nối nhau đọc bài
mỗi em đọc một lợt toàn bài
- HS tìm từ khó đọc
- GV ghi bảng, luyện đọc cá
nhân
- 1 học sinh đọc chú giải sau
bài đọc về xuất xứ của bài thơ
B Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài.
Hôm nay các em sẽ đợc học 2 bài thơ của
Bác Hồ: bài Ngắm trăng“ ” Bác viết khi bị giam trong nhà tù của chế độ Tởng Giới Thạch, bài không đề“ Bác viết ở chiến khu Việt Bắc, trong thời kì kháng chiến chống Pháp Với 2 bài thơ này, các em sẽ thấy bác
Hồ của chúng ta có một phẩm chất tuyệt vời:
luôn lạc quan, yêu đời, yêu cuộc sống , bất chấp mọi hoàn cảnh khó khăn.
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.
Bài 1: Ngắm trăng.
a) Luyện đọc:
* Giải nghĩa từ: hững hờ
- Hoàn cảnh của Bác trong tù rất thiếu thốn ,khổ sở về vật chất, dễ mệt mỏi về tinh thần
Giáo viên có thể đọc thêm 1, 2 bài thơ trong
“ Nhật Ký Trong Tù” để học sinh hiểu hơn
về sự vĩ đại của Bác: trong hoàn cảnh gian
Trang 13Giáo viên giới thiệu thêm:
- Giáo viên đọc diễn cảm bài thơ:
giọng đọc ngân nga, th thái
- Học sinh đọc thành tiếng, đọc
thầm bài thơ, trả lời các câu
hỏi?
- Học sinh phát biểu tự do VD:
- Giáo viên bình giảng thêm:
- Giáo viên đọc mẫu bài thơ
Giọng đọc ngân nga, th thái,
vui vẻ
- Nhiều học sinh luyệnđọc
- Học sinh thi học thuộc lòng
bài thơ
-Học sinh tiếp nối nhau đọc;
mỗi học sinh đọc một lợt toàn
bài
- 4 học sinh tiếp nối nhau nói
( hoặc đọc ) 4 chú giải sau
SGK
- Giáo viên đọc diễn cảm bài
thơ: giọng vui, ngân nga
( Bác sáng tác bài thơ khi đang còn ở trong
nhà tù của địch ở Trung Quốc.)
? Hình ảnh nào nói lên tình cảm gắn bó giữa Bác Hồ với trăng?
(- Hình ảnh: Ngời ngắm trăng soi ngoài cả
* Bài “ Ngắm trăng” nói về tình cảm yêu
trăng của Bác trong hoàn cảnh rất đặc biệt
Bị giam cầm trong ngục tù mà bác vẫn say
mê ngắm trăng, thấy trăng nh một ngời bạntâm tình Bài thơ cho thấy phẩm chất cao
đẹp của Bác: luôn lạc quan, yêu đời ngay cảtrong những hoàn cảnh tởng chừng nhkhông thể lạc quan đợc
đó là: Đờng non, rừng sâu quân đến, tung bay chim ngàn).
- Đây là thời kì gian khổ cả dân tộc ta phảikháng chiến chống thực dân pháp, Trung
Ương Đảng và Bác phải sống trên chiếnkhu, giúp hs hiểu rõ hơn hoàn cảnh sáng tácbài thơ và sự vĩ đại của Bác Hồ
-Tìm những hình ảnh nói lên lòng yêu đời và
Trang 14- Gv nói thêm về thời kỳ này
c) Hớng dẫn đọc diễn cảmvà học thuộc lòng bài thơ.
VD:
Đờng non / khách tới / hoa đầy Rừng sâu quân đến / tung bay chim ngàn
Việc quân / việc nớc đã bàn
Xách bơng, dắt trẻ ra vờn tới rau.
I Mục đích, yêu cầu
Nhaọn bieỏt ủửụùc : ủoaùn vaờn vaứ yự chớnh cuỷa ủoaùn trong baứi vaờn taỷ con vaọt, ủaởt ủieồmhỡnh daựng beõn ngoaứi vaứ hoaùt ủoọng cuỷa con vaọt ủửụùc mieõu taỷ trong baứi vaờn(BT1) ;bửụực ủaàu vaọn duùng kieỏn thửực ủaừ hoùc ủeồ vieỏt ủửụùc ủoaùn vaờn taỷ ngoaùi hỡnh (BT2) taỷhoaùt ủoọng (BT3) cuỷa moọt con vaọt em yeõu thớch
II Đồ dùng dạy học: ảnh con tê tê trong SGK và tranh ảnh một số con vật
III Hoạt động dạy và học
Trang 15đoạn văn trong bài văn miêu tả con vật.
Tiết này, sẽ giúp các em củng cố kiến thức
về đoạn văn; tiếp tục vận dụng cách quan
- Đoạn 2: Miêu tả bộ vẩy con tê tê
- Đoạn 3: Miêu tả miệng, hàm, lỡi của
tê tê và cách tê tê săn mồi.
- Đoạn 4: Miêu tả chân, bộ móng của
tê tê và cách nó đào đất.
- Đoạn 5: Miêu tả nhợc điểm của tê tê
- Đoạn 6: Kết bài- tê tê là con vật có
ích, con ngời cần bảo vệ nó.
b)Tác giả chú ý những đặc điểm nào
khi miêu tả hình dáng bên ngoài của
con tê tê?
- Các bộ phận ngoại hình đợc miêu tả:
Bộ vẩy- miệng, hàm, lỡi, bốn chân.
Tác giả rất chú ý quan sát bộ vẩy của
tê tê để có những so sánh rất phù hợp,
đồng thời nêu đợc cả những khác biệt
khi so sánh: “ Giống vẩy cá gáy nhng
cứng và dày hơn nhiều; Nh một bộ
giáp sắt”
c) Những chi tiết cho thấy tác giả quan sát
hoạt động của con tê tê rất tỉ mỉ và chọn
Bài tập 2: Quan sát hình dáng bên ngoài
của một con vật mà em yêu thích và viết
một đoạn vă miêu tả hình dáng bên ngoài
của con vật đó
Bài tập 3: Quan sát hoạt động bên ngoài
của một con vật mà em yêu thích và viết
một đoạn vă miêu tả hoạt động của con
Đại diện nhóm trình bày
- Cả lớp và Gv nhận xét tính điểmthi đua GV chốt lại
1 HS đọc yêu cầu của bài
GV giới thiệu tranh ảnh một số convật
- HS làm việc cá nhân- Làm nháp.5,6 HS đọc bài làm của mình
Cả lớp và Gv nhận xét, bổ sung
GV chấm một số bài
- Cách tiến hành nh bài 2